wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dịch vụ +1

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Theo hướng dẫn kỹ thuật của Yamaha Motor Việt Nam, bơm xăng trong hệ thống FI nếu không hoạt động, ta có thể tháo bơm xăng ra bên ngoài, ngâm hoàn toàn bơm vào xăng sạch sau đó dùng điện điện ắc quy để kích vào 2 chân giắc cắm của bơm xăng để bơm hoạt động lại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
2.
Theo hướng dẫn kỹ thuật của Yamaha Motor Việt Nam, khi rửa xe không nên đưa vòi rửa có áp lực nước cao vào các khu vực gioăng, phốt các loại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
3.
Theo hướng dẫn kỹ thuật của Yamaha Motor Việt Nam, khi điều chỉnh độ rơ tay côn, ta cần điều chỉnh độ căng của vỏ dây cáp của dây côn ở động cơ, nếu độ rơ tay côn vẫn còn lớn, ta tiến hành thay dây côn mới.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
4.
Theo hướng dẫn kỹ thuật của Yamaha Motor Việt Nam, khi ắc quy yếu điện (dưới 8V), để phục hồi ắc quy ta có thể dùng máy sạc tự động sạc 10 giờ liên tục.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
5.
Theo hướng dẫn kỹ thuật của Yamaha Motor Việt Nam, phải để khô khoảng 1 phút sau khi dùng xăng vệ sinh mạch điện bị oxy hóa của chìa khóa có chức năng tìm xe rồi mới lắp lại.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
6.
Theo hướng dẫn kỹ thuật của Yamaha Motor Việt Nam, sẽ phải thay mới pin của chìa khóa có chức năng tìm xe nếu điện áp hoạt động của pin đo được có giá trị nhỏ hơn 2,6 V.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
7.
Theo hướng dẫn kỹ thuật của Yamaha Motor Việt Nam, khi vệ sinh cụm bướm ga, tuyệt đối không dùng súng xì bụi xịt trực tiếp vào các lỗ trên cụm bướm ga vì có thể dẫn đến làm hỏng các cảm biến
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
8.
Theo hướng dẫn kỹ thuật của Yamaha Motor Việt Nam, các dòng xe FI được trang bị hệ thống ISC thì không được điều chỉnh ốc chỉnh độ mở bướm ga và không được điều chỉnh nồng độ CO.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
9.
Với xe có trang bị hệ thống tìm xe thông minh, khi rửa xe cần thiết phải rút chìa khóa ra khỏi ổ khóa và đóng nắp khóa từ để bảo vệ chìa khóa và ổ khóa
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.
Theo khuyến cáo của Yamaha Motor Việt Nam, đối với cụm MAQS không được tháo ra khỏi cụm van tiết lưu khi bảo hành.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
11.
Để bảo hành xe tồn kho, chọn hạng mục trong DMS:
a)
Chọn mục yêu cầu dịch vụ -> chọn mục bảo hành 0km
b)
Chọn mục quy trình dịch vụ -> chọn mục yêu cầu bảo hành ( 0km)
c)
Chọn mục quy trình dịch vụ -> chọn mục yêu cầu bảo hành (xe tồn kho)
d)
Tất cả đều đúng
12.
Với trường hợp bảo hành nhiều chi tiết liên quan, ta phải nhập tất cả các chi tiêt cần bảo hành vào ô chi tiết hư hỏng chính trong DMS.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
13.
Đối với acquy tồn kho việc sạc lại định kỳ và lập form theo dõi là cần thiết.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
14.
Trong quá trình kiểm tra chi tiết bảo hành, việc lưu ý chi tiết lỗi dã qua sửa chữa hoặc đúng phụ tùng của xe bảo hành là cần thiết.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.
Trong trường hợp bảo hành thỏa mãn khách hàng, trường hợp nào sau đây chính xác nhất.
a)
Đại lý sẽ ứng chi tiết phụ tùng trong kho phụ tùng để thay thế bảo hành chi tiết phụ tùng lỗi.
b)
Đại lý sẽ tháo chi tiết phụ tùng mới trên xe tồn kho để thay thế bảo hành chi tiết phụ tùng lỗi.
c)
Đại lý dùng chi tiết phụ tùng từ phòng bảo hành YMVN để thay thế chi tiết phụ tùng lỗi.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
16.
Tác dụng của việc “Kiểm tra xe ban đầu” là gì?
a)
Cùng KH xác nhận lại tình trạng xe trước khi vào xưởng.
b)
Kiểm tra để phát hiện các bất thường của xe mà có thể KH không nắm bắt được.
c)
Giúp việc tư vấn hiệu quả & nâng cao chất lượng dịch vụ đối với KH.
d)
Cả 3 đáp án trên.
17.
Trong các bước sau, bước nào là xác nhận hiện tượng trên xe khiếu nại
a)
Kiểm tra xác nhận đúng lỗi khiếu nại.
b)
Tái hiện lại hiện tượng khiếu nại để xác định lỗi và nguyên nhân.
c)
Kiểm tra chức năng - Chạy thử xe.
d)
Tất cả các đáp án trên.
18.
Trong trường hợp đánh giá chi tiết cần bảo hành, đại lý cần thực hiện:
a)
Xác định đúng chi tiết hư hỏng/ bộ phận gây lỗi chính.
b)
Xác định nguyên nhân hư hỏng là do lỗi chất lượng chi tiết hoặc do lỗi lắp ráp trong khâu sản xuất.
c)
Tất cả các đáp án trên.
19.
Quy trình Bảo Hành thông thường giành cho đại lý 3S sử dụng DMS.
a)
Đại lý sẽ ứng chi tiết phụ tùng trong kho phụ tùng để thay thế bảo hành chi tiết phụ tùng lỗi.
b)
Đại lý sẽ tháo chi tiết phụ tùng mới trên xe tồn kho để thay thế bảo hành chi tiết phụ tùng lỗi.
c)
Đại lý dùng chi tiết phụ tùng từ phòng bảo hành YMVN để thay thế chi tiết phụ tùng lỗi.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng.
20.
Các bước kiểm tra xe khiếu nại bảo hành:
a)

A. Lấy thông tin sử dụng của khách.

b)

B. Cùng khách kiểm tra bên ngoài xe và khéo léo hỏi những chi tiết cảm thấy nghi vấn.

c)

C. Cùng khách chạy thử xe hoặc xác nhận hiện tượng.

d)

D. Lưu lại các bằng chứng bằng hình ảnh hoặc video hoặc form mẫu.

e)

E. Cùng với khách hàng xác nhận kết luận trên phiếu tiếp nhận.

F. Tất cả đáp án trên.

21.
Ở động cơ 4 kỳ, cả hai xupap nạp và xả đều cùng mở ở cuối kỳ xả và đầu kỳ nạp?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
22.
Khi động cơ 4 kỳ hoạt động ở tốc độ cao, góc mở sớm của xupap nạp sẽ lớn hơn khi động cơ hoạt động ở tốc độ thấp để giúp nạp nhiên liệu tốt hơn cho động cơ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
23.
Khi chạy xe trên đường, lúc vặn hết tay ga, động cơ sẽ đạt tốc độ cao nhất và lực kéo lớn nhất.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
24.
Kim phun trong hệ thống phun xăng có tác dụng tạo áp suất cho nhiên liệu khi phun vào buồng đốt động cơ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
25.
Quạt gió trong hệ thống làm mát có tác dụng thổi hơi nóng từ két nước ra ngoài để nhanh chóng giải nhiệt cho dung dịch?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
26.
Việc sử dụng nhiên liệu có chỉ số ốc tan cao hoặc thấp cho một động cơ dựa vào:
a)
Động cơ có dung tích xy lanh lớn hoặc nhỏ.
b)
Áp suất nén động cơ cao hoặc thấp.
c)
Tỉ số nén động cơ cao hoặc thấp.
d)
Tất cả các yếu tố trên.
27.
Thời điểm đánh lửa thay đổi theo tốc độ động cơ nhằm:
a)
Áp suất giãn nở của khí cháy tác động lên piston hiệu quả ở mọi tốc độ.
b)
Đảm bảo cho hòa khí cháy hết ở mọi tốc độ xe.
c)
Tránh hiện tượng kích nổ.
d)
Tất cả đều sai
28.
Ở động cơ 4 kỳ, khi piston đi được 1/2 hành trình trong xylanh, lúc này trục khuỷu sẽ quay được một góc bao nhiêu độ?
a)
180 độ
b)
90 độ
c)
75 độ
d)
45 độ
29.
Hành trình của piston trong xylanh bằng với:
a)
Chiều dài thanh truyền (tay dên).
b)
Chiều dài của nòng xylanh chia đôi.
c)
Khoảng cách từ tâm trục khuỷu đến tâm đầu lớn của thanh truyền.
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai.
30.
Phát biểu nào sau đây đúng với hệ thống truyền động dây đai (CVT)?
a)
Thay con lăn ly tâm nhẹ hơn có tác dụng đề pa kém hơn nhưng tốc độ cuối của xe nhanh hơn.
b)
Thay con lăn ly tâm nặng hơn có tác dụng đề pa tốt hơn nhưng tốc độ cuối của xe thấp hơn.
c)
Cả A và B đều đúng.
d)
Cả A và B đều sai.
31.
Chế độ ECO trên đồng hồ xe được trang bị ở mẫu xe nào sau đây?
a)
Acruzo.
b)
Latte.
c)
Freego.
d)
Cả A & B.
e)
Cả A, B và C
32.
Hệ thống van biến thiên VVA được trang bị trên xe NVX khi hoạt động sẽ tác động lên cò mổ nào?
a)
Cò mổ điều khiển xupap nạp.
b)
Cò mổ điều khiển xupap xả.
c)
Cả A & B.
33.
Khi không thể mở yên xe bằng khóa thông minh ở xe Latte có trang bị khóa thông minh, người sử dụng xe có thể dùng chìa khóa cơ được cấp theo xe để mở yên. Vị trí ổ khóa này được bố trí ở đâu?
a)
Phía sau xe (dưới chắn bùn)
b)
Phía trước xe (yếm trước)
c)
Vị trí khác
34.
Trên xe Grande, khi động cơ đang hoạt động nếu bật công tắc đèn pha ở vị trí PO thì:
a)
Điện được cấp cho bóng đèn vị trí
b)
Điện được cấp cho bóng đèn hậu
c)
Điện được cấp cho bóng đèn soi bảng số
d)
Tất cả đều đúng
35.
Áp suất lốp trước theo tiêu chuẩn của xe Freego khi thường xuyên đi (chở) 2 người là:
a)
1,50 kgf/cm2
b)
1,75 kgf/cm2
c)
2,00 kgf/cm2
d)
2,25 kgf/cm2
36.
Trên xe Grande Hybrid, chức năng trợ lực sẽ:
a)
Hoạt động khi xe bắt đầu khởi hành (vặn tay ga đột ngột).
b)
Giúp tiết kiệm nhiên liệu.
c)
Không hoạt động nếu điện áp thấp hơn 11,5 V.
d)
Tất cả đều đúng.
37.
Theo yêu cầu kỹ thuật, ống dầu phanh xe Freego thay mới sau thời gian sử dụng xe bao lâu?
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
4 năm
d)
5 năm
38.
Trên xe Freego và Latte, áp suất trong đường ống xăng thấp nhất ở chế độ không tải theo tiêu chuẩn khi kiểm tra là bao nhiêu?
a)
275 kPa
b)
300 kPa
c)
350 kPa
d)
390 kPa
39.
Áp suất lốp sau theo tiêu chuẩn của xe Latte khi thường xuyên đi (chở) 2 người là:
a)
2,00 kgf/cm2
b)
2,25 kgf/cm2
c)
2,50 kgf/cm2
40.
Đèn chỉ báo thay dầu máy trên xe Latte (OIL CHANGE) sẽ bật sáng sau bao nhiêu km sử dụng xe?
a)
1000km
b)
3000km
c)
1000km đầu tiên & sau mỗi 2000km
d)
1000km đầu tiên & sau mỗi 3000km