wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 12_ÔN TẬP HK1_B1_B13

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào dưới đây đúng về lĩnh vực nghiên cứu của hệ chuyên gia MYCIN?

a)

Giáo dục.

b)

Y học.

c)

Hoá học.

d)

Giao thông.

2.

Phương án nào dưới đây đúng là phần mềm trợ lí ảo hãng Samsung?

a)

Siri.

b)

Cortana.

c)

Alexa.

d)

Bixby.

3.

Phương án đúng của Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI?

a)

Apollo.

b)

Valkyrie.

c)

Asimo.

d)

Sophia.

4.

Phương án nào sau đây nêu đúng tên hãng sản xuất Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI?

a)

Tesla.

b)

Honda.

c)

NASA.

d)

Toshiba.

5.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về sự phát triển của AI mang lại lợi ích cho lĩnh vực giáo dục?

a)

AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.

b)

AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.

c)

Các trợ lí ảo học tập dựa trên AI có thể hỗ trợ học sinh và giáo viên bằng cách trả lời câu hỏi, cung cấp hướng dẫn và tài liệu học tập.

d)

AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.

6.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học?

a)

Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

b)

Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.

c)

Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.

d)

Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về ChatGPT?

a)

Các thành tựu hiện tại của AI đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

b)

Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên hàng vạn văn bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau trên Internet, bao gồm sách, bài báo, trang web và nhiều nguồn khác.

c)

Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá trong lĩnh vực AI của năm 2022.

d)

ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư, thiết kế nhưng không thể sửa lỗi trong lập trình.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về mạng cục bộ?

a)

mạng WAN.

b)

mạng PAN.

c)

mạng MAN.

d)

mạng LAN.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả mạng Lan?

a)

Mạng viễn thông sử dụng các modem để chuyển tiếp dữ liệu.

b)

Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.

c)

Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.

d)

Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.

10.

Chọn phương án đúng khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, hay các LAN với nhau?

a)

Hub.

b)

Wireless Access Point.

c)

Switch.

d)

Router.

11.

Phương án nào sai khi đặt tên địa chỉ email?

a)

baochau1805@gmail.com.

b)

ngoc anh2007@gmail.com.

c)

nguyenthutrang_k68@vnu.edu.vn.

d)

minhtuan@yahoo.com.vn.

12.

Phương án nào đúng về những loại địa chỉ IP hiện nay?

a)

IPv4 và IPv6.

b)

IPv2 và IPv4.

c)

IPv4 và IPv5.

d)

IPv1 và IPv3.

13.

Phương án đúng về giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web?

a)

SNMP.

b)

DNS.

c)

HTTP.

d)

DHCP.

14.

Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Mạng xã hội.

b)

Hội nghị truyền hình.

c)

Thư giấy.

d)

FaceTime.

15.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng kết nối xã hội?

a)

Không gian mạng cung cấp nhiều công cụ giao tiếp trực tuyến như hội nghị truyền hình, nhắn tin nhanh, thư điện tử, mạng xã hội, ...

b)

Những người sống xa nhau có thể giao tiếp với nhau mọi lúc, mọi nơi, miễn là có kết nối mạng.

c)

Điện thoại video giúp con người gần nhau hơn khi không có điều kiện sống cùng nhau.

d)

Giúp xây dựng thương hiệu cá nhân hoặc doanh nghiệp bằng cách thông qua các kênh truyền thông xã hội, tạo ấn tượng tốt để thu hút khách hàng và bạn bè.

16.

Phương án nào sau đây đúng với mô tả: "Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn" thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Lịch sự.

b)

Thấu hiểu.

c)

Tôn trọng.

d)

Hỗ trợ.

17.

Chọn phương án đúng khi ứng xử trong một cuộc thảo luận trên mạng xã hội?

a)

Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba.

b)

Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.

c)

Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.

d)

Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.

18.

Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tham gia một cuộc họp trực tuyến.

b)

Tới thăm nhà họ hàng.

c)

Nộp bài tập bằng thư điện tử.

d)

Trò chuyện nhóm trên Facebook.

19.

Trong các cặp dấu sau, phươn án nào đúng khi viết các thẻ HTML?

a)

<>

b)

{}

c)

[]

d)

()

20.

Phương án nào sau đây đúng về Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML ?

a)

!-- chú thích --!

b)

<!--chú thích-->.

c)

// chú thích.

d)

{…chú thích…}.

21.

Phương án nào sau đây nêu đúng ý nghĩa thẻ p trên trang HTML?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về các phần tử HTML?

a)

A. Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

B. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).

c)

C. Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

D. Phần tử <html> là không bắt buộc.

23.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

A. font-style.

b)

B. font-size.

c)

C. font-type.

d)

D. font-family.

24.

Phương án nào đúng để giảm cỡ chữ trong HTML?

a)

A. <small>.

b)

B. .<downsize>

c)

C. <sup>

d)

D. <figure>

25.

Trong HTML5, các thẻ sau, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

A. <u>

b)

B. <del>

c)

C. <cut>

d)

D.<remove>

26.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note nào đúng trong các phương án?

a)

<p><u>Note</u></p>.

b)

<p style="font-decoration:underline">Note</p>.

c)

<p style="text-decoration:underline">Note</p>.

d)

D. <p style="font-style:underline">Note</p>.

27.

Trong cấu trúc danh sách mô tả, thẻ

có chức năng gì trong các chức năng dưới đây?

a)

Định nghĩa từ khóa

b)

Định nghĩa mô tả

c)

Tạo mục không có thứ tự

d)

Tạo mục có thứ tự

28.

Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách mô tả trong các thẻ dưới đây?

a)

  • <ul>

b)

  1. <ol>

c)

<dl>

d)

  • <li>

29.

Thuộc tính nào được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng trong HTML?

a)

<caption>

b)

<title>

c)

<header>

d)

<thead>

30.

Để gộp ô trong một bảng, chúng ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

colspan và rowspan

b)

Mergecell

c)

Span

d)

cellmerge

31.

Để tạo một hàng trong bảng, chúng ta sử dụng thẻ nào?

a)

<tr>

b)

<td>

c)

<th>

d)

<table>

32.

Thuộc tính nào trong HTML được sử dụng để điều chỉnh kích thước của bảng?

a)

width và height

b)

size và length

c)

dimension và length

d)

width và size

33.

Phương án nào sau đây nêu đúng về siêu văn bản??

a)

Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy

b)

Văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác

c)

Văn bản chứa hình ảnh và âm thanh

d)

Văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác

34.

Phương án nào sau đây nêu đúng về đường dẫn tương đối?

a)

Đường dẫn chứa giao thức và tên miền đầy đủ.

b)

Đường dẫn chỉ cần cung cấp tên đường dẫn đến tài liệu trong cùng máy chủ.

c)

Đường dẫn chứa thông tin về địa chỉ IP của máy chủ.

d)

Đường dẫn chỉ cần chứa tên tệp tin.

35.

Phương án nào sau đây đúng về thẻ HTML được sử dụng để tạo liên kết?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<href>

d)

<anchor>

36.

Để tạo liên kết tới một trang web khác trên Internet, ta sử dụng loại đường dẫn nào?

a)

Đường dẫn tuyệt đối

b)

Đường dẫn tương đối

c)

Đường dẫn ảo

d)

Đường dẫn tĩnh

37.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo mã định danh cho phần tử, giúp liên kết đến vị trí cụ thể trong trang web?

a)

<class>

b)

<div>

c)

<id>

d)

<section>

38.

Để tạo liên kết đến hình ảnh, ta cần chỉ định URL của hình ảnh vào thuộc tính nào của thẻ ?

Khi chèn liên kết đến trang web khác vào khung nội tuyến bằng thẻ