wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn câu trả lời đúng ;

a)

Máy tính không thể giúp em bơi giỏi;

b)

Máy tính không thể giúp em học âm nhạc.

c)

Máy tính có thể giúp em soạn thảo văn bản;

d)

Máy tính không thể giúp em học môn Tiếng Việt;

2.

Em hãy khoanh vào chữ cái đầu của phát biểu đúng:

a)

Máy tính có thể giúp em học tiếng Anh;

b)

Máy tính không thể giúp em học nhạc;

c)

Máy tính không thể giúp em tạo bài trình chiếu

d)

Máy tính có thể giúp em đá bóng giỏi;

3.

Em hãy khoanh vào chữ cái đầu của phát biểu sai:

a)

Máy tính có thể giúp em biết cách chơi cờ tướng

b)

Máy tính có thể giúp em xem video ca nhạc thiếu nhi;

c)

Máy tính có thể giúp em tìm hiểu về lịch sử.

d)

Máy tính không thể giúp em xem phim hoạt hình;

4.

Việc cùng bạn tạo ra sản phẩm số:

a)

Máy tính giúp em tìm thông tin về đảo Phú Quốc;

b)

Em sao chép ảnh trên máy tính ở nhà vào USB và mang đến cho bạn

c)

Nhóm em cùng nhau tạo bài trình chiếu trên máy tính

d)

Em kể lại câu chuyện nghe đƣợc từ máy tính cho bạn nghe;

5.

Việc trao đổi thông tin, hợp tác với bạn bè:

a)

An tìm kiếm ảnh về các địa danh ở 3 miền;

b)

Các bạn trong nhóm mang theo các tài liệu đã tìm được để cùng nhau trao đổi

c)

Lan soạn thảo văn bản

d)

Hùng thiết kế mẫu các trang chiếu;

6.

Cách tìm thông tin trên website

a)

Truy cập vào website, tìm kiếm thông tin trên website đưa vào hệ thống menu

b)

Truy cập vào website, tìm kiếm thông tin trên website dựa vào công cụ tìm kiếm có sẵn trên website đó

c)

Kích hoạt máy tìm kiếm, tìm thông tin

7.

Câu nói sai về việc tìm kiếm thông tin trên website

a)

Kích hoạt máy tìm kiếm của website dễ tìm thông tin

b)

Truy cập website, sử dụng menu chính của website dễ tìm thông tin

c)

Kích hoạt máy tìm kiếm dễ tìm website

8.

Lợi ích của thư mục có cấu trúc cây hợp lí

a)

Không có lợi gì

b)

Cây thư mục đơn giản

c)

Có nhiều thư mục con

d)

Dễ dàng và nhanh chóng tìm được tệp và thư mục con

9.

Tính chất của cây thư mục hợp lí:

a)

Dễ dàng tìm kiếm tệp, thư mục con

b)

Có thể chứa nhiều tệp

c)

Có tên tường minh hoặc gợi nhớ nội dung thư mục

d)

Dễ nhớ tên thư mục

10.

Mục đích của việc tạo thư mục có cấu trúc cây hợp lí:

a)

Dễ tạo thư mục hơn

b)

Để chứa được nhiều thông tin

c)

Để tìm kiếm thông tin nhanh hơn

11.

Cách thực hiện đúng khi tìm tệp có tên Hoa Sen trên ổ đĩa D:

a)

Thực hiện: (1) Kích hoạt File Explorer. (2) Chọn ổ đĩa D, khung bên trái. (3) Nhận tên tệp: Hoa Sen vào hộp tìm kiếm. (4) Gõ phím Enter

b)

Thực hiên: (1) Kích hoạt File Explorer. (2) Chọn ổ đĩa D, ở khung bên trái. (3)Gõ phím Enter. (4) Nhập tên tệp: Hoa Sen vào hộp tìm kiếm

12.

Người giữ bản quyền nội dung sách giáo khoa:

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Công ty in sách giáo khoa

c)

Chủ sở hữu sách giáo khoa

d)

Công ty phát hành sách giáo khoa

13.

Chọn câu nói đúng trong các câu sau:

a)

Đọc nhật kí của người khác là được phép

b)

Đọc thư riêng của người khác là không được phép

c)

Hành vi sao chép, in ấn, phát hành hay sử dụng vào mục đích khác khi chưa được sự cho phép của chủ sở hữu là vi phạm đạo đức, pháp luật

d)

Hành vi in lậu (in mà không được phép) sách giáo khoa để bán cho học sinh là không được phép

14.

Chọn cách thực hiện đúng khi chọn khối văn bản:

a)

Thực hiện: (1) Nháy chuột vào đầu khối văn bản cần chọn. (2) Kéo thả chuột đến cuối khối văn bản

b)

Thực hành: (1) Đặt con trỏ chuột vào khối văn bản cần chọn. (2) Kéo thả chuột đến cuối khối văn bản

15.

Câu nói đúng về khối văn bản đã được chọn:

a)

Khối văn bản được chọn được chọn có nền màu xám

b)

Khối văn bản được chọn có màu xanh

c)

Khối văn bản được chọn có màu đỏ

16.

Cách xoá khối văn bản:

a)

Chọn khối văn bản cần xoá, gõ phím Delete hoặc Backspace

b)

Gõ phím Delete hoặc Backspace, chọn khối văn bản cần xoá

c)

Chọn khối văn bản, gõ phím xoá

d)

Chọn khối văn bản, gõ phím Delete

17.

Để sao chép khối văn bản bằng bàn phím, em sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

18.

Cách thực hiện đúng khi sao chép khối văn bản bằng chuột

a)

Thực hiện: (1)Chọn khối văn bản cần sao chép. (2) Chọn lệnh copy. (3) Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần trí cần sao chép. (4)Chọn lệnh Paste

b)

Thực hiện: (1) Chọn khối văn bản sao chép. (2) Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép. (3) Chọn lệnh Copy. (4) Chọn Paste

19.

Nội dung nói đúng về định dạng kiểu chữ

a)

Chọn kiểu chữ, chọn khối văn bản cần định dạng

b)

Chọn khối văn bản cần định dạng, chọn kiểu chữ'

c)

Chọn khối văn bản cần định dạng, chọn kiểu chữ, bỏ chọn khối văn bản

20.

Cách thực hiện đúng khi di chuyển khối văn bản bằng chuột

a)

Thực hiện: (1) Chọn khối văn bản cần di chuyển. (2) Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chuyển đến. (3) Chọn lệnh Cut. (4) Chọn lệnh Paste

b)

Thực hiện: (1) Chọn khối văn bản cần di chuyển. (2) Chọn lệnh Cut. (3) Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chuyển đến. (4) Chọn lệnh Paste

21.

Nội dung đúng nói về định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

a)

Chọn khối văn bản cần định dạng, chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

b)

Chọn khối văn bản cần định dạng, chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, bỏ chọn khối văn bản

c)

Chọn khối văn bản cần định dạng, mở hộp danh sách tương ứng để chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, bỏ chọn khối văn bản

22.

Nội dung đúng nói về nhóm lệnh Wrap Text

a)

Để căn chỉnh vị trí hình ảnh trong một đoạn văn bản

b)

Chọn cách văn bản bao quanh đối tượng đã chọn

c)

Để căn chỉnh vị trí hình ảnh

23.

Nội dung nói đúng về nhóm lệnh Position

a)

Để di chuyển vị trí hình ảnh trong trang văn bản

b)

Để căn chỉnh vị trí hình ảnh

c)

Để căn chỉnh vị trí hình ảnh trong một trang văn bản

24.

Nội dung đúng nói về thứ tự các bước tạo khung hình cho hình ảnh:

a)

Chọn kiểu khung cho hình ảnh trong nhóm lệnh Picture Style

b)

Chọn thẻ lệnh Picture Format, chọn kiểu khung cho hình ảnh trong nhóm lệnh Picture Style

c)

Nháy chuột vào hình ảnh, chọn thẻ lệnh Picture Format, chọn kiểu khung cho hình ảnh trong nhóm lệnh Picture Style

25.

Chọn biểu tượng phần mềm Tangram

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D