NEW
Font size
Worksheetsokok
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Lao động trẻ nước ta hiện nay có khả năng hội nhập tốt với lao động thế giới chủ yêu do tác dộng của
A. quá trình đào tạo và cơ chế thị trường.
B. toàn cầu hóa và phát huy kinh nghiệm.
C.thay đồi tư duy và nâng cao mức sống.
D. cách mạng công nghiệp 4.0 và giáo dục.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng về chất lượng lao động nước ta hiện nay?
Có nhiều kinh nghiệm trong hoạt động dích vu.
Lao động có trình độ cao ngày càng chiếm tỉ lệ lớn.
Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.
Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo đang liên tục tăng.
Chất lượng nguồn lao động nước ta đang được nâng lên chủ yếu nhờ
A. quá trình đào tạo lao động.
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. quá trình hội nhập toàn cầu.
D. đẩy mạnh kinh tế thị trường.
Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu lao động
kinh tế phát triển theo hướng thị trường, định hướng xã hội chủ nghĩa.
tổ chức sản xuất lãnh thổ, tiến bộ của khoa học, kĩ thuật và cóng nghệ.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóá.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế lãnh thổ, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.
Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta là
tổ chức sản xuất lành thỏ, tiến bộ của khoa học K thuật và công mhẹ.
chuyển dịch cơ cầu kinh tế theo hướng công nghiệp hóá hiện đại hoa. *
chuyển dịch cơ cầu kinh tế lãnh thỏ, thu hút nguồn dầu tư nước ngoài.
A. kinh tế phát triển theo hướng thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp ở nông thôn nước ta tăng chủ yếu là do tác động của
A. kinh tế thị trường, khoa học kĩ thuật và công nghệ, tăng đào tạo lao động.
B, quá trình công nghiệp hóá, xây dựng nông thôn mới, da dạng hóá kinh tế.
đô thị hoá, thu hút nguồn vốn dầu tư, tăng cường nhiều hoạt động dịch vụ.
hội nhập toàn cầu sâu rộng, hiện đại hóá sản xuất, phát triển các làng nghề.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển dịch cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay?
Tỉ trọng lao động công nghiệp và xây dựng, dịch vụ tăng.
Ti lệ lao động tại khu vực thành thị thấp hơn tại nông thôn.
Tỉ lệ lao động Nhà nước thấp hơn khu vực ngoài Nhà nước.
Số lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất.
Câu 8. Biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
cán cân bức xạ quanh năm dương, lượng mưa khá lớn.
độ ẩm tương đối của không khí cao, số giờ nắng nhiều.
có sự hoạt động của gió Mậu dịch và các loại gió mùa.
lượng bức xạ nặt trời lớn, nhiệt độ trung bình năm cao.
Biểu hiện chủ yếu của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
địa hình bị cắt xẻ, bào mòn, sạt lở và có các hang động.
có nhiều địa hình cac-xtơ và địa hình xâm thực - bồi tụ.
đồng bằng mở rộng về phía biển và đồi núi bị sạt lở đất.
bề mặt địa hình thay đổi và có nhiều địa hình xâm thực.
Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta không phải là
mạng lưới dày đặc, phân bố rộng khắp trên đất liền.
giàu phù sa, chế độ nước sông theo mùa.
hướng chủ yếu là tây bắc - đông nam và vòng cung.
tổng lượng nước lớn và chế độ dòng chảy theo mùa.
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của đất ở nước ta biểu hiện chủ yếu là
A. quá trình feralit hình thành đất là chủ đạo, đất feralit là chủ yếu.
độ dày đất lớn nhưng dễ bị xói mòn, rửa trôi và thường nghèo mùn.
quá trình tích tụ ôxit sắt, ôxit nhôm là chủ yếu, dất đá ong phố biền. *
đất feralit có chủ yếu ở đồi núi vàdất phù sa chủ yếu ở đồng bẳng.
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sinh vật nước ta biểu hiện chủ yêu ở
loài nhiệt đới là chủ yếu, rừng nhiệt đới gió mùa là đặc trưng.
nhiều chim, bò sát, côn trùng, nhiều rừng ngập mặn ở ven biển.
nhiều loài cây họ Đậu, họ Vang, họ Dầu, rùng nhiều thú hiếm.
loài thực vật và động vật đa dạng, rừng rậm có nhiều tầng tán.
Miền Bắc nước ta có khí hậu mùa đông lạnh chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam.
B. gió mùa Đông Bắc.
C. Tín phong bán cầu Bác.
D. gió Tây Nam từ vinh Ben-gan dến.
Nguồn gốc của gió phơn Tây Nam ở đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta là khối khí từ áp cao
A. Xi-bia.
B. Bắc Ấn Độ Dương.
C. Tây Thái Bình Dương.
D. chí tuyến Nam bán cầu.
Nguồn gốc của gió Đông Nam từ biển thổi vào đồng bằng sông Hồng vào giữa và cuối mùa hạ là khối khí từ áp cao .
A. Xi-bia
. B. Bắc Ẩn Độ Dương.
C. Chí tuyến Nam bán cầu.
D. Tây Thái Bình Duong
Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ trên cả nước ta là
gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đói. .
Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.
gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới và bão.
gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và bão
huận lợi đối với quy hoạch các vùng chuyên canh cây lương thực ở nước ta là
chủ yếu là địa hình đồi núi thấp, phổ biến là đất feralit.
nhiều bề mặt rộng khá bằng phẳng với các đồng có rộng.
có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
vùng biển giàu nguồn lợi sinh vật và có nhiều ngư trường.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là
địa hình đồi núi rộng, trong đó chủ yếu là đồi núi thấp.
khí hậu nhiệt đới ấm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
mạng lưới sông dày đặc, nguồn nước ngầm phong phú.
nhiều giống cây trồng, vật nuôi tốt cung cấp nguồn gen.
Sản phẩm nông nghiệp nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của
đất nhiều loại khác nhau, phân bố không giống nhau ở các vùng.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa theo bắc nam và dộ cao.
mang luưới sông dày đặc, nhiều hồ, nguồn nước ngầm phong phú.
địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích với phần lớn là đồi núi thấp.
Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển khai thác thuy sản ở nước ta là
dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá và rùng ngập mặn.
mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước ngầm phong phú.
đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh và có nhiều đảo ven bờ.
vùng biển rộng và giàu nguồn lợi sinh vật, nhiều ngư trường.
Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá và rừng ngập mặn.
vùng biển rộng và giàu nguồn lợi sinhvật, nhiều ngư trường.
đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh và có nhiều đảo ven bờ.
mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước ngầm phong phú.
Điều kiện kinh tế - xã hội thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nước ta không phải là
có số dân đông, nguồn lao động dồi dàovà nhiều kinh nghiệm.
khoa học công nghệ ngày càng phát triển và ứng dụng rộng rãi.
hệ thống cơ sở vật chất kĩ thuật phục vụ nông nghiệp phát triển.
cơ cấu giá trị sân xuất chuyển dịch theo hướng giảm trồng trot.
Điều kiện kinh tế - xã hội thuận lợi cho phát triển thủy sản nước ta không phải là
thị trường đa dạng, thâm nhập được thị trường đòi hỏi chất lượng cao.
phát triển đánh bắt xa bờ, giá trị sản xuất của ngành liên tục tăng lên.
nhân dân ta có nhiều kinh nghiệm và truyền thống sản xuất thủy sản.
chính sách quản lí nhà nước ngày càng được hoàn thiện và chặt chẽ.
Câu 24. Chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt nước ta không phải là
ưu tiên phát triển các cây trồng có lợi thế so sánh.
hình thành những vùng sản xuất chuyên canh lớn.
C. phù hợp với lợi thế và đáp ứng nhu cầu thị trường.
D. tích cực mở rộng diện tích tất cả các loại cây trồng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển dịch cơ cầu chấn nuôi ở nước ta?
Chú trọng các sản phẩm có giá trị kinh tế cao.
Chỉ ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế trang trai.
Ứng dụng rộng rãi mô hình chăn nuôi hữu cơ.
Tăng tỉ trọng các sản phẩm không qua giết mổ.
Tác động chủ yếu của khoa học, công nghệ đến nông nghiệp nước ta là
tạo ra giá trị và chất lượng sản phẩm tốt hơn.
hỗ trợ phát triển và đầu tư trong nông nghiệp.
tạo thuận lợi cho xuất khẩu các loại nông sản.
thúc đầy phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
Ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta không phải là .
thúc đầy kinh tế trên cơ sở về lao động và tài nguyên.
khai thác và sử dụng hiệu quả những nguồn lực sẵn có
khai thác tổng hợp các nguồn lực trong và ngoài nước.
đẩy nhanh quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới.
Câu 28. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta là
lao động ở công nghiệp tăng tỉ lệ và chất lượng.
ti trọng của nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm.
hình thành những vùng kinh tế, vùng động lực.
tỉ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế ở nước ta là
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ.
nhiều hình thức sở hữu kinh tế cùng phát triển.
hình thành những vùng kinh tế, vùng động lực.
giảm tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và thủỷ sản.
Biểu hiện nào sau đây không phải là chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ? .
Hình thành các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.
Phát triển các vùng chuyên canh, vùng sản xuất hàng hoá.
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lao động ở các ngành kinh tế
Hình thành những vùng kinh tế, vùng kinh tế trọng điểm.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là
hình thành các trung tâm thương mại và vùng du lich.
chất lượng lao động các ngành kinh tế ngày càng tăng. .
nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển nhanh.
nhiều hình thức sở hữu và thành phần kinh tế phát triển
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt không phải là
giảm diện tích cây trồng hàng năm không hiệu quả.
phát triển các cây công nghiệp lâu năm có giá tri cao.
D.chi tập trung đầu tư phát triển các vùng chuyên canh.
tăng cây trồng có giá trị kinh tế cao như cây ăn qua. *
Ngành chăn nuôi nước ta
tập trung chủ yếu ở trung du và miền núi.
có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.
chỉ chú trọng đầu tư chăn nuôi gia súc lớn.
hầu hết chăn nuôi theo hình thúc trang trại
Ngành công nghiệp nước ta không chuyên dịch theo hướng
tăng tỉ trọng các ngành chế biến.
giảm tỉ trọng ngành khai khoáng.
tăng tỉ trọng những ngành chế tạo.
giảm tí trọng ngành chế biến sâu.
Câu 35. Ngành nông nghiệp nước ta chuyển dịch chủ yếu theo huớng
chú trọng phát triển sản xuất hàng hóa lớn.
tập trung ngành có hàm lượng tri thúc cao.
hiện đại hoá trên nền tảng tiến bộ khoa học.
ưu tiên đầu tư một số ngành công nghệ cao.
Ngành dịch vụ nước ta chuyển dịch chú yếu theo hướng
chú trọng phát triển sản xuất hàng hóá lớn.
C. Ưu tiên dầu tư một số ngành công nghệ cao.
D. hiện đại hóa trên nền tảng
tập trung ngành có hàm lượng tri thúc cao.
