wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Học Kì I - Môn Khoa Học 5

Total questions: 77

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của đất đối với cây trồng là?

a)

Cung cấp không khí và ánh sáng.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng, nước, và giữ cây đứng vững.

c)

Làm sạch không khí.

d)

Tạo ra khoáng chất mới

2.

Thành phần nào có nhiều nhất trong đất?

a)

Nước.

b)

Không khí.

c)

Chất khoáng.

d)

Mùn và một số thành phần khác.

3.

Trong thí nghiệm đun ống nghiệm chứa đất trên ngọn lửa đèn cồn, ta quan sát thấy những giọt nước nhỏ bám vào thành ống nghiệm. Thí nghiệm này chứng tỏ trong đất có thành phần nào?

a)

Khoáng chất.

b)

Mùn.

c)

Không khí.

d)

Nước.

4.

Đất bị ô nhiễm chứa các chất thải có tác động như thế nào với con người?

a)

Gây ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống và sức khỏe con người.

b)

Đảm bảo sức khỏe con người.

c)

Tài nguyên thiên nhiên được bảo tồn và phát triển.

d)

Tăng vai trò của đất đối với hoạt động trồng trọt.

5.

Đất xói mòn có đặc điểm gì?

a)

Nhiều chất dinh dưỡng và màu mỡ.

b)

Mất chất dinh dưỡng, khô cằn, kém màu mỡ.

c)

Có nhiều sinh vật có lợi cho đất.

d)

Tăng năng suất cây trồng.

6.

Nguyên nhân gây ra xói mòn đất nào do con người gây ra?

a)

Lũ quét.

b)

Sạt lở đất.

c)

Bão.

d)

Chặt phá rừng.

7.

Người dân ở vùng ven biển làm cách nào để sản xuất muối từ nước biển?

a)

Đun nóng dung dịch nước biển.

b)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối.

c)

Trộn đều dung dịch nước biển và muối.

d)

Chưng cất nước biển.

8.

Chất lỏng với chất lỏng hòa tan và phân bố đều vào nhau được gọi là gì?

a)

Dung dịch.

b)

Hỗn hợp.

c)

Tạp chất.

d)

Nồng độ.

9.

Chất rắn nào sau đây không tan trong nước?

a)

Đường.

b)

Muối.

c)

Cát.

d)

Mì chính.

10.

au được gọi là gì?

a)

Dung dịch.

b)

Hỗn hợp.

c)

Tạp chất.

d)

Nồng độ.

11.

Chất rắn nào sau đây không tan trong nước?

a)

Đường.

b)

Muối

c)

Cát

d)

Mì chính.

12.

Hỗn hợp nào dưới đây chứa dung dịch?

a)

Hỗn hợp dầu và nước.

b)

Hỗn hợp đường và nước.

c)

Hỗn hợp đất và nước.

d)

Hỗn hợp cát và nước.

13.

Hoạt động nào dưới đây giúp làm thay đổi chất dinh dưỡng, làm tăng chất khoáng và mùn cho đất?

a)

Vun xới đất.

b)

Xây dựng hệ thống dẫn nước tưới cho cây.

c)

Bón phân.

d)

Tạo rãnh thoát nước.

14.

Tờ giấy trong trường hợp nào có sự biến đổi hóa học?

a)

Đốt cháy.

b)

Xé làm nhiều mảnh nhỏ.

c)

Gập đôi.

d)

Viết chữ lên.

15.

Người ta nhận ra sự biến đổi hóa học nhờ vào

a)

sự giữ nguyên tính chất của các chất.

b)

sự hòa tan các chất.

c)

sự phân bố đều vào nhau.

d)

sự thay đổi tính chất của chất.

16.

Chất nào dưới đây là chất rắn?

a)

Giọt nước.

b)

Ô-xi.

c)

Sỏi.

d)

Mật ong.

17.

Chất có thể bị biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác khi

a)

nhiệt độ phù hợp.

b)

ở trạng thái lỏng.

c)

ở trạng thái khí.

d)

ở trạng thái rắn.

18.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm như thế nào?

a)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng.

c)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó.

d)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

19.

Chất hay dụng cụ nào sau đây có thể tham gia vào sự biến đổi hóa học của chất?

a)

Bút chì.

b)

Đường.

c)

Cát.

d)

Bóng đèn.

20.

Sự thay đổi tính chất phụ thuộc vào

a)

màu sắc, mùi, vị, tính tan,…

b)

hình dạng, nhiệt độ, khối lượng,…

c)

thể tích, tính

21.

Sự thay đổi tính chất phụ thuộc vào

a)

màu sắc, mùi, vị, tính tan,…

b)

hình dạng, nhiệt độ, khối lượng,…

c)

thể tích, tính tan, độ cứng

d)

không khí, nhiệt độ,…

22.

Người ta thường làm gì để tránh đinh sắt bị gỉ?

a)

Sơn hoặc bôi dầu mỡ lên đinh sắt.

b)

Đun nóng đinh sắt trước khi sử dụng.

c)

Rửa sạch đinh sắt sau khi sử dụng và lau khô.

d)

Bọc một lớp nhôm lên đinh sắt.

23.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Ô-xi.

b)

Sỏi.

c)

Miếng gỗ.

d)

Mật ong.

24.

Đâu là nguồn năng lượng chất đốt do con người tạo ra?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên

d)

Khí sinh học.

25.

Đâu không phải là nguồn năng lượng chất đốt?

a)

Than.

b)

Dầu mỏ.

c)

Điện.

d)

Khí sinh học (bi-ô-ga).

26.

Khí sinh học là nguồn chất đốt được sử dụng trong:

a)

chất đốt cho máy móc.

b)

đun nấu, tạo ra điện để thắp sáng.

c)

các lò ga để sản xuất xi măng, gạch, gốm,…

d)

lò hơi của nhà máy nhiệt điện, luyện kim,…

27.

Vì sao nhu cầu sử dụng chất đốt lại tăng?

a)

Cải tiến chất lượng bếp đun.

b)

Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời.

c)

Dân số Trái Đất tăng.

d)

Do già hóa dân số.

28.

Năng lượng nước chảy được sử dụng để làm gì

a)

Sản xuất điện.

b)

Chạy thuyền buồm.

c)

Làm khô đồ vật.

d)

Đun nấu.

29.

Để chiếu sáng cần dùng năng lượng gì?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng điện.

d)

Năng lượng chất đốt.

30.

Hệ thống nào được sử dụng để chuyển đổi năng lượng nước chảy thành điện năng?

a)

Thủy lực.

b)

Pin năng lượng mặt trời.

c)

Tua-bin.

d)

Bánh xe nước.

31.

Tiết kiệm năng lượng điện có ý nghĩa như thế nào?

4 lines
32.

Câu 6: Năng lượng điện được sử dụng để làm gì?

a)

Chỉ dùng để thắp sáng

b)

Chỉ dùng để chạy máy móc

c)

Dùng để thắp sáng, chạy máy móc và nhiều việc khác

d)

Không dùng để làm gì cả

33.

Câu 5: Hoạt động nào dưới đây sử dụng năng lượng nước chảy?

a)

Bè trôi

b)

Sưởi ấm

c)

Điều khiển dù lượn

d)

Sưởi ấm

34.

Câu 4: Hoạt động nào dưới đây sử dụng năng lượng mặt trời?

a)

Thả diều

b)

Rê thóc

c)

Điều khiển thuyền

d)

Phơi khô

35.

Câu 3: Bóng đèn trong mạch điện sáng khi nào?

a)

Khi không có dây dẫn

b)

Khi tắt công tắc

c)

Khi mạch hở

d)

Khi có dòng điện chạy qua

36.

Câu 2: Bộ phận nào giúp truyền tải điện từ nguồn đến các thiết bị sử dụng điện?

a)

Dây dẫn

b)

Công tắc

c)

Pin

d)

Ắc quy

37.

Câu 1: Bộ phận nào dưới đây là nguồn điện?

a)

Dây dẫn

b)

Bóng đèn

c)

Khóa K

d)

Pin

38.

Vật liệu nào sau đây là vật dẫn điện tốt?

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Đồng

d)

Thủy tinh

39.

Khi nhìn thấy người bị điện giật, chúng ta cần làm gì?

a)

Chạy đến kéo người đó ra khỏi nguồn điện

b)

Gọi người lớn đến giúp và ngắt nguồn điện

c)

Dùng tay không để kéo dây điện ra

d)

Không làm gì cả

40.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện, chúng ta cần tuân thủ quy tắc nào?

a)

Chạm tay vào ổ điện khi tay bị ướt

b)

Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc bị hở

c)

Tự sửa chữa các thiết bị điện khi hỏng

d)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa thiết bị

41.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng chất đốt, nên làm việc nào dưới đây?

a)

Không hô to khi có đám cháy.

b)

Không xử lí khí thải khi thải ra môi trường.

c)

Để các chất dễ cháy nổ gần bếp.

d)

Tắt bếp và khóa van bình gas khi không sử dụng.

42.

Vì sao không được chạm vào dây điện bị đứt?

a)

Vì dây điện rất trơn

b)

Vì dây điện rất cứng

c)

Vì có thể bị điện giật

d)

Vì dây điện rất nhẹ

43.

Khi đóng công tắc trong mạch điện kín, điều gì xảy ra?

a)

Dòng điện chạy trong mạch qua bóng đèn làm đèn sáng

b)

Dòng điện không chạy, bóng đèn sáng

c)

Công tắc bị nóng lên

d)

Dây dẫn bị đứt.

44.

Năng lượng nào đã được sử dụng để làm muối?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng điện

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng chất đốt

45.

Năng lượng nào đã được sử dụng để chạy các guồng nước?

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng chất đốt

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng nước chảy

46.

Nguồn cung cấp năng lượng cho xe máy hoạt động là gì?

a)

Mặt trời.

b)

Thức ăn.

c)

Gió.

d)

Xăng.

47.

Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động thuyền buồm là gì?

a)

Mặt trời.

b)

Thức ăn.

c)

Xăng.

d)

Gió.

48.

Biện pháp phòng chống cháy, nổ khi sử dụng chất đốt là gì?

a)

Khi phát hiện có đám cháy, cần hô to để báo cháy.

b)

Không để bình chứa và đường ống dẫn xăng, dầu, ga,… bị rò rỉ.

c)

Không để các chất dễ cháy, nổ như ga, xăng, dầu, giấy, củi,… gần lửa.

d)

Trang bị bình chữa cháy, lắp đặt hệ thống cảnh báo.

49.

Tại sao không nên sử dụng bóng đèn dây tóc trong chiếu sáng?

a)

Giá thành cao hơn các loại đèn khác

b)

Tiêu thụ nhiều điện năng hơn

c)

Ánh sáng không đủ mạnh

d)

Khó sửa chữa khi hỏng

50.

Vì sao không nên để quạt chạy khi không có người trong phòng?

a)

Làm giảm tuổi thọ của quạt

b)

Tiêu thụ nhiều điện năng không cần thiết

c)

Quạt có thể gây tiếng ồn

d)

Làm hỏng các thiết bị khác trong phòng.

51.

Để chạy thuyền buồm người ta sử dụng năng lượng nào dưới đây?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng điện.

d)

Năng lượng chất đốt.

52.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là

a)

quả.

b)

rễ.

c)

hoa.

d)

lá.

53.

Bộ phận nào của hoa chứa hạt phấn?

a)

Bao phấn

b)

Nhị

c)

Cánh hoa

d)

Đài hoa

54.

Bộ phận nào của hoa là nơi chứa noãn?

a)

Nhụy

b)

Bầu nhuỵ

c)

Cánh hoa

d)

Đài hoa

55.

Hoa nào có cả nhị và nhụy trong cùng một hoa được gọi là

a)

hoa đơn tính.

b)

hoa lưỡng tính.

c)

hoa chỉ có nhị.

d)

hoa chỉ có nhụy.

56.

Hoa nào chỉ có nhị hoặc nhuỵ trong một hoa được gọi là

4 lines
57.

Hoa nào chỉ có nhị hoặc nhuỵ trong một hoa được gọi là

a)

hoa đơn tính.

b)

hoa lưỡng tính.

c)

hoa chỉ có nhị.

d)

hoa chỉ có nhụy.

58.

Hạt gồm mấy bộ phận?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

59.

Bộ phận nào của hạt sẽ mọc thành cây?

a)

Vỏ hạt.

b)

Phôi.

c)

Chất dinh dưỡng dự trữ.

d)

Mầm cây.

60.

Cây con có thể mọc lên từ

a)

hạt hoặc từ rễ, thân, lá của cây mẹ.

b)

hạt hoặc hoa của cây mẹ.

c)

hạt hoặc hoa, quả, thân, lá của cây mẹ.

d)

hoa, quả, rễ, thân, lá của cây mẹ.

61.

Các giai đoạn phát triển chính của cây mọc lên từ hạt gồm

a)

nảy mầm, cây con, ra hoa, tạo quả.

b)

nảy mầm, nảy chồi, cây trưởng thành.

c)

cây con, cây trưởng thành.

d)

nảy mầm, cây con, cây trưởng thành.

62.

Sau khi nảy mầm, bộ phận nào của cây con thường phát triển đầu tiên?

a)

Rễ

b)

Cành

c)

Hoa

d)

63.

Động vật nào dưới đây thường đẻ trứng?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

d)

Voi

64.

Động vật nào thường đẻ con?

a)

Rùa.

b)

Cá vàng.

c)

Vịt.

d)

Ngựa.

65.

Ở động vật khi trưởng thành, cơ quan sinh dục của con đực sẽ tạo ra

a)

trứng.

b)

tinh trùng.

c)

phôi.

d)

hợp tử.

66.

Thụ tinh xảy ra khi tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành

a)

ấu trùng.

b)

con non.

c)

phôi.

d)

hợp tử.

67.

Phôi được tạo thành từ

a)

con non.

b)

hợp tử.

c)

thai.

d)

giao phối.

68.

Động vật đẻ con nào dưới đây đẻ con thường đẻ mỗi lứa nhiều con?

a)

Nai.

b)

Hươu cao cổ.

c)

Chó.

d)

Cá heo.

69.

Sinh sản của động vật đẻ con có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Con non được sinh ra từ trứng

b)

Con non được sinh ra đã có khả năng tìm thức ăn

c)

Con non được sinh ra từ cơ thể mẹ và có thể bú sữa

d)

Con non được sinh ra từ trứng và phải nở ra ngoài môi trường

70.

Giai đoạn phát triển tiếp theo sau khi trứng ếch nở là

a)

Ếch trưởng thành

b)

Nòng nọc

c)

Sinh sản.

d)

Ếch con

71.

Giai đoạn nào trong vòng đời của chim là giai đoạn có thể sinh sản?

a)

Trứng.

b)

Chim non.

c)

Trứng nở.

d)

Chim trưởng thành.

72.

Ở động vật đẻ con, con non được nuôi bằng sữa mẹ đến khi nào?

a)

Đến khi con mẹ không còn sữa.

b)

Đến khi con non phát triển thành con trưởng thành và có thai.

c)

Đến khi có thể tự kiếm ăn và phát triển thành con trưởng thành.

d)

Đến khi con mẹ đẻ lứa tiếp theo.

73.

Ở động vật đẻ con, thai được giữ ở bộ phận nào trong cơ thể con cái?

a)

Vùng bụng.

b)

Cơ quan sinh dục.

c)

Phía dưới xương sườn.

d)

Trong lồng ngực.

74.

Trong vòng đời của ếch, nòng nọc sống ở đâu?

a)

Trong nước

b)

Bụi cây rậm

c)

Trên cạn

d)

Mọi nơi.

75.

Ếch có bao nhiêu giai đoạn trong vòng đời của nó?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

76.

Giai đoạn nào trong vòng đời của động vật đẻ trứng là giai đoạn chưa phát triển?

a)

Trứng

b)

Con non

c)

Động vật trưởng thành

d)

Trứng đã nở

77.

Điểm giống nhau giữa sinh sản ở cá và gà là

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Thụ tinh ngoài

d)

Thụ tinh trong