NEW
Font size
WorksheetsThuyết Động Học Phân Tử Chất Khí
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Thông số nào sau đây đặc trưng cho trạng thái của một khối khí xác định?
Áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T.
Áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T và số mol n.
Áp suất p, thể tích V và số mol n.
Áp suất p, số mol n và nhiệt độ T.
Thông số nào sau đây đặc trưng cho trạng thái của một khối khí bất kì?
Áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T.
Áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T và số mol n.
Áp suất p, thể tích V và số mol n.
Áp suất p, số mol n và nhiệt độ T.
Phương trình nào sau đây là phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử?
pV = nRT
pV = const.T
pn0 = 2/3.w
p = 2/3.m.w
Có 10 gam khí H2 đựng trong bình kín, nhiệt độ và áp suất của khí trong bình là 1170C và 8,0 atm. Dung tích của bình là:
20 lít.
15 lít.
17 lít.
10 lít.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi nhiệt độ tăng thêm 10 0C thì cũng tăng thêm 10 0F.
Khi nhiệt độ tăng thêm 10 0C thì cũng tăng thêm 10 K.
Khi nhiệt độ tăng thêm 10 0F thì cũng tăng thêm 10 K.
A, B, C đều đúng.
Có 10 kg khí đựng trong bình kín ở áp suất 10^7 Pa. Người ta lấy một lượng khí cho tới khi còn 2,5.10^6 Pa. Tính lượng khí đã lấy ra. Coi nhiệt độ không đổi.
4,5 kg.
2,5 kg.
6,5 kg.
7,5 kg.
Có 10 gam khí H2 ở áp suất 8,2 at đựng trong bình kín có nhiệt độ 117^0C. Hơ nóng khối khí đến 152^0C. Tính áp suất khí khi đó.
8,9 at.
9,84 at.
10,65 at.
98,4 at.
Biểu thức nội năng của khí lí tưởng
U=i/2nRT
U=i/2nkT
U=i/2RT
U=(i+2)/2 nRT
Cho 10 gam khí oxy ở nhiệt độ 10^0C được hơ nóng đẳng áp và dãn nở tới thể tích 10 lít ở nhiệt độ 859 K. Nhiệt lượng cung cấp cho khí:
7370 J.
3770 J.
7730 J.
3077 J.
Cho 10 gam khí oxy ở áp suất 3at, nhiệt độ 10^0C được hơ nóng đẳng áp và dãn nở tới thể tích 10 lít ở nhiệt độ 859 K. Độ biến thiên nội năng của khí:
5250 J.
5520 J.
2550 J.
2505 J.
Một bình kín chứa 14 gam khí nitơ ở áp suất 1 at và nhiệt độ 27^0C. Thể tích khí trong bình:
17,22 lít.
12,72 lít.
12,27 lít.
27,12 lít.
Một bình kín chứa 14 gam khí nitơ ở áp suất 1 at và nhiệt độ 27^0C. Sau khi hơ nóng, áp suất khí trong bình lên tới 5 at. Độ tăng nội năng của khí trong bình:
17421 J.
14271 J.
17241 J.
12471 J.
Người ta dãn đoạn nhiệt một khối khí 2 nguyên tử sao cho thể tích khối khí khi tăng gấp đôi. Tính nhiệt độ cuối cùng của quá trình dãn. Biết rằng nhiệt độ ban đầu là 0°C.
207 K
702 K
414 K
1404 K
Có 6,5 gam hiđrô ở nhiệt độ 27 độ C, nhận được nhiệt nên thể tích dãn nở gấp đôi trong điều kiện áp suất không đổi .Công do khí thực hiện:
8106 J
8160 J
-8106 J
-8160 J
Một lượng khí oxi khối lượng 160 gam được nung nóng từ nhiệt độ 50 độ C lên 60 độ C. Tính nhiệt lượng mà khí nhận được trong quá trình đẳng tích.
1093 J
1039 J
1903 J
1309 J
Một lượng khí oxi khối lượng 160 được nung nóng từ 50 độ C lên 50 độ C.Tính độ biến thiên nội năng của khối khí trong quá trình đẳng tích.
1093 J
1039 J
1903 J
1309 J
Một lượng khí oxi khối lượng 160 gam được nung nóng từ nhiệt độ 50 độ C lên 60 độ C. Tính nhiệt lượng mà khí nhận được trong quá trình đẳng áp.
1554 J
1594 J
1495 J
1455 J
Một lượng khí oxi khối lượng 160 gam được nung nóng từ nhiệt độ 50 độ C lên 60 độ C. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí trong quá trình đẳng áp.
1093 J
1039 J
1903 J
1309 J
Cho 7.5l oxi nén đoạn nhiệt tới thể tích 1 lít. Lúc đó áp suất của khí nén là 16 at. Tính áp suất ban đầu?
0,953 at
0,935 at
0,593 at
0,395 at
