wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7. KHÁI QUÁT VỀ GIA CÔNG CƠ KHÍ

Total questions: 92

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

thiết kế sản phẩm.

b)

hoàn thiện sản phẩm.

c)

bảo dưỡng sản phẩm.

d)

chế tạo ra sản phẩm.

2.

Gia công cơ khí là việc sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các ........ để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

a)

phân ứng hóa học

b)

nguyên lí vật lí

c)

công thức toán học

d)

quy trình công nghệ

3.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí

a)

phương pháp sản xuất

b)

phương pháp bảo trì phục hồi

c)

phương pháp tiện

d)

phương pháp chiếu góc thứ ba

4.

Một phương pháp phân loại gia công cơ khí là phân loại theo

a)

công nghệ gia công.

b)

màu sắc sản phẩm.

c)

nguồn gốc sản phẩm.

d)

ứng dụng của sản phẩm cơ khí.

5.

Gia công cơ khí không phoi là

a)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

b)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.

c)

quá trình gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi.

d)

quá trình gia công có sự hỗ trợ của máy móc và trong quá trình gia công sẽ một lượng kim loại thải ra.

6.

Gia công cơ khí có phoi là

a)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

b)

quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.

c)

quá trình gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi.

d)

quá trình gia công có sự hỗ trợ của máy móc và trong quá trình gia công sẽ không có kim loại thải ra.

7.

Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là

a)

phoi

b)

chi tiết cơ khí trung gian

c)

chi tiết cơ khí

d)

phôi

8.

Sản phẩm của các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là

a)

phoi

b)

chi tiết cơ khí trung gian

c)

chi tiết cơ khí

d)

phôi

9.

Các phương pháp gia công cơ khí không phoi thường là:

a)

đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn.

b)

tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài.

c)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước.

d)

gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser

10.

Các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là:

a)

đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn.

b)

tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài.

c)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước

d)

gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser

11.

Phương pháp gia công cơ khí nào thuộc phương pháp gia công mới

a)

gia công cơ khí không phoi

b)

gia công cơ khí có phoi

c)

gia công cơ khí bằng tia lửa điện

d)

gia công cơ khí bằng phương pháp bào

12.

Phân loại gia công cơ khí theo công nghệ gồm:

a)

gia công cơ khí không phôi và gia công cơ khí có phôi

b)

gia công cơ khí hiện đại và gia công cơ khí có phoi

c)

gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

d)

gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

13.

Phân loại gia công cơ khí theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công gồm:

a)

gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

gia công cơ khí hiện đại và gia công cơ khí có phoi

c)

gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

d)

gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

14.

Dụng cụ của phương pháp gia công cơ khí có phoi

a)

búa tay

b)

cưa

c)

dẹ

d)

kim

15.

Dụng cụ của phương pháp gia công cơ khí không phoi

a)

búa tay

b)

cưa

c)

máy cắt kim loại

d)

dũa

16.

Theo công nghệ gia công, tiện là phương pháp gia công cơ khí

a)

A. có phoi.

b)

B. không phoi.

c)

C. truyền thống.

d)

D. hiện đại.

17.

Theo công nghệ gia công, hàn là phương pháp gia công cơ khí

a)

A. có phoi.

b)

B. không phoi.

c)

C. truyền thống.

d)

D. hiện đại.

18.

Các chi tiết cơ khí được chế tạo theo bản thiết kế là sản phẩm của gia công cơ khí

a)

A. có phoi.

b)

B. không phoi.

c)

C. truyền thống.

d)

D. hiện đại.

19.

Sản phẩm mới được tạo hình sơ bộ với kích thước thô và độ nhẵn bề mặt thấp gọi là

a)

phoi.

b)

phôi.

c)

truyền thống.

d)

hiện đại.

20.

Khi cắt sản phẩm có vật liệu là phi kim loại, ta nên chọn phương pháp gia công bằng

a)

tia lửa điện.

b)

siêu âm.

c)

tia nước.

d)

tia laser.

21.

Phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai?. Hãy đánh dấu Đúng hoặc Sai cho từng mệnh đề.

a)

Gia công cơ khí là quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí gồm 2 loại: không phoi và có phoi

c)

Gia công cơ khí không cần sử dụng máy móc, thiết bị

d)

Gia công cơ khí đòi hỏi tay nghề cao, tính tỉ mỉ.

22.

Phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai?

a)

Gia công cơ khí không phoi là sử dụng các máy móc cắt gọt kim loại để tạo ra sản phẩm

b)

Phương pháp gia công áp lực là gia công cơ khí không phoi

c)

Phương pháp phay là gia công cơ khí không phoi

d)

Gia công cơ khí không phoi thường tạo ra sản phẩm có độ chính xác và độ nhẵn bề mặt không cao

23.

Phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai?

a)

Gia công cơ khí có phoi là sử dụng các máy móc cắt gọt kim loại để tạo ra sản phẩm

b)

Phương pháp gia công bằng tia nước là gia công cơ khí không phoi

c)

Phương pháp cắt bằng laser là gia công cơ khí không phoi

d)

Gia công cơ khí có phoi thường tạo ra sản phẩm có độ chính xác và độ nhẵn bề mặt cao

24.

Phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai?

a)

Đúc là gia công cơ khí không phoi

b)

Hàn là gia công cơ khí có phoi

c)

Tiện là gia công cơ khí không phoi

d)

Cán là gia công cơ khí có phoi

25.

Bản chất của phương pháp gia công đúc là

a)

kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

26.

Phương pháp đúc được sử dụng phổ biến nhất là

a)

đúc áp lực.

b)

đúc li tâm.

c)

đúc trong khuôn cát.

d)

đúc trong khuôn mẫu chảy.

27.

Sản phẩm đúc

a)

A. có hình dạng giống khuôn.

b)

B. có kích thước giống khuôn.

c)

C. có hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

D. có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

28.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

nung nóng vật liệu chi tiết đến trạng thái chảy.

b)

nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy.

c)

làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

29.

Khoan là phương pháp

a)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

gia công lỗ trê phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

30.

Bản chất của hàn hồ quang là

a)

dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

dùng nhiệt phản ứng cháy của khí đốt như acetylen, propal,... với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

dùng nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dùng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

31.

Hàn hơi là phương pháp dùng

a)

tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

nhiệt phản ứng cháy của khí đốt như acetylen, propal,... với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

32.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm:

a)

vận tốc cắt và lượng chạy dao.

b)

lượng chạy dao và chiều sâu cắt.

c)

vận tốc cắt và chiều sâu cắt.

d)

lượng chạy dao, vận tốc cắt và chiều sâu cắt.

33.

Chuyển động chính khi khoan là

a)

chuyển động quay.

b)

chuyển động tịnh tiến.

c)

chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến.

d)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến.

34.

Gia công tiện là

a)

phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao.

35.

Các chuyển động khi tiện bao gồm:

a)

chạy dao thẳng, chạy dao chéo.

b)

chạy dao ngang, chạy dao dọc, chạy dao chéo.

c)

chạy dao thẳng, chạy dao chéo.

d)

chạy dao chéo, chạy dao ngang.

36.

Sự kết hợp của hai chuyển động tiến dao dọc và chuyển động tiến dao ngang tạo ra chuyển động

a)

cắt

b)

tiến dao hỗn hợp

c)

tiến dao xoay

d)

tiến dao chéo

37.

Phay là phương pháp

a)

cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

b)

cắt gọt bao gồm hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, sử dụng mũi khoan ruột gà.

d)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

38.

Chế độ cắt khi phay bao gồm:

a)

tốc độ cắt, lượng chạy dao.

b)

tốc độ cắt, chiều sâu cắt.

c)

tốc độ cắt, chiều sâu cắt và lượng chạy dao

d)

tốc độ chạy dao cắt, lượng chạy dao dọc, lượng chạy dao ngang và lượng chạy dao chéo

39.

Quá trình đúc gang trong khuôn cát, để xử lí vật liệu trước khi rót vật liệu lỏng vào khuôn đúc cần

a)

làm khuôn.

b)

dỡ khuôn.

c)

gia công vật liệu.

d)

nấu chảy vật liệu.

40.

Quá trình đúc gang trong khuôn cát, để xử lí khuôn trước khi rót vật liệu lỏng vào khuôn đúc cần

a)

A. làm khuôn.

b)

B. dỡ khuôn.

c)

C. gia công vật liệu.

d)

D. nấu chảy vật liệu.

41.

Sản phẩm của phương pháp đúc là

a)

đĩa phanh xe máy.

b)

khung xe ô tô.

c)

tượng đồng.

d)

bánh răng côn.

42.

Đặc điểm phương pháp đúc trong khuôn cát là

a)

A. sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn.

b)

B. khuôn chỉ sử dụng một lần.

c)

C. chất lượng sản phẩm tốt hơn.

d)

D. chỉ đúc được một kim loại trong một vật đúc.

43.

Sản phẩm của phương pháp hàn là

a)

bạc lót.

b)

khung xe ô tô.

c)

khớp nối.

d)

vỏ động cơ xe máy.

44.

Phương pháp hàn hồ quang và hàn hơi đều

a)

dùng tia lửa hồ quang làm nóng kim loại.

b)

dùng nhiệt phản ứng cháy của khí đốt với oxygen làm nóng kim loại.

c)

làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

d)

có kim hàn.

45.

Hình dưới đây là liên kết

a)

chồng.

b)

giáp nối.

c)

góc.

d)

gấp mép.

46.

Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

tiện.

d)

phay.

47.

Các sản phẩm cơ khí như: lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp gia công

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

tiện.

d)

phay.

48.

Để tạo lỗ trơn hoặc bạc sử dụng phương pháp gia công

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

khoan.

d)

phay.

49.

Sản phẩm của phương pháp khoan là

a)

trục vít.

b)

khớp nối.

c)

đĩa phanh xe máy.

d)

bạc lót.

50.

Bộ phận dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan là:

a)

Tay quay

b)

bàn làm việc

c)

động cơ

d)

chân đế

51.

Khi gia công mặt đầu của phôi, trên máy tiện có các chuyển động:

a)

quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao ngang.

b)

quay tròn của phôi và chuyển động tịnh tiến của bàn dao dọc.

c)

tịnh tiến của bàn dao dọc và bàn dao ngang.

d)

quay của phôi và chuyển động tịnh tiến của dao.

52.

Bộ phận chính dùng để gá phôi trên máy tiện vạn năng là

a)

mâm cặp.

b)

bàn gá dao.

c)

ụ động.

d)

tay quay.

53.

Bộ phận không chứa trong máy phay đứng vạn năng

a)

trục chính.

b)

đế máy.

c)

động cơ.

d)

tay quay.

54.

Bộ phận dùng để điều chỉnh chiều sâu khi phay là

a)

trục chính.

b)

tay quay bàn trượt ngang.

c)

tay quay bàn trượt dọc.

d)

tay quay bàn trượt đứng.

55.

Bộ phận dùng để điều chỉnh chiều rộng khi phay là

a)

trục chính.

b)

tay quay bàn trượt ngang.

c)

tay quay bàn trượt dọc.

d)

tay quay bàn trượt đứng.

56.

Khi tiến hành gia công phay

a)

dao chuyển động tịnh tiến, phôi chuyển động quay.

b)

dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến ngang.

c)

dao chuyển động tịnh tiến ngang, phôi chuyển động tịnh tiến dọc.

d)

dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến dọc.

57.

Phương pháp gia công các mặt đầu, mặt côn ngoài và côn trong, các mặt tròn xoay định hình là

a)

tiện.

b)

phay.

c)

đúc.

d)

khoan.

58.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc có nhược điểm là

a)

không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn.

c)

có cơ tính cao.

d)

tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xi, lõm co, vật đúc bị nứt,..

59.

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai khi nói về bản chất của gia công đúc? Chọn Đúng hoặc Sai cho từng mệnh đề.

a)

a. Gia công đúc là nung nóng vật liệu đến trạng thái dẻo, sau đó dùng ngoại lực ép vật liệu vào khuôn.

b)

b. Gia công đúc là dùng các loại máy cắt gọt để gia công tạo ra sản phẩm.

c)

gia công đúc là rót kim loại lòng vào khuôn, sau khi kim loại nguội ta thu được sản phẩm giống cái khuôn

d)

gia công đúc là rót kim loại lòng vào khuôn, sau khi kim loại nguội ta thu được sản phẩm giống lòng khuôn

60.

Phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai khi nói về bản chất của gia công hàn?

a)

gia công hàn là nung nóng vật liệu đến trạng thái dẻo, sau đó dùng ngoại lực ép vật liệu vào khuôn

b)

gia công hàn là nối các chi tiết lại với nhau bằng một loại keo chuyên dụng

c)

gia công công hàn là nối các chi tiết lịa với nhau bằng cách nung nóng vật liệu rồi sau đó dùng ngoại lực ép chúng dính chặt lại

d)

gia công hàn là nối các chi tiết lại với nhau bằng đun nóng vật liệu chỗ nối đến nóng chảy, sau đó khi kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

61.

Phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai khi nói về bản chất của gia công tiện?

a)

gia công tiện là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của 2 chuyển động là chuyển động quay của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi

b)

gia công tiện là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của 2 chuyển động là chuyển động là chuyển động tịnh tiến của dao và chuyển động quay của phôi

c)

gia công tiện là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự chuyển động vừa quay vừa tịnh tiếng của dao và chuyển động tịnh tiếng của phôi

d)

gia công tieenh có thể tạo ra các mặt tròn xoay, ren trong, ren ngoài

62.

Phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai khi nói về bản chất của gia công phay ?

a)

gia công phay là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của 2 chuyển động là chuyển động quay của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi

b)

gia công phay là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của 2 chuyển động là chuyển động tịnh tiến của dao và chuyển động quay của phôi

c)

gia công phay là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự chuyển động vừa quay vừa tịnh tiến của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi

d)

máy phay có thể phay mặt rãnh bán nguyệt, phay mặt cong

63.

Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.

64.

Nếu không xử lí bề mặt sẽ làm cho sản phẩm

a)

không đảm bảo được chất lượng, dễ hư hỏng hay han gỉ.

b)

sản phẩm chất lượng hơn.

c)

sản phẩm được sản xuất ra nhiều hơn.

d)

sản phẩm dễ bị mọt.

65.

Quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí là

a)

vật liệu cơ khí → Gia công cơ khí → Chi tiết → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.

b)

vật liệu cơ khí → Chi tiết → Lắp ráp → Gia công cơ khí → Sản phẩm cơ khí.

c)

vật liệu cơ khí → Chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.

d)

Chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí → Vật liệu cơ khí.

66.

Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu về

a)

vật liệu, về cơ tính, về độ đàn hồi.

b)

vật liệu, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi.

c)

cơ tính, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi.

d)

vật liệu, về hình dáng hình học, về cơ tính.

67.

Phương pháp đóng gói sản phẩm, thường gặp là

a)

bằng tay.

b)

bằng máy tự động.

c)

bằng robot công nghiệp.

d)

thủ công và đóng gói tự động.

68.

Trong quá trình sản xuất cơ khí 'Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện' là bản chất của giai đoạn nào?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm.

b)

Xử lí và bảo vệ.

c)

Lắp ráp sản phẩm.

d)

Đóng gói sản phẩm.

69.

Trong quá trình sản xuất cơ khí bước đầu tiên là

a)

công nghệ chế tạo phôi.

b)

gia công tạo hình sản phẩm.

c)

lắp ráp sản phẩm.

d)

đóng gói sản phẩm.

70.

Trong quá trình sản xuất cơ khí bước cuối cùng là

a)

công nghệ chế tạo phôi.

b)

gia công tạo hình sản phẩm.

c)

xử lí và bảo vệ.

d)

đóng gói sản phẩm.

71.

Trình bày khái niệm về phôi?

a)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

b)

Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

c)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

d)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của quá trình sản xuất.

72.

Đâu là khái niệm về phôi và sản phẩm?

a)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối.

b)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất giống nhau.

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đương.

d)

Tên gọi phôi và sản phẩm là tính chất tương đối.

73.

Bản chất của gia công tạo hình sản phẩm là quá trình sử dụng

a)

các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

b)

các kĩ thuật gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

c)

các phương pháp gia công vật liệu tác động vào vật liệu để tạo thành các chi tiết.

d)

các dụng cụ gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

74.

Kiểm tra sản phẩm sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo nhiệt độ.

b)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo.

c)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo dòng điện.

d)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo điện áp.

75.

Phương pháp lắp lần hoàn toàn là giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Đóng gói sản phẩm.

b)

Lắp ráp sản phẩm.

c)

Gia công tạo hình sản phẩm.

d)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.

76.

Có mấy phương pháp đóng gói thường gặp?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

2

77.

Phôi đầu vào và sản phẩm đầu ra là giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Lắp ráp sản phẩm.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

đóng gói sản phẩm

d)

xử lí bề mặt sản phẩm

78.

Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

gia công chế tạo phôi, kiểm tra, lắp ráp, đóng gói, gia công tạo hình.

b)

gia công chế tạo phôi, lắp ráp, kiểm tra, đóng gói, xử lý và bảo vệ, tạo hình.

c)

gia công chế tạo phôi, gia công xử lí và bảo vệ, lắp ráp và đóng gói.

d)

gia công chế tạo phôi, gia công tạo hình, xử lý và bảo vệ, lắp ráp, đóng gói.

79.

Đâu là các phương pháp gia công có phoi?

a)

Đúc, gia công áp lực, hàn.

b)

Tiện, phay, bào, khoan.

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod.

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện.

80.

Phương pháp lắp chọn là

a)

nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh.

b)

thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp.

c)

thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp.

d)

bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.

81.

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là

a)

nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh gì.

b)

thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp.

c)

thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mối lắp.

d)

nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí khác trong sản phẩm mà không cần sửa chữa gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.

82.

“Thuận tiện cho quá trình vận chuyển” là yêu cầu của công đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Công nghệ chế tạo phôi.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Xử lí và bảo vệ.

d)

Đóng gói sản phẩm.

83.

Quá trình gia công tạo hình sản phẩm cần lựa chọn được

a)

các cách gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật.

b)

phương pháp gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kĩ thuật.

c)

phương pháp gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kỹ thuật, hiệu quả kinh tế

d)

phương pháp gia công, phối hợp các cách gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kỹ thuật

84.

Đúc, gia công áp lực, hàn được phân loại vào phương pháp tạo hình

a)

A. có phoi.

b)

B. ít phoi.

c)

C. không phoi.

d)

D. nhiều phoi.

85.

Những phương pháp gia công không có phoi là

a)

A. đúc, hàn, tiện.

b)

B. đúc, hàn, gia công áp lực.

c)

C. tiện, gia công áp lực, hàn.

d)

D. đúc, phay, hàn.

86.

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo

a)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bề mặt.

b)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng sản phẩm.

c)

kết cấu bền trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ.

d)

độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm.

87.

Quy trình sản xuất cơ khí nào dưới đây đúng, sai?

a)

Chế tạo phôi -> Xử lí bề mặt -> Gia công tạo hình -> Lắp ráp -> Đóng gói

b)

Gia công tạo hình -> Xử lí bề mặt -> Chế tạo phôi -> Lắp ráp -> Đóng gói

c)

Chế tạo phôi -> Gia công tạo hình -> Xử lí bề mặt -> Lắp ráp -> Đóng gói

d)

Xử lí bề mặt -> Chế tạo phôi -> Gia công tạo hình -> Lắp ráp -> Đóng gói

88.

Phương pháp chế tạo phôi nào dưới đây đúng, sai?

a)

Tiện, phay, dập, đúc

b)

Phay, tiện, khoan

c)

Dập, hàn, đúc

d)

Mài, khoan, tiện, phay, dập

89.

Phương pháp gia công tạo hình sản phẩm nào dưới đây đúng, sai?

a)

Tiện, phay, dập, đúc

b)

Phay, tiện, khoan

c)

Mài, khoan, tiện, phay, đúc

d)

Mài, khoan, tiện, phay, dập

90.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của robot?

a)

robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp với yêu cầu về độ chính xác khá cao

b)

robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng

c)

robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu về độ chính xác khá cao

d)

robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác cao

91.

Robot hỗ trợ nhằm hỗ trợ các tác vụ phụ như

a)

lắp ráp.

b)

hàn.

c)

sơn.

d)

cấp phôi.

92.

Robot chức năng thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm nào?

a)

Sơn phủ.

b)

Cấp phôi.

c)

Lấy chi tiết.

d)

Vận chuyển.