Worksheetsđịa ck1
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số nước ta vẫn tăng là do
a)
quy mô dân số lớn.
b)
tỉ lệ gia tăng dân số luôn trên 1%
c)
sự phát triển của y tế.
d)
số dân tăng hằng năm không thay đổi.
2.
Câu 2. Nhận định nào sau đây là biểu hiện của việc nước ta có dân số đông?
a)
Dân số tăng nhanh trong thế kỉ XX.
b)
Tỉ lệ gia tăng dân số luôn trên 1%
c)
Quy mô dân số tăng liên tục.
d)
Đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á và thứ 15 trên thế giới.
3.
Câu 3. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong
a)
công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
b)
nông nghiệp, lâm nghiệp.
c)
thương mại, dịch vụ tiêu dùng.
d)
ngoại thương, du lịch.
4.
Câu 4. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?
a)
Đô thị hóa phát triển, sản xuất hàng hoá.
b)
Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư
c)
Đa dạng các thành phần kinh tế, tăng vốn.
d)
Sự phát triển kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.
5.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị của nước ta?
a)
Phân bố rộng khắp các vùng trên cả nước.
b)
Chỉ phân bố ở hai vùng đồng bằng châu thổ
c)
Chỉ phân bố ở vùng đồng bằng ven biển.
d)
Phân bố dọc theo quốc lộ 1 và các thung lũng sông.
6.
Câu 6. Đô thị hoá tự phát đã làm cho
a)
chất lượng cuộc sống của người dân tăng lên.
b)
nhu cẩu việc làm giảm đi.
c)
vấn đề việc làm, nhà ở, đi lại,... gặp khó khăn.
d)
cơ sở hạ tăng ngày càng đồng bộ, hiện đại.
7.
Câu 7. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
. giảm mạnh tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng mạnh tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi
c)
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
d)
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
8.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?
a)
Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.
b)
Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp
c)
Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.
d)
Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.
9.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.
b)
Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ
c)
Đã hình thành được vùng chuyên canh.
d)
Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.
10.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?
a)
Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.
b)
Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu
c)
Hướng đến nền sản xuất hàng hoá.
d)
Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.
11.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thuỷ sản nước ta hiện nay?
a)
Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng
b)
Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều
c)
Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
d)
Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.
12.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay?
a)
Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.
b)
Tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên
c)
Đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch.
d)
Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước.
13.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay?
a)
Phân hóa theo lãnh thổ.
b)
Đều là ngành mũi nhọn
c)
Đều là ngành mũi nhọn.
d)
Chỉ phục vụ xuất khẩu.
14.
Câu 14. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau
a)
Hội nhập với khu vực và quốc tế.
b)
Gia tăng tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm
c)
Phụ thuộc lớn hơn vào tài nguyên.
d)
Tiếp cận những công nghệ tiên tiến.
15.
Câu 15. Cơ cấu công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Hình thành và phát triển công nghiệp hỗ trợ.
b)
Tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động
c)
Tăng tỉ trọng ngành có giá trị gia tăng cao.
d)
Phù hợp với sự phát triển nền kinh tế tri thức.
16.
Câu 16. Sản xuất điện ở nước ta hiện nay chủ yếu là từ
a)
than và khí tự nhiên.
b)
dầu nhập nội và gió
c)
dầu nhập nội và than nâu.
d)
thuỷ điện và than bùn.
17.
Câu 17. Các cơ sở công nghiệp chế biến thuỷ sản nước ta tập trung chủ yếu tại
a)
các vùng nguyên liệu.
b)
đô thị đông dân cư
c)
đầu mối giao thông lớn.
d)
nơi có lao động đông.
18.
Câu 18. Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta hiện nay
a)
đã tạo dựng được các thương hiệu uy tín.
b)
mới được hình thành trong thời kỳ đổi mớ
c)
sử dụng chủ yếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
d)
chỉ phục vụ nhu cầu thị trường xuất khẩu.
19.
Câu 19. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
20.
Câu 20. Dân số nước ta hiện nay
a)
dân nông thôn nhiều hơn đô thị.
b)
phân bố rất hợp lý giữa các vùng
c)
tập trung đông ở các vùng núi.
d)
phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.
21.
Câu 21. Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
a)
lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.
b)
ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế
c)
gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.
d)
công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.
22.
Câu 22. Tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do
a)
tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu của y tế.
b)
gia tăng dân số chậm lại, mức sống tăng lên
c)
kinh tế phát triển, mức sinh thay thế rất thấp.
d)
tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng.
23.
Câu 23. Nguồn lao động của nước ta hiện nay
a)
chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.
b)
có chất lượng đang tăng lên
c)
phần lớn ở khu vực thành thị.
d)
toàn bộ đã được qua đào tạo.
24.
Câu 24. Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay
a)
thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.
b)
có tỷ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều
c)
tăng nhanh tỷ trọng ở nông thôn, thành thị.
d)
thường xuyên ổn định, tỷ trọng không đổi.
25.
Câu 25. Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần
a)
phát triển mạnh ngành chăn nuôi.
b)
tập trung vào phát triển công nghiệp
c)
phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.
d)
đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
26.
Câu 26. Đô thị nước ta hiện nay
a)
tạo ra nhiều cơ hội về việc làm.
b)
có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện
c)
có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
d)
tập trung đa số dân cư cả nước.
27.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
a)
Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
b)
Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật
c)
Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.
d)
Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.
28.
Câu 28. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay
a)
chỉ hình thành các khu kinh tế ven biển.
b)
làm thay đổi tỉ trọng các ngành kinh tế.
c)
tập trung những ngành có hiệu quả thấp.
d)
không có quan hệ với công nghiệp hóa.
29.
Câu 29. Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
a)
chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
b)
nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia
c)
có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.
d)
chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.
30.
Câu 30. Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là
a)
mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.
b)
canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ
c)
sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.
d)
liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.
31.
Câu 31. Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là
a)
các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.
b)
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh
c)
đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.
d)
khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.
32.
Câu 32. Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển
a)
trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.
b)
hai thác khoáng sản và hoạt động du lịch
c)
nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.
d)
khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.
33.
Câu 33. Đẩy mạnh phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu là
a)
tạo nhiều nông sản, tăng mức sống, góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế.
b)
phát huy thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hóa, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
c)
tạo ra sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.
d)
thu hút nguồn vốn đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
34.
Câu 34. Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?
a)
Thịt, sữa.
b)
Tôm, cá
c)
Nước mắm.
d)
Hồ tiêu.
35.
Câu 35. Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
a)
chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.
b)
phù hợp hơn với yêu cầu thị trường
c)
tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.
d)
ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.
36.
Câu 36. Dầu thô và khí tự nhiên được khai thác chủ yếu ở vùng biển
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
c)
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
37.
Câu 37: Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là
a)
nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.
b)
thị trường lớn, gia tăng chế biến
c)
vịnh nước sâu, nhiều ngư trường.
d)
bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ.
38.
Câu 38: Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi cá nước ngọt ở nước ta là
a)
phát triển gắn với thị trường tiêu thụ.
b)
thu hút nhiều lao động từ vùng khác
c)
bổ sung các thức ăn đã qua chế biến.
d)
tăng lai tạo giống mới năng suất cao.
39.
Câu 39: Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta là
a)
tăng quy mô các trang trại, đào tạo nhân lực.
b)
áp dụng các công nghệ mới, đào tạo lao động
c)
đa dạng hóa thị trường, đổi mới thương hiệu.
d)
tăng thâm canh, sử dụng khoa học và kĩ thuật.
40.
Câu 40: Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của
a)
thị trường xuất khẩu, vùng biển rộng.
b)
công nghiệp chế biến, công nghệ mới
c)
vốn đầu tư nước ngoài, dịch vụ thú y.
d)
nhu cầu thị trường, điều kiện tự nhiên.
100 %
