WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm cơ bản chương 1
Total questions: 145
Worksheet time: 2hrs 38mins
Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính:
là một dao động điều hòa
được xem là một dao động tắt dần
là một dao động tuần hoàn
không được xem là một dđđh.
Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ.
Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn.
Dao động là chuyển động có
giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.
trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ
Chuyển động đung đưa của lá cây.
Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
Chuyển động của ôtô trên đường.
Một vật dđđh với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động
không đổi theo thời gian
biến thiên điều hòa theo thời gian.
là hàm bậc nhất với thời gian
là hàm bậc hai của thời gian.
Pha của dao động được dùng để xác định
Biên độ dao động.
Trạng thái dao động.
Tần số dao động.
Chu kỳ dao động.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?
Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.
Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.
Một vật dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần vật đó đi được quãng đường dài 120cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là:
3cm
6cm
9cm
12cm
Li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng 0 khi pha dao động bằng
0 rad.
π/4 rad.
π/2 rad.
π rad.
Một vật dđđh theo phương trình cm. Pha ban đầu của vật là
φ = - π/6 rad
φ = - 2π/3 rad
φ = 5π/6 rad
φ = π/3 rad
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Tại thời điểm t = 1 s thì li độ của vật bằng:
2,5cm.
cm.
5cm.
.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình cm, pha dao động tại thời điểm t = 1,5 (s) là
π (rad).
2π (rad).
1,5π (rad).
0,5π (rad).
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5cm. Quãng đường vật đi được trong 4 dao động là:
20 cm.
40 cm.
60 cm.
80 cm.
Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Biên độ của vật và li độ của vật tại thời điểm t = 1s là:
A = 2 cm, x = 2 cm.
A = 4 cm, x = 2 cm.
A = 2 cm, x = 0 cm.
A = 4 cm, x = 0 cm.
Một vật dđđh theo phương trình x = - 5sin(5πt - π/6) cm. Pha dao động của vật tại thời điểm t là
rad
rad
rad
rad
Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ.
Tại thời điểm t là
rad
rad
rad
rad
Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ.
Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là đơn vị của đại lượng
A.
ω
Pha (ωt + )
T.
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
tần số và biên độ
pha ban đầu và biên độ.
biên độ
tần số và pha ban đầu.
Khi vật thực hiện một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng
0 rad
rad
rad
2rad
Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
Trong các dao động được mô tả dưới đây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn
Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động
Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông
Dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất
Dao động của dây đàn sau khi được gảy
Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc của dao động là
π (rad/s).
2π (rad/s).
1(rad/s).
2 (rad/s).
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Tần số của dao động là:
10Hz.
20Hz.
10πHz.
5Hz.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20 rad/s.
10 rad/s.
5 rad/s.
15 rad/s.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = ¼ s, chất điểm có li độ bằng
3cm.
−3cm.
2 cm.
−2 cm.
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của một vật
Tại thời điểm t = ¼ s, chất điểm có li độ bằng
3cm
−3cm
2 cm
−2 cm
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:
2,0mm
1,0mm
0,1dm
0,2dm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:
10 rad/s
10π rad/s
5π rad/s
5 rad/s
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:
2Hz; 10 cm
2 Hz; 20cm
1 Hz; 10cm
1Hz; 20cm
Pha của dao động được dùng để xác định:
Biên độ dao động
Tần số dao động
Trạng thái dao động
Chu kỳ dao động
Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
Cách kích thích cho vật dao động
Cách chọn trục tọa độ
Cách chọn gốc thời gian
Cấu tạo của hệ
Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là đơn vị của đại lượng
A
ω
pha (ωt + )
T
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.
= 2f =
/2 = f =
T ==
= 2T =
Một vật dđđh, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB
một lần
bốn lần
ba lần
hai lần
Chu kì dao động
Thời gian chuyển động của vật
Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần
Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được
Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây
Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là
Hz
s
cm
m
Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳ
Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là
Hz
s
cm
m
Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là
5 cm.
-5 cm.
10 cm.
-10 cm.
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: Chu kì của dao động bằng:
4s.
2s.
0,25cm.
0.5s.
Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).
A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).
A = -2 cm và ω = 5π (rad/s).
A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).
Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2s.
30s.
0,5s.
1s.
Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc = 10π (rad/s). Tần số của dao động là
5Hz.
10Hz.
20Hz.
5π Hz.
Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt - π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
1 cm.
1,5 cm.
0,5 cm.
-1 cm.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm, chu kỳ là 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là
x = 8cos(t) (cm)
x = 8cos(4t - /2) (cm).
x = 8cos(t - /2) (cm)
x = 8cos(t + ) (cm)
Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Kết luận nào sau đây sai?
A = 4 cm
T = 0,5s
ω = 2π rad.s
f = 1 Hz
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.
Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một
đoạn thẳng
đường parabol
đường elip
đường hình sin.
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa VTCB
cùng hướng chuyển động.
hướng về VTCB
ngược hướng chuyển động.
Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dđđh của một chất điểm?
Hình I
Hình III
Hình IV
Hình II.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:
Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.
Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì
vật chuyển động nhanh dần đều
vật chuyển động chậm dần đều.
gia tốc cùng hướng với chuyển động
gia tốc có độ lớn tăng dần.
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
.
.
.
.
Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hòa:
biến thiên cùng tần số với li độ x.
luôn luôn cùng chiều với chuyển động.
bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.
là một hàm sin theo thời gian.
Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acosωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi vật giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật
ở VTCB
ở biên âm
ở biên dương
vận tốc cực đại.
Khi vật giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật
ở VTCB
ở biên âm
ở biên dương
vận tốc cực đại.
Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
a = 4x.
a = 4x2.
a = -4x2.
a = -4x.
Một vật dđđh có x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dđđh có hình dạng nào sau đây?
Parabol
Tròn
Elip
Hyperbol.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là:
Một vật dao động điều hòa có phương trình cm. Lấy . Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 là
Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s2 thì biên độ của dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
8 cm.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị như hình vẽ. Tìm tốc độ dao động cực đại của vật
80 cm/s.
0,08 m/s
0,04 m/s
40 cm/s
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Một vật dao động điều hòa, thương số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?
Vận tốc
Li độ
Tần số
Khối lượng.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
đường hình sin
đường thẳng
đường elip
đường hypebol.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
đường hình sin
đường thẳng
đường elip
đường hypebol
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là một
đường hình sin
đường elip
đường thẳng
đường hypebol
Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi :
vật ở vị trí có li độ cực đại
vận tốc của vật đạt cực tiểu.
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa của một chất điểm?
Hình 3
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, biết vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là Vmax và gia tốc cực đại của vật là amax. Biết độ dao động và tần số góc của vật lần lượt là:
.
.
.
.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số dao động của vật là:
.
.
.
.
Một vật dao động điều hòa chu kỳ T. Gọi vmax và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmax và amax là
.
.
.
.
Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là
3,24s.
6.26s.
4s.
2s.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Gia tốc của chất điểm tại li độ x = 10 cm là
.
.
.
.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình Tốc độ trung bình của chất điểm trong một dao động toàn phần là
.
.
.
.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:
Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.
Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
li độ có độ lớn cực đại.
gia tốc cực đại.
li độ bằng 0.
li độ bằng biên độ.
Trong dđđh x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là
vmin = -2ωA
vmin = 0
vmin = -ωA
vmin = ωA
Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dđđh âm (x.v < 0), khi đó:
Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.
Vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB.
Vật đang chuyển động chậm dần về VTCB
Vật đang chuyển động chậm dần về biên.
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
15cm/s.
50cm/s.
250cm/s.
25cm/s.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = -4002.x (cm/s2). Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
5.
10.
40.
20.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình li độ là (t tính bằng s). Kết luận nào sau đây không đúng?
Tốc độ cực đại của vật là 20π cm/s.
Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương của trục Ox.
rục Ox với phương trình li độ là (t tính bằng s). Kết luận nào sau đây không đúng?
Tốc độ cực đại của vật là 20π cm/s.
Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương của trục Ox.
Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1s.
Chiều dài quỹ đạo của vật là l=20cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Xác định li độ, vận tốc của vật tại thời điểm .
, .
, .
, .
, .
Một vật dao động điều hòa, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn 20 (cm/s) và gia tốc cực đại của vật là 2002 (cm/s2). Tính biên độ dao động
2 cm
10 cm
20 cm
4 cm
Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 4 cm. Khi ở cách vị trí cân bằng l cm, vật có tốc độ 31,4 cm/s. Chu kỳ dao động của vật là
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:
f = 1Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại là vmax. Khi li độ tốc độ của vật bằng
Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà.
Quỹ đạo là đường hình sin.
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dđđh là hình chiếu của nó.
biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.
vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.
tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.
Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160 cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là
40 cm; 0,25s.
40 cm; 1,57 s.
40m; 0,25s.
2,5m; 0,25s.
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O với tốc độ góc 50cm/s. Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc 20 (rad/s). Biên độ của dao động điều hòa bằng:
10cm
2,5cm
50cm
5cm
Một vật dao động điều hòa có phương trình (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là:
4π cm/s.
16π cm/s.
64π cm/s.
16 cm/s.
Một vật dao động điều hòa, trong quá trình dao động tốc độ cực đại của vật là vmax = 10 (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 40 (cm/s2). Biên độ và tần số của dao động lần lượt là
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biết rằng vật thực hiện được 20 dao động thành phần trong 5s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
vmax = 40 cm/s.
vmax = 20 cm/s.
vmax = 10 cm/s.
vmax = 40 cm/s.
Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s2 thì tần số góc của dao động là
π (rad/s).
2π (rad/s).
π/2 (rad/s).
4π (rad/s).
Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s2 thì biên độ của dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
8 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, v
ốc cực đại amax = 162 cm/s2 thì biên độ của dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
8 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Khi vật cách vị trí cân bằng một khoảng 5 cm thì vật có vận tốc là . Chọn mốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là.
Một vật dao động điều hòa với phương trình trên một quỹ đạo thẳng dài 10cm. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = 2,5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x=-33cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
Hình vẽ là đồ thị biểu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là
x = 4cos(10πt + 2π3) cm
x = 4cos(20t + 2π3) cm
x = 4cos(10t + 5π6) cm
x = 4cos(10πt - π3) cm
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) (cm). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Gốc thời gian (t = 0) được chọn lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
x = 4√2 cm và v = - 4π√2 cm/s
x = - 4√3 cm và v = 4π√3 cm/s
x = 4 cm và v = - 4π cm/s
x = 8 cm và v = 0
Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 0,08 m/s. Nếu gia tốc cực đại của nó bằng 0,32 m/s2 thì chu kì và biên độ dao động của nó bằng:
3π/2 (s); 0,03 (m)
π (s); 0,01 (m)
π/2 (s); 0,02 (m)
2π (s); 0,02 (m)
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
Cả A. B. C đều đúng.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Trong dđđh của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?
Biên độ, gia tốc
Vận tốc, li độ
gia tốc, pha dao động
Chu kì, cơ năng.
Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì:
thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.
li độ dao động tăng 2 lần
vận tốc dao động giảm 2 lần
Gia tốc dao động tăng 2 lần.
Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
Vận tốc của vật
Động năng
đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
Vận tốc của vật
Động năng của vật
Thế năng của vật
Gia tốc của vật
Cllx dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dđđh với tần số góc bằng:
20 rads - 1
80 rads - 1
40 rads - 1
10 rads - 1
Một cllx gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dđđh với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở VTCB. Khi viên bi cách VTCB 6 cm thì động năng của con lắc bằng
0,64 J.
3,2 mJ.
6,4 mJ.
0,32 J.
Vật nhỏ của một cllx có khối lượng100 g dđđh với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18J (mốc thế năng tại VTCB); lấy 2 = 10. Tại li độ 3 cm, tỉ số động năng và thế năng là
3
4
2
1
Một vật nhỏ có khối lượng 2/π2 (kg) dao động điều hòa với tần số 5 (Hz), và biên độ 5 cm. Tính cơ năng dao động.
2,5 (J).
250 (J).
0,25 (J).
0,5 (J).
Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:
Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.
Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.
Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.
Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng :
Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ
Thế năng của vật khi qua vị trí biên.
Cả A, B và C đều đúng.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m gắn với quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao động với biên độ 5 cm
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m gắn với quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao động với biên độ 5 cm. Hãy tính động năng của quả cầu ở vị trí ứng li độ 3 cm.
0,032 J
320 J
0,018 J
0,5 J
Một lò xo độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới treo một vật 100g. Vật dao động điều hoà với tần số 5Hz, cơ năng là 0,08J. Lấy g = 10m/s2. Tỉ số động năng và thế năng tại li độ 2cm là:
3
1/3
1/2
4
Cllx gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là
500 (g)
625 (g).
1 kg
50 (g)
Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai?
Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh.
Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
Dao động cưỡng bức là dao động của hệ
dưới tác dụng của lực đàn hồi.
dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
trong điều kiện không có lực ma sát.
dưới tác dụng của lực quán tính.
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.
tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động cưỡng bức là điều hoà.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải
tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian.
làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn.
cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là
tự dao động.
dao động cưỡng bức.
dao động tắt dần.
cộng hưởng dao động.
Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
không còn chịu tác dụng của ngoại lực.
với tần số lớn hơn tần số riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số riêng.
với tần số bằng tần số riêng.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây có thể thay đổi theo thời gian?
Biên độ
Chu kỳ
Pha dao động
Tần số
Một vật dao động điều hòa có biên độ 4cm và chu kỳ 2s. Tần số dao động của vật là:
2 Hz
1 Hz
0,5 Hz
4 Hz
Trong dao động điều hòa, nếu biên độ tăng lên thì:
Pha dao động không thay đổi
Chu kỳ tăng
Li độ cực đại tăng
Tần số giảm
