Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ thuật đo lường các đại lượng không điện

Total questions: 300

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính của một thiết bị đo là ?

a)

Cảm biến 

b)

Bộ chỉ thị

c)

Chuyển đổi đo chuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Dải đo của một cảm biến đo được định nghĩa là:

a)

Khoảng cách giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của phạm vị đo.

b)

Khoảng cách giữa giá trị bằng không của đại lượng đo và giới hạn trên của phạm vi đo.

c)

Phạm vi đầu vào của cảm biến đo

d)

Phạm vi đầu ra của cảm biến đo

3.

Thiết bị đo kiểu tương tự là thiết bị đo có tín hiệu từ đầu vào đến chỉ thị là:

a)

Gián đoạn

b)

Liên tục

c)

Liên tục và gián đoạn

d)

Khâu đầu vào liên tục, còn khâu chỉ thị bị gián đoạn

4.

Độ nhạy của thiết bị đo lường là:

a)

Độ biến đổi tín hiệu vào theo tín hiệu đầu ra

b)

Giá trị nhỏ nhất mà thiết bị đo lường đo được

c)

Tỷ số độ biến đổi tín hiệu ra trên tín hiệu vào tương ứng

d)

Giá trị lớn nhất mà thiết bị lường đo được

5.

Nhược điểm của thiết bị đo kiểu tương tự là

a)

Tốc độ xử lý nhanh

b)

Độ tin cậy cao

c)

Khả năng chống nhiễu điện từ trường tốt

d)

Gặp khó khăn khi lưu trữ dữ liệu và kết nối thành hệ thống đo lường lớn

6.

Sai số cho phép của thiết bị đo là

a)

Sai số lớn nhất mà thiết bị đo mắc phải nhưng vẫn đảm bảo được cấp chính xác

b)

Sai số mà thiết bị đo mắc phải khi nó làm việc ở điều kiện bình thường

c)

Sai số mà thiết bị đo mắc phải khi nó làm việc ở khác điều kiện bình thường

d)

Sai số thay đổi theo một quy luật nhất định

7.

Thiết bị đo kiểu số có ưu điểm là:

a)

Nhạy với nhiễu;

b)

Khả năng lưu trữ dữ liệu và kết nối hệ thống đo lường diện rộng tốt; dễ thay thế và mở rộng hệ thống

c)

Khả năng thực hiện thuật toán đo lường phức tạp khó;

d)

virus khó tấn công và tuổi thọ cao.

8.

Sai số hệ thống là:

a)

Sai số lớn nhất mà thiết bị đo được phép mắc phải

b)

Sai số không đổi hoặc thay đổi theo một quy luật nhất định

c)

Sai số mà thiết bị đo mắc phải khi nó làm việc ở điều kiện bình thường

d)

Sai số mà thiết bị đo mắc phải khi nó làm việc ở điều kiện khác bình thường.

9.

Sai số ngẫu nhiên là

a)

Sai số thay đổi theo môi trường làm việc của thiết bị đo lường

b)

Sai số thay đổi theo sự biến đổi của thông số cần đo

c)

Sai số thay đổi theo độ ẩm và độ biến thiên của thông số cần đo

d)

Thành phần sai số của phép đo thay đổi không theo quy luật

10.

>]: Một bộ cảm biến đo di chuyển thẳng có độ nhạy 1mV trên 1mm di chuyển. Nếu di chuyển 10mm tạo nên điện áp 10,5mV. Sai số tương đối của bộ cảm biến là:

a)

2%

b)

3%

c)

5%

d)

6%

11.

Một cảm biến áp suất có dải đầu vào 0 đến 10 bar tương ứng với đầu ra là 4 đến 20mA. Hàm truyền của cảm biến là

a)

y=1.6X-4

b)

y=1.6X+4

c)

y=1.6X+10

d)

y=1.6X-10

12.

Một cảm biến nhiệt độ có dải đầu vào 0 đến 100oC tương ứng với đầu ra là 0 đến 10V. Hàm truyền của cảm biến là:

a)

y=X/10-5

b)

y=X/10+5

c)

y=X/10

d)

y=X/10+10

13.

Một cảm biến áp suất có dải đầu vào 0 đến 10 bar tương ứng với đầu ra là 0 đến 10V. Ở áp suất 8 bar thì đầu ra cảm biến đo được là 7.5V. Sai số tương đối của phép đo là:

a)

0,5/8*100%

b)

0,5/10*100%

c)

0,6/10*100%

d)

0,2/*100%

14.

Một cảm biến áp suất có dải đầu vào 0 đến 10 bar tương ứng với đầu ra là 4 đến 20mA. Ở áp suất 8 bar thì đầu ra cảm biến đo được là 17mA. Sai số tương đối của phép đo là

a)

(0.2/17)*100%

b)

(0.2/16.8)*100%

c)

(0.2/20)*100%

d)

(0.3/16.8)*100%

15.

Pt-100 là tên gọi của nhiệt trở kim loại Pt và có

a)

Điện trở tại nhiệt độ 00K là100Ω.

b)

Điện trở tại nhiệt độ 1000C là100Ω.

c)

Điện trở tại nhiệt độ 00C là100Ω.

d)

Điện trở tại nhiệt độ 00F là100Ω.

16.

Một cảm biến nhiệt độ có dải đầu vào 0 đến 100oC tương ứng với đầu ra là 0 đến 10V. Khi nhiệt độ đo là 50oC thì đầu ra cảm biến là 4.8V. Tính độ chính xác của phép đo

a)

0.8

b)

0.96

c)

0.98

d)

0.86

17.

Vật liệu hỏa điện được ứng dụng trong

a)

Sản xuất cảm biến tia hồng ngoại.

b)

Đo độ thay đổi nhiệt độ của môitrường.

c)

Chế tạo hỏa kế quanghọc.

d)

Tất cả đềuđúng.

18.

Cặp nhiệt ngẫu loại E nghĩa là

a)

Được chế tạo gồm Sắt - Constantan

b)

Được chế tạo gồm Platinum - Constantan

c)

Được chế tạo gồm Sắt - Đồng

d)

Được chế tạo gồm Crom - Constantan

19.

Độ nhạy của cảm biến LM335:

a)

10mV/0C

b)

10mV/0K

c)

5mV/0C

d)

10mV/0F

20.

Đơn vị đo lường nhiệt độ trong hệ SI là:

a)

0C

b)

0K

c)

0F

d)

Tất cả đềuđúng.

21.

Độ nhạy của cảm biến LM35

a)

10mV/0C

b)

10mV/0K

c)

5mV/0C

d)

10mV/0F

22.

Nhiệt điện trở bán dẫn có tính chất

a)

Hệ số nhiệt trở dương

b)

Hệ số nhiệt trở âm

c)

Giá trị hệ số nhiệt trở khá lớn

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Nhiệt điện trở kim loại thường được chế tạo từ:

a)

Nikel

b)

Platinum

c)

Đồng

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Nhiệt điện trở PTC thường được dùng để

a)

Bù nhiệt cho các linh kiện bán dẫn.

b)

Bảo vệ quá nhiệt cho các thiết bị.

c)

Bảo vệ quá dòng cho các thiết bị

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Đặc điểm của nhiệt điện trở bán dẫn

a)

Độ nhạy cao và đặc tính là tuyến tính

b)

Độ nhạy cao và đặc tính là phi tuyến tính

c)

Độ nhạy thấp và đặc tính là phi tuyến tính

d)

Độ nhạy thấp và đặc tính là tuyến tính

26.

Trong số các cảm biến đo nhiệt độ dạng điện trở kim loại dưới đây, cảm biến nào có độ tuyến tính lớn nhất:

a)

Nikel    

b)

Bạch kim

c)

Vonfram  

d)

Đồng

27.

Trong các cặp nhiệt điện dưới đây, cảm biến nào có độ chính xác cao nhất:

a)

Cặp nhiệt điện loại S 

b)

Cặp nhiệt điện loại J

c)

Cặp nhiệt điện loại W3

d)

Cặp nhiệt điện loại K

28.

1000C tương ứng với

a)

2730K

b)

56.90F

c)

373,150K

d)

Tất cả đều sai

29.

Vi mạch cảm biến đo nhiệt độ LM34 thường sử dụng để đo nhiệt độ trong khoảng nào sau đây:

a)

0÷ 500 C 

b)

-45÷ 1450 C

c)

-200÷ 2000 C

d)

0÷ 10000 C

30.

Nhiệt kế nào sau đây có thể đo được nhiệt độ tại 1 điểm:

a)

Nhiệt kế áp kế

b)

Nhiệt điện trở

c)

Cặp nhiệt điện

d)

Nhiệt điện rở và cặp nhiệt.

31.

Nhiệt trở kim loại Cu được dùng làm cảm biến trong phạm vi đến 1500C do

a)

Đường đặc tuyến rất tuyến tính.

b)

Điện trở ít thay đổi theo nhiệt độ.

c)

Ở nhiệt độ cao dễ bị oxy hóa.

d)

Tất cả đều sai.

32.

PTC được chế tạo từ than chì có tính chất

a)

Đặc tuyến có dạng tuyến tính

b)

Hệ số liệt dương

c)

Hệ số nhiệt âm

d)

Tất cả đều đúng

33.

Các loại nhiệt điện trở là:

a)

Nhiệt điện trở kim loại

b)

Nhiệt điện trở Silic

c)

Nhiệt điện trở kim loại, nhiệt điện trở Silic, nhiệt điện trở oxit bán dẫn .

d)

Nhiệt điện trở oxit bán dẫn.

34.

Nhiệt điện trở NTC

a)

Đặc tính dạng tuyến tính

b)

Hệ số nhiệt dương

c)

Hệ số nhiệt âm

d)

Tất cả đều đúng

35.

Nhiệt điện trở có hệ số nhiệt độ âm là:

a)

Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng

b)

Đo được nhiệt độ lớn hơn 0oC.

c)

Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.

d)

Đo được nhiệt độ nhỏ hơn 0oC.

36.

Ở nhiệt độ cao hơn 3000C người ta thường dùng

a)

Nhiệt trở kim loại Ni

b)

Nhiệt trở kim loại Pt

c)

Nhiệt trở kim loại Cu

d)

a, b đúng

37.

Trong các cặp nhiệt điện dưới đây, cảm biến nào có dải đo nhiệt độ lớn nhất

a)

Cặp nhiệt điện loại S

b)

Cặp nhiệt điện loại J

c)

Cặp nhiệt điện loại W3

d)

Cặp nhiệt điện loại K

38.

Nguyên lý của cặp nhiệt điện dựa trên:

a)

Sự phân bố bức xạ nhiệt do dao động nhiệt.

b)

Cơ sở hiệu ứng nhiệt điện

c)

Sự giãn nở của vật rắn.

d)

Cả 3 đáp án đều sai

39.

Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất lỏng là khi nhiệt độ thay đổi thì:

a)

Chiều dài vật liệu thay đổi

b)

Điện trở vật liệu thay đổi

c)

Thể tích chất lỏng thay đổi

d)

Điện trở suất của vật liệu thay đổi.

40.

Nhược điểm của cảm biến nhiệt độ vi mạch điện tử là

a)

Độ nhạy thấp

b)

Giới hạn đo không cao

c)

Đặc tính là phi tuyến

d)

Độ chính xác thấp

41.

Trong các cặp nhiệt điện dưới đây, cảm biến nào có độ tuyến tính lớn nhất

a)

Cặp nhiệt điện loại S

b)

Cặp nhiệt điện loại J

c)

Cặp nhiệt điện loại K

d)

Cặp nhiệt điện loại W3

42.

Để đo chênh lệch nhiệt độ giữa 2 điểm, cách đơn giản, rẻ tiền và có độ tin cậy cao là

a)

Dùng 2 cặp nhiệt đo 2 điểm và tín hiệu ra 2 cặp nhiệt đó đưa về 2 đồng hồ đo nhiệt độ tương ứng, sau đó lấy kết quả trên hai đồng hồ đó trừ cho nhau

b)

Dùng 2 cặp nhiệt đo 2 điểm và tín hiệu ra 2 cặp nhiệt đó đưa về 2 đồng hồ đo nhiệt độ tương ứng, 2 đồng hồ đó có kết nối cùng 1 máy tính có phần mềm tính toán để hiện thị trực tiếp giá trị chênh lệch nhiệt độ

c)

Dùng 2 cặp nhiệt mắc song song và mắc vào đồng hồ đo nhiệt độ để hiện thị trực tiếp giá trị nhiệt độ

d)

Dùng 2 cặp nhiệt mắc nối tiếp ngược, hai đầu của cụm cặp nhiệt điện này đấu nối vào đồng hồ đo nhiệt độ để hiển thị trực tiếp giá trị chênh lệch nhiệt độ

43.

Để tăng độ tin cậy của phép đo nhiệt độ, trong công nghiệp người ta thường dùng các cặp nhiệt điện giống nhau mắc song song với nhau vì:

a)

Khi đứt 1 hoặc nhiều hơn 1 cặp nhiệt điện thì kết quả đo lường vẫn không thay đổi

b)

Dòng điện phát ra trong cụm nhiều cặp nhiệt điện mắc song song sẽ mạnh hơn nên  độ tin cậy đo lường cao hơn

c)

Điện trở của cụm nhiều cặp nhiệt điện mắc song song sẽ nhỏ hơn khi chỉ có 1 cặp nhiệt điện

d)

Cả 3 lý do trên

44.

Các cảm biến tiếp xúc trực tiếp với mt đo bao gồm

a)

Cảm biến giãn nở

b)

Cảm biến giãn nở, cảm biến nhiệt điện trở

c)

Cảm biến giãn nở, cảm biến nhiệt điện trở, cặp nhiệt điện

d)

Cảm biến giãn nở, cảm biến nhiệt điện trở, cặp nhiệt điện, hỏa kế

45.

Mạch cầu đo nhiệt độ sử dụng nhiệt điện trở Pt - 100 với dòng điện cho phép là 1mA, các điện trở R1 =R2 = 1kΩ; Nếu sử dụng mạch ổn áp 4V để nuôi cầu, người ta phải dùng thêm một điện trở để chia áp. Điện trở đó có giá trị nào sau đây:

a)

155

b)

1.45 k

c)

15.5 k

d)

1505

46.

Mạch cầu đo nhiệt độ sử dụng nhiệt điện trở Pt - 100 với dòng điện cho phép là 1mA, các điện trở R1 =R2 = 5 kΩ; thì nguồn cung cấp có giá trị nào sau đây:

a)

1.5V

b)

3.5V

c)

2.5V

d)

5.1 V

47.

Nhiệt điện trở có hệ số nhiệt độ dương là:

a)

Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng

b)

Đo được nhiệt độ lớn hơn 0oC

c)

Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

d)

Đo được nhiệt độ nhỏ hơn 0oC

48.

Thermocouple là

a)

Nhiệt điện trở

b)

Nhiệt kế giãn nở

c)

Cặp nhiệt điện

d)

Hoả kế

49.

Câu 54 [<TB>]: Mạch cầu đo nhiệt độ sử dụng nhiệt điện trở Pt - 50 với dòng điện cho phép là 1mA, các điện trở R1 =R2 = 5 kΩ; thì nguồn cung cấp có giá trị nào sau đây:

a)

4.05V

b)

5.05 V

c)

10 V

d)

5 V

50.

Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất rắn là khi nhiệt độ thay đổi thì:

a)

Chiều dài vật liệu thay đổi

b)

Thể tích vật liệu thay đổi

c)

Thể tích chất lỏng thay đổi

d)

Điện trở suất của vật liệu thay dổi

51.

cặp  nhiệt nào sau đây đo được lâu dài trong môi trường có nhiệt độ 1300o C:

a)

Platin Rooddi-Platin

b)

Crômen-Alumen

c)

Đồng- Côpen

d)

Croomen-Niken.

52.

Thiết bị nào dưới đây đo nhiệt độ theo phương pháp không tiếp xúc

a)

Cặp nhiệt điện

b)

Nhiệt điện trở bán dẫn

c)

Hoả kế

d)

Tất cả đều sai

53.

để chuyển đổi thông số nhiệt độ trong cảm biến điện trở kim loại thành thông số điện, người ta thường dùng kỹ thuật nào sau đây là phù hợp nhất:

a)

bơm dòng điện trong dải từ 0-4mA đi qua điện trở

b)

bơm dòng điện trong dải từ 0-10mA qua điện trở

c)

bơm dòng điện trong dải từ 0-20mA qua điện trở

d)

bơm dòng điện trong dải từ 0-100mA qua điện trở

54.

Hệ thống nối tiếp n bộ cặp nhiệt điện giống nhau thường có tính chất:

a)

Nhiệt độ các mối nối chuẩn giống nhau

b)

Sức điện động tổng tăng lên n lần

c)

Độ nhạy tòan bộ hệ thống tăng lên n lần

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

55.

những vật liệu nào sau đây thường dùng để chế tạo nhiệt điện trở:

a)

Cu, Pt

b)

Al, Fe

c)

Ni, Ag

d)

cả 3 trường hợp trên đều đúng

56.

phương trình biểu thị mối quan hệ giữa điện trở đồng (Cu) và nhiệt độ là

a)

Rt = R0[1 +at +bt2 + ct3(t-100)]

b)

Rt = R0(1 +at+bt2+ ct3)

c)

Rt = R0 (1 +αt )

d)

Rt = R0 (a +bt )

57.

điện trở bạch kim (Pt) đo nhiệt độ dựa trên mối quan hệ nào sau đây:

a)

mối quan hệ giữa nhiệt độ và điện trở của bạch kim

b)

mối quan hệ giữa nhiệt độ và dòng điện chạy trong điện trở bạch kim

c)

mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp trên hai đầu điện trở của bạch kim

d)

cả 3 trường hợp trên đều đúng

58.

Mạch cầu đo nhiệt độ sử dụng nhiệt điện trở Pt - 50 với nguồn cung cấp là 1V, các điện trở R1 =R2 = 1kΩ; Với dải đo nhiệt độ từ 0 đến 1000C thì điện áp ra của cầu có giá trị nào sau đây

a)

0.36mV

b)

3.6mV

c)

3.6mV

d)

0.36V

59.

Mạch cầu đo nhiệt độ sử dụng nhiệt điện trở Pt -50 với dòng điện cho phép là 1mA, các điện trở R1 =R2 = 1kΩ; Nếu sử dụng mạch ổn áp 4V để nuôi cầu, người ta phải dùng thêm một điện trở để chia áp. Điện trở đó có giá trị nào sau đây

a)

2550

b)

3100

c)

2950

d)

1475

60.

cảm biến điện trở đồng (Cu) không dùng tốt trong môi trường nào sau đây:

a)

môi trường có tính ăn mòn và có hơi nước ẩm

b)

môi trường nóng

c)

môi trường lạnh sâu

d)

cả 3 môi trường trên

61.

Trong công nghiệp, để tăng độ tin cậy của phép đo nhiệt độ người ta thường dùng:

a)

các nhiệt áp kế mắc song song với nhau

b)

các nhiệt điện trở mắc song song với nhau

c)

các cặp nhiệt điện mắc song song với nhau

d)

các cặp nhiệt điện mắc nối tiếp nhau

62.

ý nghĩa của số 100 trong cảm biến có ký hiệu Pt100 là gì:

a)

dòng điện 100mA chạy qua cảm biến

b)

điện áp đặt lên hai đầu điện trở bạch kim 100mV

c)

điện trở của cảm biến  Pt ở 0oC

d)

giới hạn dải đo của cảm biến

63.

nhiệt điện trở đo nhiệt độ dựa trên mối quan hệ nào sau đây:

a)

dựa trên mối quan hệ giữa nhiệt độ và dòng điện trong nhiệt điện trở

b)

dựa trên mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp trên hai đầu điện trở

c)

dựa trên mối quan hệ giữa nhiệt độ và điện trở của vật dẫn hoặc vật bán dẫn

d)

tất cả các mối quan hệ trên

64.

nhiệt kế điện trở dùng chất bán dẫn đo nhiệt độ trong dải nào sau đây:

a)

(-200-1200)oC

b)

(-200-1800)oC

c)

(-50-150)oC

d)

(-250-550)oC

65.

vật liệu có tính chất nào sau đây thường dùng để chế tạo nhiệt điện trở:

a)

vật liệu có hệ số nhiệt độ của điện trở nhỏ

b)

vật liệu có điện trở suất nhỏ

c)

vật liệu có hệ số điện nhiệt độ của điện trở lớn

d)

cả 3 trường hợp trên đều đúng

66.

dải đo của hỏa kế bức xạ đơn sắc kiểu dây tóc biến mất là:

a)

(-200-1200)oC

b)

(200-3000)oC

c)

(700-6000)oC

d)

(0-2000)oC

67.

Pt-100 có hệ số nhiệt trở bằng 0.0392/oC có điện trở bằng:

a)

100.392 Ω tại nhiệt độ 100 oF

b)

139.2039 Ω tại nhiệt độ 100 oK

c)

139.2 Ω tại nhiệt độ 100 oC

d)

10.0392 Ω tại nhiệt độ 100 oF

68.

Nhược điểm của cảm biến nhiệt độ dùng chất bán dẫn là:

a)

dải đo nhiệt độ thấp

b)

Cần mạch kích thích

c)

Giá thành cao

d)

Cả A và B đều đúng

69.

cảm biến điện trở đồng (Cu) đo nhiệt độ trong dải:

a)

(-50-80)oC

b)

(-200-1200)oC

c)

(0-550)oC

d)

(-50-180)oC

70.

Cảm biến nhiệt độ RTD có R=100Ω, α=0.00389Ω/Ω/oK tại 0oC. Độ nhạy của cảm biến là:

a)

0.389 Ω/oK

b)

0.0389 Ω/oK

c)

3.89 Ω/oK

d)

Không có đáp án nào đúng

71.

độ nguyên chất của đồng (Cu) được đánh giá thông qua hệ số:

a)

R100/R0

b)

R150/R0

c)

R200/R0

d)

R300/R0

72.

điện trở bạch kim (Pt) đo nhiệt độ trong dải nào sau đây:

a)

(-200-1200)oC

b)

(-200-1800)oC

c)

(-50-180)oC

d)

(-250-550)oC

73.

Nguyên lý chung để đo nhiệt độ của cảm biến nhiệt độ IC

a)

Nhận tín hiệu nhiệt độ và chuyển thành tín hiệu điện áp.

b)

Nhận tín hiệu nhiệt độ và chuyển thành tín hiệu dòng điện

c)

Nhận tín hiệu nhiệt độ và chuyển thành tín hiệu điện dung.

d)

Cả A và B đều đúng

74.

công thức tính điện trở của cảm biến bằng cầu cân bằng hai dây ở hình là:

a)

Rt = (r2+R2)/(r1+R1)– (RĐ+2rd)

b)

Rt = (r2+R2)/(r1+R1).2R3 – (RĐ+2rd)

c)

Rt = (r2+R2)/(r1+R1).3R3 – (RĐ+2rd)

d)

Rt =(r2+R2)/(r1+R1) .R3 – (RĐ+2rd)

75.

ý nghĩa của số 50 trong cảm biến có ký hiệu Cu50 là gì

a)

dòng điện 50mA chạy qua cảm biến

b)

điện áp đặt lên hai đầu điện trở bạch kim 50mV

c)

điện trở của cảm biến Cu ở 0oC

d)

giới hạn dải đo của cảm biến

76.

khi chế tạo cảm biến nhiệt điện trở kim loại, người ta thường gập đôi sợi dây kim loại lại để quấn, việc đó có ý nghĩa gì:

a)

tránh điện cảm trên các vòng dây

b)

để tránh tăng độ bền của cảm biến

c)

để tăng điện trở của cảm biến dẫn tới tín hiệu đo phát ra lớn nên giảm được sai số đo lường

d)

cả 3 đều đúng

77.

hỏa kế bức xạ đơn sắc đo nhiệt độ dựa vào quan hệ giữa:

a)

độ sáng bức xạ đơn sắc hoặc cường độ bức xạ đơn sắc đối với sóng L và nhiệt độ T

b)

độ sáng bức xạ toàn phần đối với sóng L và nhiệt độ T

c)

năng lượng của toàn bộ các tia bức xạ và nhiệt độ T

d)

cả 3 trường hợp trên đều đúng

78.

phương trình biểu thị mối quan hệ giữa điện trở bạch kim (Pt) và nhiệt độ trong dải (0-650)oC là:

a)

Rt = R0[1 +At +Bt2 + Ct3(t-100)]

b)

Rt = R0(1 +At +Bt2 )

c)

Rt = R0 (1 +αt )

d)

Rt = R0 (a +bt)

79.

Để đo nhiệt độ thấp thực tế người ta dùng nhiệt kế nào là phù hợp nhất

a)

Nhiệt kế giãn nở

b)

Nhiệt kế điện trở

c)

Cặp nhiệt điện

d)

Hoả kế

80.

Cách mắc nối nối tiếp thuận các cặp nhiệt để đo nhiệt độ trong công nghiệp nhằm mục đích:

a)

làm tăng điện trở của phép đo dẫn tới dòng điện đi qua cặp nhiệt điện sẽ nhỏ nên kết quả đo sẽ chính xác

b)

làm tăng sức nhiệt điện phát ra của cụm cặp nhiệt dẫn tới tăng độ chính xác của phép đo nhiệt độ

c)

tăng độ tin cậy của phép đo nhiệt độ

d)

cả 3 ý trên đều đúng.

81.

Mối quan hệ giữa toC và ToF là:

a)

ToF=5/9 toC+32

b)

ToF=5/9 toC-32

c)

ToF=9/5 toC+32

d)

ToF=9/5 toC-32

82.

Độ nhạy của IC AD590 là

a)

10mV/oC

b)

10mV/oF

c)

1µA/K

d)

1mV/oF

83.

Màng đàn hồi phẳng ít được sử dụng do:

a)

Độ nhạy thấp

b)

Đặc tính là phi tuyến

c)

Độ chính xác không cao

d)

Dải đo hẹp

84.

Cảm biến đàn hồi 2 phần tử đo áp suất có:

a)

Phần tử sơ cấp biến đổi áp suất thành độ dịch chuyển

b)

Phần tử sơ cấp biến đổi áp suất thành tín hiệu điện

c)

Phần tử sơ cấp biến đổi độ dịch chuyển thành tín hiệu điện

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

85.

Ưu điểm của cặp nhiệt điện

a)

Giá thành thấp

b)

Ổn định cơ học

c)

Ứng dụng đc trong nhiều môi trường đo

d)

Cả 3 đều đúng

86.

thiết bị nào sau đây đo trực tiếp sức nhiệt điện động của cặp nhiệt là phù hợp nhất:

a)

thiết bị có dải điện áp là 0 – 75mV

b)

thiết bị có dải điện áp là 0 – 5V

c)

thiết bị có dải điện áp là 0 – 10V

d)

thiết bị có dải điện áp là 0 – 100mV

87.

Đơn vị đo lường lực trong hệ SI là:

a)

psi

b)

bar

c)

kgf

d)

Tất cả đều sai.

88.

phương trình biểu thị mối quan hệ giữa điện trở bạch kim (Pt) và nhiệt độ trong dải (-200-0)oC và (650-1200)oC

a)

Rt = R0[1 +at +bt2 + ct3(t-100)]

b)

Rt = R0(1 +at +bt2 + ct3)

c)

Rt = R0 (1 +αt )

d)

Rt = R0 (a +bt )

89.

Đơn vị đo lường áp suất trong hệ SI là:

a)

bar.

b)

kgf.

c)

Pa.

d)

Tất cả đều sai.

90.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 5V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng nào sau đây:

a)

0 ÷ 5mV    

b)

0 ÷25mV

c)

0 ÷ 10mV   

d)

0 ÷ 35mV

91.

nhiệt kế điện trở dùng chất bán dẫn thường được chế tạo trên cơ sở các chất nào sau đây:

a)

CuO, MnO, MgO

b)

Cu, Pt, Al

c)

ZnO, BaO, FeO

d)

Ni, Fe, Ag

92.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 10V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng nào sau đây:

a)

0 ÷ 5mV

b)

0 ÷25mV

c)

0 ÷ 50mV    

d)

0 ÷ 35mV

93.

Trong các cảm biến đo áp suất sau đây, cảm biến nào có độ nhạy cao nhất

a)

Lò xo ống 1 vòng

b)

Màng đàn hồi lượn sóng

c)

Màng hộp

d)

Màng đàn hồi phẳng

94.

Cảm biến đàn hồi 2 phần tử đo áp suất có

a)

Phần tử thứ cấp biến đổi áp suất thành độ dịch chuyển

b)

Phần tử sơ cấp biến đổi độ dịch chuyển thành áp suất

c)

Phần tử thứ cấp biến đổi độ dịch chuyển thành tín hiệu điện

d)

Phần tử sơ cấp biến đổi độ dịch chuyển thành tín hiệu điện

95.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 15V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng nào sau đây:

a)

0 ÷ 5mV  

b)

0 ÷25mV

c)

0 ÷ 50mV 

d)

0 ÷ 75mV

96.

Phát biểu nào sau đây đúng với cảm biến đo lường lực:

a)

dựa trên hiệu ứng nhiệt điện

b)

dựa trên hiệu ứng áp điện

c)

dựa trên hiệu ứng hoả điện

d)

tất cả đều sai

97.

Áp suất dư là:

a)

giá trị áp suất môi trường lớn hơn áp suất chân không

b)

giá trị áp suất môi trường thấp hơn áp suất khí quyển.

c)

giá trị áp suất môi trường lớn hơn áp suất khí quyển.

d)

giá trị áp suất môi trường thấp hơn áp suất chân không

98.

Cảm biến biến dạng áp điện trở có

a)

độ dài thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn

b)

hệ số biến dạng GF là hằng số

c)

giá trị điện trở thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn

d)

tất cả đều đúng

99.

Áp suất toàn phần có giá trị là tổng của:

a)

áp suất dư và áp suất chân không.

b)

áp suất dư và áp suất khí quyển.

c)

áp suất đo và áp suất khí quyển.

d)

áp suất đo và áp suất chân không.

100.

Áp suất tuyệt đối là áp suất chênh lệch giữa:

a)

áp suất mô trường và áp suất khí quyển.

b)

áp suất đo và áp suất chân không

c)

áp suất môi trường và áp suất chân không

d)

áp suất đo và áp suất khí quyển

101.

Đơn vị đo lường thường dùng là

a)

bar

b)

mmHg

c)

Pa

d)

Tất cả đều đúng

102.

Load cell có giới hạn đo 500kg, biết với nguồn cung cấp là 5V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng   0 ÷ 5mV. Vậy độ nhạy của loadcell sẽ là:

a)

1mV/V

b)

5mV/V

c)

10mV/V

d)

15mV/V

103.

Load cell có giới hạn đo 500kg, biết với nguồn cung cấp là 10V thì tín hiệu ra của load cell thay đổi trong khoảng   0 ÷ 5mV. Vậy độ nhạy của loadcell sẽ là:

a)

1mV/V

b)

5mV/V

c)

10mV/V

d)

15mV/V

104.

Bộ chuyển đổi đo áp suất (transmitter) có dải đo từ 0 đến 30 kPa với dòng điện đầu ra tương ứng từ 4 đến 20mA. Dòng đầu ra tại áp suất đo 21 kPa là:

a)

12mA

b)

13.6mA

c)

15,2mA

d)

15.5 V

105.

Bộ chuyển đổi đo áp suất (transmitter) có dải đo từ 0 đến 20 bar với dòng điện đầu ra tương ứng từ 4 đến 20mA. Nếu dòng đầu ra là 12mA thì áp suất cần đo có giá trị là:

a)

1000kPa

b)

1000Pa

c)

100bar

d)

Tất cả các đáp áp đều sai

106.

Cảm biến áp suất được chế tạo với phần tử chuyển đổi là:

a)

Piezo electric

b)

Pyro electric

c)

Photo electric

d)

Tất cả đều đúng

107.

Cảm biến áp suất dựa trên nguyên lý chuyển đổi:

a)

Áp điện

b)

Điện dung

c)

Áp trở

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

Giá trị điện áp ngõ ra của cầu đo Wheatstone xác định bởi

a)

Vout = Vin (R1/(R1 + Rg) – R2/(R3 + R2)).

b)

Vout = Vin (R2/(R2 + Rg) – R3/(R1 + R3))

c)

Vout = Vin (R3/(R3 + Rg) – R2/(R1 + R2))

d)

Tất cả đều sai

109.

Cảm biến đàn hồi tuyến tính đo áp suất P với L là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì độ cứng của nó được xác định theo công thức:

a)

K=P/L

b)

K=L/P

c)

K=f(P)

d)

K=f(L)

110.

Hiệu ứng áp điện là hiện tượng:

a)

Được phát hiện vào thế kỷ 18 bởi Marie Curie

b)

Xuất hiện phân cực điện của một số chất khi bị biến dạng dưới tác dụng của lực

c)

Xuất hiện phân cực điện của một số chất khi bị biến dạng

d)

Tất cả đều đúng.

111.

Áp suất chân không là

a)

giá trị áp suất môi trường lớn hơn áp suất khí quyển

b)

giá trị áp suất môi trường thấp hơn áp suất khí quyển

c)

giá trị áp suất chênh lệch giữa áp suất đo và áp suất khí quyển

d)

giá trị áp suất chênh lệch giữa hai môi trường đo

112.

Hiệu ứng áp điện được xác định bởi biểu thức

a)

Q = dF với F: lực tác dụng lên chất điện môi (N/m).

b)

Q = dF với d: bề dày của chất điện môi.

c)

Q = dF với d: độ nhạy nạp điện của tinh thể

d)

Tất cả đều đúng

113.

Áp suất tương đối là áp suất chênh lệch giữa

a)

áp suất đo và áp suất chân không

b)

áp suất môi trường và áp suất chân không

c)

áp suất đo và áp suất khí quyển

d)

áp suất mô trường và áp suất khí quyển

114.

Load cell có giới hạn đo 500kg, độ nhạy của loadcell 2mV/V.  Biết với nguồn cung cấp là 5V thì tín hiệu ra của load cell bằng 10mV. Vậy vật cân có khối lượng bao nhiêu ?

a)

100kg

b)

200kg

c)

300kg  

d)

500kg

115.

Bộ chuyển đổi đo áp suất (transmitter) có dải đo từ 0 đến 300mbar với dòng điện đầu ra tương ứng từ 4 đến 20mA. Dòng đầu ra tại áp suất đo 180mbar là:

a)

12mA

b)

13.6mA

c)

15.2mA

d)

15.5mA

116.

Load cell có giới hạn đo 500kg, độ nhạy của loadcell 2mV/V.  Biết với nguồn cung cấp là 5V thì tín hiệu ra của load cell bằng 5mV. Vậy vật cân có khối lượng bao nhiêu ?

a)

100kg

b)

200kg

c)

250kg 

d)

500kg

117.

Hai điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó hai điện trở lực căng là tích cực và đều có hệ số nhạy cảm K =1.5 và điện trở danh định có giá trị 100Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 10V. Khi điện áp ra của cầu là 75mV thì độ căng của cảm biến là:

a)

0.1

b)

1  

c)

0.001

d)

0.01

118.

Bốn điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó cả bốn điện trở lực căng là tích cực và đều có hệ số nhạy cảm K =2 và giá trị điện trở là 120Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 5V. Khi điện áp ra của cầu là 15mV thì độ căng của cảm biến là:

a)

0.0015

b)

0.015

c)

0.15  

d)

1.5

119.

Hai điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó một điện trở lực căng là tích cực và đều có hệ số nhạy cảm K =1.6 và điện trở danh định có giá trị 150Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 5V. Khi điện áp ra của cầu là 15mV thì độ căng của cảm biến là:

a)

1

b)

0.0075

c)

0.075

d)

0.75

120.

Hai điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó có cả hai điện trở lực căng là tích cực có hệ số có hệ số nhạy cảm K =1.6 và điện trở danh định có giá trị 100Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 10V. Khi điện áp ra của cầu là 75mV thì điện trở biến thiên có giá trị là:

a)

3Ω

b)

1.5Ω

c)

0.15Ω   

d)

15Ω

121.

Cảm biến đàn hồi phi tuyến tính đo áp suất P với ë là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì độ cứng của nó được xác định theo công thức:

 

a)

K= ΔL/ΔP

b)

K= f(P)

c)

K= f(L)

d)

K= ΔP/ΔL

122.

>]: Cảm biến đàn hồi tuyến tính đo áp suất P với ë là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì độ nhạy của nó được xác định theo công thức sau:

 

a)

S= P/L

b)

S= f(P)

c)

S= L/P

d)

S= f(L)

123.

Cảm biến đàn hồi phi tuyến đo áp suất P với ë là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì đặc tính của nó được xác định theo công thức sau:

a)

λ= f(P)

b)

λ= K.P

c)

P= f(L)

d)

λ= a.P+b; với a, b là các hệ số

124.

Để tăng độ nhạy của lò xo ống 1 vòng, người ta phải

 

a)

thay đổi góc quay

b)

tăng số vòng của lò xo

c)

thay đổi vật liệu chế tạo

d)

thay đổi kích thước hình học của lò xo

125.

Chuyển đổi biến áp visai tuyến tính LVDT:

a)

biến đổi tín hiệu đầu vào thành tín hiệu xoay chiều đầu ra

b)

biến đổi tín hiệu đầu vào thành tín hiệu khí nén đầu ra

c)

biến đổi tín hiệu đầu vào thành tín hiệu điện áp xoay chiều

d)

biến đổi tín hiệu đầu vào thành tín hiệu dòng điện xoay chiều

126.

Để tăng độ nhạy của cảm biến áp điện đo áp suất sử dụng tinh thể thạch anh, người ta thường:

a)

tăng số lượng các bản thạch anh mắc song song với nhau.

b)

tăng số lượng các bản thạch anh mắc nối tiếp với nhau.

c)

Thay đổi chất điện môi của cảm biến

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

127.

Dưới tác động lực F, cảm biến áp điệnđo áp suất (cấu tạo gồm 2 bản thạch anh) sinh ra điện tích Q là:

Với d- là hệ số áp điện

 

a)

Q=d.F

b)

Q= 2d.F

c)

Q= 4d.F

d)

Q= 3d.F

128.

Cảm biến điện trở lực căng có đặc tính:

a)

không đổi

b)

tuyến tính

c)

phi tuyến

d)

hàm mũ

129.

Cảm biến điện trở lực căng có giá trị điện trở định mức là 250 Ω. Nếu giá trị biến thiên của điện trở là 0.150 Ω, vàđộ căng của cảm biến là 1.5 × 10-4  thì hệ số nhạy cảm tương đối là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

100

130.

Các chuyển đổi sau đây

1. LVDT

2. Cảm biến áp điện

3. Thermocouple

4. Điện trở lực căng

Thì chuyển đổi nào là tích cực?

a)

1, 2 và 4

b)

2, 3 và 4

c)

1 và 3

d)

2 và 3

131.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp là 5V, vật cân có khối lượng 100kg. Tín hiệu ra của load cell cho qua khâu khuếch đại K = 20 lần, tín hiệu ra của khâu khuếch đại đi vào vôn mét. Vôn mét hiển thị điện áp bằng bao nhiêu ?.

a)

150 mV

b)

200 mV

c)

100 mV

d)

166 mV

132.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 10V, vật có khối lượng là 200kg. Tín hiệu ra của load cell đưa vào mạch khuếch đại K= 100. Hỏi điện áp đầu ra mạch khuếch đại bằng bao nhiêu:

a)

5 V 

b)

8.3 V

c)

3.33 V 

d)

41.67 V

133.

Thông số nào phù hợp đối với cảm biến áp suất

a)

Dải làm việc 500 psi, điện áp ngõ ra định mức 2,9mV/V

b)

Dải làm việc 500 inchH20, điện áp ngõ ra 0 – 10 V

c)

Dải làm việc 500 mmH20, ngõ ra 4 - 20 mA

d)

Tất cả đều đúng

134.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 10V, vật có khối lượng là 150kg. Tín hiệu ra của load cell đưa vào bộ khuếch đại K = 100, tín hiệu ra bộ  khuếch đại đưa vào bộ ADC. Điện áp vào bộ ADC bằng bao nhiêu ?

 

a)

2 V   

b)

0.83 V

c)

2.5 V  

d)

4 V

135.

Một cảm biến tương tự đo khối lượng có độ nhạy cầu 5mV/V. Khối lượng của vật là 0 -20kg. Biết điện áp cấp cho cảm biến là 10V. Khi điện áp ra của cầu là 40mV thì vật có khối lượng là bao nhiêu?

a)

16kg

b)

1.6kg

c)

8kg  

d)

0.8kg

136.

Cảm biến áp suất không dựa trên nguyên lý chuyển đổi

a)

Áp điện

b)

Hoả điện

c)

Điện dung

d)

Áp trở

137.

Nhược điểm của lưu lượng kế từ điện là:

a)

Cấu tạo phức tạp

b)

Bị ảnh hưởng của nhiễu từ trường

c)

Độ chính xác không cao

d)

Ảnh hưởng của hiện tượng phân cực

138.

Ống venturi tiêu chuẩn thường được dùng để đo lưu lượng trong đường ống có đường kính D trong khoảng nào sau đây:

 

a)

D≥ 20mm

b)

20mm ≤  D≤ 100mm

c)

D≥ 50mm    

d)

100mm ≤  D≤ 800mm

139.

Lưu lượng kế chênh áp là thiết bị đo:

a)

Dựa trên quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy và tốc độ quay turbin.

b)

Dựa trên thay đổi điện dung hoặc điện cảm khi lưu lượng dòng chảy thay đổi.

c)

Đo không tiếp xúc sử dụng sóng siêu âm và xác định vận tốc dòng chảy dựa trên hiệu ứng Doppler

d)

Dựa trên quan hệ giữa bình phương lưu lượng dòng chảy và độ chênh áp suất qua một thiết bị thu hẹp đường ống

140.

Load cell có thông số: khả năng chịu tải định mức 500 kg, điện áp ngõ ra lớn nhất 2±0,1% mV/V khi được cung cấp điện áp kích thích 10VDC sẽ có điện áp ngõ ra là

a)

1999 mV khi chịu tải định mức

b)

998 mV khi chịu tải bằng 50% định mức

c)

1298 mV khi chịu tải vượt 10% định mức

d)

Tất cả đều đúng

141.

Lưu lượng kế điện từ là thiết bị đo:

a)

Dựa trên quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy và tốc độ quay tuabin.

b)

Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ khi lưu lượng dòng chảy thay đổi.

c)

Đo không tiếp xúc sử dụng sóng siêu âm và xác định vận tốc dòng chảy dựa trên hiệu ứng Doppler

d)

Dựa trên quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy và độ chênh áp suất qua một thiết bị thu hẹp đường ống

142.

Các thiết bị thu hẹp tiêu chuẩn là:

a)

Tấm lỗ tiêu chuẩn, mỏ phun tiêu chuẩn

b)

Mỏ phun venturi tiêu chuẩn, ống venturi tiêu chuẩn

c)

Ống venturi tiêu chuẩn, tấm chắn lỗ tiêu chuẩn

d)

Tấm chắn lỗ tiêu chuẩn, ống phun tiêu chuẩn, ống phun venturi tiêu chuẩn

143.

Thông số nào phù hợp đối với cảm biến loadcell

a)

Khả năng chịu tải 500Kg, tổng trở ngõ vào 350Ω

b)

Khả năng chịu tải 1.200 N, tổng trở ngõ ra 350Ω

c)

Điện áp ngõ ra lớn nhất 2±0,1% mV/V, cấp bảo vệ IP68

d)

Tất cả đều đúng

144.

nếu gọiQ là lưu lượng thể tích. Lưu lượng tức thời là:

a)

Qt=Q/t

b)

Qt=m/t

c)

Qt=dQ/dt

d)

Qt=Q(t2-t1)

145.

Hiệu ứng áp điện là hiệu ứng

a)

Có tính thuận nghịch

b)

Mô tả bởi biểu thức Q = dF

c)

Dưới tác dụng của điện trường có chiều thích hợp vật liệu sẽ bị biến dạng

d)

a, b đúng

146.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 5V thì tín hiệu ra của load cell bằng bao nhiêu khi vật cân có khối lượng 100kg:

a)

5mV

b)

8.3mV

c)

10mV

d)

35mV

147.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 10V, vật có khối lượng là 200kg. Tín hiệu ra của load cell bằng bao nhiêu:

a)

5mV

b)

8.3mV

c)

33.3mV

d)

41.67mv

148.

Gọi m là tiết diện tương đối trong tấm chắn tiết lưu, ống phun tiêu chuẩn là thiết bị thu hẹp tiêu chuẩn được sử dụng để đo lưu lượng trong đường ống có đường kính

a)

D≥50mm; 0,05 ≤m ≤0,65

b)

D≥70mm; 0,05 ≤m ≤0,07

c)

D≥50mm; 0,05 ≤m ≤0,07

d)

Cả 3 đáp án không đúng

149.

Load cell có giới hạn đo 300kg, độ nhạy 5mV/V. Nguồn cung cấp cho loadcell là 10V, vật có khối lượng là 150kg. Tín hiệu ra của load cell bằng bao nhiêu:

a)

5mV

b)

8.3mV

c)

25mV

d)

41.67mV

150.

Tác dụng một lực bằng 340N lên pít-tông tròn có đường kính là 2cm.  Áp suất chất lỏng tác dụng lên pít-tông là:

a)

2.7kg/cm2

b)

10.82N/cm2

c)

27.05N/cm2

d)

10.82kg/cm2

151.

Hai điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó có một điện trở lực căng là tích cực có hệ số có hệ số nhạy cảm K =1.6và điện trở danh định có giá trị 150Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 5V. Khi điện áp ra của cầu là 15mV thì điện trở biến thiên có giá trị là

a)

1.8

b)

0.9

c)

0.45

d)

Tất cả đều sai

152.

Trong lưu lượng kế thường sử dụng loại từ trường nào:

a)

Từ trường một chiều

b)

Cả từ trường xoay chiều và một chiều

c)

Từ trường xoay chiều

d)

Cả 3 đáp án đều sai

153.

Một cảm biến tương tự đo khối lượng có độ nhạy cầu 5mV/V. Khối lượng của vật là 0 -50kg. Biết điện áp cấp cho cảm biến là 20V. Khi vật cần đo có khối lượng 22kg thì điện áp đầu ra của cầu chỉ giá trị là bao nhiêu

a)

4.4mV

b)

1.1mV

c)

11mV

d)

44mV

154.

Sức điện động trong lưu lượng kế điện từ được tính theo công thức:

a)

E=vDB

b)

E=vDq

c)

E=vD/B

d)

E=vD/q

155.

Bốn điện trở lực căng được tổ hợp thành một cầu Wheaston, trong đó cả bốn điện trở lực căng là tích cực và đều có hệ số nhạy cảm K =1.8 và điện trở danh định có giá trị 120Ω. Biết điện áp cấp cho cầu là 5V.Khi điện áp ra của cầu là 15mV thì điện trở biến thiên có giá trị là:

a)

3.6

b)

36

c)

0.036

d)

0.36

156.

Ưu điểm cơ bản của lưu lượng kế siêu âm là:

a)

Độ chính xác cao

b)

Cấu tạo đơn giản

c)

Đo lưu lượng dòng chảy trong đường ống mà không phải cắt phá đường ống

d)

Cả A và C đều đúng

157.

Cảm biến điện trở lực căng thường có giá trị nào sau đây thấp:

a)

Hệ số nhiệt điện trở

b)

Hệ số nhạy cảm

c)

Điện trở

d)

Cả 3 đáp án trên

158.

Đầu thu phát siêu âm trong lưu tốc kế siêu âm phải phát ra tần số

a)

>2.000 Hz

b)

>200.000 Hz

c)

>20.000 Hz

d)

Cả 3 đáp án đều sai

159.

Công thức tính chênh lệch nhiệt độ trong lưu tốc kế nhiệt với dòng điện I không đổi là:

a)

b)

c)

d)

Cả 3 đáp án đều sai

160.

Cảm biến đàn hồi phi tuyến tính đo áp suất P với L là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì độ nhạy của nó được xác định theo công thức:

a)

S= f(P)

b)

S= ΔL/ΔP

c)

S= f(L)

d)

S= ΔP/ΔL

161.

>]: Cảm biến đàn hồi tuyến tính đo áp suất P với L là độ biến dạng của phần tử đàn hồi thì đặc tính của nó được xác định theo công thức sau:

a)

λ= f(P)

b)

λ= K.P

c)

P= f(L)

d)

λ= a.P+b; với a, b là các hằng số

162.

Cảm biến điện trở lực căng t có hệ số nhạy cảm tương đối K phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a)

hệ số poatxông của vật liệu

b)

tính chất của vật liệu

c)

kích thước hình học của dây dẫn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

163.

Lưu lượng kế điện từ chế tạo để đo lưu lượng trong đường có đường kính là:

a)

100mm đến 1000mm

b)

500mm đến 2500mm

c)

2.5 đến 2600mm

d)

Không có đáp án nào đúng

164.

Chuyển đổi biến áp visai tuyến tính LVDT hoạt động dựa trên nguyên lý đại lượng cần đo làm thay đổi

a)

Hỗ cảm giữa các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp

b)

Từ thẩm của lõi thép

c)

Giá trị điện cảm của cuộn dây

d)

Tất cả đều sai

165.

Nhược điểm sử dụng từ trường một chiều trong lưu lượng kế điện từ là:

a)

Gây ra hiện tượng phân cực phá vỡ đặc tính chia độ của cảm biến đo

b)

Tạo ra nội trở rất lớn nên khó chế tạo một bộ khuếch đại tin cậy

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Gây ra sai số lớn

166.

Trong lưu lượng kế điện từ sử dụng từ trường xoay chiều vì:

a)

Giảm sai số của cảm biến đo

b)

Tăng độ nhạy của cám biến đo

c)

Giảm ảnh hưởng của hiện tượng phân cực lên kết quả đo

d)

Cả 3 đáp án đều sai

167.

Cảm biến áp trở đo áp suất làm việc dựa trên nguyên lý

a)

Sự thay đổi điện trở của dây dẫn khi có biến dạng cơ học

b)

Thay đổi điện trở của vật liệu tinh thể dưới tác dụng của ứng suất cơ

c)

Vật liệu khi chịu tác động của một lực cơ học biến thiên thì trên bề mặt của nó xuất hiện các điện tích

d)

Chất điện môi đặt trong điện trường thì kích thước hình học của nó sẽ thay đổi

168.

Điện tích Q sinh ra của cảm biến áp điện đo áp suất phụ thuộc vào

a)

kích thước hình học của tinh thể thạch

b)

lực tác động

c)

hệ số áp điện

d)

lực tác động và hệ số áp điện

169.

Có mấy phương pháp đo mức

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

170.

Đo mức theo phương pháp thủy tĩnh là

a)

Đo mức bằng phao

b)

Đo mức bằng phương pháp đo áp suất thủy tĩnh

c)

Đo mức bằng cảm biến điện dung

d)

Cả A và B đều đúng

171.

Dưới tác động lực F, cảm biến áp điện đo áp suất (cấu tạo gồm 6 bản thạch anh) sinh ra điện tích Q là

a)

Q=d.F

b)

Q=4d.F

c)

Q=5d.F

d)

Q=6d.F

172.

Đo mức dùng cảm biến điện dung sử dụng cho  loại chất lỏng

a)

Dễ bay hơi

b)

Dễ nổ

c)

Ăn mòn

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

173.

Đo mức bằng phương pháp đo áp suất thủy tĩnh khi cảm biến đặt tại vị trí thấp nhất của tầng chất lỏng có hàm truyền là

a)

b)

c)

d)

Cả 3 đáp án đều sai

174.

Cảm biến điện trở lực căng có

a)

hệ số nhạy cảm thấp

b)

hệ số nhạy cảm cao

c)

phi tuyến

d)

hàm mũ

175.

Chuyển đổi LVDT dùng để

a)

đo vận tốc góc

b)

đo lực

c)

đo khối lượng

d)

đo độ rung

176.

Hệ số nhạy cảm của điện trở lực căng thường có giá trị:

a)

1 ÷ 1.5

b)

1.5 ÷ 2

c)

1.5 ÷ 1

d)

2 ÷ 4

177.

Đầu ra của cảm biến đo mức sử dụng cảm biến điện dung là:

a)

Dòng điện một chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

Điện áp một chiều

d)

Cả 3 đáp án đều sai

178.

Load cell có giới hạn đo 500kg, độ nhạy của loadcell 2mV/V.  Biết nguồn cấp cho loadcell là 5V, tín hiệu ra của load cell đưa vào khâu khuếch đại K = 5 được điện áp bằng 50mV. Vậy vật cân có khối lượng bao nhiêu

a)

100kg

b)

200kg

c)

300kg

d)

500kg

179.

Load cell có giới hạn đo 500kg, độ nhạy của loadcell 2mV/V.  Nguồn cung cấp cho loadcell là 5V, tín hiệu ra của load cell đưa vào bộ khuếch đại K= 50, tín hiệu áp sau bộ khuếch đại là bằng 0.25V. Vậy vật cân có khối lượng bao nhiêu

a)

100kg

b)

200kg

c)

250kg

d)

500kg

180.

Bộ chuyển đổi đo áp suất (transmitter) có dải đo từ 0 đến 50 kPa với dòng điện đầu ra tương ứng từ 4 đến 20mA. Nếu dòng đầu ra là 16mA thì áp suất cần đo có giá trị là

a)

37.5bar

b)

0.375bar

c)

37.5bar

d)

375bar

181.

Lưu lượng kế turbin là thiết bị đo lưu lượng dựa trên nguyên lý:

a)

Đo gián tiếp thông qua phép đo chênh áp

b)

Đo gián tiếp thông qua tốc độ quay dựa trên quan hệ lưu lượng dòng chảy và tốc độ quay turbin

c)

Đo trực tiếp thông qua tốc độ quay dựa trên quan hệ lưu lượng dòng chảy và tốc độ quay turbin

d)

Tất cả đều sai

182.

Phát biểu nào sau đây đúng với cảm biến đo lường gia tốc:

a)

dựa trên hiệu ứng nhiệt điện   

b)

dựa trên hiệu ứng áp điện

c)

dựa trên hiệu ứng hỏa điện 

d)

tất cả đều sai

183.

Cảm biến từ đàn hồi (kiểu cuộn cảm) có điện cảm của cuộn dây phụ thuộc vào

a)

Số vòng khung dây

b)

Tiết diện của mạch từ

c)

Chiều dài của mạch từ

d)

Điện trở của khung dây

184.

Gia tốc kế là:

a)

thiết bị có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí vật   

b)

thiết bị chuyển đổi sự chuyển động quay trở thành vị trí vật

c)

thiết bị có thể phát hiện sự chuyển động hay sự rung động vật   

d)

tất cả đều đúng

185.

Hệ số poatxông của vật liệu đặc trưng cho

a)

Sự biến dạng của vật liệu

b)

Tính chất của vật liệu

c)

Sự đàn hồi của vật liệu

d)

Tất cả đều đúng

186.

Cảm biến gia tốc sử dụng phần tử chuyển đổi:

a)

piezoresistor

b)

Piezo electric

c)

Biến đổi tần số sóng radio 

d)

tất cả đều đúng

187.

Lưu lượng kế tuabin là thiết bị đo

a)

Dựa trên quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy và tốc độ quay tuabin

b)

Dựa trên thay đổi điện dung hoặc điện cảm khi lưu lượng dòng chảy thay đổi

c)

Đo không tiếp xúc sử dụng sóng siêu âm và xác định vận tốc dòng chảy dựa trên hiệu ứng Doppler

d)

Dựa trên quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy và độ chênh áp suất qua một thiết bị thu hẹp đường ống

188.

Encoderlà:

a)

thiết bị cơ điện có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí vật

b)

thiết bị dựa trên quang trở có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí vật

c)

thiết bị cơ điện chuyển đổi sự chuyển động quay trở thành vị trí vật

d)

tất cả đều đúng

189.

Lưu lượng kế siêu âm là thiết bị đo

a)

Dựa trên quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy và tốc độ quay tuabin

b)

Dựa trên thay đổi điện dung hoặc điện cảm khi lưu lượng dòng chảy thay đổi

c)

Đo không tiếp xúc sử dụng sóng siêu âm và xác định vận tốc dòng chảy dựa trên hiệu ứng Doppler

d)

Dựa trên quan hệ giữa lưu lượng dòng chảy và độ chênh áp suất qua một thiết bị thu hẹp đường ống

190.

Số lỗ đục trên đĩa xác định ?

a)

phạm vi hoạt động của encoder

b)

tốc độ làm việc của encoder

c)

độ phân giải của encoder

d)

tất cả đều đúng.

191.

Đơn vị đo của lưu lượng phụ thuộc vào

a)

Đơn vị đo vật chất

b)

Đơn vị đo thời gian

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 3 đều sai

192.

Cho số rãnh của đĩa là 100 rãnh. Trong 1 giây vi điều khiển đếm được 2500 xung . Hỏi tốc độ động cơ bằng bao nhiêu ?

a)

5 vòng/giây  

b)

10 vòng/giây

c)

15 vòng/giây    

d)

25 vòng/giây

193.

Cho số rãnh của đĩa là 100 rãnh. Trong 2 phút vi điều khiển đếm được 50000 xung . Hỏi tốc độ động cơ bằng bao nhiêu ?       

a)

2.5 vòng/giây

b)

3 vòng/giây

c)

5 vòng/giây    

d)

4.17 vòng/giây

194.

Đĩa trong encoder càng nhiều vòng khoét lỗ thì độ chính xác khi đo tốc độ:

a)

Càng thấp 

b)

Không thay đổi

c)

Càng cao    

d)

Tất cả đều sai

195.

Gọi m là tiết diện tương đối trong tấm chắn tiết lưu, tấm chắn lỗ tiêu chuẩn là thiết bị thu hẹp tiêu chuẩn được sử dụng để đo lưu lượng trong đường ống có đường kính

a)

D >= 50mm; 0.05 <= m <= 0.07

b)

D >= 50mm; 0.025 <= m <= 0.07

c)

D >= 50mm; 0.025 <= m <= 0.7

d)

Cả 3 đều sai

196.

>]: Gọi m là tiết diện tương đối trong tấm chắn tiết lưu, ống phun venturi tiêu chuẩn được sử dụng để đo lưu lượng trong đường ống đường kính

a)

D >= 50mm; 0.05 <= m <= 0.7

b)

D >= 50mm; 0.05 <= m <= 0.07

c)

D >= 50mm; 0.05 <= m <= 0.6

d)

Cả 3 đều sai

197.

Sức điện động được tạo ra giữa 2 cực của đường ống trong lưu lượng kế điện từ là

a)

E=4BD/πq

b)

E=4BD/2πq

c)

E=4Bq/πD

d)

E=4πBq/D

198.

Nhược điểm cơ bản của lưu tốc kế siêu âm là

a)

Cấu tạo phức tạp

b)

Giá thành cao

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

199.

Bộ phận quan trọng nhất của lưu lượng kế siêu âm là

a)

Bộ chuyển mạch

b)

Bộ điều khiển chuyển mạch

c)

Bộ khuếch đại

d)

Đầu thu phát siêu âm

200.

Ưu điểm của lưu tốc kế nhiệt là

a)

Kích thước cảm biến nhỏ

b)

Độ bền vững cao

c)

Đáp ứng được độ chính xác cần thiết của phép đo

d)

Cả 3 đều đúng

201.

Điện áp tạo ra trong lưu tốc kế siêu âm là

a)

U=K2v / 2K1wl

b)

U=2K1v / K2wl

c)

U=2K2v / K1wl

d)

U=2K2v / K1w

202.

Đối với lưu lượng kế điện từ trong công nghiệp cho phép tính không đồng đều của từ trường là

a)

10% đến 15%

b)

4% đến 10%

c)

1% đến 5%

d)

Cả 3 đều sai

203.

Ưu điểm của sử dụng từ trường một chiều trong lưu lượng kế điện từ là

a)

Không bị tác động nhiễu do từ trường xoay chiều gây nên

b)

Tăng độ nhạy cảm biến đo

c)

Giảm sai số cảm biến đo

d)

Cả 3 đều sai

204.

Phương pháp thủy tĩnh là phương pháp mà

a)

Tín hiệu ra của cảm biến là hàm rời rạc tỷ lệ với thể tích của chất lưu trong bình

b)

Tín hiệu ra của cảm biến là hàm rời rạc tỷ lệ với chiều cao của chất lưu trong bình

c)

Tín hiệu ra của cảm biến là hàm liên tục tỷ lệ với chiều cao của chất lưu trong bình

d)

Cả 3 đều sai

205.

Ưu điểm của phương pháp đo mức bằng cảm biến quang

a)

Độ nhạy cao

b)

Sai số nhỏ

c)

Thực hiện dự báo mức cho hệ điều khiển rất thuận tiện

d)

Cả 3 đều sai

206.

Đo mức bằng phương pháp đo áp suất thủy tĩnh khi cảm biến đặt tại đáy bình có hàm truyền là

a)

P = pgh + P0

b)

P = pgh - P0

c)

P = pgh

d)

Cả 3 đều sai

207.

Ưu điểm của cảm biến điện dung là

a)

Sai số nhỏ

b)

Độ nhạy cao

c)

Đạt độ tuyến tính trong khoảng đo lớn

d)

Đạt độ tuyến tính trong khoảng đo nhỏ

208.

Hàm truyền của cảm biến đo mức sử dụng cảm biến siêu âm là

a)

H = Δt.v /4

b)

H = Δt /2v

c)

H = Δt.v /2

d)

Cả 3 đều sai

209.

Đơn vị đo lường gia tốc trong hệ SI là

a)

ms-2

b)

g

c)

vòng / phút

d)

Tất cả đều sai

210.

Gia tốc kế sử dụng

a)

các cảm biến biến dạng áp điện trở

b)

các cảm biến biến dạng áp điện

c)

các phần tử chuyển đổi điện dung

d)

tất cả đều đúng

211.

Phát biểu nào sau đây đúng với cảm biến đo lường gia tốc

a)

dựa trên hiệu ứng nhiệt điện

b)

dựa trên hiệu ứng áp điện

c)

dựa trên hiệu ứng hoả điện

d)

tất cả đều sai

212.

Đĩa quay dùng trong encoder

a)

tương đối, sóng ra dạng sin

b)

tuyệt đối, sóng ra có mã BCD

c)

tương đối, sóng ra dạng vuông

d)

tất cả đều sai

213.

Để kết quả đo được chính xác người ta cần chọn

a)

Encoder có tần số làm việc cao

b)

Encoder có hai kênh ngõ ra A, B

c)

Encoder có độ phân giải cao

d)

Bao gồm các điều kiện trên

214.

Cho số rãnh của đĩa là 100 rãnh. Trong 2 phút vi điều khiển đếm được 50000 xung . Hỏi tốc độ động cơ bằng bao nhiêu

a)

150 vòng/phút

b)

200 vòng/phút

c)

300 vòng/phút

d)

250 vòng/phút

215.

Cho số rãnh của đĩa là 100 rãnh. Trong 1 giây vi điều khiển đếm được 2500 xung . Hỏi tốc độ động cơ bằng bao nhiêu

a)

300 vòng/phút

b)

600 vòng/phút

c)

900 vòng/phút

d)

1500 vòng/phút

216.


thiết bị đo mức kiểu phao trong phạm vi hẹp là phao hình cầu có đường kính là

a)

10 - 50 mm

b)

80 - 200 mm

c)

200 - 500 mm

d)

500 - 800 mm

217.

Thiết bị đo mức nào sau đây có nguyên tắc làm việc theo định luật Acsimet

a)

Đo mức bằng phao đứng

b)

Đo mức bằng ống thuỷ tinh

c)

Đo mức kiểu hiệu áp

d)

Đo mức kiểu điện

218.

Nhân tố nào trong thiết bị đo mức nước kiểu điện có mqh với mức nước thay đổi

a)

Điện áp

b)

Dòng điện

c)

Điện dung

d)

Điện trở

219.

Thiết bị đo mức chất nước kiều điện dùng điện trở có nhược điểm là:

a)

Độ nhạy kém

b)

Có cấu trúc đo phức tạp

c)

Có giá thành cao

d)

Dễ mắc phải sai số lớn vì phần từ nhúng trong nước bị bám bẩn

220.

Mối quan hệ giữa điện dung và mức cần đo trong thiết bị đo mức kiều điện dung là:

a)

C=C1+CO(1+(ed-e1)h/H)

b)

C=C1.CO(1+(ed-e1)h/H)

c)

C=C1+CO(1+(ed-e1)h/2H)

d)

C=C1+CO(1+(ed-e1)h/4H)

221.

Thông số nào sau đây k phải của thiết bị đo mức 7ML 19981GD61 của Siemens

a)

Độ phân giải 3mm

b)

Dải đo chuẩn 0.25m đến 5m

c)

Nguồn cung cấp 5V đến 10V

d)

Dạng tín hiệu ra 4mA đến 20mA

222.

Khi thực hiện đo mức cao của hạt chất rắn rời rạc, mức cao của kim loại nóng chảy ngta dùng loại cảm biến mức

a)

Đo bằng sóng siêu âm

b)

Dụng cụ đo mức vật chất kiểu phóng xạ

c)

Đo mức kiểu hiệu áp

d)

Đo mức kiểu điện dùng điện dung

223.

Đo mức chất nước có tính chất ăn mòn thường dùng loại cảm biến mức:

a)

Cảm biến mức dựa trên phương pháp phóng xạ, siêu âm

b)

Đo mức kiểu điện dùng điện trở

c)

Đo mức kiểu điện dùng điện dung

d)

Đo mức kiều hiệu áp

224.

Đo mức kiểu phao ở phạm vi hẹp có cấp chính xác là

a)

2.5

b)

0.5

c)

1.5

d)

1

225.

Thời gian phát thu sóng siêu âm đc xác định theo công thức

a)

t = 2(H-h)/c

b)

t = 2(H+h)/c

c)

t = 2(H-h)/3c

d)

t = 2(H-h)/5c

226.

Thiết bị đo mức chất nước có nhiệt đọ cao, áp xuất cao:

a)

Đo mức kiểu điện dùng điện trở

b)

Dụng cụ do mức vật chất kiểu phóng xạ

c)

Đo mức kiểu hiệu áp

d)

Đo mức kiểu điện dung hoặc ống thuỷ tinh chịu áp xuất xao kết hợp với hiệu áp kế

227.

Phương pháp đo mức nào sau đây là phg pháp đo mức k tiếp xúc

a)

Đo mức chất nước kiểu điện dùng điện dung

b)

Đo mức chất nước kiểu điện dùng điện trở

c)

Đo mức dùng chất đồng vị phóng xạ

d)

Đo mức kiểu hiệu áp

228.

Đơn vị đo mức thông thường là

a)

đơn vị đo chiều dài

b)

đơn vị đo tốc độ

c)

đơn vị đo trọng lượng riêng

d)

đơn vị đo khối lượng

229.

Có mấy cách thực hiện đo mức bằng sóng siêu âm :

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

230.

Đo liên tục trong phg pháp đo mức là

a)

giám sát chiều cao của chất lưu hiện có hoặc những thay đổi liên tục theo thời gian

b)

sử dụng các điện cực với nhx khoảng cách đặt cách nhau trong bồn chứa

c)

đo theo nhx khoảng tgian quy định trc để xác định mức chất lỏng

d)

đo theo khoảng tgian ngẫu nhiên để xác định mức chất lỏng

231.

Phương pháp đo mức kiểu điện hoạt động theo nguyên tắc

a)

chuyển đổi sự biến thiên mức chất lỏng dẫn điện thành tín hiệu điện

b)

chuyển dổi gián tiếp, biến mức chất lỏng thành các dạng đại lượng vật lý khác

c)

dùng cảm biến kiểu điện áp như dòng và áp để đo mức trực tiếp

d)

đo mức chất lỏng từ đáy bình đến mặt chất lỏng

232.

Cảm biến tụ điện nhúng trong chất lỏng thường dùng trong đo mức trong trường hợp nào

a)

Chất lỏng là chất cách điện

b)

Chất lỏng là chất dẫn điện

c)

Chất lỏng lẫn với hạt như cát, đường, muối...

d)

Chất lỏng có tính nhớt như dầu, xăng...

233.

Cảm biến phóng xạ dùng để đo mức có ưu điểm là

a)

dùng để đo mức chất lưu mà k cần tiếp xúc với môi trường đo

b)

dùng để đo mức chất lưu, tiếp xúc trực tiếp với môi trường đo

c)

đo các hệ thống đơn giản, nhanh có kết quả

d)

đo nhx chất lưu như nước, hoặc hạt như than, cát...

234.

Phương pháp đo mức bằng sóng siêu âm thông qua lớp khí trên bề mặt dịch thể không dùng để đo dịch thể:

a)

Độ chân không bé

b)

Áp suất bé

c)

Dịch thể đồng nhất

d)

Tất cả các phương án trên đều không đúng

235.

Định nghĩa về đo mức trong hệ thống điều khiển tự động là:

a)

Chiều cao điền đầy của chất lỏng, các dạng hạt được chứa bên trong các thiết bị công nghệ

b)

Đo trọng lượng của khối chất lỏng trong bình chứa

c)

Đo thể tích của khối chất lòng trong bình chứa

d)

Đo thể tích và trọng lượng của chất lòng trong bình chứa

236.

Đo mức chất lỏng bằng phương pháp siêu âm có nguyên lý là?

a)

phương pháp đo không tiếp xúc. Sử dụng cảm biến phát ra chùm sóng siêu âm, sóng này chạm bề mặt chất lỏng và phản xạ lại. Đo thời gian thu phát sóng sẽ tính ra khoảng cách giữa cảm biến và mặt chất lòng cần đo

b)

phương pháp đo tiếp xúc. Đo thời gian thu phát của tín hiệu để tính ra khoảng cách của chất lỏng với mặt bình chứa

c)

Sử dụng bộ thu và phát tín hiệu siêu âm. Đo thời gian phát sóng và thời gian nhận được sóng phản xạ, tính ra vận tốc và khoảng cách giữa cảm biến và mặt chất lỏng cần do

d)

Sử dụng bộ phát và thu tín hiệu siêu âm. Từ vận tốc của tín hiệu siêu âm và thời gian phát sóng - thu sóng sẽ tỉnh được khoảng cách giữa mặt chất lòng và nắp bình chứa

237.

Mục đích của việc đo và phát hiện mức chất lưu là:

a)

xác định mức độ, chiều cao tính từ đáy hoặc khối lượng chất lưu trong bình chứa

b)

xác định thể tích của chất lỏng trong bình chứa

c)

xác định trọng lượng riêng của chất lỏng

d)

cả 3 ý đã liệt kê

238.

Nhược điểm của phg pháp đo mức bằng sóng siêu âm

a)

K hoạt động ở nhiệt độ cao, có khoảng mù

b)

Lắp đặt và bảo dưỡng dễ dàng. Hoạt động ở mọi môi trường

c)

Lắp đặt khó, nhưng hoạt động ở mọi môi trường kể cả nhiệt độ cao

d)

Lắp đặt cảm biến dễ, k có điểm deadband

239.

Đo ngưỡng của phương pháp đo mức là:

a)

cảm biến đưa ra tín hiệu dạng nhị phân, cho biết thông tin và tình trạng hiện tại của mức ngưỡng có đạt giá trị đặt ban đầu hay không.

b)

đo chiều cao của chất lỏng trong bồn chứa theo khoảng thời gian quy định

c)

đo chiều cao của chất lỏng trong bồn chứa trong khoảng thời gian ngẫu nhiên

d)

cả 3 ý đã liệt kê

240.

Nhược điểm của phg pháp đo mức chất lỏng sử dụng cảm biến điện dung là

a)

Khó đo đc khoảng cách quá xa. Chiều dài đo phụ thuộc vào que đo cx như khoảng cách điện cực

b)

Khó đo đc khoảng cách quá gần

c)

Chiều dài đo bị giới hạn. K đo đc khoảng cách gần

d)

Khó đo đc khoảng cách quá xa hoặc quá gần

241.

Phương pháp đo cơ khí kiểu phao có nguyên lý là:

a)

Sử dụng đối trọng trượt trên thước đo khi phao trong bình chứa thay đổi vị trí theo mức chất lưu (kết nối qua ròng rọc)

b)

Sử dụng phương pháp đo trực tiếp, dùng cảm biến đo và hiển thị số

c)

Sử dụng đo gián tiếp, cảm biến đưa ra tín hiệu điện như dòng và áp

d)

Sử dụng cả đo trực tiếp và gián tiếp

242.

Cảm biến để đo mức kiểu điện thường là cảm biến gì?

a)

Cảm biến độ dẫn và cảm biến điện dung

b)

Cảm biến nhiệt điện trở

c)

Cảm biến quang

d)

Cảm biến Hall

243.

Nguyên lý của phương pháp đo mức bằng chênh lệch áp suất là

a)

So sánh áp suất của cột nước có mức cao không đổi và của cột nước có mức cao biến đổi, từ hiệu áp suất giữa hai cột nước đó có thể biết được mức cao của cột nước thay đổi

b)

Xác định chênh lệch áp suất theo từng mức chất lỏng và thực hiện phép trừ giữa áp chuẩn và áp đo được

c)

Xác định mức áp suất từng vị trí và so sánh với bảng số liệu chuẩn

d)

K có đáp án đúng

244.

Cảm biến độ độ dẫn như hình dưới dưới đây dùng để làm gì

a)

Phát hiện ngưỡng. Khi mức chất lòng đạt tới điện cực, dòng điện trong mạch sẽ thay đổi về biên độ.

b)

Phát hiện độ dẫn điện của chất lỏng

c)

Phát hiện liên tục mức của chất lòng trong bình chứa

d)

Cả 3 ý đã liệt kê

245.

Thông thg, thiết bị đo mức bằng phao làm việc ở nhiệt độ

a)

-40 đến 400 oC

b)

0 đến 100 oC

c)

-100 đến 500 oC

d)

-250 đến 850 oC

246.

Khi chất lưu là chất dẫn điện, thì cảm biến tụ điện đo mức có cấu tạo nào sau đây?

a)

Một điện cực kim loại bên ngoài phủ cách điện, lớp phủ đóng vai trò điện môi, chất lưu đóng vai trò điện cực thứ hai.

b)

Là dạng tụ điện thông thường

c)

Là dạng tụ điện có điện cực là 2 mặt bình chứa không cố định, điện môi là chất lưu

d)

Là dạng tụ điện có điện cực cố định cả 2 cực. Môi chất chất lưu

247.

Với đo mức nước kiểu tĩnh áp, thì trị số áp suất của cột nước trong áp kế chữ U chính bằng

a)

độ cao của cột nước cần đo

b)

2 lần độ cao cột nước

c)

3 lần độ cao cột nước

d)

4 lần độ cao cột nước

248.

Cấu tạo của cảm biến phóng xạ đo mức chất lưu bao gồm:

a)

một nguồn phát tia phóng xạ và bộ thu, đặt ở hai phía bình chứa (góc 180 độ).

b)

một nguồn phát và một bộ thu, đặt cạnh nhau và song song về 1 hướng

c)

một nguồn phát tia và bộ thu, đặt vuông góc với nhau

d)

một nguồn phát tia và bộ thu, đặt dưới đáy và mặt trên của bình chứa

249.

Đo mức của chất dạng hạt như than, cát... có tính rời rạc thì mặt phân giới giữa chất và khoảng không bình chứa có đặc điểm gì

a)

mặt phân giới không phải là dạng mặt phẳng nằm ngang như chất lòng. Phụ thuộc vào hình dạng hạt, mặt phẳng phân cách hay kích thước hình dáng bình chứa

b)

mặt phân giới phụ thuộc vào lúc đưa chất hạt vào bình chứa. Không phụ thuộc vào dạng hạt, không phụ thuộc vào kích thước hình dáng bình chứa

c)

mặt phân giới phẳng, dễ đo đạc

d)

dễ đo đạc, mặt phân giới không phải dạng phẳng thông thường

250.

Ưu điểm của phương pháp đo mức bằng sóng siêu âm:

a)

đo chính xác, sai số rất nhỏ.

b)

đo không chính xác, sai số cao

c)

đo chính xác, sai số lớn.

d)

đo không chính xác, sai số nhỏ

251.

Đo mức dùng phg pháp phóng xạ theo phg thẳng đứng thì chất phóng xạ đặt ở đâu

a)

đặt ở đáy hoặc đặt trên phao nổi

b)

đặt ở đỉnh bình chứa

c)

đặt ở bên ngoài, ngang bình chứa

d)

đặt tuỳ ý theo cách sử dụng

252.

Ưu điểm của phương pháp đo mức chất lòng sử dụng cảm biến điện dung?

a)

Là phương pháp đo trực tiếp. Độ chính xác cao, phù hợp với vị trí đo có nhiệt độ cao và áp suất lớn. Đo được nhiều loại chất lỏng khác nhau cũng như chất rắn dạng hạt.

b)

Là phương pháp đo gián tiếp. Độ chính xác cao, phù hợp với vị trí đo có nhiệt độ và áp suất lớn.

c)

Là phương pháp đo trực tiếp. Độ chính xác không cao nhưng phù hợp với vị trí đo có nhiệt độ và áp suất lớn.

d)

Là phương pháp đo gián tiếp. Độ chính xác không cao, phù hợp với mọi vị trí đo.

253.

Nhược điểm của đo mức bằng phg pháp phóng xạ theo phg ngang là

a)

khó đảm bảo an toàn, chế tạo khó khăn, thay đổi phạm vi đo phức tạp và tốn công

b)

đảm bảo an toàn, dễ chế tạo, thay đổi phạm vi đo linh hoạt

c)

khó đảm bảo an toàn, dễ chế tạo, phạm vi đo linh hoạt

d)

đảm bảo an toàn, khó chế tạo, dễ dàng thay đổi phạm vi đo

254.

Phương pháp đo mức sử dụng chênh lệch áp suất dùng trong:

a)

hệ thống kín, khó thay đổi kết cấu của thiết bị chứa.

b)

hệ thống hở, khó thay đổi kết cấu của thiết bị chứa.

c)

hệ thống kín, dễ thay đổi kết cấu của thiết bị chứa.

d)

hệ thống hở, dễ thay đổi kết cấu của thiết bị chứa.

255.

Ưu nhược điểm của phương pháp đo mức dạng chênh áp:

a)

Ưu: dễ sử dụng, lắp đặt và bảo trì nhanh chóng. Nhược: độ chính xác phụ thuộc vào cảm biến áp suất.

b)

Ưu: độ chính xác cao. Nhược: khó sử dụng và khó bảo trì.

c)

Ưu: độ chính xác cao. Nhược: độ chính xác phụ thuộc vào cảm biến, khó sử dụng

d)

Ưu: độ chính xác cao, dễ sử dụng. Nhược: khó lắp đặt và cảm biến khó chế tạo.

256.

Đo mức theo phg pháp thuỷ tĩnh là

a)

Đo mức bằng phao

b)

Đo mức bằng phg pháp đo áp suất thuỷ tĩnh

c)

Đo mức bằng cảm biến điện dung

d)

a,b đều đúng

257.

Nguyên tắc làm việc của thiết bị đo mức bằng phao đứng:

a)

tuân theo định luật Acsimet

b)

tuân theo định luật Newton

c)

tuân theo định luật Ôm

d)

tuân theo định luật bào toàn năng lượng

258.

Có mấy phg pháp đo mức

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

259.

Đo mức chất lòng bằng ống thuỷ tinh có đặc điểm gì đặc biệt?

a)

ông thuỷ tinh có độ tin cậy cao

b)

ống thuỷ tinh, sai số nhỏ, độ chính xác cao

c)

khe hở bằng thuỷ tinh để dễ quan sát, độ chính xác cao

d)

ống thuỷ tinh chịu lực, có sai số nhỏ

260.

Đo mức bằng phg pháp đo áp suất thuỷ tĩnh khi cảm biến đặt tại vị trí thấp nhất của tầng chất lỏng có hàm truyền là

a)

P=pg+h

b)

P=pgh+Po

c)

P=pgh

d)

Cả 3 đều sai

261.

Đo mức nước dùng điện trở có đặc điểm là?

a)

dễ mắc sai số lớn, tính dẫn điện của nước phụ thuộc vào thành phần nước và nhiệt độ nước lúc đo

b)

sai số nhỏ, tính dẫn điện phụ thuộc vào thành phần nước, không phụ thuộc nhiệt độ

c)

sai số nhỏ, phụ thuộc vào nhiệt độ nước lúc đo

d)

sao số lớn, phụ thuộc vào nhiệt độ nước lúc đo, không phụ thuộc vào thành phần nước

262.

Đo mức dùng cảm biến điện dung sử dụng cho loại chất lỏng

a)

Dễ bay hơi

b)

Dễ nổ

c)

Ăn mòn

d)

Cả 3 đều đúng

263.

Với các phương pháp đo mức của chất dạng hạt, thì đặc điểm của phương pháp đo này là?

a)

không nhạy và độ chính xác không cao, khoảng đo không liên tục, kết quả đo theo chu kỳ.

b)

độ nhạy và độ chính xác cao, đo không liên tục

c)

độ nhạy thấp, đo liên tục, kết quả đo theo chu kỳ

d)

độ nhạy cao, độ chính xác thấp, kết quả đo theo chu kỳ

264.

Đầu ra của cảm biến đo mức sử dụng cảm biến điện dung là

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Điện áp 1 chiều

d)

Cả 3 đều sai

265.

Đo mức dùng phương pháp phóng xạ phương ngang thì chất phóng xạ đặt ở vị trí nào?

a)

nguồn phóng xạ đặt thẳng đứng ở một bên bình chứa

b)

đặt ở bên ngoài, đình bình chứa

c)

đặt tuỳ ý theo cách sử dụng

d)

đặt ở đáy bình chứa

266.

Mức là gì

a)

chiều cao của cột chất lỏng

b)

chiều cao của các hạt trong bình chứa ở nhà máy xi măng

c)

chiều cao của các thiết bị công nghệ

d)

chiều cao điền đầy các chất lỏng hay các hạt trong các thiết bị công nghệ

267.

Phương pháp thủy tĩnh là phương pháp mà:

a)

Tín hiệu ra của cảm biến là hàm rời rạc tỷ lệ với thể tích của chất lưu trong bình

b)

Tín hiệu ra của cảm biến là hàm rời rạc tỷ lệ với chiều cao của chất lưu trong bình

c)

Tín hiệu ra của cảm biến là hàm liên tục tỷ lệ với chiều cao của chất lưu trong bình

d)

Cả 3 đáp án đều sai

268.

Mức có khoảng đo hẹp thg là bao nhiêu và ứng dụng ở đâu

a)

Từ 1m đến 10m, ứng dụng ở các đập nước

b)

Từ 0.5m đến 5m, ứng dụng ở các thiết bị công nghệ

c)

Từ 0.25m đến 1m, ứng dụng ở các bình chứa

d)

Khoảng đo hẹp có giới hạn từ 0-100mm hoặc 0-450mm thg dùng trong hệ thống điều chỉnh tự động

269.

Ưu điểm của phương pháp đo mức bằng cảm biến quang

a)

Độ nhay cao

b)

Sai số nhỏ

c)

Thực hiện dự báo mức cho hệ điều khiển rất thuận tiện

d)

Cả 3 đáp án đều sai

270.

Nhược điểm của phương pháp đo mức bằng cảm biến quang

a)

Sai số lớn

b)

Độ nhạy thấp

c)

Phải dùng đến một số lượng lớn cảm biến

d)

Dễ bị ảnh hưởng của nhiễu

271.

Ưu điểm của đo mức bằng phao cơ là

a)

Độ chính xác cao

b)

Dễ lưu số liệu và dễ kết nối với các thiết bị đo khác

c)

Rẻ, tin cậy, dễ thực hiện

d)

Rẻ, tin cậy, dễ thực hiện, sai số nhỏ

272.

Mức có khoảng đo rộng thường là bao nhiêu và ứng dụng ở đâu?

a)

Tù 1m đến 100m, ứng dụng ở các đập nước

b)

Từ 5m đến 80m, ứng dụng ở các thiết bị công nghệ

c)

Từ 10m đến 100m, ứng dụng ở các đập nước

d)

Khoảng rộng (giới hạn từ 0,5 - 80m) ứng dụng cho các quá trình kiểm kê hàng, hoặc mức nước ở các ao hồ, đập nước lớn.

273.

Cần làm gì để mở rộng dải đo khi sử dụng phao thuần tuý cơ đo mức

a)

Biến tín hiệu cơ thành tín hiệu điện

b)

Dùng biến trở có chiều dài lớn hơn hoặc bằng chiều cao mức cần đo

c)

Thu hẹp chiều cao mức cần đo theo tỷ lệ chiều dài biến trở

d)

Tất cả phg án trên

274.

Mục đích của việc đo mức là gì?

a)

Đánh giá lượng vật chất dự trữ

b)

Đảm bảo an toàn của thiết bị

c)

Đảm bảo chất lượng của dây chuyền công nghệ

d)

Tất cả các phương án trên.

275.

Đo mức bằng ống thuỷ tinh chỉ đo được trong phạm vi nào

a)

Phạm vi hẹp

b)

Phạm vi rộng

c)

Phạm vi rộng hoặc hẹp

d)

Phạm vi rất hẹp

276.

Yếu tố nào gây ra sai số cho thước chia độ trong phg pháp đo mức bằng ống thuỷ tinh

a)

Độ nét của vạch chia độ

b)

Chiều rộng vạch chia độ

c)

Chiều dài vạch chia độ

d)

Số lg vạch chia độ

277.

Nhược điểm của đo mức bằng phao cơ là gì?

a)

Dài đo hẹp, khó mở rộng dài đo, sai số lớn

b)

Không lưu lại được số liệu đo lường

c)

Không đưa được số liệu đo hiện thị trên máy tính

d)

Tất cả các phương án trên.

278.

Đo mức bằng ống thuỷ tinh được kẹp bởi khung thép chịu đc áp suất nào

a)

Áp suất cao

b)

Áp suất thấp

c)

Áp suất thấp và cao

d)

Tất cả đáp án trên

279.

Ống thuỷ tinh loại thg đo mức trong phạm vi bao nhiêu

a)

Không quá 0.8m

b)

Không quá 1.2m

c)

Không quá 1.4m

d)

Không quá 1.6m

280.

Tại sao người ta không sử dụng phao cơ đo mức cho dài đo rộng?

a)

Vì khi dải đo rộng thì biến trở có gắn thước chia độ phải có kích thước lớn, gây tốn kém nguyên vật liệu và kho thi công

b)

Vì con người chưa khám phá ra phương pháp mở rộng thang đo đối với phao cơ

c)

Vì tuổi thọ phao cơ và thước chia độ không cao

d)

Tất cả các phương án trên.

281.

Nhược điểm của phg pháp đo mức bằng ống thuỷ tinh

a)

Dễ vỡ

b)

Dễ bẩn

c)

Không truyền đc số đo đi xa

d)

Tất cả trường hợp trên

282.

Đặc điểm của cảm biến gia tốc điện dung

a)

giá thành rẻ, phát hiện tần số rung động nhỏ, dễ dàng tích hợp với mạch điện từ

b)

giá thành rẻ, không phát hiện được tần số rung động nhỏ, dễ tích hợp với mạch điện tử

c)

giá thành đắt, phát hiện được tần số rung nhỏ, dễ tích hợp mạch điện tử

d)

giá thành đắt, không phát hiện tần số rung nhỏ, khó tích hợp mạch điện tử

283.

Một phao cơ hoạt động bình thường, bộ phận nào thường gây ra sai số lớn nhất cho phao cơ?

a)

Thước chia độ của phao cơ

b)

Trọng lượng phao cơ

c)

Con trượt trên thước chia độ

d)

Ròng rọc của phao cơ

284.

Hiệu ứng Piezoresistive dùng trong đo gia tốc kế dựa trên nguyên lý nào?

a)

thay đổi điện trở của vật liệu bán dẫn do tác động cơ học bên trong

b)

thay đổi hình dạng của vật liệu kim loại do tác động lực

c)

thay đổi tính chất vật lý của vật khi bị tác động của lực bên ngoài

d)

thay đổi điện áp khi bị lực tác động từ bên ngoài

285.

Thước chia độ trong phương pháp đo mức bằng ống thủy tinh được gắn ở đâu?

a)

Gắn trên bình cần đo mức

b)

Gắn trên thước đo đặt ngay sát ống thủy tinh

c)

Gắn giữa vị trí của ống thủy tinh và bình đo cần mức

d)

Gắn trên ống thủy tinh

286.

Đơn vị đo lường gia tốc trong hệ Si là

a)

ms-2

b)

g

c)

vòng / phút

d)

Tất cả đều sai

287.

Đâu là yếu tố gây ra sai số cho thước chia độ trong phương pháp đo mức bằng ống thủy tinh?

a)

Dài đo của thước đo

b)

Độ nét của vạch chia độ

c)

Khoảng chia độ

d)

Chiều dài của vạch chia độ

288.

Gia tốc kế sử dụng

a)

các cảm biến biến dạng áp điện trở

b)

các cảm biến biến dạng áp điện

c)

các phần tử chuyển đổi điện dung

d)

tất cả đều đúng

289.

Phát biểu nào sau đây đúng với cảm biến đo lường gia tốc

a)

dựa trên hiệu ứng nhiệt điện

b)

dựa trên hiệu ứng áp điện

c)

dựa trên hiệu ứng hoà điện

d)

tất cả đều sai

290.

Đo mức bằng ống thủy tinh thường chịu được áp suất nào?

a)

Áp suất cao

b)

Áp suất thấp

c)

Áp suất thấp và áp suất cao

d)

Tất cả các trường hợp trên

291.

Đo mức bằng ống thủy tinh cho đối tượng có áp suất cao thường dùng ống thủy tinh loại nào?

a)

Ống thủy tinh được kẹp bởi khung thép

b)

Ông thủy tinh thường

c)

Ông thủy tinh dày

d)

Tất cả các trường hợp trên

292.

Ống thủy tinh loại tấm đo mức trong pham vi bao nhiêu?

a)

Không quá 0,35m

b)

Không quá 0,5m

c)

Không quá 0,7m

d)

Không quá 1,0m

293.

Đâu là nhược điểm của phương pháp đo mức bằng ống thủy tinh?

a)

Dễ vỡ

b)

Số đọc không đủ rõ ràng

c)

Không truyền được số đo đi xa

d)

Tất cả các trường hợp trên

294.

Gia tốc kế áp trờ có cấu tạo gồm:

a)

tấm mỏng đàn hồi (1 đầu gắn với giá đỡ, 1 đầu gắn với khối lượng rung), trên tấm mỏng gắn 2 đến 4 áp trở mắc dạng mạch cầu Wheatstone

b)

tầm mỏng không đàn hồi (1 đầu gắn giá đỡ, 1 đầu gắn khối lượng rung), trên tấm gắn 2 đến 4 áp trở mắc mạch cầu

c)

tấm mỏng đàn hồi, trên tấm gắn 1 áp trở

d)

tấm mỏng không đàn hồi, trên tấm gắn 1 áp trở

295.

Vật liệu thường được dùng để chế tạo gia tốc kế áp điện là

a)

silicon đơn tinh thể

b)

silicon đa tinh thể

c)

sắt từ

d)

điện dung

296.

Đĩa quay dùng trong encoder

a)

tg đối, sóng ra dạng sin

b)

tuyệt đối, sóng ra có mã BCD

c)

tg đối, sóng ra dạng vuông

d)

tất cả đều sai

297.

Đơn vị đo lường gia tốc trong hệ SI là:

a)

ms-2

b)

g

c)

vòng / phút

d)

Tất cả đều sai

298.

Để kết quả đo đc chính xác ngta cần chọn

a)

Encoder có tần số làm việc cao

b)

Encoder có 2 kênh ngõ ra A, B

c)

Encoder có độ phân giải cao

d)

Bao gồm các điều kiện trên

299.

Gia tốc kế là:

a)

thiết bị có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí vật

b)

thiết bị chuyển đổi sự chuyển động quay trở thành vị trí vật

c)

thiết bị có thể phát hiện sự chuyển động hay sự rung động vật

d)

tất cả đều đúng

300.

Cho số rãnh của đĩa là 100 rãnh. Trong 2 phút vi điều khiển đếm được 50000 xung. Hỏi tốc độ động cơ bằng bao nhiêu

a)

150 vòng / phút

b)

200 vòng / phút

c)

300 vòng / phút

d)

250 vòng / phút