wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hình thức nào sau đây là nguồn tài trợ vốn ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

A. Phát hành cổ phiếu

b)

B. Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

c)

C. Phát hành thương phiếu

d)

D. Tất cả các phương án nêu ra đều sai

2.

Câu 2: Dựa vào tính chất, chứng khoán được phân thành:

a)

A. Hợp đồng ký hạn và hợp đồng giao ngay

b)

B. Chứng khoán vô danh và chứng khoán ghi danh

c)

C. Chứng quyền và chứng khoán phái sinh

d)

D. Chứng khoán vốn, chứng khoán nợ và chứng khoán phái sinh

3.

Câu 3: Tại Việt Nam, ngân hàng nào dưới đây hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận:

a)

A. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam

b)

B. Ngân hàng phát triển Việt Nam

c)

C. Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam

d)

D. Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam

4.

Câu 4: Đặc điểm của các khoản nợ phải trả ngắn hạn là :

a)

A. Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm

b)

B. Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

C. Có thời hạn thanh toán trên 1 năm

d)

D. Tài trợ cho toàn bộ tài sản cố định

5.

Câu 5: Có số liệu như sau: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 9%, tỷ lệ dự trữ dư thừa là 4%,khách hàng sử dụng 100% tiền chuyển khoản. Hệ số nhân tiền là:

a)

A. 7,69

b)

B. 6,6

c)

C. 5,52

d)

D. 10,09

6.

Câu 6: Công cụ tài chính được giao dịch chính thức trên trên thị trường tiền tệ Việt Nam là:

a)

A. Thương phiếu

b)

B. Tín phiếu ngân hàng nhà nước

c)

C. Trái phiếu ngân hàng

d)

D. Chứng chỉ quỹ

7.

Câu 7: Ngân hàng phát triển khác ngân hàng thương mại ở chỗ :

a)

A. Mục tiêu tương trợ cho các thành viên góp vốn

b)

B. Chủ yếu cho vay trung dài hạn

c)

C. Nhận vốn từ các thành viên góp vốn

d)

D. Chủ yếu đầu tư vào lĩnh vực chứng khoán

8.

Câu 8: Nguồn tài chính là

a)

A. Khả năng tài chính và các chủ thể có thể khai thác và sử dụng

b)

B. Tài sản vô hình

c)

C. Tiền tệ

d)

D. Tài sản hữu hình

9.

Câu 9: Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm có thể dẫn đến:

a)

A. MB không đổi

b)

B. Tất cả các PA nêu ra đều sai

c)

C. MB giảm

d)

D. M2 tăng

10.

Câu 10: Khi ngân hàng Trung ương thực hiện chào mua GTCG trên nghiệp vụ thịtrường mở. Sẽ làm tiền cơ sở MB….., lãi suất thị trường ..........và nguồn cung chứng khoán……

a)

A. Tăng, giảm ,tăng

b)

B. Giảm, giảm, tăng

c)

C. Tất cả các phương án nêu ra đều sai

d)

D. Tăng, giảm, giảm

11.

Câu 11: NHTW không thể kiểm soát các yếu tố nào của cung tiền:

a)

A. Lượng tiền cơ sở MB

b)

B. Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

D. Tỷ lệ dự trữ dư thừa với tiền gửi không kỳ hạn

12.

Câu 12: Một người gửi ngân hàng 10 triệu đồng, lãi suất 8 %/năm, thời hạn hai năm lãi nhập gốc hàng tháng. Tổng tiền gốc và lãi nhận được khi đáo hạn là:

a)

A. 11, 604 triệu đồng

b)

B. 10,507 triệu đồng

c)

C. 11,717 triệu đồng

d)

D. 11,729 triệu đồng

13.

Câu 13: Chủ thể phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán là:

a)

A. Tất cả các phương án nêu ra đều đúng

b)

B. Các doanh nghiệp

c)

C. NHTW

d)

D. Chính phủ

14.

Câu 14: Thông tin bất cân xứng có thể dẫn đến:

a)

A. Lựa chọn đối nghịch, rủi ro lãi suất

b)

B. Rủi ro đạo đức, lựa chọn đối nghịch

c)

C. Rủi ro đạo đức, rủi ro thị trường

d)

D. Rủi ro đạo đức, rủi ro lãi suất

15.

Câu 15: Hệ thống tài chính cung cấp phương tiện chuyển giao và phân tán rủi ro thông qua

a)

A. Cơ sở hạ tầng tài chính

b)

B. Cơ quan giám sát điều hành

c)

C. Công cụ tài chính

d)

D. Hệ thống thanh toán

16.

Câu 16: Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:

a)

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

B. Chi phí tài chính

c)

C. Chi phí khác

d)

D. Chi phí sản xuất kinh doanh

17.

Câu 17: Các mô hình tổ chức của cơ quan giám sát tài chính được chia:

a)

A. Tất cả các phương án đưa ra đều đúng

b)

B. Mô hình giám sát theo đặc điểm thể chế

c)

C. Mô hình giám sát theo chức năng

d)

D. Mô hình giám sát tài chính lưỡng đỉnh và hợp nhất

18.

Câu 18: Trong giai đoạn Covid, Nhân tố tác động làm tổng phương tiện thanh toán trong nền kinh tế (M2) của Việt Nam tăng:

a)

A. MB

b)

B. rd

c)

C. rt

d)

D. Tất cả các phương án nêu ra đều sai

19.

Câu 19: NHTM A chiết khấu một trái phiếu có mệnh giá 110 triệu đồng, thời hạn một năm. Nếu giá chiết khấu là 95 triệu đồng thì

a)

A. 17,87%

b)

B. 15%

c)

C. 14,58%

d)

D. 15,78%

20.

Câu 20: Lãi suất tái chiết khấu áp dụng khi:

a)

A. Các trung gian tài chính cho vay lẫn nhau

b)

B. Các NHTM cho vay lẫn nhau

c)

C. Các NHTM chiết khấu GTCG còn thời hạn thanh toán cho khách hàng

d)

D. NHTM chiết khấu lại GTCG đủ điều kiện cho các ngân hàng

21.

Câu 21: Nội dung chi đầu tư phát triển không bao gồm:

a)

A. Chị hỗ trợ các doanh nghiệp nhà nước

b)

B. Chi cho hoạt động quản lý nhà nước

c)

C. Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

D. Chi dự trữ nhà nước

22.

Câu 22: Cấu trúc hệ thống tài chính Việt Nam là:

a)

A. Hệ thống tài chính dựa vào doanh nghiệp

b)

B. Hệ thống tài chính dựa vào thị trường

c)

C. Hệ thống tài chính dựa vào nhà nước

d)

D. Hệ thống tài chính dựa vào ngân hàng

23.

Câu 23: Chi tiêu chính phủ ra tăng quá mức có thể dẫn đến tình trạng:

a)

A. Lạm phát do cung hàng hóa tăng

b)

B. Lạm phát do cầu kéo

c)

C. Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế

d)

D. Lạm phát do chi phí đẩy

24.

Câu 24: Lãi suất thực là:

a)

A. Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát

b)

B. Lãi suất có mối quan hệ với tỷ lệ lạm phát

c)

C. Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

d)

D. Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát

25.

Câu 25: Đặc điểm của thuế gián thu là:

a)

A. Đánh gián tiếp vào thu nhập, tài sản của người chịu thuế

b)

B. Người nộp thuế và người chịu thuế là một

c)

C. Không chuyển giao gánh nặng thuế

d)

D. Đánh trực tiếp vào tài sản và thu nhập của người nộp thuế

26.

Câu 27: Giả sử lãi suất danh nghĩa là 9%, tỷ lệ lạm phát dự tính là 7%. Lãi suất thựcdự tính sẽ là:

a)

A. 3%

b)

B. Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

C. 16%

d)

D. 2%

27.

Câu 28: Sự khác biệt về lãi suất của công cụ nợ trong cấu trúc kỳ hạn của lãi suất là do sự khác biệt về:

a)

A. Tất cả các phương án nêu ra đều sai

b)

B. Kỳ hạn thanh toán

c)

C. Mức độ rủi ro

d)

D. Tính tổng và thuế thu nhập

28.

Câu 29: Khoản mục nào sau đây thuộc về nguồn vốn của ngân hàng thương mại:

a)

A. Phát hành giấy tờ có giá

b)

B. Cho vay

c)

C. Tiền gửi tại ngân hàng trung ương

d)

D. Tiền mặt tại quỹ

29.

Câu 30: Nội dung sau đây không phải tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình:

a)

A. Có hình thái vật chất thay đổi

b)

B. Phải chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó

c)

C. Có thời gian sử dụng trên một năm

d)

D. Nguyên giá tàisản phải được xác định một cách đáng tin cậy và có đủ tiêu chuẩn giá trị

30.

Câu 31: Các khoản viện trợ của nước ngoài được xếp vào khoản thu:

a)

A. Thu thường xuyên của ngân sách

b)

B. Tất cả các phương án nêu ra đều sai

c)

C. Thu bù đắp thiếu hụt ngân sách

d)

D. Thu không thường xuyên của ngân sách

31.

Câu 32: Nhược điểm của việc phát hành cổ phiếu để huy động vốn:

a)

A. Phân chia quyền kiểm soát và biểu quyết trong công ty

b)

A. Tăng vốn điều lệ

c)

B. Tăng khả năng huy động vốn của doanh nghiệp

d)

C. Tăng quy mô vốn dài hạn, không bị áp lực phải trả lãi

32.

Câu 33: Để kiềm chế kinh tế tăng trưởng quá nóng, chính phủ nên áp dụng các biện pháp:

a)

A. Giảm thuế, giảm các loại phí, lệ phí, tăng các loại trợ cấp

b)

B. Giảm thuế, tăng các loại lệ phí, giảm các loại trợ cấp

c)

C. Giảm chi thường xuyên, giảm chi đầu tư phát triển và các khoản chi khác

d)

D. Tăng chi thường xuyên, chi đầu tư phát triển và các khoản chi khác

33.

Câu 34: Nguồn vốn huy động chủ yếu của hệ thống ngân hàng Việt Nam

a)

A. Phát hành giấy tờ có giá

b)

B. Tất cả phương án nêu ra đều đúng

c)

C. Vốn vay từ ngân hàng nhà nước

d)

D. Vốn tiền gửi

34.

Câu 35: Công cụ linh hoạt và hiệu quả cao nhất trong điều hành CSTT truyền thốngcủa NHTW là

a)

A. Tất cả các công cụ nêu ra

b)

B. Tái cấp vốn

c)

C. Dự trữ bắt buộc

d)

D. Nghiệp vụ thị trường mở

35.

Câu 36: NHTM nào sau đây không thuộc khối NHTM nhà nước tại Việt Nam:

a)

A. Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam

b)

B. Ngân hàng thương mại TNHH MTV xây dựng Việt Nam

c)

C. NHTM Cổ phần công thương Việt Nam

d)

D. Ngân hàng chính sách xã hội & ngân hàng phát triển Việt Nam

36.

Câu 37: Tại Việt Nam, cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm quản lý thị trường chứng khoán:

a)

A. Hiệp hội kinh doanh chứng khoán

b)

B. Ủy ban chứng khoán nhà nước

c)

C. Ủy ban chính quyền địa phương

d)

D. Sợ giao dịch chứng khoán

37.

Câu 38: Căn cứ để phân chia nguồn gốc của doanh nghiệp thành nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả là:

a)

A. Căn cứ vào phạm vi huy động vốn

b)

B. Căn cứ vào phương thức huy động

c)

C. Căn cứ vào quyền sở hữu

d)

D. Căn cứ vào thời gian huy động

38.

Câu 39: Ngân hàng chính sách khác ngân hàng phát triển:

a)

A. Chủ yếu đầu tư vào lĩnh vực chứng khoán

b)

B. Mục tiêu hỗ trợ vốn cho các đối tượng chính sách

c)

C. Mục tiêu vì lợi nhuận

d)

D. Chủ yếu kinh doanh vốn ngắn hạn

39.

Câu 40: NHTW cho chính phủ vay nhằm mục đích:

a)

A. Bù đắp thiếu hụt tạm thời quỹ NSNN và cho vay ứng trước năm tài chính

b)

B. Cho vay ứng trước năm tài chính

c)

C. Điều hành chính sách tiền tệ quốc gia

d)

D. Bù đắp thiếu hụt tạm thời quỹ NSNN

40.

Ai đẹp trai hơn

a)

Bắp huynh hoàn

b)

Trịnh trần phương tuấn

c)

+ hoàn japan linh