WorksheetsG6 UNIT 6 VOCABULARY
Total questions: 53
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
1. flower
a)
hoa
b)
cây quất
c)
nghệ thuật
d)
sự trang trí
2.
2. firework
a)
pháo hoa
b)
cây nêu
c)
ba lô
d)
lịch
3.
3. lucky money
a)
tiền lì xì
b)
gạo nếp
c)
bìa hồ sơ
d)
con gà trống
4.
4. apricot blossom
a)
hoa mai
b)
thịt đông
c)
trường nội trú
d)
chào đón, tiếp đón
5.
5. peach blossom
a)
hoa đào
b)
giò lụa
c)
mượn, vay
d)
đa sắc màu
6.
6. make a wish
a)
ước một điều ước
b)
dưa hành
c)
giờ ra chơi
d)
bao thư, phong bì
7.
7. cook special food
a)
nấu một món ăn đặc biệt
b)
táo quân
c)
bảng viết phấn
d)
niềm tin
8.
8. go to a pagoda
a)
đi chùa
b)
quét nhà
c)
bạn cùng lớp
d)
sự thụt lùi
9.
9. decorate
a)
trang trí, trang hoàng
b)
kỷ niệm
c)
máy tính
d)
sự nghèo đói
10.
10. decorate our house
a)
trang trí nhà của chúng ta
b)
sự trang trí
c)
compa
d)
nửa đêm
11.
11. plant trees
a)
trồng cây
b)
lịch
c)
sáng tạo
d)
cư xử
12.
12. watch fireworks
a)
xem pháo hoa
b)
con gà trống
c)
bằng, giấy khen
d)
hoa
13.
13. hang a calendar
a)
treo một cuốn lịch
b)
chào đón, tiếp đón
c)
thiết bị
d)
pháo hoa
14.
14. give lucky money
a)
cho tiền lì xì
b)
đa sắc màu
c)
hào hứng, phấn khích
d)
tiền lì xì
15.
15. do the shopping
a)
mua sắm
b)
bao thư, phong bì
c)
bìa đựng tài liệu
d)
hoa mai
16.
16. visit relative
a)
thăm người thân
b)
niềm tin
c)
nhà kính
d)
hoa đào
17.
17. buy peach blossom
a)
mua hoa đào
b)
sự thụt lùi
c)
phòng tập thể dục
d)
ước một điều ước
18.
18. clean furniture
a)
lau chùi đồ đạc
b)
sự nghèo đói
c)
khỏe mạnh
d)
nấu một món ăn đặc biệt
19.
19. calendar
a)
lịch
b)
nửa đêm
c)
giúp đỡ
d)
đi chùa
20.
20. celebrate
a)
kỉ niệm
b)
cư xử
c)
lịch sử
d)
trang trí, trang hoàng
21.
21. cool down
a)
làm mát
b)
hoa
c)
mực
d)
trang trí nhà của chúng ta
22.
22. Dutch
a)
người, tiếng Hà Lan
b)
pháo hoa
c)
lọ mực
d)
ở nước ngoài
23.
23. empty out
a)
đổ (rác)
b)
tiền lì xì
c)
thuộc về quốc tế
d)
gọt bút chì
24.
24. family gathering
a)
sum họp gia đình
b)
hoa mai
c)
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
d)
môn Vật lý
25.
25. feather
a)
lông (gia cầm)
b)
hoa đào
c)
môn võ ju-đô (của Nhật)
d)
sân chơi
26.
26. first-footer
a)
người xông nhà (đầu năm mới)
b)
ước một điều ước
c)
nhà trẻ
d)
tiền tiêu vặt
27.
27. get wet
a)
bị ướt
b)
nấu một món ăn đặc biệt
c)
gõ cửa
d)
bài thơ
28.
28. Korean
a)
người/tiếng Hàn Quốc
b)
đi chùa
c)
giảng viên
d)
gia sư riêng
29.
29. remove
a)
rủ bỏ
b)
trang trí, trang hoàng
c)
tủ có khóa
d)
học sinh
30.
30. rooster
a)
gà trống
b)
trang trí nhà của chúng ta
c)
bút chì kim
d)
yên tĩnh, yên lặng
31.
31. rubbish
a)
rác
b)
trồng cây
c)
hàng xóm, vùng lân cận
d)
ghi nhớ
32.
32. Thai
a)
người ¡tiếng Thái Lan
b)
sum họp gia đình
c)
sổ tay
d)
cục tẩy
33.
33. wish
a)
lời ước, ước nguyện
b)
lông (gia cầm)
c)
ở nước ngoài
d)
đi xe
34.
34. kumquat tree
a)
cây quất
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gọt bút chì
d)
cặp xách
35.
35. the new year tree
a)
cây nêu
b)
người, tiếng Hà Lan
c)
môn Vật lý
d)
bữa ăn trưa ở trường
36.
36. sticky rice
a)
gạo nếp
b)
đổ (rác)
c)
sân chơi
d)
dụng cụ học tập
37.
37. jellied meat
a)
thịt đông
b)
sum họp gia đình
c)
tiền tiêu vặt
d)
môn Khoa học
38.
38. lean pork paste
a)
giò lụa
b)
lông (gia cầm)
c)
bài thơ
d)
lông (gia cầm)
39.
39. pickled onion
a)
dưa hành
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gia sư riêng
d)
người xông nhà (đầu năm mới)
40.
40. Kitchen God
a)
táo quân
b)
bị ướt
c)
học sinh
d)
người, tiếng Hà Lan
41.
41. sweep the floor
a)
quét nhà
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
yên tĩnh, yên lặng
d)
đổ (rác)
42.
42. celebrate
a)
kỷ niệm
b)
rủ bỏ
c)
ghi nhớ
d)
sum họp gia đình
43.
43. decoration
a)
sự trang trí
b)
gà trống
c)
cục tẩy
d)
lông (gia cầm)
44.
44. calendar
a)
lịch
b)
rác
c)
đi xe
d)
người xông nhà (đầu năm mới)
45.
45. rooster
a)
con gà trống
b)
người ¡tiếng Thái Lan
c)
cặp xách
d)
bị ướt
46.
46. welcome
a)
chào đón, tiếp đón
b)
lời ước, ước nguyện
c)
bữa ăn trưa ở trường
d)
người/tiếng Hàn Quốc
47.
47. colourful
a)
đa sắc màu
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
dụng cụ học tập
d)
nghệ thuật
48.
48. envelope
a)
bao thư, phong bì
b)
rủ bỏ
c)
môn Khoa học
d)
ba lô
49.
49. belief
a)
niềm tin
b)
gà trống
c)
chia sẻ
d)
bìa hồ sơ
50.
50. backward
a)
sự thụt lùi
b)
rác
c)
sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
d)
trường nội trú
51.
51. poverty
a)
sự nghèo đói
b)
người ¡tiếng Thái Lan
c)
học sinh
d)
mượn, vay
52.
52. midnight
a)
nửa đêm
b)
lời ước, ước nguyện
c)
bao quanh
d)
giờ ra chơi
53.
53. behave
a)
cư xử
b)
sự nghèo đói
c)
bao quanh
d)
bảng viết phấn
100 %
