WorksheetsCN 12 HOC KI I
Total questions: 92
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kĩ thuật điện liên quan đến
a)
A. nghiên cứu và chế tạo các loại dây dẫn phù hợp với từng vùng miền.
b)
B. nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,. và sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.
c)
C. thiết kế các mạng điện tối ưu, phù hợp với thời tiết khắc nghiệt.
d)
D. nghiên cứu và sử dụng vật liệu composite để làm dây dẫn điện; đề ra các giải pháp giúp tối ưu chi phí trong các thiết kế liên quan đến mạng điện.
2.
Câu 2: Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện có thể được chia thành mấy ngành nghề chính?
a)
A. 2 ngành nghề chính.
b)
B. 3 ngành nghề chính.
c)
C. 4 ngành nghề chính.
d)
D. 5 ngành nghề chính.
3.
Câu 3: Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:
a)
A. Nguồn điện ba pha và đường dây truyền tải ba pha.
b)
B. Nguồn điện ba pha và tải điện ba pha.
c)
C. Đường dây truyền tải ba pha và tải điện ba pha.
d)
D. Nguồn ba pha, đường dây truyền tải ba pha và tải điện ba pha.
4.
Câu 4: Nguồn điện là:
a)
A. Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện.
b)
B. Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.
c)
C. Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện.
d)
D. Các nhà máy điện như thủy điện, nhiệt điện, điện gió,….
5.
Câu 5: Nguồn năng lượng tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu mỏ.
c)
C. Mặt trời.
d)
D. Khí tự nhiên.
6.
Câu 6: Sản xuất điện năng là:
a)
A. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt.
b)
B. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện.
c)
C. Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác.
d)
D. Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác.
7.
Câu 7: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng
a)
A. Vài chục kW đến vài trăm kW.
b)
B. Vài trăm kW đến vài nghìn kW.
c)
C. Vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW.
d)
D. Vài trăm nghìn kW đến vài triệu kW.
8.
Câu 8: Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp:
a)
A. 3380/500V.
b)
B. 220/100V.
c)
C. 380/220V.
d)
D. 500/320V.
9.
Câu 9: Cấu trúc của hệ thống điện bao gồm những thành phần nào?
a)
A. Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tải điện.
b)
B. Tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện.
c)
C. Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện.
d)
D. Tủ đóng cắt và đo điện, tủ điện tổng, tủ điện nhánh.
10.
Câu 10: Kí hiệu dưới đây có tên gọi là gì?
a)
A. Công tơ điện.
b)
B. Cầu dao ba cực.
c)
C. Công tắc ba cực.
d)
D. Cầu chì.
11.
Câu 11: Nguyên nhân gây mất an toàn điện trong quá trình sử dụng điện trong gia đình là?
a)
A. chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị điện hoặc đồ dùng điện.
b)
B. cắt nguồn điện khi sửa chữa thiết bị điện hoặc đồ dùng điện.
c)
C. không chạm vào thiết bị điện hoặc đồ dùng điện khi tay còn ướt.
d)
D. sử dụng bút thử điện để kiểm tra những nơi có điện.
12.
Câu 12: Trong thiết kế cần làm gì để giúp tiết kiệm điện?
a)
A. Đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm điện áp và quá tải đường dây.
b)
B. Lựa chọn công nghệ phát điện kiểu truyền thống, hiệu suất thấp.
c)
C. Thiết kế sơ đồ mạng điện tùy ý, không cần phân bố đều các phụ tải.
d)
D. Thiết kế hệ thống giúp giảm hệ số công suất.
13.
Câu 13: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:
a)
A. Id = √3 Ip.
b)
B. Id = Ip.
c)
C. Ud = Up.
d)
D. Id = √3 Id.
14.
Câu 14: Đường dây trục chính nối từ tủ điện phân phối tổng đến các tủ điện phân phối nhánh là:
a)
A. Đường năm pha hai dây.
b)
B. Đường ba pha bốn dây.
c)
C. Đường một pha hai dây.
d)
D. Đường một pha ba dây.
15.
Câu 15: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đóng cắt và bảo vệ của hệ thống điện trong gia đình?
a)
A. Cầu dao.
b)
B. Công tắc.
c)
C. Aptomat.
d)
D. Ổ cắm điện.
16.
Câu 16: Chức năng của ổ cắm điện là?
a)
A. Đóng – cắt mạch điện.
b)
B. Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình.
c)
C. Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch.
d)
D. Kết nối nguồn điện với các tải điện.
17.
Câu 17: Ngoài chức năng đóng, cắt và bảo vệ quá tải, ngắn mạch, aptomat còn có thêm chức năng gì?
a)
A. Phát tín hiệu báo động khi có dấu hiệu mất an toàn điện.
b)
B. Sửa chữa thiết bị khi quá tải, ngắn mạch.
c)
C. Bảo vệ chống giật điện cho người sử dụng.
d)
D. Điều chỉnh cường độ dòng điện khi mạch quá tải.
18.
Câu 18: Biện pháp nào sau đây đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?
a)
A. Lắp đặt ổ lấy điện trong tầm với của trẻ.
b)
B. Thả diều ở những nơi có đường dây diện đi qua.
c)
C. Sử dụng các đồ điện theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.
d)
D. Đến gần khu vực có biển báo nguy hiểm về tai nạn điện.
19.
Câu 19: Cần lựa chọn thiết bị và đồ dùng điện như thế nào để tiết kiệm điện năng
a)
A. Lựa chọn các thiết bị và đồ dùng điện có công suất cao.
b)
B. Lựa chọn các thiết bị điện có hiệu suất thấp.
c)
C. Lựa chọn thiết bị điện có tích hợp các thiết bị cảm biến với cơ chế bật tắt tự động.
d)
D. Lựa chọn thiết bị điện có hệ số công suất thấp.
20.
Câu 20: Sử dụng điều hòa nhiệt độ như thế nào giúp hiệu quả và tiết kiệm điện?
a)
A. Sử dụng điều hòa nhiệt độ liên tục vào mùa hè.
b)
B. Cài đặt nhiệt độ 250C .
c)
C. Mở cửa phòng khi đang sử dụng điều hòa.
d)
D. Hạn chế sử dụng các thiết bị sinh nhiệt trong phòng điều hòa.
21.
Câu 21: Trong thực tế, ngoài cầu dao điện, người ta thường lắp thêm thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải, ngắn mạch?
a)
A. Công tắc điện.
b)
B. Phích cắm điện.
c)
C. Cầu chì.
d)
D. Công tơ điện.
22.
Câu 22: Một điều hòa có công suất tiêu thụ là 2000 W, điện áp là 220V, hệ số /. Dòng điện chạy qua dây dẫn của điều hòa đó có giá trị là:
a)
A. 1600.
b)
B. 11,3.
c)
C. 2500.
d)
D. 125.
23.
Câu 23: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
a)
A. Giầy cao su cách điện.
b)
B. Giá cách điện.
c)
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
d)
D. Thảm cao su cách điện.
24.
Câu 24: Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng?
a)
A. Sử dụng đèn công suất là 100W.
b)
B. Sử dụng thiết bị điện khi cần thiết.
c)
C. Cho quạt chạy khi mọi người đi khỏi nhà.
d)
D. Bật sáng tất cả các đèn trong nhà suốt đêm.
25.
Câu 25: Công việc của thiết kế điện là
a)
A. lựa chọn công nghệ sản xuất phù hợp đảm bảo đúng yêu cầu kĩ thuật, chi phí sản xuất thấp; lập kế hoạch sản xuất và kiểm tra chất lượng sản phẩm sau khi chế tạo.
b)
B. nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện.
c)
C. thực hiện kết nối các thiết bị rời rạc thành một sản phẩm điện hoàn chỉnh.
d)
D. đo kiểm tra, vệ sinh định kì các bộ phận của máy phát điện, thiết bị đóng cắt và bảo vệ, máy biến áp, động cơ điện, tủ điện, đường dây điện, ….
26.
Câu 26: Vận hành điện là
a)
A. quá trình tạo ra sản phẩm từ hồ sơ thiết kế điện.
b)
B. thực hiện kết nối các thiết bị rời rạc thành một sản phẩm điện hoàn chỉnh.
c)
C. các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đảm bảo yêu cầu về chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.
d)
D. công việc được thực hiện định kì hoặc khi có sự cố trong hệ thống điện.
27.
Câu 27: Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện có thể được chia thành mấy ngành nghề chính? (B-NT)
a)
A. 2 ngành nghề chính.
b)
B. 3 ngành nghề chính.
c)
C. 4 ngành nghề chính.
d)
D. 5 ngành nghề chính.
28.
Câu 28: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng
a)
A. vài chục KW đến vài trăm KW.
b)
B. vài trăm kW đến vài nghìn kW.
c)
C. vài nghìn KW đến vài trăm nghìn KW.
d)
D. vài trăm nghìn KW đến vài triệu KW.
29.
Câu 29: Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp pha là
a)
A. 220 V.
b)
B. 110 V.
c)
C. 380 V.
d)
D. 500 V.
30.
Câu 30: Trong tủ điện phân phối nhánh không có thiết bị nào sau đây?
a)
A. Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện động lực.
b)
B. Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện chiếu sáng.
c)
C. Các thiết bị bảo vệ mạch điện nhánh khi xảy ra quá tải, ngắn mạch.
d)
D. Các thiết bị tiêu thụ điện và các dụng cụ bảo trì và sửa chữa điện.
31.
Câu 31: Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
a)
A. Vận hành điện.
b)
B. Thiết kế điện.
c)
C. Lắp đặt điện.
d)
D. Sản xuất thiết bị điện.
32.
Câu 33: Một người tốt nghiệp đại học, có kĩ năng sử dụng thành thạo các phần mềm Autocard, thiết kế điện,. và các phầm mềm ứng dụng trong công tác quản lí thiết kế điện thì phù hợp với công việc gì?
a)
A. Kĩ sư thiết kế điện.
b)
B. Kĩ thuật viên thiết kế điện.
c)
C. Kĩ thuật viên vận hành điện.
d)
D. Kĩ sư bảo dưỡng và sửa chữa điện.
33.
Câu 34: Công việc nào sau đây không phải thực hiện trên địa hình phức tạp, môi trường khắc nghiệt (VD- NT)
a)
A. Thiết kế điện.
b)
B. Vận hành.
c)
C. Lắp đặt điện.
d)
D. Bảo dưỡng, sửa chữa điện.
34.
Câu 35: “Kéo dây điện trong khu dân cư, các công tơ điện cho từng hộ gia đình” là ví dụ về công việc nào trong lắp đặt điện?
a)
A. Lắp đặt máy phát điện, thiết bị đóng cắt và bảo vệ trong các nhà máy điện.
b)
B. Lắp đặt điện dân dụng phục vụ đời sống.
c)
C. Lắp đặt hệ thống cung cấp điện cho nhà máy, xí nghiệp.
d)
D. Lắp đặt máy biến áp trong các trạm biến áp.
35.
Câu 36: Kĩ thuật điện liên quan đến
a)
A. nghiên cứu và chế tạo các loại dây dẫn phù hợp với từng vùng miền.
b)
B. nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,. và sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.
c)
C. thiết kế các mạng điện tối ưu, phù hợp với thời tiết khắc nghiệt.
d)
D. nghiên cứu và sử dụng vật liệu composite để làm dây dẫn điện; đề ra các giải pháp giúp tối ưu chi phí trong các thiết kế liên quan đến mạng điện.
36.
Câu 37: Năng lượng điện gió, điện mặt trời là đối tượng làm việc của
a)
A. phát triển lưới điện thông minh.
b)
B. phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.
c)
C. phát triển nguồn điện tái tạo.
d)
D. phát triển hệ sinh thái nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu.
37.
Câu 38: Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là
a)
A. cải thiện mức thu nhập bình quân của con người.
b)
B. thúc đẩy phát triển các sản phẩm chăn nuôi.
c)
C. tăng sản lượng cây trồng.
d)
D. nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.
38.
Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều ba pha tải nối hình sao thì
a)
A. ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.
b)
B. đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
c)
C. ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.
d)
D. đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.
39.
Câu 40: Điện gió và điện mặt trời có ưu điểm là
a)
A. năng lượng tái tạo, sạch, vô tận; không gây phát thải khí nhà kính.
b)
B. có thể vận hành liên tục, không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết.
c)
C. công suất phát điện lớn.
d)
D. chi phí đầu tư thấp.
40.
Câu 41: Để đun nóng nước tạo ra hơi nước có áp suất cao làm quay turbine, nhà máy điện hạt nhân đã sử dụng năng lượng từ
a)
A. phản ứng phân hạch.
b)
B. phản ứng nhiệt hạch.
c)
C. nguyên liệu hóa thạch.
d)
D. pin tích năng.
41.
Câu 42: Trong các thành phần hệ thống điện quốc gia, thành phần có vai trò truyền tải điện năng từ trạm điện phân phối chính tới tải tiêu thụ là
a)
A. lưới điện phân phối.
b)
B. nguồn điện.
c)
C. lưới điện truyền tải.
d)
D. nhà máy điện.
42.
Câu 43: Cho sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt sau, thành phần có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối, đầu ra là điện hạ áp ba pha, bốn dây có mức điện áp 380/220V là
a)
A. trạm biến áp.
b)
B. tủ điện phân phối tổng.
c)
C. tủ điện phân phối khu vực.
d)
D. lưới điện phân phối.
43.
Câu 44: Trên thân thiết bị điện có ghi Cu – 220 V – 2,0 mm2. Thông số kỹ thuật này là của
a)
A. dây dẫn điện.
b)
B. công tắc điện.
c)
C. ổ cắm kéo dài.
d)
D. ổ cắm cố định.
44.
Câu 45: Một bếp điện từ có công suất 4000 W – 220 V, biết hệ số cos φ = 1, hệ số an toàn hat = 1,2. Hãy lựa chọn aptomat phù hợp để sử dụng cho bếp điện từ trên
a)
A. Chọn aptomat loại có dòng điện định mức là 25.
b)
B. Chọn aptomat loại có dòng điện định mức là 20.
c)
C. Chọn aptomat loại có dòng điện định mức là 2,5.
d)
D. Chọn aptomat loại có dòng điện định mức là 2,0.
45.
Câu 46: Một thiết bị sử dụng điện trong gia đình có ghi thông số kỹ thuật là 600 W-220 V, hệ số cos φ = 1. Dòng điện qua dây dẫn của thiết bị điện trên là
a)
A. 2,7.
b)
B. 2,5.
c)
C. 2,0.
d)
D. 3,0.
46.
Câu 47: Đâu là xu hướng thiết kế nhà ở tiết kiệm điện năng?
a)
A. Trồng cây xanh xung quanh hay trên mái công trình.
b)
B. Lắp cửa kính toàn bộ cho căn nhà.
c)
C. Xây nhà quây kín, hạn chế sử thiết kế cửa sổ quanh nhà.
d)
D. Ưu tiên lựa chọn sơn tường có màu màu đen, đỏ, vàng.
47.
Câu 48: Trong hệ thống điện trong nhà thì dây dẫn điện có thể được lắp đặt như thế nào?
a)
A. Có thể đi nổi hoặc ngầm trong tường.
b)
B. Chỉ có thể đi ngầm trong tường.
c)
C. Chỉ có thể đi nổi trên tường.
d)
D. Không được lắp đặt trong tường.
48.
Câu 49: Nguồn điện là:
a)
A. Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện.
b)
B. Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.
c)
C. Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện.
d)
D. Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,. đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp.
49.
Câu 50: Hệ thống giám sát và điều khiển là:
a)
A. Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện.
b)
B. Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.
c)
C. Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện.
d)
D. Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,. đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp.
50.
Câu 51: Trạm biến áp là:
a)
A. Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện.
b)
B. Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác.
c)
C. Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện.
d)
D. Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,. đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp.
51.
Câu 52: Lưới điện quốc gia có mấy thành phần?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
52.
Câu 53: Lưới điện quốc gia có thành phần nào sau đây?
a)
A. Các đường dây truyền tải và phân phối, các trạm điện.
b)
B. Các trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển.
c)
C. Các đường dây truyền tải và phân phối, các hộ tiêu thụ điện.
d)
D. Các đường dây truyền tải và phân phối, các trạm điện, hệ thống giám sát và điều khiển.
53.
Câu 54: Có mấy loại đường dây dẫn điện?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
54.
Câu 55: Có loại đường dây dẫn điện nào?
a)
A. Cáp điện trên không.
b)
B. Cáp ngầm.
c)
C. Cáp điện trên không và cáp ngầm.
d)
D. Cáp điện dưới biển.
55.
Câu 56: Tủ điện chiếu sáng được đặt ở đâu?
a)
A. Phân xưởng sản xuất.
b)
B. Trạm biến áp.
c)
C. Lưới điện phân phối.
d)
D. Máy biến áp.
56.
Câu 57: Vai trò của trạm biến áp là gì?
a)
A. Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp.
b)
B. Hạ áp từ tủ điện phân phối tổng xuống điện áp hạ áp.
c)
C. Hạ áp từ tủ điện động lực xuống điện áp hạ áp.
d)
D. Hạ áp từ dây cáp điện xuống điện áp hạ áp.
57.
Câu 58: Đâu không phải đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?
a)
A. Tải phân bố tập trung.
b)
B. Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất.
c)
C. Lấy điện từ đường dây cao áp.
d)
D. Dùng một máy biến áp riêng.
58.
Câu 59: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng trong khoảng
a)
A. vài chục nghìn kW.
b)
B. vài chục đến vài trăm kW.
c)
C. vài trăm đến vài nghìn kW.
d)
D. vài chục đến vài nghìn kW.
59.
Câu 60: Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm
a)
A. động cơ điện.
b)
B. thiết bị điện.
c)
C. thiết bị chiếu sáng.
d)
D. máy biến áp.
60.
Câu 61: Thiết bị nào là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất?
a)
A. Tủ điện động lực.
b)
B. Máy CNC.
c)
C. Máy hạ áp.
d)
D. Tủ điện phân phối nhánh.
61.
Câu 62: Lưới điện phân phối thường có giá trị công suất là bao nhiêu?
a)
A. 35 kV.
b)
B. 380 V.
c)
C. 220 V.
d)
D. 110 V.
62.
Câu 63: Thiết bị đóng – cắt nguồn và công tơ điện được đặt ở đâu?
a)
A. Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà.
b)
B. Đặt trong tủ điện ngoài trời.
c)
C. Đặt trong nhà.
d)
D. Đặt ngầm trong tường.
63.
Câu 64: Đường dây điện có thể đi theo mấy kiểu
a)
A. 1 kiểu.
b)
B. 2 kiểu.
c)
C. 3 kiểu.
d)
D. 4 kiểu.
64.
Câu 66: Nhiệm vụ của hệ thống điện trong gia đình
a)
A. Phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp cho các tải tiêu thụ.
b)
B. Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện.
c)
C. Đo lượng điện tiêu thụ.
d)
D. Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện.
65.
Câu 68: Chức năng của công tơ điện là:
a)
A. Đóng – cắt điện bằng tay.
b)
B. Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện.
c)
C. Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện.
d)
D. Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện.
66.
Câu 69: Chức năng của dây dẫn điện là:
a)
A. Đóng – cắt điện bằng tay.
b)
B. Kết nối các thiết bị trong mạng điện và dẫn điện từ nguồn tới tải tiêu thụ.
c)
C. Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện.
d)
D. Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện.
67.
Câu 70: Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 2 sai số là bao nhiêu?
a)
A. 0,2%.
b)
B. 2%.
c)
C. 20%.
d)
D. 0,02%.
68.
Câu 72: Giá trị điện áp định mức của ổ cắm điện thường có giá trị như thế nào so với điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện?
a)
A. Lớn hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện.
b)
B. Nhỏ hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện.
c)
C. Bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện.
d)
D. Lớn hơn hoặc bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện._x000C_
69.
Câu 75: Thiết bị đóng-cắt và tự động cắt điện bảo vệ quá tải được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện gia đình là
a)
A. aptomat.
b)
B. công tắc điện hai cực.
c)
C. cầu dao đóng-cắt bằng tay.
d)
D. cầu chì.
70.
Câu 76: Khi thiết kế hệ thống chiếu sáng trong gia đình, với cùng độ sáng nên chọn loại đèn nào dưới đây để đảm bảo sử dụng tiết kiệm điện năng?
a)
A. Đèn compact.
b)
B. Đèn sợi đốt.
c)
C. Đèn LED.
d)
D. Đèn trang trí.
71.
Câu 77: Để tiết kiệm điện năng, cần lựa chọn thiết bị và đồ dùng điện như thế nào?
a)
A. Lựa chọn các thiết bị và đồ dùng điện có công suất cao.
b)
B. Lựa chọn các thiết bị điện có hiệu suất thấp.
c)
C. Lựa chọn thiết bị điện có tích hợp các thiết bị cảm biến với cơ chế bật tắt tự động.
d)
D. Lựa chọn thiết bị điện có hệ số công suất thấp.
72.
Câu 78: Ở mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện phân phối tổng có nhiệm vụ
a)
A. lấy điện 380/220V cung cấp cho máy biến áp hạ áp.
b)
B. lấy điện từ đường dây trung áp cung cấp cho máy biến áp hạ áp.
c)
C. lấy điện hạ áp 380/220V phân phối cho các tủ điện phân phối khu vực.
d)
D. lấy điện từ tủ điện phân phối khu vực phân phối tiếp cho các hộ gia đình.
73.
Câu 79: Mạch điện xoay chiều ba pha ba dây có điện áp dây và dòng điện dây lần lượt là 380V, 80A. Tải là 3 điện trở R bằng nhau, được nối tam giác. Điện trở R trên mỗi pha của tải có giá trị là
a)
A. 8,22 Ω.
b)
B. 7,25 Ω.
c)
C. 4,75 Ω.
d)
D. 2,75 Ω.
74.
Câu 80: Khi lắp đặt và sử dụng các thiết bị có vỏ bằng kim loại cần thực hiện các biện pháp an toàn như:
a)
A. Thực hiện nối đất với vỏ của thiết bị, thường xuyên kiểm tra nguy cơ rò rỉ điện.
b)
B. Thực hiện nối đất với vỏ của thiết bị, ngắt nguồn điện khi kiểm tra nguy cơ rò rỉ điện.
c)
C. Thực hiện nối đất thân máy của thiết bị, thường xuyên kiểm tra nguy cơ quá tải.
d)
D. Thực hiện nối đất với thân máy của thiết bị, ngắt nguồn điện khi kiểm tra nguy cơ quá tải.
75.
Câu 81: Để tiết kiệm điện năng khi sử dụng điều hòa nhiệt độ, bạn nên làm gì?
a)
A. Mở cửa sổ khi điều hòa đang hoạt động.
b)
B. Để nhiệt độ thấp hơn 160C.
c)
C. Đóng kín cửa và điều chỉnh nhiệt độ phù hợp.
d)
D. Sử dụng điều hòa 24/24.
76.
Câu 82: Trong quá trình lắp đặt hệ thống điện cho một tòa nhà, làm thế nào để đảm bảo dây dẫn điện kết nối đúng các thành phần và truyền tải điện năng hiệu quả từ nguồn điện đến tải tiêu thụ?
a)
A. Chọn dây dẫn có kích thước nhỏ để dễ dàng lắp đặt trong các ống dẫn.
b)
B. Đảm bảo dây dẫn có đủ công suất và chất lượng, đồng thời lắp đặt đúng sơ đồ thiết kế.
c)
C. Sử dụng dây dẫn dài nhất có thể để kết nối tất cả các thành phần trong hệ thống.
d)
D. Kết nối dây dẫn ngẫu nhiên giữa các thiết bị để tiết kiệm thời gian lắp đặt.
77.
Câu 83: “Kéo dây điện trong khu dân cư, các công tơ điện cho từng hộ gia đình” là ví dụ về công việc nào trong lắp đặt điện?
a)
A. Lắp đặt máy biến áp trong các trạm biến áp.
b)
B. Lắp đặt máy phát điện, thiết bị đóng cắt và bảo vệ trong các nhà máy điện.
c)
C. Lắp đặt điện dân dụng phục vụ đời sống.
d)
D. Lắp đặt hệ thống cung cấp điện cho nhà máy, xí nghiệp.
78.
Câu 84: Một người tốt nghiệp đại học, có kĩ năng sử dụng thành thạo các phần mềm Autocad, thiết kế điện,. và các phầm mềm ứng dụng trong công tác quản lí thiết kế điện thì phù hợp với công việc gì?
a)
A. Kĩ thuật viên vận hành điện.
b)
B. Kĩ thuật viên thiết kế điện.
c)
C. Kĩ sư bảo dưỡng và sửa chữa điện.
d)
D. Kĩ sư thiết kế điện.
79.
Câu 85: Một gia đình sử dụng tổng công suất 2500W trong một ngày. Biết giá điện là 7.500 đồng/kWh. Chi phí tiền điện hằng tháng của gia đình này là
a)
A. 18750 đồng.
b)
B. 15000 đồng.
c)
C. 19450 đồng.
d)
D. 16500 đồng.
80.
Câu 86: Để đảm bảo an toàn điện: Khi bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện không được dung dụng cụ nào sau đây?
a)
A. Thảm cao su cách điện.
b)
B. Dụng cụ không có chuôi cách điện.
c)
C. Găng tay cách điện.
d)
D. Ủng cách điện.
81.
Câu 87: Vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống là
a)
A. tăng sản lượng cây trồng.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.
c)
C. cải thiện mức thu nhập bình quân của con người.
d)
D. thúc đẩy phát triển các sản phẩm chăn nuôi.
82.
Câu 88: Trong hệ thống điện trong nhà thì dây dẫn điện có thể được lắp đặt như thế nào?
a)
A. Có thể đi nổi hoặc ngầm trong tường.
b)
B. Chỉ có thể đi ngầm trong tường.
c)
C. Chỉ có thể đi nổi trên tường.
d)
D. Không được lắp đặt trong tường.
83.
Câu 89: Trong mạch điện xoay chiều ba pha tải nối hình sao thì
a)
A. ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.
b)
B. đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.
c)
C. ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.
d)
D. đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
84.
Câu 90: Vận hành điện là
a)
A. các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đảm bảo yêu cầu về chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.
b)
B. công việc được thực hiện định kì hoặc khi có sự cố trong hệ thống điện.
c)
C. quá trình tạo ra sản phẩm từ hồ sơ thiết kế điện.
d)
D. thực hiện kết nối các thiết bị rời rạc thành một sản phẩm điện hoàn chỉnh.
85.
Câu 91: Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
a)
A. Lắp đặt điện.
b)
B. Thiết kế điện.
c)
C. Sản xuất thiết bị điện.
d)
D. Vận hành điện.
86.
Câu 92: Theo số liệu thống kế nắm 2024, công suất các nhà máy sản xuất điện năng ở Việt Nam theo thứ tự tăng dần là.
a)
A. điện gió, điện mặt trời, thủy điện, nhiệt điện.
b)
B. điện mặt trời, điện gió, nhiệt điện, thủy điện.
c)
C. điện gió, điện mặt trời, nhiệt điện, thủy điện.
d)
D. điện mặt trời, điện gió, nhiệt điện, thủy điện.
87.
Câu 93: Năng lượng điện gió, điện mặt trời là đối tượng làm việc của
a)
A. phát triển hệ sinh thái nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu.
b)
B. phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.
c)
C. phát triển lưới điện thông minh.
d)
D. phát triển nguồn điện tái tạo.
88.
Câu 94: Đâu là xu hướng thiết kế nhà ở tiết kiệm điện năng?
a)
A. Ưu tiên lựa chọn sơn tường có màu màu đen, đỏ, vàng.
b)
B. Xây nhà quây kín, hạn chế sử thiết kế cửa sổ quanh nhà.
c)
C. Trồng cây xanh xung quanh hay trên mái công trình.
d)
D. Lắp cửa kính toàn bộ cho căn nhà.
89.
Câu 95: Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp pha là
a)
A. 380 V.
b)
B. 500 V.
c)
C. 220 V.
d)
D. 110 V.
90.
Câu 98: Sơ đồ nguyên lý thể hiện điều gì trong hệ thống điện?
a)
A. Vị trí lắp đặt cụ thể của các thiết bị điện.
b)
B. Hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện.
c)
C. Khoảng cách giữa các dây nối.
d)
D. Màu sắc của các dây điện.
91.
Câu 99: Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống điện là gì?
a)
A. Vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống điện.
b)
B. Phân tích mối liên hệ điện của các phần tử.
c)
C. Xác định mục đích và yêu cầu của mạch điện.
d)
D. Xác định vị trí lắp đặt thiết bị.
92.
Câu 100: Nguồn điện 220V từ lưới hạ áp được nối vào dây nào của mạng điện?
a)
A. Dây trung tính (N).
b)
B. Dây pha (L).
c)
C. Dây nối đất.
d)
D. Dây trung tính (N) và dây pha (L)
100 %
