Font size
WorksheetsQuiz về Dao Động
Total questions: 149
Worksheet time: 3hrs 40mins
Vận tốc của vật dao động điều hòa
Gia tốc của vật dao động điều hòa
Điền khuyết các từ khóa thíc
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: a. Vận tốc biến thiên điều hòa cùng ……………, nhưng sớm pha …………… so với li độ
tần số
π/2
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: b. Giá trị vận tốc đạt cực đại vmax=ωA khi qua ……………………………
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: c. Giá trị vận tốc đạt cực tiểu ……………………. khi qua VTCB theo chiều âm.
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: d. Tốc độ là độ lớn của vận tốc (tốc độ bằng trị tuyệt đối của vận tốc) nên tốc độ …………….
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: e. Tốc độ đạt cực tiểu vmin=0 khi ngang qua ………………….
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: f. Tốc độ đạt cực đại ………………… khi ngang qua VTCB.
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: g. Gia tốc của vật biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ………………. với li độ, sớm pha so với ……………….
ngược pha
vận tốc.
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: h. Giá trị gia tốc đạt cực tiểu khi …………………. (ở biên dương).
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: i. Giá trị gia tốc đạt cực đại ……………………. khi x = A (ở biên âm).
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: j. Độ lớn gia tốc đạt cực tiểu bằng 0 khi vật qua …………………….
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: k. ………………………. luôn hướng về VTCB.
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: l. Vật chuyển động ……………… ( và ngược chiều) ứng với quá trình từ VTCB ra biên.
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: m. Vật chuyển động nhanh dần ( và cùng chiều) ứng với quá trình từ ……………………. Trong 1 chu kì, v và a cùng dấu trong khoảng T/2.
(a)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: a. Dao động: Là sự chuyển động của vật quanh một (a) , gọi là vị trí cân bằng.
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: b. Dao động tuần hoàn: Là dao động mà trạng thái của vật được (a) như cũ sau những khoảng thời gian xác định (là chu kì dao động)
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: c. Chu kì T(s): (a) thực hiện 1 dao động toàn phần.
Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: d. Tần số f (Hz):
(a)
Hãy nối những kí hiệu tương ứng ở cột A với những khái niệm tương ứng ở cột B
Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà.
Quỹ đạo là đường hình sin.
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha so với gia tốc.
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.
Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thờigian?
Vận tốc
gia tốc
Biên độ
Li độ.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật.
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn
hướng ra xa VTCB
cùng hướng chuyển động.
hướng về VTCB
ngược hướng chuyển động.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:
Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.
Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
.
.
.
.
Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :
vật ở vị trí có li độ cực đại
vận tốc của vật đạt cực tiểu.
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
li độ có độ lớn cực đại.
gia tốc cực đại.
li độ bằng 0.
li độ bằng biên độ.
Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì
vật lại trở về vị trí ban đầu.
vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
gia tốc của vật lại
Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì
vật lại trở về vị trí ban đầu.
vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh?
Dđđh là dao động có tính tuần hoàn.
Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.
Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.
Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin.
Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì
vật chuyển động nhanh dần đều
vật chuyển động chậm dần đều.
gia tốc cùng hướng với chuyển động
gia tốc có độ lớn tăng dần.
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ
cùng pha.
cùng tần số góc
cùng pha ban đầu.
Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì
độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không
độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
Điều nào sau đây sai về gia tốc của dđđh:
biến thiên cùng tần số với li độ x.
luôn luôn cùng chiều với chuyển động.
bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.
là một hàm sin theo thời gian.
Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai.
Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB.
Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB.
Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
v max = - ω2A.
Trong dđđh thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và
cùng biên độ
cùng chu kỳ
cùng pha dao động
cùng pha ban đầu.
Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dđđh là sai?
Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.
Ở VTCB thì vận tốc có độ lớn cực đại.
Ở VTCB thì tốc độ bằng 0.
Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động.
Pha ban đầu φ cho phép xác định
trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu
vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ
gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.
Chọn câu trả lời đúng. Khi một vật dđđh thì vectơ vận tốc
và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyểnđộng.
luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về VTCB.
và gia tốc luôn đổi chiều khi quaVTCB.
và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằngsố.
Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
a = 4x.
a = 4x2.
a = -4x2.
a = -4x.
Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dđđh là hình chiếu của nó.
biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.
vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.
tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.
Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
vmax = ωA2
vmax = 2ωA
vmax = ω2A
vmax = ωA.
Trong dđđh x = 2Acos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ω2A
amax = 2ω2A
amax = 2ω2A2
amax = -ω2A
Trong dđđh x = Acos(ωt + φ), giá trị cực tiểu của vận tốc là
vmin = -2ωA
vmin = 0
vmin = -ωA
vmin = ωA
Trong dđđh x = 2Acos(2ωt + φ), giá trị cực tiểu của gia tốc là
amin= -ω2A
amin = 0
amin= 4ω2A
amin= -4ω2A
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh
v2 = ω2(x2 - A2)
v2 = ω2(A2 - x2)
x2 = A2 + v2/ω2
x2 = v2 + x2/ω2
Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh
v2 = ω2(x2 - A2)
v2 = ω2(A2 + x2)
x2 = A2 - v2/ω2
x2 = v2 + A2/ω2
Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh:
A2 = x2 + v2/ω2
v2 = ω2(A2 - x2)
x2 = A2 - v2/ω2
v2 = x2(A2 - ω2)
Hệ thức nào dưới đây viết sai?
A.
B.
C.
D.
Chọn câu đúng. Một vật dđđh đang chuyển động từ VTCB đến VTB âm thì
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm
vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động
nhanh dần đều
chậm dần đều
nhanh dần
chậm dần.
Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dđđh âm (x.v < 0), khi đó:
Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.
Vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB.
Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.
Vật đang chuyển động chậm dần về biên.
Trong dđđh, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì
vận tốc và gia tốc cùng chiều
Vận tốc có giá trị dương
li độ của vật âm.
lực kéo về sinh công dương
Phát biểu nào sau đây về gia tốc trong dđđh là sai?
Ở biên âm hoặc biên dương gia tốc của vật có giá trị cực đại.
Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của li độ.
Véc tơ gia tốc luôn hướng về VTCB.
Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật.
Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai?
Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi vật quaVTCB.
Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở biên.
Vận tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật qua VTCB.
Trong dđđh của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi chất điểm
chuyển động theo chiều dương
đổi chiều chuyển động.
chuyển động từ VT cân bằng ra VT biên
chuyển động về vị trí cân bằng.
Một vật dđđh, thương số giữa gia tốc và đại lượng
Một vật dđđh, thương số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?
Vận tốc
Li độ
Tần số
Khối lượng.
Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acosωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi vật giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật
ở VTCB
ở biên âm
ở biên dương
vận tốc cực đại.
Một vật dđđh từ P đến Q xung quanh vị trí cân bằng O (O là trung điểm PQ). Chọn câu đúng?
Chuyển động từ O đến P có véctơ gia tốc a hướng từ O đến P
Chuyển động từ P đến O là chậm dần.
Chuyển động từ P đến O là nhanh dần đều.
Véctơ gia tốc a đổi chiều tại O.
Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ B. Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là x2, v2. Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức
Một vật dđđh với tần số góc ω và biên độ B. Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a2, v2. Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, biết vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là Vmax và gia tốc cực đại của vật là amax. Biết độ dao động và tần số góc của vật lần lượt là:
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Chu kỳ dao động của vật là:
Một vật dao động điều hòa chu kỳ T. Gọi vmax và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vm
Một vật dao động điều hòa chu kỳ T. Gọi vmax và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmax và amax là
Bài 1:Pit-tông bên trong đông cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt động. Các dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của pit-tông là: . Trong đó, x tính bằng cm, t tính bằng dây. Xác định: a.Biên độ, tần số, chu kì của dao động. b.Vận tốc cực đại của pit-toong. c.Gia tốc cực đại của pit-tong. d.Li độ, vận tốc, gia tốc của pit-tong tại thời điểm t = 1,25s.
Bài 2: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi vật có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là cm/s2. Tính biên độ dao động của vật.
Khi vật có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là cm/s2. Tính biên độ dao động của vật.
Hãy cho biết biên độ, tần số góc, chu kì, tần số, pha ban đầu và pha dao động ở thời điểm t = 1s.
Hãy xác định vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t = 1s.
Chu kì dao động của vật là
3,24s.
6.26s.
4s.
2s.
Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
2,5m/s2.
25m/ s2.
63,1 m/ s2.
6,31m/ s2.
Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
2,5m/s2.
25m/ s2.
63,1 m/ s2.
6,31m/ s2.
Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là
40 cm; 0,25s.
40 cm; 1,57 s.
40m; 0,25s.
2,5m; 0,25s.
Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng qũy đạo dao động điều hòa với tần số góc:
30 (rad/s).
0,6 (rad/s).
6 (rad/s).
60 (rad/s).
Giá trị của v bằng:
10cm/s.
20cm/s.
50cm/s.
25cm/s.
Biên độ của dao động điều hòa bằng:
5m.
0,2cm.
2cm.
5cm.
Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là
15cm/s.
50cm/s.
250cm/s.
25cm/s.
Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc
10 rad/s
20 rad/s
điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O bán kính l0cm với tốc độ l00cm/s. Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc
10 rad/s
20 rad/s
5 rad/s
100 rad/s
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O bán kính 5cm với tốc độ v. Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc 20(rad/s). Giá trị của v bằng:
10cm/s
20cm/s
50cm/s
100cm/s
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O với tốc độ góc 50cm/s. Hình chiếu của điểm M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc 20 (rad/s). Biên độ của dao động điều hòa bằng:
10cm
2,5cm
50cm
5cm
Một chất điểm dao động có phương trình (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng.
Chu kì dao động là 0,5s.
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.
Tần số của dao động là 2 Hz.
Một vật dao động điều hòa có phương trình (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là:
4π cm/s.
16π cm/s.
64π cm/s.
16 cm/s.
Một vật dao động điều hòa, trong quá trình dao động tốc độ cực đại của vật là vmax = 10 (cm/s) và gia tốc cực đại amax = 40 (cm/s2). Biên độ và tần số của dao động lần lượt là
.
.
.
.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biết rằng vật thực hiện được 20 dao động thành phần trong 5s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
vmax = 40 cm/s.
vmax = 20 cm/s.
vmax = 10 cm/s.
vmax = 40 cm/s.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình . Vận tốc và
ại của vật trong quá trình dao động là
vmax = 40 cm/s.
vmax = 20 cm/s.
vmax = 10 cm/s.
vmax = 40 cm/s.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình . Vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm lần lượt là:
.
.
.
.
Một vật dao động điều hòa trên tr���c Ox, xung quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = -4002.x (cm/s2). Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
5.
10.
40.
20.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình li độ là (t tính bằng s). Kết luận nào sau đây không đúng?
Tốc độ cực đại của vật là 20π cm/s.
Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương của trục Ox.
Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1s.
Chiều dài quỹ đạo của vật là l=20cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Xác định li độ, vận tốc của vật tại thời điểm .
, .
, .
, .
, .
Một vật dao động điều hòa với phương trình . Xác định gia tốc của vật tại thời điểm , lấy .
.
.
.
.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
.
.
.
.
Một vật dao động điều hòa có phương trình cm. Lấy , gia tốc của vật tại thời điểm là
.
.
.
.
Chất điểm dao động điều hòa có phương trình . Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
v = 25,12 cm/s.
v = ±25,12 cm/s.
v = ±12,56 cm/s.
v = 12,56 cm/s.
Một vật dao động điều hòa có phương trình cm. Lấy . Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 là
.
.
.
.
Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s2 thì tần số g
Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 là
Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s2 thì tần số góc của dao động là
π (rad/s).
2π (rad/s).
π/2 (rad/s).
4π (rad/s).
Dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 162 cm/s2 thì biên độ của dao động là
3 cm.
4 cm.
5 cm.
8 cm.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình cm. Gia tốc của chất điểm tại li độ x = 10 cm là
Một vật dao động điều hòa, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ 20 (cm/s) và gia tốc cực đại của vật là 2002 (cm/s2). Tính biên độ dao động
2 cm
10 cm
20 cm
4 cm
Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 4 cm. Khi ở cách vị trí cân bằng l cm, vật có tốc độ 31,4 cm/s. Chu kỳ dao động của vật là
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 (s), biên độ Tại thời điểm t vật có li độ tốc độ v = 2 cm/s thì vật cách VTCB một khoảng là
Một dao động điều hòa khi có li độ thì vận tốc khi có li độ thì có vận tốc Biên độ và tần số dao động của vật là
8cm và 2Hz
4 cm và 1Hz
và 2 Hz
và 1 Hz
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ tần số f = 2 Hz. Tại thời điểm t vật có li độ x = 4 cm và tốc độ v = thì quỹ đạo chuyển động của vật có độ dài là (lấy gần đúng)
4,94 cm.
4,47 cm.
7,68 cm.
8,94cm
Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại là và gia tốc cực đại thì chu kỳ dao động của vật là
T = 2s.
T = 4s
T = 0,5s
Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại là và gia tốc cực đại thì chu kỳ dao động của vật là
T = 2s.
T = 4s
T = 0,5s
T =8s.
Một vật dao động điều hòa với chu kỳ , khi vật có ly độ x = 2 cm thì vận tốc tương ứng là , biên độ dao động của vật có trị số
A =5 cm.
A = cm.
A = cm.
A = 4 cm.
Một vật dao động điều hoà khi qua VTCB có tốc độ . Khi vật qua vị trí biên có độ lớn gia tốc là . Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là
16 cm
4 cm
8 cm
32 cm
Một vật dao động điều hòa trong nửa chu kì đi được quãng đường 10cm. Khi vật có li độ 3cm thì có vận tốc . Chu kì dao động của vật là
0,5 s.
1,6 s.
1s
2s
(Bài 3.7-SBT). Một chất điểm dao động điều hoà. Biết li độ và vận tốc của chất điểm tại thời điểm t1, lần lượt là x1 = 3 cm và v1 = cm/s; tại thời điểm t2, lần lượt là x2 = cm và v2 = cm/s. Biên độ và tần số góc của dao động lần lượt bằng
6cm; 2rad/s.
6cm; 12rad/s.
12cm; 20rad/s.
12cm; 10rad/s.
Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của nó là , và khi vật có li độ cm thì tốc độ . Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O bán kính 4 cm với tốc độ v cm/s. Gọi P là hình chiếu của M lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. Khi P cách O một đoạn thì nó có tốc độ bằng 20 cm/s. Tốc độ v có giá trị là:
10cm/s.
40cm/s.
50cm/s.
20cm/s.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Lúc vật ở li độ thì có vận tốc và gia tốc . Tốc độ cực đại của vật là
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc c
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Lúc vật ở li độ thì có vận tốc và gia tốc . Tốc độ cực đại của vật là
A.
B.
C.
D.
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại là vmax. Khi li độ tốc độ của vật bằng
A.
B.
C.
D.
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại là vmax. Khi tốc độ của vật bằng nửa tốc độ cực đại thì li độ thỏa mãn
A.
B.
C.
D.
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và vận tốc cực đại là vmax. Khi tốc độ của vật bằng thì li độ thỏa mãn
A.
B.
C.
D.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị như hình vẽ. Tìm tốc độ dao động cực đại của vật
80 cm/s
0,08 m/s
0,04 m/s
40 cm/s
Bài 1: (Bài 2.7 SBT). Phương trình dao động điều hoà là Tính thời gian để vật đi được quãng đường 2,5 cm kể từ thời điểm t = 0.
Tính thời gian để vật đi được quãng đường 2,5 cm kể từ thời điểm t = 0.
Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t = 1s đến t = 2,5s.
Tìm khoảng thời gian ngắn nhất để vật di chuyển trong từng trường hợp sau: a. Từ vị trí cân bằng đến điểm có li độ x = 5cm b. Từ vị trí biên dương đến điểm có li độ c. Từ vị trí có li độ đến điểm có li độ x = 5cm d. Từ điểm có li độ đến điểm có li độ e. Từ điểm có li độ đến điểm có li độ f. Từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 7cm g. Từ vị trí biên âm đến vị trí có li độ x = 3cm h. Từ vị trí có li độ x = 5 cm theo chiều âm đến vị trí có li độ x = -2cm theo chiều dương.
Khi vật đi từ vị trí biên dương đến điểm có li độ (sẽ đi theo chiều âm nên lấy góc dương) Thời gian:
Khi vật đi từ vị trí có li độ đến điểm có li độ (sẽ đi theo chiều dương nên lấy góc âm) Thời gian:
Khi vật đi từ vị trí có li độ đến điểm có li độ (sẽ đi theo chiều âm nên lấy góc dương) Thời gian:
Khi vật đi từ điểm có li độ đến điểm có li độ (sẽ đi theo chiều dương nên lấy góc âm) Thời gian:
Khi vật đi từ điểm có li độ đến điểm có li độ (sẽ đi theo chiều dương nên lấy góc âm) Thời gian:
Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng (x = 0) đến vị trí có li độ x = 7cm (sẽ đi theo chiều dương nên lấy góc âm) Thời gian:
Thời gian vật đi từ vị trí biên âm (x = -A) đến vị trí có li độ x = 3cm (sẽ đi theo chiều dương nên lấy góc âm) Thời gian:
Thời gian vật đi từ vị trí có li độ x = 5 cm = ½ A theo chiều âm (góc dương) đến vị trí có li độ x = -2cm theo chiều dương (góc âm) Thời gian:
Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng (x = 0) đến điểm có li độ Thời gian:
Thời gian vật đi từ vị trí biên dương (x = A) đến điểm có li độ là Thời gian:
Thời gian vật đi từ vị trí có li độ đến điểm có li độ là Thời gian:
Thời gian vật đi từ điểm có li độ đến điểm có li độ là Thời gian:
Thời gian vật đi từ điểm có li độ đến điểm có li độ là Thời gian:
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Tính quãng đường vật đi được trong 4 s.
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Tính quãng đường vật đi được trong 9 s.
(a)
