wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S. VOKABULAR

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

die Überraschung

a)

điều bất ngờ, ngạc nhiên

b)

sự tỉnh ngộ

c)

sự cảnh giác

d)

sự bùng phát, bùng nổ

2.

die Steuer

a)

thuế

b)

tiền phạt

c)

tiền bồi thường

d)

mã bưu chính

3.

Was bedeutet '' mutig'' auf Vietnamesisch?

(a)  

4.

die Überschrift


(a)  

5.

Als sie ............................, war ihr Mann
verschwunden.

a)

zurückkomenden

b)

zurückkomen

c)

zurückkam

d)

zurückkammen

6.

Ein (a)   von 100 ist 25

7.

sự rối loạn

(a)  

8.

z _ _ _ n d _ _ t : ít nhất

Chỉ điền những chữ cái còn thiếu !!!

Sử dụng dấu / để ngăn cách

(a)  

9.

Die Feier wurde __gesagt.

a)

ins

b)

un

c)

in

d)

ab

10.

absperren

a)

từ chối

b)

khóa, chặn

c)

từ bỏ

11.

Ich fand es als Kind immer sehr
aufregend. Was bedeutet '' aufregend''

a)

thú vị

b)

c)

nghịch ngợm

12.

đang yêu/ phải lòng ai đó

a)

verliebt lieben in + A

b)

verliebt haben in + A

c)

verliebt sein in + A

13.

....... Feld

a)

die; cánh đồng

b)

der; khu vực

c)

das; khu vưc, cánh đồng

14.

nửa đêm (N) . ghi cả Artikel !

(a)  

15.

Meine Lieblingsserie ist natürlich eine
K (a)   serie.

​ ​ ​

16.

​ Opposites. Finden Sie Antonympaare

erscheinen -

a)

ablehnen

b)

einschlafen

c)

weinen

d)

verschwinden

17.

das Ufer

(a)  

18.

atmen = ablehnen

a)

richtig

b)

falsch

19.

extrem = total

a)

falsch

b)

richtig

20.

Dies ist eine Art Symptom, wenn du eine Erkältung hast.

der, S p u f h c n e n

(a)