wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9 - Thông hiểu

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, nấm.

b)

Động vật, thực vật, virus.

c)

Động vật, nấm, vi khuẩn.

d)

Động vật, thực vật, vi khuẩn.

2.

Tế bào nhân chuẩn không có ở :

a)

Vi khuẩn

b)

Người.

c)

Thực vật.

d)

Động vật.

3.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

b)

Các bào quan không có màng bao bọc.

c)

Chỉ chứa ribosome và nhân tế bào.

d)

Chứa bào tương và nhân tế bào.

4.

Cho các ý sau, ý nào không phải là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

b)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

d)

Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

5.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi

a)

Các phân tử prôtêin và nucleic acid.

b)

Các phân tử protein và phospholipid.

c)

Các phân tử phospholipid và nucleic acid.

d)

Các phân tử protein

6.

Tế bào ở sinh vật nào không phải là tế bào nhân thực:

a)

Nấm.

b)

Động vật.

c)

Thực vật.

d)

Vi khuẩn

7.

Thành phần nhiều nhất trong một màng là?

a)

Cellulose và phospholipid.

b)

Glycogen và phospholipid.

c)

Protein và phospholipid.

d)

Vitamin hòa tan trong lipid và phospholipid.

8.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

a)

Phospholipid và protein.

b)

Glycoprotein.

c)

Cacbohydrate.

d)

Cholesterol.

9.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ thể khác nhau

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

c)

Gắn kết chặt chẽ với chặt chẽ với khung tế bào

d)

Chất phân tử cấu tạo nên màn có tử cấu tạo nên màn có thể di chuyển trong phạm vi màng

10.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

b)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động.

11.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và protein còn có những phần tử nào sau đây?

a)

Cacbohydrate.

b)

Ribonucleic acid.

c)

Deoxyribonucleic acid

d)

Phosphoric acid.

12.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Phospholipid.

b)

Protein.

c)

Cacbohydrate.

d)

Cholesterol.

13.

Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ phần tử

a)

Protein.

b)

Cacbohydrate.

c)

Phospholipid.

d)

Glycoprotein.

14.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào

a)

Vi khuẩn.

b)

Thực vật.

c)

Động vật.

d)

Nấm.

15.

Thực vật có chức năng quang hợp là nhờ có bào quan nào dưới đây?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribosome.

d)

Lysosome.

16.

Chức năng phân cách các đại phân tử hữu cơ,phân hủy các sản phẩm dư thừa,tế bào bào quan già,tế bào không còn khả năng phục hồi là của bào quan nào sau đây?

a)

Peroxisome

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Lysosome

17.

Đặc điểm nào là đặc điểm chung của ti thể và lục lạp?

a)

Xoang thylakoid

b)

Màng trong gấp khúc

c)

Có chứa chất diệp lục

d)

Có thành phần là DNA

18.

Phân tử nào sau đây định vị ở cả hai lớp photpholipit?

a)

protein bám màng

b)

protein xuyên màn

c)

cholesterol

d)

carbohydrate

19.

Phân tử nào sau đây không nằm trong hai lớp photpholipit

a)

protein bám màng

b)

protein xuyên màn

c)

cholesterol

d)

carbohydrate

20.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc

a)

Lưới nội chất

b)

Khung xương tế bào

c)

chất nền ngoại bào

d)

bộ máy golgi

21.

Trung tâm điều khiển của mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

Ribosome

c)

màng sinh chất

d)

nhân tế bào

22.

Ở nhân tế bào động vật,nhận định nào về màng nhân là sai

a)

Nhân chỉ có một màng duy nhất

b)

Màng nhân gắn với lưới nội chất

c)

Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân

d)

Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân

23.

Bộ máy golgi không có chức năng nào?

a)

Gắn thêm đường vào protein

b)

Bao gói các sản phẩm tiết

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tạo ra glycolipid

24.

Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại dầu,phospholipid và steroid?

a)

ribosome

b)

lưới nội chất trơn

c)

peroxisome

d)

ti thể

25.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì vật chất di truyền là DNA và Protein

b)

Vì nhân có kích thước lớn

c)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

d)

Vì có hệ thống nội màng

26.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

một cách tùy ý

b)

chỉ cho các chất vào

c)

một cách có chọn lọc

d)

chỉ cho các chất ra

27.

Đặc tính không thuộc về màng sinh chất

a)

thấm tự do các phân tử nước

b)

không cân xứng

c)

có chứa nhiều loại protein

d)

thấm tự do các ion hòa tan trong nước

28.

Lớp đôi photpholipid của các màng tế bào?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

29.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết hộp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường