wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Pháp Luật Thương Mại Điện Tử

Total questions: 76

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động thương mại điện tử là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng ……………. có kết nối với mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác.

a)

văn bản

b)

lời nói

c)

phương tiện điện tử

d)

hành vi

2.

Hoạt động thương mại điện tử được định nghĩa như thế nào theo quy định pháp luật Việt Nam?

a)

Hoạt động thương mại điện tử là việc tiến hành toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác.

b)

Hoạt động thương mại điện tử là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng bất kỳ phương tiện điện tử nào.

c)

Hoạt động thương mại điện tử là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng Internet.

d)

Hoạt động thương mại điện tử là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác.

3.

Trong các nguyên tắc sau, đâu không phải là nguyên tắc trong hoạt động thương mại điện tử?

a)

Nguyên tắc tự nguyện lựa chọn sử dụng phương tiện điện tử để thực hiện giao dịch thương mại điện tử.

b)

Nguyên tắc xác định phạm vi hoạt động kinh doanh trong thương mại điện tử.

c)

Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong giao dịch thương mại điện tử.

d)

Nguyên tắc xác định nghĩa vụ về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong hoạt động thương mại điện tử.

4.

Trong các đặc điểm sau, đâu không phải là đặc điểm của thương mại điện tử?

a)

Các bên tiếp xúc trực tiếp với nhau.

b)

Thực hiện trong một thị trường không có biên giới.

c)

Có sự tham ra của ít nhất ba chủ thể.

d)

Mạng lưới thông tin chính là thị trường.

5.

Website abc.com có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website abc.com là mô hình thương mại điện tử nào?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

B2G

6.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển thương mại điện tử?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Nguồn nhân lực chất lượng cao.

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế.

d)

Môi trường chính trị, xã hội.

7.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử?

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn.

b)

Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn.

c)

Thông tin cá nhân được bảo vệ tốt hơn so với thương mại truyền thống.

d)

Doanh nghiệp tiếp cận nhiều thị trường mới hơn.

8.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

9.

Nhận xét nào KHÔN phải là hạn chế của thương mại điện tử?

a)

Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá "thực" trước khi mua.

b)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn.

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng.

d)

Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên.

10.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng:

a)

phương tiện điện tử và mạng viễn thông

b)

phương tiện điện tử

c)

máy tính và các phương tiện điện tử

d)

máy tính và internet

11.

Theo Turban, E. et al. (2010), thương mại điện tử là quá trình:

a)

sử dụng các thiết bị điện tử và mạng viễn thông để marketing sản phẩm, dịch vụ.

b)

tự động hóa quá trình bán hàng và thanh toán.

c)

mua, bán, chuyển nhượng hay trao đổi hàng hoá, dịch vụ hoặc thông tin qua hệ thống máy tính có kết nối Internet hoặc mạng cục bộ.

d)

sử dụng thiết bị điện tử trong một số bước hoặc toàn bộ quy trình kinh doanh.

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Theo WTO, thương mại điện tử (hay thương mại trực tuyến) bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên ……….., nhưng được giao nhận một cách ………, cả các sản phẩm giao nhận cũng như những thông tin ………… thông qua mạng Internet.

a)

mạng Internet - hữu hình - số hoá

b)

phương tiện

13.

Theo Choi, Stahl và Whinston, thương mại điện tử phụ thuộc vào mức độ số hóa của các yếu tố nào sau đây?

a)

dịch vụ được bán và các khâu phân phối.

b)

sản phẩm được bán, các quy trình được thực hiện và các khâu phân phối (hay các trung gian phân phối).

c)

sản phẩm (dịch vụ) được bán, các quy trình được thực hiện.

d)

sản phẩm (dịch vụ) được bán, các quy trình được thực hiện và các khâu phân phối (hay các trung gian phân phối).

14.

Đâu không phải là hành vi bị cấm trong thương mại điện tử?

a)

Lợi dụng thương mại điện tử để kinh doanh hàng giả, hàng hóa, dịch vụ vi phạm quyền sở hữu trí tuệ; hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh.

b)

Lợi dụng danh nghĩa hoạt động kinh doanh thương mại điện tử để huy động vốn trái phép từ các thương nhân, tổ chức, cá nhân khác.

c)

Cung cấp các dịch vụ thương mại điện tử hoặc dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng thực trong thương mại điện tử khi chưa đăng ký hoặc chưa được cấp phép theo các quy định của pháp luật có liên quan.

d)

Cung cấp các dịch vụ thương mại điện tử hoặc dịch vụ giám sát, đánh giá và chứng thực trong thương mại điện tử không đúng với thông tin trong hồ sơ đăng ký hoặc cấp phép.

15.

Đâu không phải là nội dung của quản lý nhà nước về thương mại điện tử?

a)

Quản lý nguồn nhân lực hoạt động thương mại điện tử.

b)

Quản lý, giám sát các hoạt động thương mại điện tử.

c)

Tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về thương mại điện tử.

d)

Tổ chức thực hiện hoạt động nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao công nghệ trong thương mại điện tử.

16.

Trong thương mại điện tử thuần túy (pure E-commerce) nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

tất cả các chiều trong mô hình Dimension of E-commerce đều gắn với thương mại truyền thống (physical).

b)

ít nhất hai chiều gắn với thương mại điện tử.

c)

tất cả các chiều đều gắn với thương mại điện tử.

d)

ít nhất 2 chiều gắn với thương mại truyền thống.

17.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong quản lý nhà nước về thương mại điện tử?

a)

Bộ Y tế

b)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

c)

Bộ Chính trị

d)

Bộ Công thương

18.

Website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử không bao gồm loại nào sau đây?

a)

Sàn giao dịch thương mại điện tử => shopee, lazada

b)

Website đấu giá trực tuyến => eBay

c)

Website giao dịch chứng khoán trực tuyến

d)

Website khuyến mại trực tuyến; => trang web flash Sale

19.

Các chủ thể được thiết lập website thương mại điện tử bán hàng nếu đáp ứng các điều kiện nào sau đây?

a)

Là thương nhân, tổ chức hoặc cá nhân đã được cấp mã số thuế cá nhân và đã thông báo với Bộ Công Thương về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng.

b)

Là cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi và năng lực pháp luật dân sự và đã thông báo với Bộ Công Thương về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng.

c)

Chỉ cần là thương nhân, tổ chức hoặc cá nhân và đã thông báo với Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng.

d)

Chỉ cần là thương nhân, tổ chức hoặc cá nhân và đã thông báo với Bộ Công Thương về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng.

20.

Thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ thương mại điện tử phải báo cáo Bộ Công Thương số liệu thống kê về tình hình hoạt động của năm trước vào thời điểm nào?

a)

Sau ngày 15 tháng 01 hàng năm.

b)

Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm

c)

Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm

d)

Sau ngày 31 tháng 12 hàng năm

21.

Thương nhân, tổ chức được xem là thương nhân, tổ chức nước ngoài có website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử tại Việt Nam khi thoả mãn một trong các hình thức nào điều kiện nào sau đây?

a)

Website thương mại điện tử dưới tên miền Việt Nam;

b)

Website thương mại điện tử do người Việt Nam thành lập;

c)

Website thương mại điện tử có ngôn ngữ hiển thị là tiếng Việt;

d)

Website thương mại điện tử có

22.

Website thương mại điện tử dưới tên miền Việt Nam;

4 lines
23.

Website thương mại điện tử do người Việt Nam thành lập;

4 lines
24.

Website thương mại điện tử có ngôn ngữ hiển thị là tiếng Việt;

4 lines
25.

Website thương mại điện tử có trên 100.000 lượt truy cập từ Việt Nam trong một năm

4 lines
26.

Website thương mại điện tử có trên 100.000 lượt giao dịch từ Việt Nam trong một năm.

4 lines
27.

Website thương mại điện tử có một trong những ngôn ngữ hiển thị là tiếng Việt

a)

(i), (ii), (iii)

b)

(ii), (iv), (vi)

c)

(ii), (iii), (v)

d)

(i), (iii), (v)

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ……………là website thương mại điện tử cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu website có thể tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên đó.

a)

Sàn giao dịch thương mại điện tử

b)

Website thương mại điện tử

c)

Website khuyến mại trực tuyến

d)

Website đấu giá trực tuyến

29.

Thời điểm nhận một chứng từ điện tử là:

a)

thời điểm chứng từ điện tử đó tới được địa chỉ do người nhận chỉ ra.

b)

thời điểm chứng từ điện tử đó tới được địa chỉ điện tử do người nhận chỉ ra.

c)

thời điểm chứng từ điện tử đó tới được địa chỉ do người nhận chỉ ra và có thể truy cập được.

d)

thời điểm chứng từ điện tử đó tới được địa chỉ điện tử do người nhận chỉ ra và có thể truy cập được.

30.

Đâu không phải là loại hình giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước?

a)

Giao dịch điện tử trong nội bộ cơ quan nhà nước.

b)

Giao dịch điện tử giữa các cơ quan nhà nước với nhau.

c)

Giao dịch điện tử giữa các hai công ty để cung cấp dịch vụ cho cơ quan nhà nước.

d)

Giao dịch điện tử giữa cơ quan nhà nước với cơ quan, tổ chức, cá nhân.

31.

Lợi thế khi xây dựng một website thương mại điện tử so với việc tham gia vào một sàn giao dịch thương mại điện tử là gì?

a)

Chi phí khi xây dựng website thấp hơn nhiều so với tham gia sàn giao dịch thương mại điện tử.

b)

Khách hàng có thể tham khảo thông tin doanh nghiệp tại một không gian với tên miền riêng.

32.

Tổ chức nào KHÔNG đóng vai trò về xây dựng luật, quy tắc trong thương mại điện tử quốc tế?

a)

UNCITRAL => Ủy ban Liên Hợp Quốc về Luật Thương mại Quốc tế

b)

OECD => OECD xây dựng các hướng dẫn và chính sách, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế số và thương mại điện tử

c)

WIPO => WIPO xây dựng các quy tắc liên quan đến bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong môi trường thương mại điện tử và kỹ thuật số

d)

ASEAN => không đóng vai trò xây dựng luật pháp quốc tế

33.

Cơ quan nhà nước, tổ chức nào có trách nhiệm thu thập số liệu thống kê về tình hình ứng dụng thương mại điện tử của địa phương, hàng năm báo cáo Bộ Công Thương để tổng hợp?

a)

Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh

b)

Hội bảo vệ người tiêu dùng

c)

Hiệp hội doanh nhân Việt Nam

d)

Uỷ ban Nhân dân cấp huyện

34.

Hành vi vi phạm trong hoạt động thương mại điện tử có thể bị xử lý ở mức cao nhất với hình thức xử lý nào sau đây?

a)

Bồi thường thiệt hại dân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính

c)

Truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

Xử lý kỷ luật

35.

Thương mại điện tử theo định nghĩa của pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Hoạt động mua bán hàng hóa qua các phương tiện truyền thông

b)

Hoạt động mua bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ qua mạng Internet

36.

nghĩa của pháp luật Việt Nam là gì?

4 lines
37.

Cho đến năm 2024, Luật Thương mại điện tử Việt Nam đang có hiệu lực là Luật Thương mại điện tử năm nào?

a)

2005.

b)

2023.

c)

2024.

d)

Việt Nam chưa có Luật Thương mại điện tử

38.

Ký số điện tử trong thương mại điện tử được định nghĩa là gì?

a)

Một loại chữ ký số điện tử do cơ quan nhà nước cấp.

b)

Một dạng chữ ký điện tử do phần mềm tạo ra.

c)

Một hình thức xác thực và bảo vệ chữ ký trong các giao dịch điện tử.

d)

Một loại mật khẩu được sử dụng trong giao dịch điện tử.

39.

Nhà cung cấp dịch vụ thương mại điện tử có trách nhiệm gì khi xảy ra sự cố bảo mật?

a)

Phải thông báo ngay cho khách hàng và cơ quan quản lý.

b)

Phải giữ bí mật và không thông báo.

c)

Chỉ cần khắc phục sự cố mà không cần thông báo.

d)

Phải thông báo cho khách hàng nhưng không cần cơ quan quản lý.

40.

Thành viên của công ty hợp danh bao gồm:

a)

Thành viên góp vốn và thành viên biểu quyết.

b)

Thành viên hợp danh và thành viên góp vốn.

c)

Thành viên hợp danh, thành viên ưu đãi biểu quyết và thành viên góp vốn.

d)

Thành viên hợp danh và thành viên ưu đãi hoàn trả.

41.

Nhận định nào dưới đây ĐÚNG về thành viên của công ty hợp danh?

a)

Thành viên góp vốn lẫn thành viên hợp danh đều phải chịu nghĩa vụ của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình.

b)

Thành viên hợp danh có thể là cá nhân hoặc tổ chức.

c)

Mọi cá nhân hoặc tổ chức đều có thể trở thành thành viên góp vốn của công ty hợp danh.

d)

Thành viên góp vốn chỉ chịu chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã cam kết góp vào công ty.

42.

Công ty hợp danh được phép phát hành loại chứng khoán nào?

a)

Cổ phiếu.

b)

Trái phiếu.

c)

Chứng chỉ lưu ký.

d)

Không được phát hành bất kỳ cổ phiếu nào.

43.

Số lượng thành viên tối thiểu của công ty hợp danh là bao nhiêu?

a)

01.

b)

05.

c)

04.

d)

02.

44.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do...

a)

01 cá nhân và 1 tổ chức làm chủ.

b)

01 cá nhân làm chủ.

c)

01 tổ chức làm chủ.

d)

02 cá nhân hoặc 2 tổ chức trở lên làm chủ.

45.

Ai là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị.

b)

Chủ doanh nghiệp.

c)

Giám đốc.

d)

Tổng giám đốc.

46.

Chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền gì dưới đây?

a)

Thành lập hai doanh nghiệp tư nhân.

b)

Thuê giám đốc.

c)

Bán doanh nghiệp.

d)

Cho thuê doanh nghiệp.

47.

Tài sản của doanh nghiệp tư nhân:

a)

Thuộc sở hữu của doanh nghiệp.

b)

Là tài sản riêng của doanh nghiệp.

c)

Thuộc sở hữu của chủ doanh nghiệp nhưng không tách bạch với các tài sản khác của chủ doanh nghiệp.

d)

Thuộc sở hữu của chủ doanh nghiệp và hoàn toàn tách bạch với các tài sản khác của chủ doanh nghiệp.

48.

Trong doanh nghiệp tư nhân có thuê giám đốc để điều hành hoạt động của doanh nghiệp thì người đại diện theo pháp luật được xác định là ai?

a)

Chủ doanh nghiệp.

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị.

c)

Giám đốc được thuê.

d)

Theo điều lệ của Doanh nghiệp.

49.

Doanh nghiệp tư nhân được phát hành loại chứng khoán gì?

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Trái phiếu và cổ phiếu.

d)

Không được phát hành bất kỳ chứng khoán nào.

50.

Công ty hợp danh là công ty được thành lập bởi:

a)

Hai công ty có sẵn kết hợp lại với nhau.

b)

Phải có ít nhất hai thành viên là cá nhân chịu trách nhiệm vô hạn.

c)

Phải có ít nhất hai thành viên là cá nhân hoặc tổ chức chịu trách nhiệm vô hạn.

d)

Phải có ít nhất hai thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn.

51.

Công ty hợp danh không có quyền, nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Có ít nhất 02 thành viên hợp danh là chủ sở hữu chung của công ty.

b)

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty.

c)

Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

d)

Phát hành chứng khoán huy động vốn.

52.

Trong công ty hợp danh ai không có quyền nhân danh công ty tiến hành hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty?

a)

Thành viên hợp danh.

b)

Chủ tịch hội đồng thành viên.

c)

Người đại diện theo pháp luật của công ty.

d)

Thành viên góp vốn.

53.

Trong công ty hợp danh ai có quyền nhân danh công ty tiến hành kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty?

a)

Thành viên hợp danh.

b)

Chủ tịch hội đồng thành viên.

54.

Trong công ty hợp danh ai có quyền nhân danh công ty tiến hành kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty?

a)

Thành viên hợp danh.

b)

Chủ tịch hội đồng thành viên.

c)

Người đại diện theo pháp luật của công ty.

d)

Thành viên góp vốn.

55.

Chủ doanh nghiệp tư nhân không có quyền, trách nhiệm nào sau đây?

a)

Thuê người khác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh.

b)

Cho thuê doanh nghiệp.

c)

Bán doanh nghiệp.

d)

Chỉ trả nợ trong phạm vi vốn đầu tư.

56.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Điều 188, đặc điểm quan trọng của doanh nghiệp tư nhân là:

4 lines
57.

Câu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Doanh nghiệp tư nhân được quyền phát hành bất cứ loại chứng khoán nào.

b)

Mỗi cá nhân có thể được thành lập nhiều doanh nghiệp tư nhân.

c)

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân.

d)

Người điều hành, quản lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân nhất thiết phải là chủ của doanh nghiệp tư nhân.

58.

Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào được quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020?

a)

Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.

b)

Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp.

c)

Công dân Việt Nam và người nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam.

d)

Chỉ có công dân Việt Nam.

59.

Trong công ty hợp danh, hội đồng thành viên bao gồm:

a)

Những thành viên có số vốn góp lớn hơn 5% tổng số vốn của công ty.

b)

Thành viên hợp danh.

c)

Thành viên góp vốn.

d)

Tất cả các thành viên.

60.

Công ty hợp danh có thể tăng vốn điều lệ bằng cách nào?

a)

Mua lại vốn góp của các thành viên.

b)

Kết nạp.

61.

Công ty hợp danh có thể tăng vốn điều lệ bằng cách nào?

a)

Mua lại vốn góp của các thành viên

b)

Kết nạp thêm thành viên hợp danh mới theo quy định của pháp luật và điều lệ công ty

c)

Khai trừ thành viên hợp danh theo quy định của pháp luật và điều lệ công ty

d)

Tăng vốn góp của các thành viên

62.

Khi tiến hành cho thuê doanh nghiệp tư nhân, những quyền nào được chuyển giao?

a)

Quyền sở hữu

b)

Quyền định đoạt, quyền sử dụng

c)

Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng

63.

Anh Tòng là chủ doanh nghiệp tư nhân. Vào tháng 02/2021 có quyết định tạm giam anh Tòng để điều tra một vụ án hình sự, thì:

a)

Anh Tòng ủy quyền cho anh Phạm thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình

b)

Doanh nghiệp của anh Tòng sẽ được xử lý theo quy định của pháp luật về dân sự

c)

Người đại diện của anh Tòng sẽ đăng ký chuyển đổi thành công ty hoặc giải thể doanh nghiệp tư nhân đó

d)

Doanh nghiệp phá sản

64.

Sau khi mua lại doanh nghiệp tư nhân NGỌC SÂM, chị Như Ý phải đăng ký thay đổi:

a)

Vốn điều lệ

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân Ngọc Sâm

c)

Địa chỉ trụ sở

65.

Hãy tư vấn cho ông Hòa và công ty Roska về việc lựa chọn hình thức pháp lý doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Hộ kinh doanh.

d)

Hợp tác xã.

66.

Phát biểu nào sau đây về công ty hợp danh là SAI?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác.

b)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.

c)

Muốn tăng hoặc giảm vốn điều lệ, công ty phải thực hiện bằng cách tăng hoặc giảm phần vốn góp của các thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn.

d)

Khi một số hoặc tất cả thành viên hợp danh cùng thực hiện một số công việc kinh doanh thì quyết định được thông qua theo nguyên tắc đa số.

67.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân.

b)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác.

c)

Thành viên góp vốn có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành nghề đã đăng ký của công ty.

d)

Thành viên góp vốn được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với tỷ lệ vốn góp trong vốn điều lệ công ty khi công ty giải thể hoặc phá sản.

68.

Vì sao doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân?

a)

Tài sản của doanh nghiệp không tách bạch với tài sản của chủ sở hữu.

b)

Thành lập không hợp pháp.

c)

Không có con dấu.

d)

Không có vốn điều lệ.

69.

Trong quá trình cho thuê doanh nghiệp, trách nghiệp của chủ doanh nghiệp tư nhân như thế nào?

a)

Không phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

b)

Phải chịu trách nhiệm một phần.

c)

Phải chịu trách nhiệm nếu hai bên thỏa thuận.

d)

Phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.

70.

Doanh nghiệp tư nhân được chuyển đổi thành các loại hình nào sau đây?

a)

Công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh.

b)

Công ty TNHH, hợp tác xã, công ty hợp danh.

c)

Công ty TNHH, Liên hiệp hợp tác xã, công ty cổ phần, công ty hợp danh.

d)

Công ty TNHH, công ty cổ phần, Liên hiệp hợp tác xã.

71.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân.

b)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác.

c)

Thành viên góp vốn có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành nghề đã đăng ký của công ty.

d)

Thành viên góp vốn được chia một phần giá trị tài sản còn lại của công ty tương ứng với

72.

Phát biểu nào sau đây về công ty là SAI?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác.

b)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.

c)

Muốn tăng hoặc giảm vốn điều lệ, công ty phải thực hiện bằng cách tăng hoặc giảm phần vốn góp của các thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn.

d)

Khi một số hoặc tất cả thành viên hợp danh cùng thực hiện một số công việc kinh doanh thì quyết định được thông qua theo nguyên tắc đa số.

73.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Chủ sở hữu công ty hợp danh phải có ít nhất 3 thành viên trở lên và được gọi là thành viên hợp danh.

b)

Chủ sở hữu công ty hợp danh được gọi là thành viên góp vốn.

74.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có thể là tổ chức, cá nhân.

b)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân.

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm vô hạn về mọi khoản nợ phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp tư nhân.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên không được phát hành cổ phần.

75.

Trong công ty hợp danh, người triệu tập họp Hội đồng thành viên là:

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên góp vốn.

b)

Thành viên hợp danh; Chủ tịch Hội đồng thành viên.

c)

Thành viên hợp danh, thành viên góp vốn.

d)

Chủ nợ.

76.

Việc có cho thuê hay không, lựa chọn ai cho thuê và giới hạn phạm vi quyền lợi, trách nhiệm đối với hoạt động của doanh nghiệp tư nhân dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự thoả thuận trên cơ sở quyền tự quyết của chủ doanh nghiệp tư nhân.

b)

Ý chí của người thuê.

c)

Sự cho phép của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp.

d)

Ý chí của chủ doanh nghiệp tư nhân.