wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH 6,7

Total questions: 44

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ở Việt Nam, sự tác động của nhân tố cơ bản nào hình thành nên dân tộc?

a)

A . Do yêu cầu đoàn kết của quá trình đấu tranh chống thiên tai và xâm lược

b)

B . Do quá trình đồng hóa của các bộ tộc phong kiến

c)

C. Do sự phát triển kinh tế.

d)

D.Cả 3 phương án trên.

2.

Đâu không phải là nội dung trong “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác- Lênin”

a)

A.Các dân tộc được tự do phát triển kinh tế

b)

B.Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

C.Các dân tộc hoàn toàn tự quyết

d)

D .Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

3.

Trong những nội dung sau đây, nội dung nào không phải là đặc điểm của dân tộc Việt Nam.

a)

A.Các dân tộc – tộc người có vùng lãnh thổ riêng.

b)

B.Có sự chênh lệch về số dân giữa các dân tộc.

c)

C.Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

d)

D.Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu dài trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất.

4.

Những nội dung cơ bản của cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – lênin?

a)

A.Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

B.Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

C . Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

D.Cả 3 phương án trên

5.

Nền tảng để tăng cường đoàn kết và thực hiện quyền bình đẳng dân tộc trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A .Phát triển kinh tế - xã hội của các dân tộc.

b)

B . Phát triển văn hóa - xã hội các dân tộc.

c)

C.Tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

d)

D . Thực hiện tốt những chính sách xã hội, đảm bảo an ninhxã hội

6.

Những nguồn gốc cơ bản ra đời của tôn giáo?

a)

A.Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội.

b)

B.Nguồn gốc nhận thức.

c)

C.Nguồn gốc tâm lý

d)

D.Cả 3 phương án trên

7.

Tín ngưỡng tôn giáo khác với tín ngưỡng khác ở điểm nào?

a)

A.Tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông

b)

B.Tín ngưỡng tôn giáo ra đời từ rất sớm

c)

C.Tín ngưỡng tôn giáo tồn tại ở tất cả các quốc gia trên thế giới.

d)

D.Tín ngưỡng tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật.

8.

Vì sao tính chất của tôn giáo mang tính chính trị?

a)

A.Vì các giai cấp bóc lột, thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ cho lợi ích giai cấp mình.

b)

B.Vì số lượng tín đồ tôn giáo đông.

c)

C.Xuất phát từ hiểu biết hạn chế của con người.

d)

D.Cả 3 phương án trên.

9.

Vì sao cần tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và không tín ngưỡng tôn giáo của nhân dân?

a)

A.Tín ngưỡng tôn giáo là niềm tin sâu sắc của quần chúng vào đấng tối cao, đấng thiêng liêng nào đó mà họ tôn thờ

b)

B.Vì tín ngưỡng tôn giáo có số lượng tín đồ đông.

c)

C.Vì tín ngưỡng tôn giáo mang tính chính trị.

d)

D.Cả 3 phương án trên

10.

Đâu là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc quốc gia và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc?

a)

A.Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

b)

B.Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

C.Có sự quản lý của một nhà nước

d)

D.Có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc

11.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc?

a)

A.Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

B.Cộng đồng về văn hóa

c)

C.Ý thức tự giác tộc người

d)

D.Cộng đồng về phương thức sinh hoạt kinh tế

12.

Điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ nhất, do sự thức tỉnh và sự trưởng thành của ý thức dân tộc mà các cộng đồng dân cư muốn …....… để xác lập dân tộc độc lập”

4 lines
13.

Tìm đáp án đúng nhất, điền từ vào chỗ trống: “Trong xu hướng thứ hai, các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc, thậm chí ở nhiều quốc gia muốn … với nhau”?

a)

A.Tách ra

b)

B.Tất cả các đáp án

c)

C.Hợp nhất làm một

d)

D. Liên hiệp lại

14.

Nội dung đầy đủ theo cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

A.Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

B.Các dân tộc cần có sự phân biệt và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

C.Các dân tộc có quyền bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp giai cấp tư sản của tất cả các dân tộc

d)

D.Các dân tộc không có quyền tự quyết và liên hiệp công nhân các dân tộc

15.

Trong Cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin, các dân tộc được quyền bình đẳng được hiểu là:

a)

A.Không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp

b)

B.Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau

c)

C.Không dân tộc nào được giữa đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

D.Tất cả các đáp án

16.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: “Quyền dân tộc tự quyết là quyền của các dân tộc…....... lấy vận mệnh của dân tộc mình”

4 lines
17.

Tìm câu trả lời sai về quyền tự quyết của các dân tộc?

a)

A.Là quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

b)

B.Là quyền của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người muốn phân lập thành quốc gia dân tộc

c)

C.Là quyền tự tách ra thành một quốc gia dân tộc độc lập đồng thời có quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng

d)

D . Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết phải xuất phát từ thực tiễn - cụ thể và phải đứng trên lập trường của giai cấp công nhân

18.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, khi giải quyết vấn đề dân tộc phải đứng vững trên lập trường của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

A.Giai cấp công nhân

b)

B.Giai cấp nông dân

c)

C.Giai cấp tư sản

d)

D.Tầng lớp trí thức

19.

Ở Việt Nam: Thờ cúng Tổ tiên, Thờ anh hùng dân tộc, Thờ Mẫu, Thờ Thành hoàng làng thuộc về loại hình nào?

a)

A.Tín ngưỡng

b)

B.Tôn giáo

c)

C.Mê tín

d)

D.Mê tín dị đoan

20.

Ở phương Tây sự hình thành dân tộc gắn liền với sự ra đời của chế độ...

a)

a. Nguyên thủy

b)

b. Chiếm hữu nô lệ

c)

c. Phong kiến

d)

d. Tư bản chủ nghĩa

21.

Trong chủ nghĩa xã hội, quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào?

a)

a. Ngày càng bình đẳng.

b)

b. Ngày càng bất bình đẳng.

c)

c. Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn.

d)

d. Khác biệt giữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu.

22.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?

a)

a. Quyền bình đẳng dân tộc là cơ sở cho quyền tự quyết dân tộc.

b)

b. Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc không tự nhiên mà có được.

c)

c. Quyền tự quyết dân tộc là ảo tưởng đối với các dân tộc kém phát triển.

d)

d. Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc đi liền với nhau.

23.

Theo quan điểm của CNXHKH, yếu tố nào quyết định đến thực hiện quyền bình đẳng dân tộc?

a)

a. Xóa bỏ tình trạng chênh lệch trong sự phát triển kinh tế, văn hóa của các dân tộc.

b)

b. Xóa bỏ tình trạng giai cấp này áp bức giai cấp khác, trên cơ sở xóa bỏ chế độ tư hữu.

c)

c. Các nhà nước dân tộc có chủ trương, chính sách đúng đắn trong giải quyết quan hệ dân tộc.

d)

d. Các đảng chính trị có đường lối đúng đắn định hướng quan hệ dân tộc.

24.

Đặc trưng nào KHÔNG thuộc về đặc trưng của dân tộc - tộc người?

a)

a. Có lãnh thổ chung

b)

b. Cộng đồng về ngôn ngữ.

c)

c. Các đặc điểm chung thuộc bản sắc văn hóa.

d)

d. Ý thức tự giác tộc người.

25.

Cơ sở hình thành gia đình dựa trên mối quan hệ cơ bản nào?

a)

A.Quan hệ hôn nhân và quan hệ kinh tế

b)

B.Quan hệ hôn nhân và quan hệ văn hóa

c)

C.Quan hệ huyết thống và quan hệ kinh tế

d)

D.Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

26.

Đặc điểm của quan hệ huyết thống là gì?

a)

A.Là quan hệ giữa những người cùng dòng máu

b)

B.Là quan hệ giữa những người cùng sở hữu tư liệu sản xuất

c)

C.Là quan hệ giữa những người cùng tôn giáo

d)

D.Là quan hệ giữa những người cùng văn hóa

27.

Theo Ph.Ăngghen, hai nhân tố quan trọng nhất quyết định đến sự phát triển của con người và xã hội đó là:

a)

A . Trình độ phát triển của lao động và trình độ phát triển của gia đình

b)

B.Sự phát triển về dân số và sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên

c)

C . Trình độ phát triển của lao động và số lượng dân số

d)

D.Số lượng dân số và trình độ phát triển của gia đình

28.

Nội dung cơ bản của xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội như thế nào?

a)

A.Bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng, thực hiện bình đẳng trong gia đình

b)

B . Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình hạt nhân, bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng

c)

C . Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình mở rộng, thực hiện đoàn kết hòa thuận giữa các thành viên trong gia đình

d)

D.Xây dựng gia đình một vợ một chồng theo nguyên tắc gia trưởng

29.

Điền vào chỗ trống, theo chủ tịch Hồ Chí Minh: “Hạt nhân của xã hội chính là .....…..”

4 lines
30.

Nội dung cơ bản của xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội như thế nào?

a)

A.Bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng, thực hiện bình đẳng trong gia đình

b)

B .Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình hạt nhân, bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng

c)

C .Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình mở rộng, thực hiện đoàn kết hòa thuận giữa các thành viên trong gia đình

d)

D.Xây dựng gia đình một vợ một chồng theo nguyên tắc gia trưởng

31.

Để mỗi cá nhân phát triển toàn diện, chúng ta cần phải làm gì?

a)

A.Coi trọng giáo của dục gia đình hơn giáo dục của xã hội

b)

A.Coi trọng giáo của dục gia đình hơn giáo dục của xã hội

B.Coi trọng giáo dục xã hội hơn giáo dục của gia đình

c)

C.Coi trọng cả giáo dục gia đình và giáo dục của xã hội

d)

D.Cho rằng các nội dung đạo đức giáo dục gia đình không có mối quan hê với giáo dục xã hội

32.

Trong gia đình, một trong những biện pháp quan trọng nhất để xóa bỏ tình trạng bất công đối với phụ nữ là gì?

a)

A.Duy trì chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B.Duy trì, mở rộng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

C.Xóa bỏ chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

D.Tất cả các đáp án

33.

Trong gia đình, một trong những biện pháp quan trọng nhất để xóa bỏ tình trạng bất công đối với phụ nữ là gì?

a)

A.Duy trì chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B.Duy trì, mở rộng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

C.Xóa bỏ chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

D.Tất cả các đáp án

34.

Cơ sở chính trị để giải phóng phụ nữ trong gia đình là:

a)

A.Nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

B.Nhà nước chủ nô

c)

C.Nhà nước phong kiến

d)

D.Nhà nước xã hội chủ nghĩa

35.

Hôn nhân tiến bộ có đặc điểm gì ?

a)

A.Xuất phát từ tình yêu giữa nam và nữ

b)

B . Chỉ xuất phát từ lợi ích vật chất

c)

C . Chỉ xuất phát từ việc áp đặt của cha mẹ đối với con cái mà không dựa trên tình cảm đôi lứa

d)

D.Tất cả các đáp án

36.

Cha mẹ cần làm gì đối với hôn nhân của con cái?

a)

A.Áp đặt hôn nhân của con theo ý muôn chủ quan của mình mà không cần tìm hiểu suy nghĩ của con

b)

B.Tôn trọng tuyệt đối sự lựa chọn của con cái và không có sự khuyên bảo

c)

C.Quan tâm, hướng dẫn giúp đỡ con cái có nhận thức đúng, có trách nhiệm trong việc kết hôn

d)

D.Áp đặt hôn nhân của con hoặc không bao giờ khuyên bảo

37.

Mô hình gia đình nào đang trở nên rất phổ biến và chiếm đa số ở Viêt Nam hiện nay?

a)

A.Gia đình hạt hân với hai thế hệ

b)

B.Gia đình mở rộng với ba thế hệ

c)

C.Gia đình mở rộng với bốn thế hệ

d)

D.Tất cả các đáp án

38.

Vấn đề bình đẳng nam nữ được đề cao hơn trong mô hình gia đình nào?

a)

A.Gia đình mở rộng với ba thế hệ

b)

B.Gia đình mở rộng với bốn thế hệ

c)

C.Gia đình truyền thống

d)

D.Gia đình hạt nhân

39.

Đặc điểm nổi bật của gia đình truyền thống ở Việt Nam trước đây là?

a)

A.Nam giới là trụ cột, mọi quyền lực trong gia đình đều thuộc về người đàn ông

b)

B . Phụ nữ là trụ cột, mọi quyền lực trong gia đình đều thuộc về người đàn bà

c)

C.Nam giới và phụ nữ đều có quyền lực và nghĩa vụ ngang nhau

d)

D.Tất cả các đáp án

40.

Mặt tích cực của kinh tế thị trường và xu hướng toàn cầu hóa đang tác động đến gia đình Việt Nam hiện nay như thế nào?

a)

A.Làm cho đời sống vật chất của các gia đình được nâng cao, các thành viên được thừa hưởng tinh hoa văn hóa tốt đẹp của nhân loại

b)

B.Lối sống gia trưởng có điều kiện phát triển

c)

C.Tư tưởng trọng nam khinh nữ ngày càng phổ biến trong  gia đình

d)

D.Tất  cả các đáp án

41.

Cha mẹ cần làm gì đối với hôn nhân của con cái?

a)

A.Áp đặt hôn nhân của con theo ý muốn chủ quan của mình mà không cần tìm hiểu suy nghĩ của con

b)

B.Tôn trọng tuyệt đối sự lựa chọn của con cái và không có sự khuyên bảo

c)

C.Quan tâm, hướng dẫn giúp đỡ con cái có nhận thức đúng, có trách nhiệm trong việc kết hôn

d)

D.Áp đặt hôn nhân của con hoặc không bao giờ khuyên bảo

42.

Chỉ ra luận điểm đúng về gia đình?

a)

a. Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, tồn tại lâu dài trong lịch sử xã hội.

b)

b. Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, chỉ tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

c. Gia đình là một tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở.

d)

d. Gia đình là cầu nối giữa các bộ phận trong hệ thống chính trị cơ sở.

43.

Cơ sở hình thành nên gia đình là gì?

a)

a. Quan hệ chính trị.

b)

b. Quan hệ văn hóa.

c)

c. Quan hệ hôn nhân.

d)

d. Quan hệ xã hội.

44.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là (...)”.

a)

a. Cộng đồng.

b)

b. Gia đình.

c)

c. Cơ sở.

d)

d. Nhân dân.