wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (v_t) và tốc độ phản ứng nghịch (v_n) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v_t = 2v_n.

b)

v_t = v_n ≠ 0.

c)

v_t = 0,5v_n.

d)

v_t = v_n = 0.

2.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là

a)

K_c = [CaCO3] / ([CaO]·[CO2]).

b)

K_c = [CaO]·[CO2] / [CaCO3].

c)

K_c = [CO2].

d)

K_c = 1 / [CO2].

3.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

4.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); ΔH298>0\Delta H_{298} > 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

giảm áp suất của hệ.

c)

thêm khí NO vào hệ.

d)

tăng nhiệt độ của hệ.

5.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

6.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH3.

8.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

FeCl3.

c)

HNO3.

d)

NaCl.

9.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl → Na+ + Cl−.

b)

KOH → K+ + OH−.

c)

C2H5OH → C2H5+ + OH−.

d)

CH3COOH → CH3COO− + H+.

10.

Trong dung dịch nitric acid (do quá sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3−.

b)

H+, NO3−, H2O.

c)

H+, NO3−, HNO3.

d)

H+, NO3−, HNO3, H2O.

11.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là acid?

a)

Fe3+.

b)

Cl−.

c)

PO43PO4^{3−}

d)

SO32SO3^{2−}

12.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?

a)

H+.

b)

NH3.

c)

H2S.

d)

Cu2+.

13.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Mg2+.

b)

NH3.

c)

HCO3−.

d)

SO32SO3^{2−}

14.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO− + H3O+. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO−.

d)

H3O+.

15.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO−].

c)

[H+] > [CH3COO−].

d)

[H+] < 0,10M.

16.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl.

b)

HF.

c)

HI.

d)

HBr.

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

18.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

19.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

20.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl.

b)

CH3COONa.

c)

KNO3.

d)

C2H5OH.

21.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NH4Cl.

b)

KOH.

c)

Na2CO3.

d)

Na2SO4.

22.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

FeCl3.

b)

AgNO3.

c)

K2CO3.

d)

H2SO4.

23.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

24.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1.

b)

13.

c)

11.

d)

3.

25.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

K2SO4.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

KCl.

26.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

KCl.

d)

KNO3.

27.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

H2SO4.

28.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

BaCl2.

29.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

a)

có kết tủa trắng và bọt khí.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

có kết tủa trắng.

d)

có bọt khí thoát ra.

30.

Xét cân bằng: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) có hằng số là K_c1; (2) 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) ⇌ HI(g) có hằng số là K_c2. Mối quan hệ giữa K_c1 và K_c2 là

a)

K_c1 = K_c2.

b)

K_c1 = (Kc2)2(K_c2)^2 .

c)

K_c1 = 1 / K_c2.

d)

K_c1 = √K_c2.

31.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g) (màu nâu đỏ) ⇌ (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔH298>0\Delta H_{298} > 0 , phản ứng toả nhiệt.

b)

ΔH298<0\Delta H_{298} < 0 , phản ứng toả nhiệt.

c)

ΔH298>0\Delta H_{298} > 0 , phản ứng thu nhiệt.

d)

ΔH298<0\Delta H_{298} < 0 , phản ứng thu nhiệt.

32.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

33.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?

a)

Fe2+, HCl, PO43PO4^{3−} .

b)

CO32CO3^{2−} , SO32SO3^{2−} , PO43PO4^{3−} .

c)

Na +^+ , H +^+ , Al 3+^{3+} .

d)

Fe^{3+}, Ag+, H2CO3.

34.

Có 4 dung dịch: sodium chloride (NaCl), ancol ethylic (C2H5OH), acetic acid (CH3COOH), potassium sulfate (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/L. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau?

a)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.

b)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

c)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.

d)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

35.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

36.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH− → H2O?

a)

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.

b)

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + H2O.

c)

Ba(OH)2 + HCl → BaCl2 + H2O.

d)

Cu(OH)2 + HCl → CuCl2 + H2O.

37.

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

K+, Ba2+, Cl− và NO3−.

b)

Cl−; Na+; NO3−; và Ag+.

38.

Xét phản ứng thuận nghịch H2(g)+I2(g)2HI(g)H_2(g)+I_2(g)\rightleftharpoons 2HI(g) . Bảng số liệu thí nghiệm cho thấy sự thay đổi số mol các chất trong bình theo thời gian: • Thời gian: t0, t1, t2, t3, t∞ • Số mol H2H_2 : 1; 0,6; 0,4; 0,2; 0,2 • Số mol I2I_2 : 1; 0,6; 0,4; 0,2; 0,2 • Số mol HIHI : 0; 0,8; 1,2; 1,6; 1,6. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Từ thời điểm t0 đến t3, số mol của chất sản phẩm tăng dần còn số mol chất tham gia giảm dần. b) Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là Kc=[HI]2[H2][I2]K_c=\dfrac{[HI]^2}{[H_2][I_2]} . c) Bắt đầu từ thời điểm t3 thì số mol các chất trong hệ phản ứng không thay đổi nữa. d) Trong thí nghiệm trên, tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch luôn bằng nhau tại mọi thời điểm.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

39.

Xét các cân bằng sau trong một bình kín: (1) C(s)+H2O(g)CO(g)+H2(g)\mathrm{C(s)}+\mathrm{H_2O(g)}\rightleftharpoons \mathrm{CO(g)}+\mathrm{H_2(g)} , ΔH298=131kJ\Delta H^\circ_{298}=131\,\mathrm{kJ} ; (2) CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)\mathrm{CO(g)}+\mathrm{H_2O(g)}\rightleftharpoons \mathrm{CO_2(g)}+\mathrm{H_2(g)} , ΔH298=41kJ\Delta H^\circ_{298}=-41\,\mathrm{kJ} . Xét các biến đổi: a) Khi giảm áp suất chung của hệ; b) Khi thêm một lượng hơi nước vào hệ; c) Khi thêm chất xúc tác vào hệ; d) Khi tăng nhiệt độ của hệ. Với mỗi biến đổi, cân bằng (1) hoặc (2) chuyển dịch theo chiều nào? Chọn tất cả phát biểu đúng theo mô tả trong đề.

a)

a) Cân bằng (1) dịch chuyển theo chiều thuận, cân bằng (2) dịch chuyển theo chiều nghịch.

b)

b) Thêm hơi nước: cân bằng (1) dịch chuyển theo chiều thuận, cân bằng (2) dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

c) Dùng chất xúc tác: cả hai cân bằng không chuyển dịch.

d)

d) Tăng nhiệt độ: cân bằng (1) chuyển dịch sang phải, cân bằng (2) chuyển dịch sang trái.

40.

Sự hô hấp của con người liên quan đến phản ứng: Hb(aq)+O2(g)HbO2(aq)\mathrm{Hb(aq)}+\mathrm{O_2(g)}\rightleftharpoons \mathrm{HbO_2(aq)} . Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Ở phổi, nồng độ oxy cao nên cân bằng trên chuyển dịch sang phải. b) Ở những người bệnh mà sự hô hấp trở nên khó khăn, người bệnh thường sử dụng oxy ở nồng độ cao hơn bình thường để thở. c) Khi lên núi cao, một số người có thể bị đau đầu, chóng mặt do ở trên núi cao có hàm lượng oxy thấp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, giải phóng khí oxy. d) Nếu trong không khí có CO, cơ thể nhanh chóng bị ngộ độc do CO liên kết với hemoglobin tạo thành carboxyhemoglobin (COHb), làm giảm khả năng vận chuyển oxy của máu.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

41.

Trong một bình kín xảy ra cân bằng hóa học: H2(g)+I2(g)2HI(g)H_2(g)+I_2(g)\rightleftharpoons 2HI(g) . Cho 1 mol H2H_2 và 1 mol I2I_2 , dung tích 2 L. Đồ thị lượng HIHI theo thời gian cho thấy giá trị cân bằng xấp xỉ 1,7 mol. Dựa vào đồ thị, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Nồng độ của HIHI ở thời điểm cân bằng là 1,7 M. b) Nồng độ của I2I_2 , H2H_2 ở thời điểm cân bằng đều là 0,5 M. c) Giá trị hằng số cân bằng của phản ứng là Kc=128,44K_c=128{,}44 . d) Hiệu suất tạo HIHI so với giá trị tối đa theo phương trình phản ứng là khoảng 85%.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

42.

Tiến hành chuẩn độ dung dịch HCl có nồng độ x (M) theo các bước: dùng pipette lấy 10 mL dung dịch HCl cho vào bình tam giác (100 mL), thêm 1–2 giọt phenolphthalein; lấy dung dịch NaOH 0,10 M vào burette (25 mL) và điều chỉnh mức 0; chuẩn độ bằng cách nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào bình tam giác cho đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt (thời điểm t) thì dừng lại, thể tích dung dịch NaOH 0,10 M trong burette đã dùng là 12,8 mL. Chọn nhận định đúng.

a)

Tại thời điểm t, dung dịch còn lượng nhỏ HCl.

b)

Tại thời điểm t, xuất hiện màu hồng do dung dịch có môi trường kiềm.

c)

Cả ba điều trên đều đúng cho các chất trong dung dịch phản ứng hoàn toàn.

43.

Trong cân bằng khí CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) có ΔH°298 < 0. Xét các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

44.

Cho phản ứng ở 430°C: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ: [H2] = [I2] = 0,107 M; [HI] = 0,786 M. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng tại nhiệt độ này (làm tròn đến hàng đơn vị) bằng bao nhiêu?

a)

50

b)

54

c)

60

45.

Cho dãy chất: K2SO4, Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Có bao nhiêu chất điện li?

a)

3

b)

4

c)

5

46.

Cho các chất: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, CuSO4, CH3COOH. Có bao nhiêu chất điện li mạnh?

a)

3

b)

4

c)

5

47.

Chuẩn độ 100 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ bằng cách dùng hết 150 mL dung dịch NaOH 0,10 M. Nồng độ mol của dung dịch HCl là bao nhiêu mol/L?

a)

0,10

b)

0,12

c)

0,15

48.

Xét hai phản ứng thuận nghịch: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); (2) 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) ⇌ HI(g). Chọn phát biểu đúng về quan hệ giữa hằng số cân bằng Kc(1) và Kc(2).

a)

Kc(1) = Kc(2).

b)

Kc(1) = [Kc(2)]2[Kc(2)]^2 .

c)

Kc(2) = [Kc(1)]2[Kc(1)]^2 .

49.

Với hai phản ứng thuận nghịch: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); (2) 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) ⇌ HI(g). Nếu Kc(1) = 64 thì giá trị của Kc(2) bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

8

50.

Trong danh sách các chất/ion: HI, NH4Cl, CH3COO−, H2PO4−, NH3, S2−, NaHCO3, hãy chọn tất cả những chất có thể đóng vai trò acid Brønsted–Lowry trong nước.

a)

HI

b)

NH4Cl

c)

CH3COO−

d)

H2PO4−

51.

Trong danh sách các chất/ion: HI, NH4Cl, CH3COO−, H2PO4−, NH3, S2−, NaHCO3, hãy chọn tất cả những chất có thể đóng vai trò base Brønsted–Lowry trong nước.

a)

HI

b)

NH4Cl

c)

CH3COO−

d)

H2PO4−

e)

NH3

52.

Chọn đáp án đúng: Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong đâu?

a)

nước biển

b)

không khí

c)

cơ thể người

d)

mỏ khoáng

53.

Chọn đáp án đúng: Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

54.

Chọn đáp án đúng: Trong hợp chất của nitrogen có các mức oxi hóa nào dưới đây?

a)

-3, +3, +5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

55.

Chọn đáp án đúng: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

56.

Chọn đáp án đúng: Trong phản ứng N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g) (x, t, p), N2 thể hiện tính chất nào?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

57.

Chọn đáp án đúng: Trong phản ứng N2(g) + O2(g) → 2NO(g) (3000°C hoặc tia lửa điện), N2 thể hiện tính chất nào?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

58.

Chọn đáp án đúng: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí nào?

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

59.

Chọn đáp án đúng: Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3

b)

Bảo quản máu

c)

Diệt khuẩn, khử trùng

d)

Bảo quản thực phẩm

60.

Chọn đáp án đúng: Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, đưa 2 đũa lại gần nhau thì xuất hiện hiện tượng nào?

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

61.

Chọn đáp án đúng: Tính chất hóa học của NH3 là gì?

a)

tính base, tính khử

b)

tính base, tính oxi hóa

c)

tính acid, tính base

d)

tính acid, tính khử

62.

Chọn đáp án đúng: Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

63.

Chọn đáp án đúng: Để tạo đồ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

64.

Chọn đáp án đúng: Có thể nhận biết mùi ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm, thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là gì?

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

65.

Chọn đáp án đúng: Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

66.

Chọn đáp án đúng: Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6

b)

< 7

c)

> 7

d)

≤ 5,6

67.

Chọn đáp án đúng: Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là gì?

a)

CO, SO2

b)

NO, SO2

c)

NH3, NO2

d)

CO, NH3

68.

Chọn đáp án đúng: Nhóm các kim loại nào dưới đây không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

69.

Chọn đáp án đúng: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là gì?

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

70.

Chọn đáp án đúng: Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

71.

Chọn đáp án đúng: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là gì?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

72.

Chọn đáp án đúng: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí đó là gì?

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

73.

Chọn đáp án đúng: Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là gì?

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

74.

Chọn đáp án đúng: Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

N, C

b)

N, K

c)

N, P

d)

P, K

75.

Chọn đáp án đúng: Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4

76.

Chọn đáp án đúng: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là gì?

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

77.

Chọn đáp án đúng: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là gì?

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

78.

Chọn đáp án đúng: SO2 là một khí thải từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào?

a)

Mưa acid

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Hiệu ứng domino

d)

Sương mù

79.

Chọn đáp án đúng: Để phân biệt CO2 và SO2, chỉ cần dùng thuốc thử nào?

a)

nước bromine

b)

CaO

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch NaOH

80.

Chọn đáp án đúng: Để pha loãng H2SO4 đặc, lựa chọn cách làm đúng dựa trên các hình minh họa (cách 1, cách 2, cách 3) dưới đây.

a)

cách 1

b)

cách 2

c)

cách 3

d)

cách 1 và 2

81.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4 đặc

82.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?

a)

Fe(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe(SO4)3 và SO2

83.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg, Al

d)

Au, Pt

84.

Nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

khí oxygen

b)

khí hydrogen

c)

khí carbonic

d)

khí sulfur dioxide

85.

Bình chứa axit sulfuric đặc có thể làm bằng vật liệu nào?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Ca

d)

Al

86.

Tên gọi dân gian của sulfur dùng pha chế thuốc trị bệnh ngoài da là

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn

87.

Thạch cao sống là dạng phổ biến của hợp chất chứa sulfur dùng làm nguyên liệu sản xuất xi măng, phấn viết bảng,... Công thức hóa học của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4·2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4·5H2O

88.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, nên rắc chất bột nào lên thủy ngân rơi vãi để chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

than đá

b)

bả vôi

c)

muối ăn

d)

sulfur

89.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp), dùng tẩy trắng bột gỗ và sản xuất axit sulfuric. Công thức của X là

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

P2O5

90.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

phân tử nitrogen không phân cực

91.

Quá trình tạo nitrat từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả N2 → NO → NO2 → HNO3 → H+ + NO3− với chất oxy hóa X tham gia ở mỗi bước chuyển. Công thức của X là

a)

Cl2

b)

O2

c)

H2

d)

CO2

92.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

NH4NO3 (t°) → NH3 + HNO3

b)

NH4Cl (t°) → NH3 + HCl

c)

(NH4)2CO3 (t°) → 2NH3 + CO2 + H2O

d)

NH4HCO3 (t°) → NH3 + CO2 + H2O

93.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

MgO khan

d)

CaO khan

94.

Thêm từ từ dung dịch NH3 (dư) vào dung dịch chứa chất nào sau đây tạo kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

95.

Trong thí nghiệm hình vẽ, bình có khí NH3 được nối với chậu thủy tinh chứa nước có vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

c)

nước phun vào bình và không có màu

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

96.

Các khí trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ. Có thể dùng cách nào để thu khí NH3?

a)

cách 3

b)

cách 1

c)

cách 2

d)

cách 2 hoặc cách 3

97.

Để tách riêng NH3 khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta

a)

cho hỗn hợp qua nước với dư

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng về muối ammonium?

a)

các muối ammonium đều dễ tan trong nước

b)

các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion

c)

dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid

d)

có thể dùng muối ammonium để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

99.

Dãy các muối ammonium nào khi nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

100.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng. Hiện tượng quan sát được là khí thoát ra có đặc điểm

a)

một chất khí màu lục nhạt

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

chất khí không màu, không mùi

101.

Thuốc thử duy nhất để dễ nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch BaCl2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Ba(OH)2

102.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây hiện tượng phú dưỡng?

a)

sự quang hợp của cây xanh

b)

nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

c)

ao hồ thả quá nhiều tôm, cá

d)

khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

103.

Thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng đúng là

a)

khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

104.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 trong hỗn hợp khí, nên chọn cách

a)

cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong

b)

cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư

c)

cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2

d)

cho hỗn hợp khí qua nước nóng

105.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm, nên nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

a)

xút

b)

muối ăn

c)

giấm ăn

d)

cồn

106.

Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

a)

Mg, Cu, Ag

b)

Ca, Ag, Mg

c)

Cu, Zn, Mg

d)

Al, Fe, Cr

107.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Hg, Ag, Cu

b)

Al, Fe, Cr

c)

Ag, Fe, Pt

d)

Al, Cu, Au

108.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

b)

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

c)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

d)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

109.

Trong các phản ứng sau, phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là axit đặc là

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O

b)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

110.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al(OH)2

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

111.

Ba hình vẽ mô tả các cách thu khí thường dùng trong phòng thí nghiệm. Kết luận đúng là

a)

hình 3: thu khí N2, H2 và He

b)

hình 2: thu khí CO2, SO2 và NH3

c)

hình 3: thu khí N2, H2 và NH3

d)

hình 1: thu khí H2, He và HCl

112.

Dãy gồm các chất phản ứng với HNO3 để HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

113.

Học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bằng bông tẩm dung dịch E để giữ khí không bay ra (hình vẽ). Dung dịch E hiệu quả nhất là

a)

giấm ăn

b)

muối ăn

c)

nước vôi

d)

nước máy

114.

Dãy gồm các chất tác dụng với HNO3 để HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa là

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, FeO

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

115.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, nên nút bằng

a)

bông có tẩm giấm ăn

b)

bông khô

c)

bông có tẩm nước vôi

d)

bông có tẩm nước

116.

Cho các tác hại của hiện tượng phú dưỡng: (a) cản trở hấp thụ ánh sáng mặt trời vào nước, giảm quang hợp của thực vật thủy sinh; (b) rong, tảo phát triển mạnh làm tăng lượng oxygen hòa tan trong nước, gây mất cân bằng sinh thái; (c) xác rong tảo phân hủy gây ô nhiễm môi trường nước, không khí, tạo bùn lắng; (d) nguồn thủy sản trong ao hồ suy kiệt, xuất hiện mùi hôi thối khó chịu. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3). Tỉ khối của hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là

a)

75%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

118.

Dùng 61,975 m3 NH3 (đkc) để điều chế HNO3. Biết 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3, khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

a)

36,225 kg

b)

362,25 kg

c)

36 225 kg

d)

144,9 kg

119.

Hòa tan 8,36 g oleum vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hòa dung dịch Y cần 200 mL dung dịch NaOH 1 M. Chọn công thức phân tử của oleum.

a)

H2SO4·2SO3

b)

H2SO4·3SO3

c)

H2SO4·5SO3

d)

H2SO4·4SO3

120.

Quá trình tạo và cung cấp dạng nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ: N2 → (1) → NO → (2) → NO2 → (3) → HNO3 → (4) → H+ + NO3−. Trong tự nhiên, phản ứng (1) xảy ra trong những cơn mưa giống kèm sấm sét.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Quá trình tạo và cung cấp dạng nitrate cho đất từ nước mưa theo sơ đồ: N2 → (1) → NO → (2) → NO2 → (3) → HNO3 → (4) → H+ + NO3−. Các phản ứng trong sơ đồ trên đều xảy ra qua quá trình oxi hóa khử.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Quá trình tạo và cung cấp dạng nitrate cho đất từ nước mưa theo sơ đồ: N2 → (1) → NO → (2) → NO2 → (3) → HNO3 → (4) → H+ + NO3−. Nitrogen có nhiều trong không khí còn các hoạt động giao thông vận tải và sản xuất công nghiệp là nguyên nhân chính phát thải khí các oxide của nitrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Quá trình tạo và cung cấp dạng nitrate cho đất từ nước mưa theo sơ đồ: N2 → (1) → NO → (2) → NO2 → (3) → HNO3 → (4) → H+ + NO3−. Ion nitrate (NO3−) là một dạng phân đạm mà cây trồng hấp thụ được để sinh trưởng, phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Thực hiện thí nghiệm như mô tả: (1) Cho khoảng 1 g phân bón potassium nitrate vào ống nghiệm (1) và khoảng 1 g phân bón ammonium chloride vào ống nghiệm (2). Thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 3 mL nước cất, lắc đều cho tan hết. (2) Nhỏ 1 mL dung dịch NaOH 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. (3) Đưa hai mẩu giấy quỳ tím đã tẩm ướt vào miệng mỗi ống nghiệm. Trong bước (2), do khí không màu, mùi khai và xóc thoát ra ở ống nghiệm (2), kết luận nào sau đây đúng về hiện tượng ở ống nghiệm (1)?

a)

Không có hiện tượng vì KNO3 không phản ứng với NaOH

b)

Xuất hiện kết tủa trắng do NaOH

c)

Có khí NH3 mùi khai, làm quỳ tím ẩm hóa xanh

d)

Dung dịch chuyển màu vàng do nitrite tạo thành

125.

Dựa trên thí nghiệm mô tả, sau bước (3), mẩu giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh ở ống nghiệm (2). Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Ống nghiệm (2) có sự tạo thành NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh

b)

Ống nghiệm (2) tạo HCl làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Ống nghiệm (1) có phản ứng giữa KNO3 và NaOH tạo NH3

d)

Cả hai ống nghiệm đều không có khí thoát ra

126.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình hình thành mưa acid. Nước mưa có độ pH dưới 7,0 được gọi là hiện tượng mưa acid.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hình ảnh mưa acid như mô tả: Tác nhân chính gây mưa acid là hỗn hợp khí SO2 và NOx.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Hình ảnh mưa acid: Hoạt động của núi lửa, cháy rừng, sấm sét hoặc do con người tiêu thụ các nhiên liệu như than đá, dầu mỏ… làm phát sinh ra nhiều khí SO2, NOx.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Hình ảnh mưa acid: Dưới xúc tác của ánh sáng mặt trời SO2, NOx bị oxi hóa, sau đó hòa tan trong nước mưa rơi xuống mặt đất, ao hồ… tạo thành hiện tượng mưa acid.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng nguồn nước dư quá nhiều chất dinh dưỡng (nitrogen, phosphorus). Có thể quan sát được hiện tượng phú dưỡng thông qua sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Nguồn dinh dưỡng ở ao, hồ thường có nguồn gốc từ nước mưa dòng lạt giữ lại ở ao, hồ.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Khi hàm lượng nitrogen và phosphorus trong nước đạt 20 µg/L sẽ gây hiện tượng phú dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Nước thải, hay các đầm nuôi trồng thủy sản, sự dư thừa thức ăn chăn nuôi, phân bón hóa học… gây hiện tượng phú dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

135.

Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

136.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid từ ammonia theo sơ đồ chuyển hóa: NH3 → NO → NO2 → HNO3. Để điều chế 10 tấn dung dịch HNO3 có nồng độ 68% theo sơ đồ trên thì cần dùng bao nhiêu tấn ammonia, biết hiệu suất cả quá trình là 90%?

a)

1,50 tấn

b)

2,04 tấn

c)

2,50 tấn

d)

3,00 tấn

137.

Hòa tan hết 1,69 g oleum có công thức H2SO4·3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V mL dung dịch KOH 1 M. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

20 mL

b)

30 mL

c)

40 mL

d)

50 mL

138.

Sulfuric acid có thể được điều chế từ sulfur theo sơ đồ: S → SO2 → SO3 → H2SO4 với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 96%, 75% và 100%. Để thu được 120 tấn H2SO4 98% thì cần bao nhiêu tấn sulfur (làm tròn đến hàng phần mười)?

a)

45,0 tấn

b)

53,3 tấn

c)

60,0 tấn

d)

68,0 tấn

139.

Hoàn thành chuỗi phản ứng: N2 → (1) → NH3. Chọn phương trình phản ứng đúng cho bước (1).

a)

N2 + 3H2 —(xt; t°)→ 2NH3

b)

N2 + O2 → 2NO

c)

N2 + H2O → NH3 + O2

d)

N2 + 3H2O → 2NH3 + 3/2 O2

140.

Hoàn thành chuỗi phản ứng: NH3 → (2) → NO. Chọn phương trình phản ứng đúng cho bước (2).

a)

4NH3 + 5O2 —(xt; t°)→ 4NO + 6H2O

b)

NH3 + O2 → NH4NO3

c)

NH3 + O3 → NO + NH3O

d)

NH3 + Cl2 → N2 + 3HCl

141.

Hoàn thành chuỗi phản ứng: NO → (3) → NO2. Chọn phương trình phản ứng đúng cho bước (3).

a)

2NO + O2 → 2NO2

b)

NO + H2O → HNO2

c)

NO + Cl2 → NO2 + Cl2−

d)

NO + O3 → N2O + O2

142.

Hoàn thành chuỗi phản ứng: NO2 → (4) → HNO3. Chọn phương trình phản ứng đúng cho bước (4).

a)

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

b)

NO2 + H2 → HNO3

c)

NO2 + H2O2 → HNO3 + OH−

d)

NO2 + HCl → HNO3 + Cl−

143.

Hoàn thành chuỗi phản ứng: HNO3 → (5) → Cu(NO3)2. Chọn phương trình phản ứng đúng cho bước (5).

a)

CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

b)

Cu + HNO3 (loãng) → Cu(NO3)2 + H2

c)

Cu(OH)2 + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O2

d)

CuS + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2S

144.

Hoàn thành chuỗi phản ứng: Cu(NO3)2 → (6) → Cu(OH)2. Chọn phương trình phản ứng đúng cho bước (6).

a)

Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3

b)

Cu(NO3)2 + KOH → Cu(OH)2 + KNO2

c)

Cu(NO3)2 + H2O → Cu(OH)2 + HNO3

d)

Cu(NO3)2 + NH3 → Cu(OH)2 + NH4NO3

145.

Viết phương trình phản ứng theo dây chuyền hóa: FeS2 → (1) → SO2. Chọn phương trình đúng cho bước (1).

a)

4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

b)

FeS2 + O2 → FeO + SO2

c)

FeS2 + 2O2 → FeS + SO3

d)

FeS2 + H2 → Fe + H2S + S

146.

Viết phương trình phản ứng theo dây chuyền hóa: SO2 → (2) → SO3. Chọn phương trình đúng cho bước (2).

a)

2SO2 + O2 —(xt)→ 2SO3

b)

SO2 + H2O → H2SO3

c)

SO2 + Cl2 → SO3 + 2Cl−

d)

SO2 + O3 → SO3 + O2−

147.

Viết phương trình phản ứng theo dây chuyền hóa: SO3 → (3) → H2SO4. Chọn phương trình đúng cho bước (3).

a)

SO3 + H2O → H2SO4

b)

SO3 + NaOH → Na2SO4 + H2O

c)

SO3 + HCl → H2SO4 + Cl2

d)

SO3 + NH3 → (NH4)2SO3

148.

Viết phương trình phản ứng theo dây chuyền hóa: H2SO4 → (4) → (NH4)2SO4. Chọn phương trình đúng cho bước (4).

a)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

NH4OH + H2SO4 → (NH4)2SO4 + H2O2

d)

N2 + H2SO4 → (NH4)2SO4

149.

Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có Pt làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu?

a)

20%

b)

25%

c)

33%

d)

40%

150.

Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 mL dung dịch H2SO4 0,1 M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là bao nhiêu?

a)

6,18 gam

b)

6,50 gam

c)

6,81 gam

d)

7,20 gam