wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 8_HKI Chương 1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng nào sau đây?

a)

8°34'B => 23°23'B và 102°5'Đ => 109°24'Đ.

b)

8°30'B => 23°23'B và 102°10'Đ => 109°24'Đ.

c)

8°34'B => 23°23'B và 102°09'Đ => 109°24'Đ.

d)

8°34'B => 23°23'B và 102°10'Đ => 109°40'Đ.

2.

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lai Châu

b)

Hà Giang

c)

Điện Biên

d)

Hòa Bình

3.

Trên đất liền, nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào

d)

Trung Quốc

4.

Việt Nam có vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Nam Mĩ với Á - Âu.

b)

Á - Âu với Thái Bình Dương.

c)

Ô-xtrây-li-a với Á - Âu.

d)

Bắc Mĩ với Thái Bình Dương.

5.

Câu 2: Phần đất liền Việt Nam theo chiều đông - tây kéo dài từ ____.

a)

109°24’Đ đến 102°09’Đ.

b)

109°25’Đ đến 102°10’Đ.

c)

109°24’Đ đến 102°10’Đ.

d)

109°25’Đ đến 102°09’Đ.

6.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất ____.

a)

cận nhiệt đới trên núi.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

nhiệt đới khô trên núi.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

7.

Đường bờ biển của Việt Nam dài là

a)

2360km

b)

3260km

c)

4450km

d)

1650km

8.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

a)

Hoàng Sa và Trường Sa

b)

Trường Sa và Côn Đảo

c)

Côn Cỏ và Hoàng Sa

d)

Lý Sơn và Trường Sa

9.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào dưới đây?

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

10.

Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có: A. vùng đất, vùng biển và vùng trời. B. vùng đất, vùng biển và quần đảo. C. vùng đất, đồng bằng và vùng trời. D. vùng núi, vùng biển và vùng trời.

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời

b)

vùng đất, vùng biển và quần đảo

c)

vùng đất, đồng bằng và vùng trời

d)

vùng núi, vùng biển và vùng trời

11.

Vì sao nước ta hàng năm nhận được lượng bức xạ lớn?

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

d)

Thiên nhiên nước ta phân hóa.

12.

Năm 2023, nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành phố tiếp giáp với Biển Đông?

a)

27 tỉnh/thành phố.

b)

28 tỉnh/thành phố.

c)

26 tỉnh/thành phố.

d)

29 tỉnh/thành phố.

13.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào dưới đây?

a)

Đường bộ và đường sắt.

b)

Đường biển và đường hàng không.

c)

Đường sông và đường bộ.

d)

Đường sắt và đường biển.

14.

Vị trí địa lí của nước ta mang lại lợi thế gì trong việc phát triển giao thông vận tải quốc tế?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường ô tô và đường sắt.

c)

Đường ô tô và đường biển.

d)

Hàng không và đường biển.

15.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ ______ đến Hà Tiên.

a)

Hải Phòng

b)

Móng Cái

c)

Thái Bình

d)

Quảng Ninh

16.

Tổ chức UNESCO đã công nhận vịnh biển nào của Việt Nam là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Vân Phong

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Chân Mây

17.

Ở nước ta, địa hình đồi núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ đất liền Việt Nam?

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

18.

Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung nào sau đây?

a)

Tây - Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc - Đông Nam

d)

Đông Bắc - Tây Nam

19.

Địa hình nước ta có hướng chủ yếu nào dưới đây?

a)

Tây Bắc - Đông Nam và Tây đông.

b)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.

c)

Tây Đông và Đông Bắc - Tây Nam.

d)

Vòng cung và Đông Bắc - Tây Nam.

20.

Ở nước ta, đồi núi chiếm bao nhiêu diện tích đất liền?

a)

2/3 diện tích đất liền.

b)

1/2 diện tích đất liền.

c)

3/4 diện tích đất liền.

d)

1/4 diện tích đất liền.

21.

Địa hình nước ta có hai hướng chính là gì?

a)

Tây bắc - đông nam và vòng cung.

b)

Đông bắc - tây nam và vòng cung.

c)

Tây nam - đông bắc và vòng cung.

d)

Đông nam - tây bắc và vòng cung.

22.

Quá trình xâm thực, xói mòn ở nước ta diễn ra mạnh mẽ do ______.

a)

Địa hình đồi núi thấp.

b)

Địa hình có hai hướng chính.

c)

Trải qua quá trình địa chất lâu dài.

d)

Bị phong hóa mạnh mẽ.

23.

Câu 1: Điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đã đẩy nhanh tốc độ phong hóa; lượng mưa lớn và tập trung theo mùa làm cho quá trình xâm thực, xói mòn diễn ra mạnh mẽ, địa hình bị cắt xẻ. Bề mặt địa hình dễ bị biến đổi do hiện tượng trượt lở đất đá khi mưa lớn theo mùa. Đáp án đúng là gì?

a)

lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

đá dễ phong hóa, tác động từ con người.

c)

bề mặt đệm yếu, tác động của nội lực.

d)

quá trình hình thành lâu, lượng mưa lớn.

24.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo? (Điền vào chỗ trống)

a)

Địa hình cac - xto.

b)

Đồng bằng ven biển.

c)

Các đê sông, đê biển.

d)

Địa hình cao nguyên.

25.

Địa hình đối núi nước ta chia thành mấy vùng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

26.

Dạng địa hình nổi bật ở vùng núi Trường Sơn Nam là ______.

a)

cao nguyên.

b)

núi cao.

c)

đồng bằng.

d)

Trung du.

27.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

15000 km²

b)

25000 km²

c)

35000 km²

d)

40000 km²

28.

Ở miền Trung, đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Tuy Hòa

d)

Quảng Nam

29.

Khu vực có bờ biển bồi tụ thích hợp để phát triển ______.

a)

khai thác khoáng sản

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

phát triển đường biển

d)

xây dựng cảng biển

30.

Nước ta có khoảng bao nhiêu loại khoáng sản?

a)

50 loại khoáng sản khác nhau.

b)

60 loại khoáng sản khác nhau.

c)

70 loại khoáng sản khác nhau.

d)

80 loại khoáng sản khác nhau.

31.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản kim loại đen?

a)

A. Than

b)

B. Crôm

c)

C. Bô-xít

d)

D. Đá vôi

32.

Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản kim loại màu?

a)

Dầu mỏ.

b)

Man-gan.

c)

Thiếc.

d)

A-pa-tít.

33.

Loại khoáng sản nào sau đây không phổ biến ở Việt Nam?

a)

Dầu mỏ

b)

Than

c)

Kim cương

d)

Đồng

34.

Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở nước ta là:

a)

Đá vôi, mỏ sắt, than, chì.

b)

Than, dầu mỏ, khí đốt.

c)

Mỏ sắt, than, vàng, dầu mỏ.

d)

Bôxit, apatit, đồng, chì.

35.

Ở Việt Nam, than đá tập trung chủ yếu ở bể than nào sau đây?

a)

Quảng Ninh

b)

Tây Nguyên

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

36.

Ở Việt Nam, dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

37.

Ở Việt Nam, mỏ bô-xít có tổng trữ lượng khoảng bao nhiêu tỉ tấn?

a)

7

b)

9,6

c)

10

d)

12

38.

Ở Việt Nam, sắt phân bố chủ yếu tại khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

39.

Ở Việt Nam, đá vôi được phân bố chủ yếu tại khu vực nào?

a)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung.

d)

Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

40.

Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?

a)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.

b)

Khó khăn trong khâu vận chuyển.

c)

Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.

d)

Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.

41.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tài nguyên khoáng sản?

a)

Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất.

b)

Đảm bảo an ninh năng lượng cho quốc gia.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho nông nghiệp.

d)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động.

42.

Khoáng sản là loại tài nguyên ____.

a)

A. có giá trị vô tận.

b)

B. tự phục hồi được.

c)

C. thường bị hao kiệt.

d)

D. không phục hồi được.

43.

Câu nào sau đây là một giải pháp nhằm sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản?

a)

Tăng cường khai thác khoáng sản.

b)

Đầu tư công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại để khai thác hiệu quả.

c)

Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác và sử dụng tiết kiệm khoáng sản.

d)

Sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch, tăng xuất khẩu khoáng sản thô.

44.

Điền vào chỗ trống: Một giải pháp nhằm sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản là ________ và sử dụng tiết kiệm khoáng sản.

a)

Đầu tư công nghệ tiên tiến

b)

Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác

c)

Phát triển công nghiệp chế biến

d)

Tuyên truyền, phổ biến pháp luật