wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

yahahahah

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là một đại lượng

a)
  1. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

b)

đại số, đặc trưng cho sự biến nhanh hay chậm của chuyển động

c)
  1. vector, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)
  1. vector, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

2.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có:

a)

vận tốc không đổi theo thời gian.

b)

gia tốc thay đối theo thời gian.

c)

gia tốc không đổi theo thời gian.

d)

vận tốc tăng đều theo thời gian.

3.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều:

a)

v2 - vo2 = 2ad

b)

v2 - vo2 = ad

c)

v - Vo = ad

d)

v - Vo = 2ad

4.
a)

MN

b)

NO

c)

OP

d)

PQ

5.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ.

a)
  1. đường biểu diễn của vận tốc là đường thẳng.

b)
  1. vận tốc tăng theo thời gian.

c)
  1. vận tốc giảm đều theo thời gian.

d)
  1. vận tốc là hàm bậc nhất theo thời gian.

6.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thăng chậm dần đều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Công thức tính độ lớn của độ dịch chuyển trong chuyển động thăng biến đổi đều là:

a)

d = vo+1/2at2

b)

d = Vot+1/2at2

c)

d = 1/2at

d)

d = vo+1/2at

8.

Chọn phát biểu đúng?

a)
  1. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)
  1. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)
  1. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc lớn thì có gia tốc lớn.

d)
  1. Gia tốc trong chuyển động thắng chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

9.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

b)

c)

d)

10.

Vật chuyển động nhanh dần đều có đặc điểm nào sau đây?

a)

a.v=0

b)

a.v>0

c)

a.v<0

d)

a.vkhac0

11.

Trường hợp nào dưới đây được xem là sự rơi tự do?

a)
  1. Ném một hòn sỏi theo phương xiên gốc.

b)
  1. Ném một hòn sỏi lên cao

c)
  1. Ném một hòn sỏi theo phương án năm ngang

d)

Thả một hòn sỏi rơi xuống từ một độ cao gần mặt đất.

12.

Một vật rơi tự do thì chuyên động của vật?

a)
  1. là chuyển động thẳng đều

b)
  1. là chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)
  1. là chuyển động thẳng chậm dần đều

d)
  1. là chuyển động thắng có gia tốc thay đối theo thời gian

13.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)
  1. Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.

b)
  1. Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối.

c)
  1. Gia tốc rơi tự do thay đối theo vĩ độ

d)
  1. Gia tôc rơi tự do là 9,81 m/s tại mọi nơi.

14.

Vật rơi tự do khi?

a)
  1. khi từ nơi rất cao xuống mặt đất.

b)
  1. khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.

c)
  1. chi dưới tác dụng của trọng lực.

d)
  1. khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.

15.

Thả vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là:

a)

v=2gh

b)

v=gh

c)

v=căngh

d)

v=căn2gh

16.

Khi vật chuyển động thăng nhanh dẫn thì:

a)

Gia tốc có giá trị dương.

b)

Vectơ gia tốc cùng chiều vectơ vận tốc

c)
  1. Gia tốc tăng dần thì tốc độ giảm dần.

d)
  1. Tốc độ tăng đều thì gia tốc không đổi.

17.

nhận định đúng

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đồ thị a và b.

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều là đồ thị c.

c)
  1. Đồ thị b có công thức vận tốc là v = Vo + at (a < 0)

d)
  1. Đồ thị c có công thức vận tốc là v = vo + at (a > 0)

18.

nhận định sai

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đồ thị a và b.

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều là đồ thị c.

c)
  1. Đồ thị b có công thức vận tốc là v = Vo + at (a < 0)

d)
  1. Đồ thị c có công thức vận tốc là v = vo + at (a > 0)

19.

nhận định đúng

a)

Đồ thị tọa độ theo thời gian có dạng đường thẳng

b)

Công thức vận tốc rơi ở thời điêm vi = g.t

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường v? = 2.g.s

d)

Tại cùng một nơi, gia tốc rơi tự do là khác nhau

20.

nhận định sai

a)

Đồ thị tọa độ theo thời gian có dạng đường thẳng

b)

Công thức vận tốc rơi ở thời điêm vi = g.t

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường v? = 2.g.s

d)

Tại cùng một nơi, gia tốc rơi tự do là khác nhau

21.

Công thức nào sau đây giúp xác định vận tốc tức thời trong chuyển động biến đối đều?

a)

v=vo+at2

b)

v=vo+at

c)

v=vo-at2

d)

v=vo-at

22.

Chọn đáp án đúng. Công thức liên hệ giữa vận tốc tức thời, gia tốc và độ dịch chuyến trong chuyển động thắng biến đổi đều?

a)
  1. v2-vo2=2ad

b)
  1. v2-vo=2ad

c)
  1. v-vo=2ad

d)

v=vo+at

23.

Công thức nào sau đây giúp xác định độ dịch chuyển trong chuyển động thắng biến đổi đều?

a)

d=vot+1/2at2

b)

d=1/2at2

c)

d=vot+2at2

d)

d=vo+1/2at2

24.

Chuyển động thắng chậm dân đều có

a)
  1. quỹ đạo là đường cong bất kì.

b)
  1. Vận tốc của vật giảm đều theo thời gian.

c)
  1. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

d)

vector vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động.

25.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đối của vận tốc.

c)

vector, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vector, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

26.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có

a)
  1. vận tốc không đổi theo thời gian.

b)
  1. gia tốc thay đổi theo thời gian.

c)
  1. gia tốc không đổi theo thời gian.

d)
  1. vận tốc tăng đều theo thời gian.

27.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at, thì

a)
  1. v luôn âm.

b)
  1. a luôn âm.

c)
  1. tích a.v luôn dương.

d)
  1. tích a.v luôn âm.

28.

Chuyến động thăng nhanh dần đều không có tính chất nào sau đây?

a)
  1. Tốc độ tăng dần theo thời gian.

b)
  1. Vận tốc có thể có giá trị âm.

c)
  1. Vector gia tốc thay đổi liên tục.

d)
  1. Độ lớn gia tốc tức thời không đối.

29.

Một xe ô tô đang chuyển động đều, gặp chướng ngại vật xe hãm phanh. Khi đó, xe đang có trạng thái chuyển động như thế nào?

a)
  1. a-> cùng chiều với v->

b)
  1. chuyển động chậm dần.

c)
  1. Tích a.v > 0.

d)
  1. dừng lại ngay lập tức.

30.

Vật rơi tự do khi?

a)

vật nhẹ rơi từ nơi rất cao xuống mặt đất.

b)

hợp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.

c)

chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

vật có tính đàn hồi rơi từ cao xuống mặt đất và nảy liên tục cho tới lúc dừng lại.

31.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyến động thắng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thắng biến đổi đều có gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

Chuyển động thắng nhanh dần đều có vận tốc lớn thì có gia tốc lớn.

d)
  1. Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

32.

Những nhận định đúng

a)

Trong chuyển động rơi tự do, quỹ đạo chuyển động là một đường cong.

b)

Trong quá trình rơi tự do, trọng lực là lực duy nhất tác dụng lên vật.

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường rơi trong chuyển động rơi tự do là v2 = 2.g.h.

d)

Tại cùng một nơi, gia tốc rơi tự do là khác nhau

33.

Những nhận định sai

a)

Trong chuyển động rơi tự do, quỹ đạo chuyển động là một đường cong.

b)

Trong quá trình rơi tự do, trọng lực là lực duy nhất tác dụng lên vật.

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường rơi trong chuyển động rơi tự do là v2 = 2.g.h.

d)

Tại cùng một nơi, gia tốc rơi tự do là khác nhau

34.

Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần thì:(đúng)

a)

Vector gia tốc cùng chiều vector vận tốc.

b)

Gia tốc luôn có giá trị âm.

c)

Gia tốc tăng dần thì tốc độ tăng dần.

d)

Tốc độ tăng đều thì gia tốc không đổi.

35.

Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần thì:(sai)

a)

Vector gia tốc cùng chiều vector vận tốc.

b)

Gia tốc luôn có giá trị âm.

c)

Gia tốc tăng dần thì tốc độ tăng dần.

d)

Tốc độ tăng đều thì gia tốc không đổi.