wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý12

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là chuyển động

a)

chuyển động cơ.

b)

chuyển động quang.

c)

chuyển động nhiệt.

d)

chuyển động từ.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực liên kết giữa các phần tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng xa.

b)

Khi các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết của chúng càng mạnh.

c)

Lực liên kết giữa các phần tử của một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí.

d)

Lực liên kết giữa các phần tử gồm cả lực hút và lực đẩy.

3.

Các chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể rắn.

b)

Thể lỏng.

c)

Thể khí.

d)

Thể rắn, thể lỏng hoặc thể khí

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.

d)

Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định.

5.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

không chuyển động.

b)

đứng sát nhau.

c)

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

d)

chuyển động quanh vị trí cân bằng xác định.

6.

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng là vì khoảng cách giữa các phân tử

a)

rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

b)

rất gần, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

c)

rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất mạnh.

d)

rất xa, lực tương tác giữa các phân tử chất khí rất yếu.

7.

Chất nào không nén được?

a)

Chỉ có chất rắn.

b)

Chất rắn và chất lỏng.

c)

Chất khí và chất lỏng

d)

Chỉ có chất khí.

8.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng.

b)

thể rắn sang thể khí.

c)

từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

thể lỏng sang thể khí.

9.

Sự đông đặc là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể lỏng.

b)

thể lỏng sang thể khí.

c)

thể rắn sang thể khí.

d)

thể lỏng sang thể rắn.

10.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

thể rắn sang thể hơi.

b)

thể lỏng sang thể hơi.

c)

thể khí sang thể hơi.

d)

thể lỏng sang thể rắn.

11.

Sự ngưng tụ là sự chuyển từ

a)

thể hơi sang thể rắn.

b)

thể lỏng sang thể hơi.

c)

thể hơi sang thể lỏng.

d)

thể hơi sang thể khí.

12.

Ở điều kiện thường, iot là chất rắn dạng tinh thể màu đen tím. Khi đun nóng, iot có sự thăng

a)

rắn sang khí.

b)

rắn sang lỏng.

c)

lỏng sang rắn.

d)

khí sang rắn.

13.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là

a)

sự ngưng kết.

b)

thăng hoa.

c)

sự đông đặc.

d)

sự ngưng tụ

14.

Sự hóa hơi xảy ra trên bề mặt chất lỏng gọi là

a)

sự nóng chảy.

b)

sự sôi.

c)

sự đông đặc.

d)

sự bay hơi.

15.

Sự bay hơi

a)

xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

c)

xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng

16.

Sự bay hơi của nước diễn ra nhanh hơn khi

a)

nhiệt độ càng cao.

b)

gió càng mạnh.

c)

diện tích mặt thoáng của nước càng lớn.

d)

nhiệt độ càng cao, gió càng mạnh và diện tích mặt thoáng của nước càng lớn.

17.

Sự sôi của chất là sự hóa hơi của chất

a)

ở mọi nhiệt độ.

b)

xảy ra trên bề mặt chất lỏng ở mọi nhiệt độ.

c)

xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở một nhiệt độ xác định.

d)

xảy ra cả trên bề mặt và trong lòng khối chất lỏng ở mọi nhiệt độ

18.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật

a)

có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

19.

“Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0∘C

c)

273∘C

d)

273 K

20.

Tìm phát biểu sai khi nói về nội năng.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

21.

Cách làm thay đổi nội năng bằng hình thức thực hiện công cơ học là

a)

bỏ miếng kim loại vào nước nóng.

b)

ma sát một miếng kim loại trên mặt bàn.

c)

bỏ miếng kim loại vào nước đá.

d)

hơ nóng miếng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn.

22.

Sự truyền nhiệt là

a)

sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

23.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

24.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi

kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.

25.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng

chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do nội năng của chất khí

a)

tăng lên

b)

giảm xuống.

c)

không thay đổi.

d)

bị mất đi.

26.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

27.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi vật

a)

truyền nhiệt.

b)

nhận nhiệt.

c)

không trao đổi nhiệt.

d)

trao đổi nhiệt.

28.

Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật I nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A − Q.

b)

ΔU = Q − A.

c)

A = ΔU − Q.

d)

ΔU = A + Q.

29.

Hệ thức ΔU = A + Q khi Q > 0 và A < 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

30.

Nhận xét nào sau đây là sai? Nhiệt dung riêng của một chất

a)

Cho biết nhiệt lượng cần truyền để 1 kg chất đó tăng thêm 1∘C

b)

Phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất đó.

c)

Phụ thuộc vào bản chất của chất đó.

d)

Có đơn vị là J/kg.K.

31.

Khi ấn pit-tông bơm xe đạp, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bơm?

a)

Thể tích bình chứa khí giảm. Áp suất khí trong bình giảm.

b)

Thể tích bình chứa khí giảm. Áp suất khí trong bình tăng.

c)

Thể tích bình chứa khí tăng. Áp suất khí trong bình giảm.

d)

Thể tích bình chứa khí tăng. Áp suất khí trong bình tăng.

32.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có tính dễ nén.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

33.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

34.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

35.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

36.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

b)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

38.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

39.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

40.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng

b)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đầy pittong chuyển động

c)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín

d)

Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình

41.

Định luật Boyle chỉ đúng

a)

khi áp suất cao.

b)

khi nhiệt độ thấp.

c)

với khí lý tưởng.

d)

với khí thực.

42.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

không đổi.

c)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

d)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

43.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng không khí trong một bình kín.

b)

Đun nóng không khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pit tông chuyển động.

c)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng nở ra làm căng bóng.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải đẳng quá trình.

44.

Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

b)

Áp suất khí tăng lên.

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

45.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi theo một quá trình được biểu diễn trong hệ toạ độ (V,T) bằng một đoạn thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ. Trong quá trình đó nhiệt độ tuyệt đối T

a)

là hằng số.

b)

luôn luôn tăng.

c)

tỉ lệ với thể tích khí.

d)

tỉ lệ với bình phương thể tích khí.

46.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

47.

Một quả bóng bàn đang bị bẹp (không thủng), thả vào trong nước nóng thì quả bóng lại phồng lên như cũ. Các thông số trạng thái của khối khí bên trong trái bóng bị thay đổi là

a)

nhiệt độ, thể tích.

b)

thể tích, nhiệt độ và áp suất.

c)

áp suất, thể tích.

d)

áp suất, nhiệt độ.

48.

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào

a)

thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ

b)

thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ.

c)

loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.

d)

thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.

49.

Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi

a)

Thể tích của khí càng nhỏ.

b)

Mật độ phân tử chất khí càng lớn.

c)

Nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Thể tích của khí càng lớn.

50.

Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc

a)

vào bản chất chất khí.

b)

áp suất chất khí.

c)

mật độ phân tử khí.

d)

nhiệt độ của khối khí.

51.

Khi một khối khí được cung cấp nhiệt trong một bình kín, áp suất trong bình tăng lên. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất lý do việc gia tăng áp suất?

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí giảm.

b)

Thế năng của khối khí tăng.

c)

Động năng trung bình của các phân tử khí tăng.

d)

Thế năng của khối khí giảm.

52.

Phát biểu sai khi nói đến nội năng của khí lý tưởng là

a)

bằng tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử.

b)

bằng tổng thế năng của các phân tử.

c)

phụ thuộc nhiệt độ.

d)

hàm trạng thái.

53.

Xét hai nhận định sau đây. Nhận định nào đúng?

6

(1) Đối với chất rắn thì lực tương tác phân tử rất lớn nên thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là đáng kể vì vật nội năng của vật vừa phụ thuộc vào nhiệt độ, vừa phụ thuộc vào thể tích.

(2) Đối với khí lí tưởng vì lực tương tác phân tử là không đáng kể, nên thế năng phân tử là không đáng kể, vì vậy nội năng chỉ phụ thuộc nhiệt độ, không phụ thuộc thể tích.

a)

chỉ (1).

b)

chỉ (2).

c)

cả hai đề đúng.

d)

cả hai đều sai.

54.

Nhiệt dung riêng của một chất được xác định bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho nhiệt độ của một đơn vị khối lượng chất đó tăng thêm 1K. Đối với khí, nhiệt dung riêng

a)

không phụ thuộc quá trình làm nóng khí.

b)

của khí trong quá trình đẳng áp lớn hơn trong quá trình đẳng tích.

c)

của khí trong quá trình đẳng áp nhỏ hơn trong quá trình đẳng tích.

d)

của khí trong quá trình đẳng áp và trong quá trình đẳng tích là như nhau.

55.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

quá trình đẳng tích.

b)

quá trình đẳng nhiệt.

c)

quá trình đẳng áp.

d)

quá trình đoạn nhiệt.

56.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín.

d)

Đun nóng khí trong một xi lanh hở.

57.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

58.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí?

a)

thể tích.

b)

áp suất.

c)

nhiệt độ.

d)

khối lượng.

59.

Một khối khí có thể tích giảm và nhiệt độ tăng thì áp suất của khối khí sẽ

a)

không đổi.

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

giảm tới giá trị nhỏ nhất rồi tăng.

60.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Hướng bắc – nam của nam châm là hướng của từ trường tại điểm đặt nam châm.

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

c)

Mọi nam châm đều hút được sắt.

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

61.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng, song song.

d)

thẳng, song song và cách đều nhau.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

b)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

63.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực hút lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

64.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

65.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

66.

Các đường sức từ của dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường

a)

thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên dòng điện.

d)

tròn vuông góc với dòng điện.

67.

Lực tác dụng lên một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường có hướng

a)

vuông góc với hướng dòng điện.

b)

vuông góc với hướng cảm ứng từ.

c)

vuông góc với cả hướng cảm ứng từ và dòng điện.

d)

vuông góc với hướng cảm ứng từ, không vuông góc với hướng dòng điện.

68.

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nước dãn nở vì nhiệt kém rượu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nhiệt kế nước không đo được những nhiệt độ trên 100°C.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nước có tính chất đặc biệt: tăng nhiệt độ từ 0°C đến 4°C thì nước co lại, không nở ra; Chỉ khi nhiệt độ tăng từ 4°C trở lên nước mới nở ra..

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nước dãn nở vì nhiệt một cách đặc biệt, không đều.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nội năng của một vật thay đổi trong quá trình truyền nhiệt và trong quá trình thực hiện công.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nội năng của vật (1) lớn hơn nội năng của vật (2) thì nhiệt độ của vật (1) cũng lớn hơn nhiệt độ của vật (2).

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Các chất khí đều có khối lượng mol giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Thể tích mol đo bằng thể tích của 1 mol chất ấy.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Ở điều kiện tiêu chuẩn thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lít.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khối lượng mol đo bằng khối lượng của 1 mol chất ấy.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với áp suất.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celcius.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối Kelvin.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đồ thị hình a diễn tả quá trình đẳng nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đồ thị hình b diễn tả quá trình đẳng đẳng áp.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đồ thị hình c diễn tả quá trình đẳng đẳng tích.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đồ thị hình d diễn tả quá trình đẳng đẳng áp.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

P/t = hằng số

b)

P1/P2 = T2/T1

c)

p.V = hằng số

d)

p ~ T