wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Địa lý HK I

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế.

b)

trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu.

c)

lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề.

d)

dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao.

2.

Nước ta có 5 đô thị trực thuộc trung ương là

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Huế.

c)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

3.

Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước hiện nay là

a)

Nhà nước.

b)

ngoài Nhà nước.

c)

tư nhân.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

4.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

đều là đô thị trực thuộc tỉnh.

b)

tất cả đều phân bố ven biển.

c)

chỉ phát triển hoạt động du lịch.

d)

có sức hút các nguồn đầu tư.

5.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

6.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

từ dãy Bạch mã trở ra Bắc.

b)

có khí hậu cận xích đạo gió mùa.

c)

chỉ có đồng bằng châu thổ.

d)

có biên độ nhiệt độ năm rất lớn.

7.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

c)

tăng cường mở rộng các thành phố.

d)

hội nhập.

8.

động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

c)

tăng cường mở rộng các thành phố.

d)

hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng.

9.

Thiên nhiên vùng đồi núi nước ta có sự phân hóa theo Đông – Tây do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

gió Tín Phong và địa hình.

b)

hướng núi và độ cao địa hình.

c)

vị trí địa lí và gió mùa.

d)

gió mùa và hướng các dãy núi.

10.

Vùng nào có số dân thành thị cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

11.

Tỉ lệ công nghiệp trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

a)

sự phát triển nền kinh tế.

b)

sự mở rộng nông nghiệp.

c)

việc tăng trưởng dịch vụ.

d)

cơ cấu kinh tế đa dạng.

12.

Tài nguyên sinh vật nước ta hiện nay

a)

không có loài bị đe dọa tuyệt chủng.

b)

có diện tích rừng tự nhiên đang tăng.

c)

không chịu tác động của biến đổi khí hậu.

d)

có diện tích rừng trồng đang tăng.

13.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

b)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

14.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay

a)

ổn định, không có nhiều thay đổi.

b)

theo hướng mở rộng khu công nghiệp.

c)

làm tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

d)

làm tăng tỉ trọng ngà.

15.

C chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay

a)

ổn định, không có nhiều thay đổi.

b)

theo hướng mở rộng khu công nghiệp.

c)

làm tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

d)

làm tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.

16.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng trong ngành dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng trong ngành công nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng ở khu vực thành thị.

d)

giảm tỉ trọng trong khu vực Nhà nước.

17.

Đai ôn đới gió mùa của nước ta chỉ ở

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

Dãy Trường Sơn Bắc.

c)

Dãy Bạch Mã.

d)

Dãy Trường Sơn Nam.

18.

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc nên có thuận lợi chủ yếu là

a)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.

b)

lao động có trình độ cao và thị trường tiêu thụ lớn.

c)

lao động có nhiều kinh nghiệm và trình độ cao.

d)

đa dạng về bản sắc văn hóa và phong tục tập quán.

19.

Ranh giới tự nhiên giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam là

a)

sông Đà.

b)

dãy Bạch Mã.

c)

sông Hồng.

d)

dãy Hoàng Liên Sơn.

20.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chỉ làm việc trong nông nghiệp.

b)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

c)

có tác phong công nghiệp cao.

d)

trình độ ngày càng được nâng cao.

21.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân Nhà nước.

b)

hình thành nên khu kinh tế ven biển.

c)

làm tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

d)

chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.

22.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

4 lines
23.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

thấp hơn so với tỉ lệ dân nông thôn.

b)

cao hơn so với thế giới và khu vực.

c)

gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.

d)

không có sự thay đổi qua các năm.

24.

Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở đồng bằng nước ta là biện pháp để

a)

tăng độ phì.

b)

chống xói mòn.

c)

chống ô nhiễm.

d)

ngăn ngập lụt.

25.

Phân bố dân cư chưa hợp lí sẽ gây khó khăn đến việc

a)

xuất khẩu lao động và giải quyết việc làm.

b)

phân bố lại dân cư và chỗ ở.

c)

sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

d)

giải quyết việc làm và lương thực.

26.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay

a)

thường xuyên ổn định, không thay đổi.

b)

đều tăng cao tỉ trọng thành thị, nông thôn.

c)

có tỉ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.

d)

có tỉ trọng thành thị giảm, nông thôn tăng.

27.

Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta hiện nay thuộc loại

a)

dân số trẻ, có xu hướng già hóa.

b)

dân số vàng, có xu hướng ổn định.

c)

dân số già, có xu hướng trẻ hóa.

d)

dân số vàng, có xu hướng già hóa.

28.

Dựa vào các tiêu chí như chức năng, trình độ phát triển, quy mô dân số, tỉ lệ lao động phi nông nghiệp,... thành phố Bến Tre hiện nay là đô thị

a)

loại III.

b)

trực thuộc tỉnh.

c)

loại II.

d)

trực thuộc trung ương.

29.

Tự nhiên nước ta không có đai cao nào sau đây?

a)

Ôn đới gió mùa.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa.

30.

Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

cơ cấu kinh tế nhiều thành phần.

c)

phát huy thế mạnh của từng vùng.

d)

đô thị hóa và hiện đại hóa.

31.

Đỉnh núi nào cao nhất nước ta?

a)

Trường Sơn Nam

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Phanxipang

d)

Bạch Mã

32.

Dựa vào cấp quản lí, thành phố Bến Tre hiện nay là đô thị

a)

loại III

b)

trực thuộc trung ương

c)

trực thuộc tỉnh

d)

loại II

33.

Dãy núi nào cao nhất nước ta?

a)

Trường Sơn Nam

b)

Bạch Mã

c)

Phanxipang

d)

Hoàng Liên Sơn

34.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

35.

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc chịu tác động của gió

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tín Phong

d)

Tây khô nóng

36.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

tài nguyên sinh vật phong phú

b)

nhiệt độ trung bình năm cao

c)

giàu có các loại khoáng sản

d)

mưa tập trung theo mùa

37.

Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu do

a)

nhiệt độ cao

b)

địa hình

c)

vị trí địa lí

d)

hình thể

38.

Vùng lãnh hải của nước ta

a)

là vùng nước nằm liền kề với đất liền

b)

nằm ngầm dưới biển và lòng đất

c)

tiếp giáp nội thủy, rộng 12 hải lí

d)

nằm phía trong đường cơ sở

39.

Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời

b)

vùng đất, hải đảo và vùng trời

c)

đất liền, vùng biển và các hải đảo

d)

vùng biển, vùng trời và quần đảo

40.

toàn vẹn của nước ta bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

b)

vùng đất, hải đảo và vùng trời.

c)

đất liền, vùng biển và các hải đảo.

d)

vùng biển, vùng trời và quần đảo.

41.

Nước ta có vị trí địa lí

a)

giáp với Biển Đông rộng lớn.

b)

phía tây bán đảo Đông Dương.

c)

ở gần với trung tâm châu Á.

d)

trên các vành đai sinh khoáng.

42.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố nào?

a)

Tỉnh Khánh Hòa và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

b)

Tỉnh Khánh Hòa và TP Đà Nẵng.

c)

TP Hải Phòng và TP Đà Nẵng.

d)

TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

43.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

cận chí tuyến Bắc bán cầu.

b)

cận chí tuyến Nam bán cầu.

c)

lạnh phương Bắc.

d)

Bắc Ấn Độ Dương.

44.

Loại gió nào hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Gió Tín Phong.

c)

Gió mùa Tây Nam.

d)

Gió Tây khô nóng.

45.

Gió mùa mùa đông ở ta có nguồn gốc từ

a)

áp cao Haoai.

b)

áp cao Bắc Ấn Độ Dương.

c)

áp cao Xibia.

d)

áp cao cận nhiệt Nam bán cầu.

46.

Lãnh thổ nước ta

a)

nằm hoàn toàn ở phía Bắc bán cầu.

b)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

d)

giáp với Lào cả trên biển và đất liền.

47.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì giữa và cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

cận chí tuyến Nam bán cầu.

b)

Bắc Ấn Độ Dương.

c)

lạnh phương Bắc.

d)

cận chí tuyến Bắc bán cầu.

48.

Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì giữa và cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

cận chí tuyến Nam bán cầu.

b)

Bắc Ấn Độ Dương.

c)

lạnh phương Bắc.

d)

cận chí tuyến Bắc bán cầu.

49.

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, từ dãy Bạch Mã trở vào Nam chịu tác động của gió

a)

Tây Nam.

b)

Đông Bắc.

c)

Tín Phong.

d)

Tây khô nóng.

50.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.

b)

chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.

c)

phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.

d)

tập trung hầu hết ở các đầm phá.

51.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

b)

tăng cường mở rộng các thành phố.

c)

hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng.

d)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

52.

Loại gió nào sau đây không hoạt động ở nước ta?

a)

Tín Phong.

b)

gió mùa đông bắc.

c)

gió mùa tây nam.

d)

gió Tây ôn đới

53.

Gió mùa mùa đông ở nước ta có hướng chính là

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

54.

Gió mùa mùa hạ ở nước ta có hướng chính là

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam.

55.

Gió Tín Phong ở nước ta

a)

có hướng tây nam.

b)

hoạt động từ tháng 11 đến tháng 4.

c)

có tính chất nóng ẩm.

d)

hoạt động yếu hơn gió mùa.

56.

Gió mùa mùa đông ở nước ta

a)

có nguồn gốc từ áp cao Xibia.

b)

lạnh khô trong suốt mùa đông.

c)

hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10.

d)

hoạt động trên phạm vi cả nước.

57.

Khu vực chịu tác động mạnh nhất của gió Tây khô nóng là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nguyên.

58.

Dãy núi nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt giữa vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc?

a)

Trường Sơn.

b)

Bạch Mã.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Đông Triều.

59.

Dãy núi nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên?

a)

Trường Sơn.

b)

Bạch Mã.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Đông Triều.

60.

Gió mùa mùa hạ ở nước ta

a)

có nguồn gốc từ áp cao Xibia.

b)

lạnh khô trong suốt mùa đông.

c)

có tính chất nóng ẩm.

d)

hoạt động trên phạm vi cả nước.

61.

Vùng biển nước ta

a)

nhỏ hơn đất liền nhiều lần.

b)

nằm trong vùng nhiệt đới.

c)

rất ít xảy ra thiên tai.

d)

chỉ có giá trị về giao thông.

62.

Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta gồm

a)

lâm sinh; khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

b)

trồng rừng; khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

c)

khoanh nuôi; thành lập các vườn quốc gia.

d)

trồng rừng; khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

63.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

b)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.

c)

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ.

d)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.

64.

Loại cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt đới ?

a)

Chè.

b)

Cafe.

c)

Cao su.

d)

Hồ tiêu.

65.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

cơ sở thức ăn.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

dịch vụ chăn nuôi.

d)

kinh nghiệm sản xuất.

66.

Yết định đến sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

A. cơ sở thức ăn.

b)

B. công nghiệp chế biến.

c)

C. dịch vụ chăn nuôi.

d)

D. kinh nghiệm sản xuất.

67.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

A. Cafe.

b)

B. Hồ tiêu.

c)

C. Mía.

d)

D. Cao su.

68.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

a)

A. Ngô.

b)

B. Lạc.

c)

C. Đậu tương.

d)

D. Điều.

69.

Cây lương thực quan trọng nhất nước ta là

a)

A. khoai, sắn.

b)

B. ngô.

c)

C. lúa gạo.

d)

D. lúa mì.

70.

Cơ cấu ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

A. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

B. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng đều giảm.

c)

C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng đều tăng.

d)

D. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

71.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước là

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. đồng bằng sông Hồng.

c)

C. đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đông Nam Bộ.

72.

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện diện tích và tỉ lệ che phủ rừng ở nước ta, giai đoạn 1983 – 2021?

a)

A. Tròn.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Cột chồng.

d)

D. Miền.

73.

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng ở nước ta, giai đoạn 1983 – 2021?

a)

A. Kết hợp.

b)

B. Tròn.

c)

C. Cột chồng.

d)

D. Miền.

74.

Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay

4 lines
75.

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng ở nước ta, giai đoạn 1983 – 2021?

a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Cột chồng

d)

Miền

76.

Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay

a)

tập trung hầu hết ở vùng đồng bằng

b)

có sự tham gia của người dân

c)

hoàn toàn do Nhà nước thực hiện

d)

chỉ tập trung để trồng rừng sản xuất

77.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản phẩm nông nghiệp nước ta là

a)

tăng cường khai hoang, mở rộng diện tích

b)

tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

c)

xây dựng công trình thủy lợi, cải tạo đất

d)

thâm canh tăng vụ, sử dụng giống mới

78.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt

b)

giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp

c)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

d)

tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

79.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

b)

tất cả có nguồn gốc cận nhiệt

c)

hình thành các vùng chuyên canh

d)

chỉ phân bố tập trung ở đồng bằng

80.

Sản xuất lương thực nước ta hiện nay

a)

chưa đảm bảo an ninh lương thực

b)

chỉ phục vụ cho xuất khẩu

c)

chỉ phát triển cây lúa gạo

d)

phát triển theo hướng thâm canh

81.

Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay

a)

đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ

b)

chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu

c)

tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ

d)

sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại

82.

Sản lượng lúa của nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

mở rộng diện tích

b)

nguồn lao dồi dào

c)

thâm canh

83.

Sản lượng lúa của nước ta ngày căng tăng chủ yếu do

a)

mở rộng diện tích.

b)

nguồn lao dồi dào.

c)

thâm canh tăng vụ.

d)

đất phù sa màu mỡ.

84.

Vùng nào có diện tích trồng chè lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ.

85.

Biện pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả đánh bắt thủy sản xa bờ ở nước ta là

a)

thăm dò, tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

thúc đẩy chế biến, tăng cường lao động.

c)

đầu tư tàu thuyền, phương tiện hiện đại.

d)

xây dựng cảng cá, mở rộng thị trường.

86.

Sản phẩm ngành trồng trọt nước ta

a)

tất cả để phục vụ xuất khẩu.

b)

có cơ cấu chưa đa dạng.

c)

chỉ có sản phẩm nhiệt đới.

d)

đã đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.

87.

Vùng nông nghiệp Tây Nguyên có

a)

các cao nguyên badan rộng lớn.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

c)

trình độ canh tác nông nghiệp rất cao.

d)

sản phẩm chính là cây lương thực.

88.

Hai loại đất chính của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ là

a)

badan và xám phù sa cổ.

b)

feralit và phù sa sông.

c)

phù sa sông và phèn.

d)

badan và feralit.

89.

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 – 2021?

a)

Tròn.

b)

Kết hợp.

c)

Cột chồng.

d)

Miền.

90.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất ở nước ta là

a)

trang trại.

b)

vùng chuyên canh.

c)

vùng nông nghiệp.

d)

hộ gia đình.

91.

Nước ta nằm trên đường di lưu và di cư của cá loài sinh vật nên

a)

tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

giàu có các loại khoáng sản.

d)

mưa tập trung theo mùa.

92.

Nước ta nằm liền kề với các vành đai sinh khoáng nên

a)

tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

mưa tập trung theo mùa.

93.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nên có

a)

thảm thực vật giàu sức sống.

b)

gió Mậu dịch thổi quanh năm.

c)

lượng mưa phân bố theo mùa.

d)

các dãy núi hướng vòng cung.

94.

Câu 1. Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo Bắc – Nam, chia thành phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam với nhiều đặc điểm tự nhiên khác nhau.

a)

Ranh giới giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam là dãy Bạch Mã. Đ

b)

Khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc là nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. Đ

c)

Phần lãnh thổ phía Bắc có 2 mùa là mùa mưa và mùa khô. S

d)

Nguyên nhân chủ yếu làm thiên nhiên nước ta phân hóa theo Bắc – Nam là gió mùa và lãnh thổ trải dài trên 15 độ vĩ tuyến. Đ

95.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 0 – 14 tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 15 – 64 giảm liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tuổi thọ trung bình ngày càng tăng nhờ sự phát triển kinh tế, điều kiện sống và các dịch vụ y tế được cải thiện.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cần Thơ có nhiệt độ trung bình năm, tháng 1 và tháng 7 cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Hà Nội có tổng số giờ nắng năm và nhiệt độ trung bình năm cao hơn so với Huế.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Huế có nhiệt độ trung bình tháng 7 cao là do ảnh hưởng của gió Tây khô nóng.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nhiệt độ tháng 1 thấp hơn tháng 7 là do các trạm khí hậu đều chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên Việt Nam, giai đoạn 2005 – 2021.

4 lines
104.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta ngày càng giảm làm cho số dân ngày càng giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Việt Nam là quốc gia đông dân, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Dân số đông tạo ra nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta ngày càng giảm nhờ chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Độ nông – sâu, rộng – hẹp của thềm lục địa nước ta giống nhau ở mọi nơi.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Đồng bằng nước ta gồm đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Thiên nhiên vùng núi có sự phân hóa theo Đông – Tây do ảnh hưởng của gió mùa và hướng các dãy núi.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Tổng diện tích rừng qua các năm.

4 lines
113.

Diện tích rừng nước ta chủ yếu là rừng.

4 lines
114.

Tính chất nhiệt đổi ẩm gió mùa là đặc điểm nổi bật của thiên nhiên Việt Nam, được biểu hiện qua khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và các thành phần tự nhiên khác như địa hình, sông ngòi, đất và sinh vật.

a)

Nước ta có tổng lượng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương.

b)

Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Xâm thực mạnh ở miền núi, bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông là biểu hiện duy nhất của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Thiên nhiên nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu do địa hình quy định.

115.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là một trong những thành tựu nổi bật của nước ta trong công cuộc đổi mới đất nước. Quá trình chuyển dịch này góp phần phát huy lợi thế của các ngành kinh tế, thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ.

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành, theo thành phần và theo lãnh thổ ở nước ta đang có sự chuyển dịch với tốc độ rất nhanh.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của khu vực kinh tế có vốn.

116.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của khu vực kinh tế có vốn nước ngoài.

4 lines
117.

Thành phần kinh tế Nhà nước đang có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ những ngành then chốt của nền kinh tế.

4 lines
118.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, thủy sản; tăng tỉ trọng lao động trong các ngành công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

4 lines
119.

Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta ngày càng tăng do tác động của quá trình đô thị hóa và quá trình công nghiệp hóa.

4 lines
120.

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.

4 lines
121.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ bắc vào nam.

4 lines
122.

Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị của nước ta là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
123.

Từ năm 2009 đến năm 2021, dân số nước ta tăng bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
124.

Biết diện tích của nước ta là 331 nghìn km2, mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2021 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
125.

Năm 2021, dân nông thôn lớn hơn dân thành thị bao nhiêu lần? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
126.

Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
127.

Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
128.

Từ năm 1983 đến 2021, diện tích rừng nước ta tăng bao nhiêu triệu ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
129.

Năm 2021, diện tích rừng trồng chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
130.

Năm 2021, tỉ lệ che phủ rừng của nước ta là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
131.

Năm 2021, nhiệt độ trung bình năm tại Hà Nội là bao nhiêu o C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
132.

Biên độ nhiệt độ trung bình năm 2021 của Hà Nội là bao nhiêu o C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

4 lines
133.

Năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines