wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nucleic acid và gen

Total questions: 22

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân của DNA có kí hiệu là

a)

A. A, U, G, C.

b)

B. A, T, G, C.

c)

C. A, D, R, T.

d)

D. U, R, D, C.

2.

DNA có cấu trúc xoắn, mỗi chu kì xoắn gồm số cặp nucleotide là:

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 20

d)

D. 25

3.

Một đoạn phân tử DNA có 60 chu kì xoắn. Số nucleotide trên đoạn DNA đó là?

a)

A. 600 nucleotide

b)

B. 6000 nucleotide

c)

C. 1000 nucleotide

d)

D. 1200 nucleotide

4.

Trong cấu trúc của DNA, nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở

a)

A. A liên kết với G, T liên kết với C.

b)

B. A liên kết với T, C liên kết với G

c)

C. A liên kết U, G liên kết với C.

d)

D. A liên kết C, G liên kết với T

5.

Giữa hai mạch đơn các nucleotide liên kết với nhau bằng loại liên kết nào ?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết ion

d)

D. Liên kết Van der Waals

6.

Nguyên tắc bổ sung là gì?

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 3 liên kết hidro.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.

c)

A liên kết với C bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với T bằng 3 liên kết hidro.

d)

A liên kết với G bằng 3 liên kết hidro, T liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.

7.

Có bao nhiêu loại RNA? Kể tên.

a)

2 loại: mRNA và tRNA.

b)

3 loại: mRNA, sRNA và rRNA.

c)

3 loại: mRNA, tRNA và rRNA.

d)

4 loại: mRNA, sRNA, tRNA và rRNA

8.

Sự đa dạng của DNA được quy định bởi:

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các amino acid

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotid.

c)

Số lượng, thành phần của DNA

d)

Do số lượng các base nitrogenous

9.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng trình tự các cặp Nu trong một đoạn phân tử DNA?

a)

5’ TACGATC 3’              

5’ ATGCTAG  3’                    

b)

3’ TACGAT 5’       

5’AUGCUA 3’            

c)

5’ ATGCAT 3’    

3’ TACGTA 5’        

d)

5’ AUGUGC 3’

3’ TACACG 5’

10.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là :

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hydrogen giữa các nucleotid ở 2 mạch

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

11.

Loại nitrogenous base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

a)

A

b)

G

c)

U

d)

C

12.

RNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Gồm 1 mạch đơn

b)

Gồm 2 mạch xoắn kép

c)

Gồm 3 mạch thẳng

d)

Gồm 1 mạch kép

13.

Loại nucleotide nào sau đây không có trong RNA?

a)

Adenine (A)

b)

Thymine (T)

c)

Uracil (U)

d)

Cytosine (C)

14.

Chức năng chính của mRNA là gì?

a)

Vận chuyển amino acid

b)

Tổng hợp protein

c)

Truyền thông tin di truyền từ DNA đến ribosome

d)

Tổng hợp RNA mới

15.

Loại RNA nào có vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome trong quá trình dịch mã?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

16.

Một đoạn DNA có 40% Adenine (A). Tỷ lệ phần trăm của Thymine (T) trong đoạn này là bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

40%

d)

60%

17.

Một phân tử RNA có trình tự 5'-AUG UAA CGC-3' thì trình tự nucleotide tương ứng trên DNA là gì?

a)

5'-TAC ATT GCG-3'

b)

3'-TAC ATT GCG-5'

c)

5'-AUG UAA CGC-3'

d)

3'-AUG TAA CGC-5'

18.

Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Được biết gen dài 4080 Å.

a)

2400 Nu.

b)

3600 Nu.

c)

4800 Nu.

d)

1200 Nu.

19.

Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Cho biết gen có 90 chu kì xoắn.

a)

1000 Nu.

b)

1800 Nu.

c)

2400 Nu.

d)

3060 Nu.

20.

Hãy xác định chiều dài của gen theo đơn vị A0. Biết gen có 2160 nuclêôtit.

a)

2408 Å.

b)

3672 Å.

c)

4080 Å.

d)

2496 Å.

21.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ADN

22.

Những chất nào thuộc loại acid nucleic ?

a)

ADN và ARN.

b)

ARN và Prôtêin.

c)

Prôtêin và ADN.

d)

ADN và lipit.