Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa CK1
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?
a)
1963.
b)
1973.
c)
1983.
d)
1993.
2.
Câu 2: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
a)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
b)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
c)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
d)
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
3.
Câu 3: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?
a)
Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
b)
Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
c)
Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
d)
E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
4.
Câu 4: Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?
a)
Anh, Pháp.
b)
Pháp, Đức.
c)
Đức, Na Uy.
d)
Na Uy, Thụy Sĩ.
5.
Câu 5: Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?
a)
Pháp.
b)
Đức.
c)
Anh.
d)
Thụy Điển.
6.
Câu 6: Mục đích của EU là
a)
cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
b)
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
c)
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
d)
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
7.
Câu 7: Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò
a)
bổ nhiệm.
b)
chấp thuận.
c)
bầu chọn.
d)
tổ chức.
8.
Câu 8: Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?
a)
Nghị viện châu Âu.
b)
Hội đồng châu Âu.
c)
Hội đồng bộ trưởng E
d)
Chính quyền các quốc gia.
9.
Câu 9: Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Kiểm toán của EU là
a)
công dân các quốc gia.
b)
chính quyền các quốc gia.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
10.
Câu 10: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
a)
Hội đồng bộ trường châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
11.
Câu 11: Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là
a)
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
12.
Câu 12: Cơ quan điều hành ở EU là
a)
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
13.
Câu 13: Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là
a)
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
Ủy ban châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Hội đồng châu Âu.
14.
Câu 14: Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
a)
Cơ quan kiểm toán.
b)
Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
15.
Câu 15: Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?
a)
Cơ quan kiểm toán.
b)
Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
16.
Câu 16: Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?
a)
Cơ quan kiểm toán.
b)
Ủy ban liên minh châu Âu.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
17.
Câu 17: Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?
a)
Ủy ban liên minh châu Âu.
b)
Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
Nghị viện châu Âu.
d)
Tòa án châu Âu.
18.
Câu 18: Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
a)
đi lại.
b)
cư trú.
c)
chọn nơi làm việc.
d)
thông tin liên lạc.
19.
Câu 19: Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
a)
giao thông vận tải.
b)
thông tin liên lạc.
c)
chọn nơi làm việc.
d)
ngân hàng, du lịch.
20.
Câu 20: Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc
a)
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
b)
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
c)
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
d)
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
21.
Câu 21: Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
a)
kích thích cạnh tranh và thương mại.
b)
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
c)
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
tạo mức sống của người dân đồng đều.
22.
Câu 22: Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
a)
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
b)
giảm chi phí về cước phí vận tải.
c)
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
d)
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
23.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
a)
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
b)
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
c)
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
d)
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
24.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?
a)
Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu.
b)
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
c)
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
d)
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với EU?
a)
Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.
b)
Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.
c)
Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.
d)
Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
26.
Câu 26: EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
a)
viện trợ phát triển thế giới.
b)
sản xuât ô tô thế giới,
c)
xuất khẩu của thế giới.
d)
tiêu thụ năng lượng thế giới.
27.
Câu 27: Liên minh châu Âu (EU)
a)
xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
b)
nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
c)
xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
d)
hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?
a)
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
b)
EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
c)
Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.
d)
Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
29.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?
a)
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
b)
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
c)
Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bớt.
d)
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
30.
Câu 30: Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
a)
giảm thiểu biến đổi khí hậu.
b)
bảo vệ môi trường sông, hồ.
c)
phòng chống các thiên tai.
d)
sử dụng hợp lí tài nguyên.
31.
Câu 31: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
phía đông nam châu Á.
b)
giáp với Đại Tây Dương.
c)
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
phía bắc nước Nhật Bản.
32.
Câu 32: Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
a)
khu vực xích đạo.
b)
vùng nội chí tuyến.
c)
khu vực gió mùa.
d)
phạm vi bán cầu Bắc.
33.
Câu 33: Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
a)
lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
b)
Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.
c)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
34.
Câu 34: Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.
a)
lục địa và biển đảo.
b)
đảo và quần đảo.
c)
lục địa và biển.
d)
biển và các đảo.
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
a)
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
b)
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
c)
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
d)
Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
36.
Câu 36: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
37.
Câu 37: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có
a)
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
38.
Câu 38: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
a)
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
39.
Câu 39: Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
a)
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
40.
Câu 40: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có
a)
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
nhiều đồng bằng phù sa lớn.
c)
các sông lớn hướng bắc nam.
d)
các dãy núi và thung lũng rộng.
41.
Câu 41: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
a)
khí hậu xích đạo.
b)
các dãy núi.
c)
các đồng bằng.
d)
đảo, quần đảo.
42.
Câu 42: Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có
a)
mùa đông lạnh.
b)
mùa hạ mưa.
c)
các đồng bằng.
d)
đảo, quần đảo.
43.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
c)
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
d)
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
44.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
a)
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
c)
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
d)
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
45.
Câu 45: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
a)
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
cận xích đạo, xích đạo.
c)
xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
46.
Câu 46: Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu
a)
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
cận xích đạo, xích đạo.
c)
xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
47.
Câu 47: Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là
a)
khí hậu nóng ẩm.
b)
đất trồng đa dạng,
c)
sông ngòi dày đặc.
d)
địa hình nhiều núi.
48.
Câu 48: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
a)
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
c)
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
d)
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
49.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?
a)
Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.
b)
Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.
c)
Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.
d)
ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.
50.
Câu 50: Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do
a)
nằm trong vành đai sinh khoáng.
b)
hầu hết các nước đều giáp biển.
c)
có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
d)
nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
51.
Câu 51: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
a)
nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
b)
nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
c)
sông chảy qua nhiều miền địa hình.
d)
sông theo hướng tây bắc - đông nam.
52.
Câu 52: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
a)
các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
b)
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
c)
dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
d)
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
53.
Câu 53: Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải:
a)
sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
b)
phòng tránh, khắc phục các thiên tai.
c)
chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
d)
tập trung tối đa khai thác tài nguyên.
54.
Câu 54: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường có:
a)
bão.
b)
lũ lụt.
c)
hạn hán.
d)
động đất.
55.
Câu 55: Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
bão.
b)
động đất.
c)
núi lửa.
d)
sóng thần.
56.
Câu 56: Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
a)
dầu khí.
b)
bôxit.
c)
than đá.
d)
quặng sắt.
57.
Câu 57: Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở
a)
phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.
b)
nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.
c)
nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
58.
Câu 58: Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là
a)
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
b)
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
c)
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
d)
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
59.
Câu 59: Đông Nam Á có
a)
số dân đông, mật độ dân số cao.
b)
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
d)
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
60.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
c)
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
d)
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
61.
Câu 61: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
a)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
b)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
c)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
d)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
62.
Câu 62: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
a)
quá trình công nghiệp hóa.
b)
quá trình đô thị hóa.
c)
xu hướng toàn cầu hóa.
d)
xu hướng khu vực hóa.
63.
Câu 63: Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của
a)
quá trình công nghiệp hóa.
b)
quá trình đô thị hóa.
c)
hiện đại hóa nông nghiệp.
d)
toàn cầu hóa kinh tế.
64.
Câu 64: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
a)
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
b)
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
c)
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
d)
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
65.
Câu 65: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
ôn đới.
b)
cận nhiệt đới.
c)
nhiệt đới.
d)
xích đạo.
66.
Câu 66: Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
a)
trồng trọt.
b)
chăn nuôi.
c)
dịch vụ.
d)
thủy sản.
67.
Câu 67: Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do
a)
quy mô dân số lớn.
b)
điều kiện thuận lợi.
c)
nhu cầu xuất khẩu.
d)
nhu cầu nguyên liệu.
68.
Câu 68: Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
a)
đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
c)
đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
d)
đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
69.
Câu 69: Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có
a)
đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
c)
đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.
d)
đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.
70.
Câu 70: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
a)
cung cấp nguyên liệu công nghiệp.
b)
phá thế độc canh trong nông nghiệp.
c)
làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
d)
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
71.
Câu 71: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
a)
Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.
b)
Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.
c)
Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
d)
Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
72.
Câu 72: Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là
a)
Việt Nam.
b)
Thái Lan.
c)
In-đô-nê-xi-a.
d)
Malaysia
73.
Câu 73: Lúa nước được trồng nhiều ở
a)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
b)
các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
c)
các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
74.
Câu 74: Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
a)
nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
b)
có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
c)
có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
d)
nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
75.
Câu 75: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là
a)
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
b)
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
c)
Thái Lan, Việt Nam.
d)
Việt Nam, Cam-pu-chia.
76.
Câu 76: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
a)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
b)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
c)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.
d)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.
77.
Câu 77: Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Ma-lai-xi-a.
c)
Thái Lan.
d)
Việt Nam.
78.
Câu 78: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là
a)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
b)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
d)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
79.
Câu 79: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
a)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
b)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
d)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
80.
Câu 80: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
a)
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
c)
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
d)
Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
81.
Câu 81: Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
a)
đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.
b)
đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.
c)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
d)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
82.
Câu 82: Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
a)
đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.
b)
khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
c)
lao động đông, có kinh nghiệm.
d)
thị trường ngoài nước mở rộng.
83.
Câu 83: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
a)
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
b)
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
c)
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
d)
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
84.
Câu 84: Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có
a)
nguồn nước sông hồ phong phú.
b)
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
c)
địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.
d)
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
85.
Câu 85: Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do
a)
truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.
b)
nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.
c)
lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.
d)
cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.
86.
Câu 86: Trâu được nuôi nhiều ở
a)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.
b)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
c)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
d)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.
87.
Câu 87: Nhiều nước ở Đông Nam Á nuôi nhiều trâu trước đây chủ yếu là để
a)
phục vụ trồng lúa nước.
b)
lấy thịt cho người dân.
c)
lấy sữa cho người dân.
d)
chế biến thực phẩm.
88.
Câu 88: Bò được nuôi nhiều ở
a)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.
b)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
c)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
d)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.
89.
Câu 89: Lợn được nuôi nhiều ở
a)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a.
b)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a.
c)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.
d)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.
90.
Câu 90: Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều
a)
lợn.
b)
trâu.
c)
bò.
d)
dê.
91.
Câu 91: Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
a)
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
b)
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
c)
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
d)
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
92.
Câu 92: Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có
a)
nhu cầu thực phẩm lớn.
b)
vùng biển xung quanh.
c)
nhiều ngư trường lớn.
d)
dân nhiều kinh nghiệm.
93.
Câu 93: Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
a)
có nhiều mặt nước ao, hồ.
b)
có nhiều bãi triều, đầm phá.
c)
thị trường thế giới mở rộng.
d)
nhu cầu dân cư lên cao.
94.
Câu 94: Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
c)
vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
d)
nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
95.
Câu 94a: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
c)
vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
d)
nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
96.
Câu 95: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.
b)
sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.
c)
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.
d)
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.
97.
Câu 96: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
bãi triều, đầm phá.
b)
đầm phá, cửa sông,
c)
cửa sông; vũng, vịnh.
d)
vũng, vịnh; bãi triều.
98.
Câu 97: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
sông, hồ, bãi triều.
b)
bãi triều, vũng, vịnh.
c)
vũng, vịnh, sông, hồ.
d)
bãi triều, đầm phá.
99.
Câu 98: Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Thái Lan.
c)
Phi-lip-pin.
d)
Việt Nam.
100.
Câu 99: Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm
a)
tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
b)
tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.
c)
tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
d)
tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
101.
Câu 100: Đánh bắt hải sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, chủ yếu nhất là do
a)
ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.
b)
vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.
c)
thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.
d)
tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.
102.
Câu 101: Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
b)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
c)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
d)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
103.
Câu 102: Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
a)
Bru-nây.
b)
Việt Nam.
c)
Mi-an-ma.
d)
Lào.
104.
Câu 103: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
a)
Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
b)
Số lượng thành viên ngày càng tăng.
c)
Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.
d)
Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.
105.
Câu 104: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên.
c)
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên.
d)
giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
106.
Câu 105: Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì
a)
mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.
b)
trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.
c)
tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.
d)
tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.
107.
Câu 106: Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua
a)
diễn đàn.
b)
hiệp ước.
c)
hội nghị.
d)
liên kết vùng.
108.
Câu 107: Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”(AFTA) là việc làm thuộc
a)
mục tiêu hợp tác.
b)
cơ chế hợp tác.
c)
thành tựu hợp tác.
d)
lí do hợp tác.
109.
Câu 108: Thành tụư của ASEAN không phải là
a)
tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
b)
tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ USD.
c)
cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương.
d)
tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN.
110.
Câu 109: Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
a)
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
d)
đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
111.
Câu 110: Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?
a)
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
b)
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
c)
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
d)
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
112.
Câu 111: Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
Thất nghiệp, thiếu việc làm.
b)
Thiếu đói nặng lương thực.
c)
Khai thác tài nguyên tự nhiên.
d)
Chênh lệch lớn giàu nghèo.
113.
Câu 112: Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
Ô nhiễm môi trường.
b)
Mất ổn định xã hội.
c)
Phân hóa giàu nghèo.
d)
Lao động thất nghiệp.
114.
Câu 113: Tác động tiêu cực nào sau đây ở mỗi quốc gia không phải chủ yếu do tình trạng đói nghèo ở một bộ phận dân cư gây ra?
a)
Thiếu vốn đầu tư phát triển sản xuất.
b)
Dinh dưỡng kém làm yếu sức lao động.
c)
Nảy sinh các vấn đề xã hội phức tạp.
d)
Lao động di cư ra nước ngoài nhiều.
115.
Câu 114: Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?
a)
Ô nhiễm môi trường đô thị.
b)
Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.
c)
Sử dụng tự nhiên không hợp lí.
d)
Đất nông nghiệp bị thu hẹp.
116.
Câu 115: Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc
a)
tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.
b)
đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.
c)
tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.
d)
thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.
117.
Câu 116: Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về
a)
trình độ phát triển kinh tế.
b)
trình độ của công nghệ.
c)
bản sắc văn hóa dân tộc.
d)
thể chế chính trị, kinh tế.
118.
Câu 117: “Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
a)
tài nguyên.
b)
xã hội.
c)
văn hóa.
d)
chính trị.
119.
Câu 118: Các nước tham gia vào Ủy hội sông Mê Công là
a)
Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.
b)
Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.
c)
Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.
d)
Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.
120.
Câu 119: Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay chưa phải là
a)
trình độ phát triển còn chênh lệch.
b)
vẫn còn tình trạng đói nghèo.
c)
còn một quốc gia chưa tham gia.
d)
còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực.
121.
Câu 120: Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
a)
Biến đổi khí hậu.
b)
Xuất khẩu nông sản.
c)
Ngăn chặn phá rừng.
d)
Bùng nổ dân số.
Reset
