wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 12

Total questions: 63

Worksheet time: 14hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng

3.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng

4.

. Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

5.

Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiên tượng nào se xay ra với khí trongbình?

a)

Thể tích khí tăng. Áp suất khí giam.

b)

Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng

c)

Thể tích khí giam. Áp suất khí giam

d)

. Thể tích khí giam. Áp suất khí tăng

6.

Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol củamột chất?

a)

. Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy

b)

Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy

c)

Ở điều kiên tiêu chuẩn (0 0C và 1atm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lit

d)

Ở điều kiên tiêu chuẩn (0 0C và 1atm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau

7.

Số Avogadro có giá trị khác với

a)

số nguyên tử chứa trong 4 gam khí Helium.

b)

số phân tử chứa trong 16 gam khí Oxygen.

c)

số phân tử chứa trong 18 gam nước lỏng.

d)

số nguyên tử chứa trong 22,4 lit khí trơ ở nhiêt độ 0 0C và áp suất 1 atm

8.

1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử?

a)

6,022.10 23

b)

12,044.10 23

c)

18,066.10 23

d)

3.

9.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có lực tương tác không đáng kể.

b)

Có thể tích riêng không đáng kể.

c)

Có khối lượng đáng kể.

d)

Có khối lượng không đáng kể.

10.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

11.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiêt xay ra nhưsau

a)

Áp suất tăng, nhiêt độ tỉ lê thuận với áp suất.

b)

Áp suất giam, nhiêt độ không đổi.

c)

Áp suất giam, nhiêt độ tỉ lê nghịch với áp suất.

d)

Áp suất tăng, nhiêt độ không đổi.

12.

Khi nhiêt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theohêthứcnào sau đây?

a)

b)

c)

d)

13.

Hê thức nào sau đây không phải là của định luật Boyle?

a)

p1V1 = p3V3.

b)

. pV = const

c)

V~ p.

d)

p~ 1/V.

14.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle

a)

b)

c)

d)

Ca A, B và C

15.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiêt độ

a)

tỉ lê nghịch với thể tích.

b)

tỉ lê thuận với thể tích

c)

tỉ lê thuận với bình phương thể tích.

d)

tỉ lê nghịch với bình phương thể tích.

16.

Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiêt thì

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

c)

Áp suất khí tăng lên

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên

17.

Trong hê tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiêt ?

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọađộ

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểmp=p0

18.

Trong hê tọa độ (V,T), đường đẳng nhiêt là:

a)

Đường thẳng có phương qua O.

b)

Đường thẳng vuông góc trục V.

c)

Đường thằng vuông góc trục OT.

d)

. Đường hypebol

19.

Đặc điểm nào sau đây không phai đặc điểm của quá trình đẳng nhiêt ?

a)

Nhiêt độ khối khí tăng thì áp suất tăng

b)

Nhiêt độ của khối khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giam

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giam

20.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boylo đối với lượng khí xác địnhởhai nhiêtđộkhác nhau với T2 > T1?

a)

b)

c)

d)

21.

Người ta dùng bơm có pit-tông diên tích 8 cm2 và khoang chạy 25 cmbơmmột bánhxeđạpsao cho áp lực của bánh xe đạp lên mặt đường là 350 N thì diên tích tiếp xúc là 50 cm2 . Banđầubánhxe đạp chứa không khí ở áp suất khí quyển p0 = 10 5 Pa và có thể tích là V0 = 1500 cm3 . Giathiết khiápsuất không khí trong bánh xe đạp vượt quá 1,5p0 thì thể tích của bánh xe đạp là 2000cm3 . Sốlầnđẩybơm gần bằng

a)

17

b)

10

c)

15

d)

5

22.

Một bình đựng khí có dung tích 6.10 -3 m3 đựng khí áp suất 2,41.10 6 Pa. Người tadùngkhítrong bình để thổi các qua bóng bay sao cho bóng có thể tích 3,3.10 -3 m3 và khí trongbóngcóápsuất10 5 Pa. Nếu coi nhiêt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là

a)

50 qua bóng

b)

52 qua bóng

c)

49 qua bóng

d)

42 qua bóng

23.

Đặc điểm nào sau đây không phai đặc điểm của quá trình đẳng nhiêt ?

a)

Nhiêt độ khối khí tăng thì áp suất tăng

b)

Nhiêt độ của khối khí khôngđổi

c)

. Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giam.

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giam.

24.

Khi một lượng khí dãn đẳng nhiêt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích se:

a)

Giam, tỉ lê thuận với áp suất.

b)

Tăng, không tỉ lê với áp suất

c)

Không thay đổi

d)

Tăng, tỉ lê nghịch với áp suất.

25.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiêt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê nghịch với thể tích.

b)

tỉ lê thuận với thể tích

c)

tỉ lê thuận với bình phương thể tích

d)

tỉ lê nghịch với bình phương thể tích.

26.

Định luật Boyle chỉ đúng

a)

khi áp suất cao.

b)

khi nhiêt độ thấp

c)

với khí lý tưởng.

d)

với khí thực.

27.

Cho 1 ống nghiêm 1 đâu kín được đặt nằm ngang; tiết diên đều, bên trong có cột không khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4 cm. Cho áp suất khí quyến là p0 = 76 cmHg. Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng thẳng miêng ở dưới?

a)

21,11 cm

b)

19,69cm

c)

22cm

d)

22,35cm

28.

Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình ve trên, diên tích của pít – tông là 24cm2 , áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa. Cần một lực bằng bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang phai 2cm? Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên đẳng nhiêt.

a)

10N

b)

30N

c)

40N

d)

20N

29.

Một ống thủy tinh tiết diên đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủyngândài h=16cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 =15cm, ápsuấtkhíquyển bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh theo phương thẳng đứng, đầu hở ở dưới thì chiềucaocủa cột không khí trong ống bằng bao nhiêu?

a)

23 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

d)

28 cm

30.

Câu 8: Một ống thủy tinh tiết diên đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 16cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc 30 0 so với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng bao nhiêu?

a)

10,45 mm

b)

12,5 mm

c)

14,5 mm

d)

15,4 mm

31.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

a)

thể tích tỉ lê nghịch với nhiêt độ tuyêt đối

b)

thể tích tỉ lê nghịch với áp suất.

c)

thể tích tỉ lê thuận với nhiêt độ tuyêt đối

d)

thể tích tỉ lê thuận với áp suất

32.

Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì

a)

nhiêt độ của khí giam

b)

nhiêt độ của khí không đổi.

c)

thể tích của khí tăng, tỉ lê thuận với nhiêt độ tuyêt đối

d)

thể tích của khí tăng, tỉ lê thuận với nhiêt độ Celsius

33.

Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ của khí và nhiêt độ tuyêt đối T có liên hê với nhau bởi biểu thức nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

34.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp của một lượng khí nhất định thì khoangcáchtrungbìnhgiữa các phân tử khí

a)

tăng lên.

b)

giam đi

c)

không đổi.

d)

. giam tới khoang cách nhỏ nhất rồi tăng lên.

35.

Ở 27 oC thể tích của một lượng khí là 6 lít. Ở nhiêt độ 227 oC, khi áp suất khôngđổi, thểtíchcủa lượng khí đó bằng

a)

3,6 lít.

b)

20 lít.

c)

28,2 lít

d)

10 lít

36.

Một xilanh chứa 0,16 dm3 khí nitrogen ở nhiêt độ phòng 25 oC và áp suất 1,2atm. Hơnóngxilanh từ từ sao cho áp suất khí trong xilanh không đổi đến khi thể tích khí trong xilanhlà0,2dm3thìnhiêt độ của khí trong xilanh đó bằng

a)

99,5 oC.

b)

37,5 oC.

c)

27 oC.

d)

31,25 oC.

37.

Một ống thủy tinh AB nằm ngang, đầu A kín, đầu B hở. Trong ống có một lượng khí xác định được giam bởi một giọt thủy ngân. Khi nhiêt độ trong 5 ống là 27 oC thì chiều dài cột khí trong ống bằng 18 cm. Khi hơ nóng ống không khí trongốngcónhiêtđộ là 47 oC sao cho thủy ngân không bị chay ra khỏi ống thì chiều dài cột khí trong ốngbằng

a)

20 cm.

b)

31,3 cm

c)

16,9 cm.

d)

19,2 cm.

38.

Thể tích của một khối lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiêt độ của nóđượctăngtới47 oC mà áp suất không đổi. Nhiêt độ ban đầu của lượng khí đó bằng

a)

51,7 oC

b)

17,9 oC

c)

9,4 oC

d)

27 oC.

39.

Một lượng khí 12 gam có thể tích 4 lít ở 7 oC. Sau khi được nung nóng đẳngápthìkhốilượng riêng của khí là 1,2 gam/lít. Nhiêt độ của khí sau khi nung nóng bằng

a)

70 oC

b)

17,5 oC

c)

427 oC

d)

700 oC

40.

Vào những ngày trời nắng nóng, nhiêt độ không khí ngoài sân là 42 oC, trongkhi nhiêtđộcủa không khí trong nhà là 27 oC. Coi áp suất không khí trong nhà và ngoài sân nhưnhau. Tỉ sốkhốilượng riêng của không khí trong nhà và ngoài sân bằng

a)

1,56

b)

0,64.

c)

0,95.

d)

1,05.

41.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

42.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

b)

c)

d)

43.

Trên đồ thị V – T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi áp suất của các trạng thái (1), (2) lần lượt là p1, p2. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

. p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

44.

Trên đồ thị p – T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Gọi thể tích của các trạng thái (1), (2) lần lượt là V1, V2. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

V1 > V2

b)

V1 < V2

c)

V1 = V2

d)

V1 ≤ V2

45.

Trên đồ thị p – T biểu diễn hai trạng thái (1) và (2) của cùng một khối lượng khí xác định. Biết thể tích của khí ở trạng thái (1) bằng 60 cm3 , thể tích của khí ở trạng thái (2) bằng

a)

80 cm3 .

b)

40 cm3 .

c)

90 cm3

d)

120 cm3 .

46.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hê tọa độ p – V như hình ve bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình 6 biến đổi trạng thái của khối khí này trong hê tọa độ V - T?

a)

b)

c)

d)

47.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol , áp suất p, thểtíchVvànhiêt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV = nRT

b)

pV = RT.

c)

d)

. pV=mRT.

48.

Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng

a)

. 0,083 at.lit/mol.K.

b)

8,31 J/mol.K

c)

0,081 atm.lit/mol.K

d)

0,831 J/mol.K.

49.

Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200 kPa và nhiêt độ16oCcókhốilượng 11 g. Khối lượng mol của khí ấy bằng

a)

32g/mol

b)

44 g/mol.

c)

2 g/mol

d)

28g / mol.

50.

Thực hiên quá trình biến đổi trạng thái của một nửa mol khí Helium4 2 Hetừđiềukiêntiêuchuẩn đến trạng thái có nhiêt độ 273 0C, áp suất 3,5atm. Thể tích khí Heliumở trạng thái đólà

a)

.12,8 lít

b)

12,8 m3 .

c)

6,4 lít

d)

6,4 m3

51.

. Động năng trung bình của phân tử có mối liên hê như thế nào với nhiêt độ tuyêt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lê với nhiêt độ tuyêt đối

b)

. Động năng trung bình của phân tử tỉ lê nghịch với nhiêt độ tuyêt đối

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lê thuận với bình phương nhiêt độ tuyêt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lê thuận với nhiêt độ tuyêt đối.

52.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hê thức:

a)

b)

c)

d)

53.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

54.

Mật độ phân tử được xác định bởi hê thức:

a)

b)

c)

d)

55.

Hê thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

b)

c)

d)

56.

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)
  • - 3mv.

b)

. mv.

c)

2mv.

d)

0

57.

Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiêt độ. Khối lượngkhítrong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần khối lượngmộtphân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1

a)

bằng một nửa áp suất khí ở bình 2.

b)

gấp hai lần áp suất khí ở bình 2

c)

gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.

d)

bằng áp suất khí ở bình 2

58.

Hê qua nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hê giữa động năng phân tửvànhiêt độ?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiêt độ của khí càng cao.

c)

Người ta coi nhiêt độ tuyêt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơnvị khác

d)

Các khí có ban chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiêt độ như nhau thì độngnăngtrungbình của các phân tử bằng nhau

59.

Nhiêt độ của một khối khí là 3865K thì động năng tịnh tiến trung bình của các phântửkhíđóbằng bao nhiêu eV? Biết 1 eV = 1,6.10 -19 J

a)

0,82 eV.

b)

0,5eV.

c)

3eV

d)

1,27eV.

60.
a)

2v

b)

v

c)

d)

61.
a)

177 m/s.

b)

493 m/s.

c)

185 m/s

d)

90 m/s.

62.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 40 0C có giá trị là

a)

6,1.10 -22 J

b)

6,5.10 -21 J.

c)

4,2.10 23 J

d)

2,8.10 23 J.

63.

Một khối khí ở nhiêt độ 27 0C có áp suất p = 4,5.10 -9 N/m2 . Hằng số Boltzmannk = 1,38.10 -23 J/K. Số lượng phân tử trên mỗi lít của khối khí khoang

a)

10 9

b)

10 7

c)

10 12

d)

10 4