Font size
Worksheetschương 4 cnxh
Total questions: 29
Worksheet time: 29mins
Câu 1. Thuật ngữ dân chủ ra đời khi nào?
a. Ngay từ khi có xã hội loài người.
b Thời Hy Lạp cổ đại.
c. Thời Ấn Độ cổ đại.
d. Cả a, b và c đều đúng
(a)
Câu 2. Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là
a. quyền bình đẳng tuyệt đối của con người.
b. quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.
c. quyền tự do không giới hạn của mỗi người.
d quyền lực thuộc về nhân dân
(a)
Câu 3. Ý nào dưới đây là cách hiểu ngắn gọn về dân chủ?
a. Quyền lực thuộc về dân tộc.
6. Quyền lực thuộc về nhân dân.
c. Quyền lực thuộc về nhà nước.
d. Quyền lực thuộc về quốc gia
(a)
Câu 7. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản chất chính trị của nền
dân chủ xã hội chủ nghĩa là:
a. Chuyên chính vô sản.
6. Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân đối với toàn xã hội.
c. Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa.
d. Tăng cường kỷ luật kỷ cương
(a)
Câu 4. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây?
a. Công xã Pari ra đời 1871.
b. Cách mạng tháng 2 ở Nga 1917.
c Cách mạng tháng Mười Nga 1917.
d. Cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam 1945.
(a)
Câu 5. So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào dưới đây?
a. Không còn mang tính giai cấp.
b. Là nền dân chủ phí lịch sử.
c. Là nền dân chủ thuần tuý.
d. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động
(a)
Câu 6. Đâu là định nghĩa đầy đủ về dân chủ?
a. Là một giá trị xã hội phản ánh các quyền cơ bản của con người.
b. Là một phạm trù chính trị gắn liền với các hình thức tổ chức nhà nước, của gi
c. Là một phạm trù lịch sử gắn liền với quá trình ra đời và phát triển của lịch sử nhân loại.
d. Cả a, b, và c
(a)
Câu 8. Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, nền dân chủ nào đã từng tồn tại?
a. Nễn dân chủ nguyên thủy.
b. Nền dân chủ chủ nô.
c. Nền dân chủ nô lệ.
d. Nền dân chủ bình dân.
(a)
Câu 9. Xã hội nào sau đây không có nền dân chủ?
a. Xã hội chiếm hữu nô lệ.
b Xã hội phong kiến.
c. Xã hội tư bản chủ nghĩa.
d. Xã hội xã hội chủ nghĩa
(a)
Câu 10. Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, tổn tại nền dân chủ nào?
a. Nền dân chủ tư sản.
b. Nền dân chủ chuyên chế.
c. Nền dân chủ vô sản.
d. Nền dân chủ quân sự.
(a)
Câu 11. Trong xã hội xã hội chủ nghĩa, tồn tại nền dân chủ nào?
a Nền dân chủ vô sản.
b. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c. Nền dân chủ nhân dân.
d. Cả a và b
(a)
Câu 12. Ý nào dưới đây thể hiện bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân.
b. Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.
c. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đáng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới.
d. Cả a, b và c.
(a)
Câu 13. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của
a. giai cấp công nhân.
b. giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức
c giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
d. giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản
(a)
Câu 14. Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?
a Chính trị, kinh tế, tư tưởng văn hóa-xã hội.
b. Chính trị, kinh tế, xã hội.
c. Chính trị, tư tưởng văn hóa-xã hội.
d. Kinh tế, tư tưởng văn hóa-xã hội.
(a)
Câu 15. Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có 3 nền dân chủ là
a. dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.
b. dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c. dân chủ nguyên thủy, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.
d. dân chủ nguyên thủy, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa.
(a)
Câu 16. Đâu là bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa?
a. Là nhà nước mang bản chất xã hội chủ nghĩa.
b. Là nhà nước mang bản chất của liên minh công-nông.
C. Là nhà nước mang bản chất của quần chúng nhân dân lao động.
6. Là nhà nước mang bản chất của giai cấp công nhân.
(a)
Câu 17: Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là
a. nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
5, chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.
c. chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
d. nên kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
(a)
Câu 18. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng
lớp nào sau đây?
a. Giai cấp công nhân.
b. Giai cấp nông dân.
c. Giai cấp tư sản.
d. Tầng lớp trí thức,
(a)
Câu 19: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản thống nhất với khái niệm nào dưới đây?
a. Chuyên chính vô sản.
b. Chủ nghĩa xã hội.
c. Xã hội xã hội chủ nghĩa.
d. Chính đáng của giai cấp công nhân.
(a)
Câu 20. Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa có mối quan hệ thế nào?
a. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
b. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là kết quả của việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
c. Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của nhân dân
d. Cả a và c
(a)
Câu 21. Về văn hóa, xã hội, nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên nền tàng tỉnh thần là
a. tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội.
b. tư tưởng Hồ Chí Minh về chủ nghĩa xã hội và những giá trị văn hóa tiên tiến, tiến bộ của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.
c. lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại.
d lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin và những giá trị văn hóa tiên tiến của nhân loại, đồng thời mang bản sắc riêng của dân tộc.
(a)
Câu 22. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng công cụ nào sau đây?
a. Đường lối, chính sách.
b. Hiến pháp, pháp luật.
c. Tuyên truyền, giáo dục.
d. Báo chí, truyền thông.
(a)
Câu 23. Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam bao gồm:
a. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội.
c. Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hệ thống pháp luật.
d. Cả ba đều đùng.
(a)
Câu 24. Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
aPhục vụ nhân dân, lắng nghe ý kiến của nhân dân.
b. Thực hiện đầy đủ các quyền làm chủ của nhân dân.
c. Gần bỏ mật thiết với nhân dân.
d. Kiểm soát chặt chẽ mọi mặt đời sống của nhân dân.
(a)
Câu 25. Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất của giai cấp công nhân vừa có
a, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.
b. tính nhân dân rộng rãi và tỉnh Đăng sâu sắc.
c. tỉnh Đáng rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.
d. tỉnh tiên tiến và hiện đại.
(a)
Câu 26 Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây?
4. Chức năng đối i nội và chức năng đối ngoại.
b Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa.
c. Chức năng giai cấp và chức năng xã hội
(a)
Câu 27. Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa
a. bạo lực trấn áp đối với thiều số bóc lột.
b. bạo lực trấn áp đối với thiểu số bóc lột, cải tạo xã hội cũ.
c. cải tạo xã hội cũ, đưa giai cấp công nhân lên địa vị làm chủ.
d cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới.
(a)
Câu 29. Nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kì quá độ thực hiện chức năng
bạo lực trấn áp, nhưng đó là sự trấn áp của
a thiểu số bóc lột với nhân dân lao động.
b nhân dân lao động đối với thiểu số bóc lột.
c. nhân dân lao động với lực lượng chậm tiến.
d. giai cấp bóc lột đối với thiểu số chậm tiến
(a)
Câu 30. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước
a. của dân, do dân, vì dân, do công nhân lãnh đạo.
b. của dân, do dân, vì dân, do nông dân lãnh đạo.
c. của dân, do dân, vì dân, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
d. có lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội.
(a)
