wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KienTrucToChucMayTinh_BuiDinhHoang

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
a)

21H

b)

15H

c)

1BH

d)

Không thực hiện được

2.
a)

S=0, C=0

b)

S=0, C=1

c)

S=1, C=0

d)

S=1, C=1

3.
a)

5B

b)

B3

c)

B5

d)

3B

4.
a)

110000010101011000000000000000000000

b)

010000010101011000000000000000000000

c)

110000011101011000000000000000000000

d)

010000011101011000000000000000000000

5.
a)

1BAE

b)

E570

c)

1CAE

d)

E670

6.
a)

100110

b)

110001

c)

100100

d)

011001

7.
a)

Dữ liệu, phụ thuộc, điều khiển

b)

Điều khiển, dữ liệu, địa chỉ

c)

Chỉ dẫn, chức năng, điều khiển

d)

Dữ liệu, điều khiển, phụ trợ

8.

a)

0000 1111 0000

b)

0010 0100 0000

c)

0100 0010 0000

d)

1111 0000 1111

9.
a)

1

b)

0

10.
a)

b)

c)

d)

11.
a)

Tổng là 97

b)

Không cho kết quả, vì tràn số

c)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

Tổng là -159

12.
a)

1010 1011

b)

Không biểu diễn được

c)

1001 0001

d)

1000 0111

13.
a)

1100 1100

b)

1100 1110

c)

Không biểu diễn được

d)

1010 1110

14.
a)

B3

b)

3E

c)

E3

d)

3B

15.
a)

00101B

b)

-11

c)

0101B

d)

5

16.
a)

73

b)

3B

c)

95

d)

37

17.
a)

AH là phần 8 bit cao của thanh ghi AX

b)

AL là phần 8 bit thấp của thanh ghi AX

c)

Thanh ghi của vi xử lý 8086 là thanh ghi 16 bit

d)

Không có đáp án nào đúng

18.
a)

09H

b)

03H

c)

06H

d)

Không thực hiện được

19.
a)

C1 AF 00 00h

b)

CA F1 00 00h

c)

C1 FA 00 00h

d)

1C FA 00 00h

20.
a)

1 + 8 + 23

b)

1 + 8 + 52

c)

1 + 10 + 21

d)

1 + 11 + 23

21.
a)

1023

b)

127

c)

128

d)

256

22.
a)

CF=1, ZF=0

b)

CF=0, ZF=1

c)

CF=0, ZF=0

d)

CF=1, ZF=1

23.
a)

Được thiết lập khi cộng hai số có cùng dấu cho kết quả cùng dấu

b)

Không được thiết lập khi lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm

c)

Được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu kết quả khác

d)

Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu

24.
a)

-21

b)

37

c)

-37

d)

21

25.
a)

RAM, CPU, ổ cứng, bus liên kết

b)

Hệ thống nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột

c)

Hệ thống nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột

d)

Hệ thống nhớ, bộ xử lý, hệ thống vào ra, bus liên kết

26.
a)

Được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất

b)

Không được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu

d)

Đây là cờ báo tràn đối số có dấu

27.
a)

Là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Là nơi chứa các chương trình hệ thống (BIOS)

c)

Là loại bộ nhớ khả biến

d)

Là nơi chứa các vi chương trình

28.
a)

32 bit

b)

16 bit

c)

128 bit

d)

64 bit

29.
a)

Cờ DF: cờ xác định độ lớn của dữ liệu

b)

Cờ ZF: cờ cho biết kết quả có bằng 0 hay không

c)

Cờ PF: cờ kiểm tra số bit 1 là chẵn hay lẻ trên dữ liệu

d)

Cờ OF: cờ cho biết kết quả có tràn hay không

30.
a)

-59.25

b)

-95.5

c)

-95.25

d)

-59.5

31.
a)

Tăng nội dung của PC để trỏ đến lệnh tiếp theo

b)

Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ

c)

Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đưa vào thanh ghi lệnh

d)

Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh

32.
a)

Stack Segment

b)

Code Segment

c)

Data Segment

d)

Tất cả đều sai

33.
a)

CH, DH, EH, SH

b)

AX, BX, CX, DX

c)

BP, SI, DI, SP

d)

BS, DS, EH, SH

34.
a)

AX

b)

BX

c)

CX

d)

DX

35.
a)

127

b)

-127

c)

128

d)

-128

36.
a)

Kết thúc câu lệnh

b)

Dùng để chú thích

c)

Không có ý nghĩa gì

37.
a)

Hiển thị 26 ký tự viết hoa trong bảng mã ASCII trên 26 dòng

b)

Hiển thị 26 ký tự viết thường trong bảng mã ASCII trên 1 dòng

c)

Hiển thị 26 ký tự viết hoa trong bảng mã ASCII trên 1 dòng

d)

Hiển thị 26 ký tự viết thường trong bảng mã ASCII trên 26 dòng

38.
a)

Chương trình yêu cầu người dùng nhập các con số từ 0 đến 9

b)

Đếm số các ký tự nhập và lưu vào CX, kết thúc chương trình khi gặp phím Enter

c)

Yêu cầu người dùng nhập vào ký tự 21 lần

d)

Nhập ký tự từ bàn phím, lưu ký tự được nhập vào CX cho đến khi gặp phím "0"

39.
a)

Quyết định số lượng, tốc độ và loại CPU

b)

Quyết định dung lượng, tốc độ và loại RAM có thể được sử dụngD

c)

Điều khiển luồng dữ liệu giữa CPU, RAM và Card màn hình

d)

Tích hợp card âm thanh, modem, card mạng

40.
a)

Xác định phần lẻ của số

b)

Xác định độ lệch (bias)

c)

Xác định dấu của số

d)

Tất cả đều sai

41.
a)

Một thanh ghi điều khiển

b)

Một cổng

c)

Thanh ghi AX

d)

Thanh ghi cờ

42.
a)

16 bit

b)

23 bit

c)

24 bit

d)

32 bit

43.
a)

10000110

b)

10011010

c)

10101010

d)

10010010

44.
a)
  • - 0.1101000111101 x 2^9

b)

0.1101000111101 x 2^9

c)
  • - 0.1101000111101 x 2^7

d)

0.1101000111101 x 2^7

45.
a)

Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính

b)

Liên kết các thành phần trong máy tính

c)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

d)

Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính

46.
a)

Dữ liệu được truyền không đồng thời

b)

Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

c)

Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

d)

Dữ liệu được truyền đồng thời

47.
a)

Bus một chiều

b)

Bus hai chiều với từng đường dây

c)

Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus

d)

Bus có độ rộng thay đổi

48.
a)

Dung lượng lớn

b)

Thời gian truy nhập lớn

c)

Thời gian truy nhập nhỏ

d)

Chi phí thấp

49.
a)

Hiển thị chữ số 2

b)

Hiển thị kí tự C

c)

Hiển thị kí tự A

d)

Hiển thị kí tự trống