NEW
Font size
WorksheetsChương 2
Total questions: 54
Worksheet time: 27hrs 0mins
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:
1001 0001
1010 1011
1000 0111
Không biểu diễn được
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:
1001 0001
1000 0100
1000 0111
Không biểu diễn được
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:
1001 0001
1010 1011
1000 0111
Không biểu diễn được
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:
0111 1100
0101 1011
0100 0111
Không biểu diễn được
Dải biểu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:
0 -> 2.n
0 -> 2.n - 1
0 -> 2n - 1
0 -> 2n
Dải biểu diễn số nguyên có dấu, n bit trong máy tính là:
- 2(n - 1) -> 2(n - 1)
- 2.n - 1 -> 2.n + 1
- 2n−1−1 -> 2n−1−1
- 2n−1 -> 2n−1−1
Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện:
Phép chia số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện:
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên không dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số −60 là gì?
0000 1101
0000 1010
1011 1100
1100 1101
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số −256 là gì?
1100 1110
1010 1110
1100 1100
Không thể biểu diễn
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là gì?
0110 0101
0000 1100
0000 1110
0100 1010
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số −29 là gì?
1000 0000
1110 0011
1111 0000
1000 1111
Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị của nó là gì?
136
30
−30
−136
Có biểu diễn “1100 1000” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là gì?
Không tồn tại
−56
56
200
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính; hãy chọn phát biểu đúng về phép tính đó. Diagram: Bảng cột A, Q, Q−1, M ghi các bước: giá trị khởi tạo A=0000, Q=0011, Q−1=0, M=1001; sau đó luân phiên các thao tác A←A−M, dịch phải (SHR) A, Q, Q−1, cộng A←A+M; kết thúc cho ra kết quả.
3 × 9 = 27
15 × 9 = 135
(−7) × 3 = −21
5 × 27 = 135
Có biểu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là gì?
−37
37
−21
21
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính; hãy chọn kết quả đúng. Diagram: Bảng cột A, Q (8 bit) với M=0011, các bước dịch trái 1 bit A,Q; khi M khác dấu A thì A:=A+M, khi A cùng dấu sau khi cộng thì Qo đặt 0 hoặc 1; tiếp tục lặp cho đến khi kết thúc.
245 : 3 = 81, dư 2
59 : 15 = 3, dư 14
11 : 3 = 3, dư 2
(−11) : 3 = (−3), dư (−2)
Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện phép tính nào? Diagram: Lưu đồ với các khối Start, đặt bộ đếm n; M hoặc sẽ chia n bit, A Q chứa số bị chia (2n bit); kiểm tra M và A cùng dấu? rẽ nhánh A:=A−M hoặc A:=A+M; kiểm tra A, B cùng dấu hoặc A=0? đặt Q0=1 hoặc Q0=0; giảm bộ đếm; kết thúc khi bộ đếm=0.
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên không dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính; hãy chọn phát biểu đúng về phép tính đó. Diagram: Bảng cột C, A, Q, M với giá trị khởi tạo C=0, A=0000, Q=1011, M=1100; các bước lặp gồm C,A←A+M khi cần và dịch phải SHR C, A, Q.
4 × 19 = 76
11 × 12 = 132
−4 × 31 = −124
6 × 22 = 132
Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111 là bao nhiêu?
146
166
176
156
Đối với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi nào?
Cộng hai số dương, cho kết quả âm
Cộng hai số âm, cho kết quả dương
Có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Cả a và b
Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:
Cộng hai số dương, cho kết quả âm
Cộng hai số âm, cho kết quả dương
Có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Cả a và b
Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai:
Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng
Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng
Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng
Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai
Đối với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng:
Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng
Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu
Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai
Khi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng
Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Tổng là 267
Tổng là 11
Không cho kết quả, vì tràn số
Cả a và b đều sai
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Không cho kết quả, vì tràn số
Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Tổng là −81
Tổng là 81
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Không cho kết quả, vì tràn số
Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Tổng là 97
Tổng là −159
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91 + 63. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Không cho kết quả, vì tràn số
Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
Tổng là 154
Tổng là −102
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là sai:
Có tất cả 3 dạng biểu diễn
Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 2
Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 10
Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:
Single, Double, Real
Single, Double-Extended, Comp
Single, Double-Extended, Double
Double-Extended, Comp, Double
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:
16 bit
128 bit
32 bit
64 bit
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:
64 bit
80 bit
32 bit
128 bit
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:
128 bit
80 bit
32 bit
64 bit
Đối với dạng đơn (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
1 + 9 + 22
1 + 8 + 23
1 + 10 + 21
1 + 11 + 20
Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
1 + 10 + 52
1 + 11 + 64
1 + 11 + 52
1 + 15 + 48
Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:
1 + 15 + 64
1 + 17 + 62
1 + 10 + 64
1 + 14 + 65
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:
42 39 40 00 H
42 93 40 00 H
24 93 40 00 H
42 39 04 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 53,125 là:
2C E0 A0 00 H
C2 00 A0 00 H
C2 54 80 00 H
C2 00 80 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là:
42 CA 80 00 H
42 CA 00 00 H
24 AC 00 00 H
24 00 80 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 119,5 là:
2C 00 00 00 H
2C EF 00 00 H
2C E0 00 00 H
C2 EF 00 00 H
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
- 65,25
- 56,25
- 65,52
- 56,52
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
- 95,25
- 95,5
- 59,5
- 59,25
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:
37,52
73,25
37,25
73,52
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là
- 40,25
40,25
- 40,625
40,625
Với bộ mã Unicode để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai
Là bộ mã 16 bit
Là bộ mã đa ngôn ngữ
Chỉ mã hoá được 256 ký tự
Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt
Với bộ mã ASCII để mã hoá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai
Do ANSI thiết kế
Là bộ mã 8 bit
Có chứa các ký tự điều khiển truyền tin
Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in
Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai
Chứa các ký tự điều khiển màn hình
Mã của các ký tự “&”, “%”, “@”, “#” thuộc phần mã mở rộng
Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số
Có chứa các ký tự kẻ khung
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là
X=(−1)S⋅1,M⋅RE
X=(−1)S⋅1,M⋅R(E−127)
X=(−1)S⋅1,M⋅RE−127
X=(−1)S⋅1,M⋅R−127
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là
E3 F8 00 00 H
3E F8 00 00 H
3E 8F 00 00 H
E3 8F 00 00 H
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 79/32 là
C0 1E 00 00 H
0C 1E 00 00 H
C0 E1 00 00 H
0C E1 00 00 H
Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là
100101,10
1010001,01
100011,101
100010,011
Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là
111011,1010
111011,0011
111010,0101
1100011,0101
Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là
1,01011
1,01110
1,10011
1,00111
Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là
0,0100001
0,1010101
0,1001100
0,0100011
