Font size
WorksheetsBài ôn tập môn Khoa học cuối học kì I - 2024 - 20025
Total questions: 31
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải là của nước ?
A.Trong suốt, không mùi, có vị.
B. Không mùi, không vị.
C. Có hình dạng nhất định
D. Chảy từ cao xuống thấp
Câu 2. Tính chất nào dưới đây chỉ không khí có mà nước không có?
A. Không màu, không mùi, không vị.
B. Chiếm chỗ trong không gian.
C. Không có hình dạng nhất định .
D. Có thể bị nén lại hoặc giãn ra.
Câu 3. Động vật cần lấy những gì từ môi trường để sống và phát triển?
A. Khí các-bô-nic, nước.
B. Khí ô-xi, nước, thức ăn.
C. Khí các-bô-nic, các chất khoáng, nước.
D. Khí ô-xi, nước, các chất khoáng.
Câu 4. Vật phát ra âm thanh khi nào?
A. Khi vật va đập với vật khác.
B. Khi uốn cong vật
C. Khi làm vật rung động
D. Khi nén vật
Câu 5. Không khí có ở đâu?
A. Không khí có ở xung quanh mọi vật.
B. Không khí có ở dưới nước.
C. Không khí có ở xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật.
D. Không khí có ở trong chất rắn
Câu 6. Vật nào có thể ngăn ánh sáng truyền qua?
A. Kính.
B. Quyển vở, miếng gỗ
D. Nước.
C. Túi ni-lông trắng.
Câu 7. Thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-nic khi thực hiện quá trình sống nào sau đây?
A. Quang hợp
B. Hô hấp
C. Thoát hơi nước
D. Hút nước
Câu 8. Hiện tượng ứng dụng nào sau đây chứng tỏ không khí có thể nén, giãn?
A. Bịt mũi ta thấy khó chịu.
B. Khi úp cốc vào ngọn nến đang cháy thì nến sẽ tắt.
C. Bơm xe
D. Tất cả các ý trên
Câu 9. Việc làm nào dưới đây không gây ô nhiễm nguồn nước?
A. Xả rác và nước thải bừa bãi.
B. Nước thải chưa qua xử lí từ các nhà máy xả xuống sông, hồ.
C. Sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông.
D. Sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
Câu 10. Để đo nhiệt độ cơ thể em dùng dụng cụ nào sau đây:
A. Cân đồng hồ.
B. Nhiệt kế.
C. Thước thẳng.
D. Cân điện tử
Câu 11. Âm thanh lan truyền qua:
A. Không khí
B. Chất rắn
C. Chất lỏng
D. Cả ba đáp án trên
Câu 12. Không khí như thế nào thì được coi là trong sạch?
A. Chỉ chứa các khói, bụi, khí độc ,vi khuẩn với một tỉ lệ thấp, không làm hại đến sức khoẻ con người.
B. Chứa nhiều khói và khí độc.
C. Chứa nhiều loại bụi độc hại.
D. Chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh.
Câu 14. Thành phần quan trọng nhất trong không khí đối với hoạt động hô hấp của con người là:
A. Khí ô-xi.
B. Khí các-bô-nic.
C. Hơi nước.
D. Khí ni-tơ.
Câu 13. Trong các vật dưới đây, vật nào tự phát sáng?
A. Tờ giấy trắng.
B. Mặt trời.
C. Mặt trăng.
D. Trái đất.
Câu 16. Tại sao chúng ta nhìn thấy được vạn vật xung quanh?
A.Vì trời sáng.
B. Vì có ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta.
C.Vì ta tinh mắt.
D.Vì vạn vật đều phát sáng.
Câu 17. Trong quá trình trao đổi chất giữa động vật và môi trường, động vật lấy những gì từ môi trường?
A. Người, khí ô-xi, các chất khoáng và nước.
B. Khí ô-xi, các chất hữu cơ có trong thức ăn (từ thực vật hoặc động vật khác) và nước.
C. Động vật. Khí các-bô-níc, các chất hữu cơ có trong thức ăn và nước.
D. Khí các-bô-níc, các chất khoáng và nước.
Câu 15. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ý sau đây:
Âm thanh khi càng truyền đi xa càng to lên.
(a)
Câu 15b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ý sau đây
Càng đứng xa nguồn âm thì nghe thấy âm thanh càng nhỏ.
(a)
Câu 15c. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ý sau đây
Âm thanh truyền qua chất khí tốt nhất
(a)
Câu 15d. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ý sau đây
Âm thanh truyền qua chất rắn kém hơn truyền qua chất lỏng
(a)
Câu 18. Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?
A.Ở thể lỏng.
B. Ở thể khí và thể rắn
C. Ở thể lỏng và thể khí.
D. Ở thể lỏng, thể khí và thể rắn
Câu 19. Vì sao khi che cây bằng túi nhựa trong suốt, sau một thời gian người ta quan sát thấy có những giọt nước đọng trong túi?
A. Vì nước ở bên ngoài lọt vào trong túi
B. Vì lá cây thoát ra hơi nước và đọng lại trên túi.
C. Vì đất bốc hơi nước đọng lại trên túi.
D. Vì ban đầu túi có đọng nước bên trong.
Câu 20. Vì sao có những ngày trời đang nắng bỗng tối sầm, sau ít phút lại thấy nắng
A. Vì mặt trời tắt bớt nắng sau đó lại chiếu nắng mạnh hơn.
B. Vì mây cản sáng làm cho trời tối sâm, khi mây đi qua sẽ có nắng lại.
C. Vì mặt trời chiếu sáng lúc yếu, lúc mạnh
D. Vì Mặt trời chạy xa trái đất rồi lại tiến lại gần trái đất.
Câu 21. Nhà bạn Minh ở gần ga tàu hỏa, nhà bạn Hoa ở xa ga hơn. Bạn nào nghe thấy tiếng còi tàu to hơn? Vì sao?
A. Bạn Minh nghe thấy to hơn vì bạn ở gần nguồn âm hơn
B. Bạn Minh nghe thấy nhỏ hơn vì bạn ở xa nguồn âm hơn
C. Bạn Hoa nghe thấy to hơn vì bạn ở gần nguồn âm hơn
D. Bạn Hoa nghe thấy nhỏ hơn vì bạn ở xa nguồn âm hơn
Câu 22 a. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống:
Không gây tiếng ồn ở nơi công cộng.
(a)
Câu 22. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.
Tiếng ồn không ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
(a)
Câu 22c. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống
Khi khoan, cắt bê tông, người công nhân đeo bịt tai để giảm tiếng ồn.
(a)
Câu 22d. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống
Mở ti vi rất to lúc đêm khuya
(a)
Câu 23. Điền các từ sau vào chỗ trống cho phù hợp :
âm thanh, chất rắn, chất lỏng, chất khí, ở xa, rung động .
Các vật phát ra âm thanh đều …………………... Âm thanh có thể truyền qua …………………… , …………………., ………………. Khi ở gần nguồn âm sẽ nghe thấy …………………..…… to hơn khi ………………… nguồn âm.
A. âm thanh, chất rắn, chất lỏng, chất khí, ở xa, rung động .
B. rung động, chất rắn, chất lỏng, chất khí, âm thanh, ở xa
C. âm thanh, chất rắn, chất lỏng, ở xa, rung động , chất khí.
D. chất khí, ở xa, rung động, âm thanh, chất rắn, chất lỏng,
Câu 24. Sử dụng các từ/ cụm từ: ánh sáng, đường thẳng, nhìn thấy, phía sau, phản chiếu, ánh sáng
để điền vào chỗ (…) trong các câu sau cho phù hợp.
Có vật phát ra …………………. Có những vật…………………ánh sáng chiếu vào nó. Ánh sáng từ vật đến mắt giúp ta …………………..vật. Ánh sáng truyền trong không khí theo ……………………. Khi được chiếu sáng thì ……………………. của vật cản …………….……… có bóng của vật đó.
A. ánh sáng, đường thẳng, nhìn thấy, phía sau, phản chiếu, ánh sáng
B. ánh sáng, đường thẳng, nhìn thấy, phía sau, phản chiếu, ánh sáng
C.ánh sáng, đường thẳng, nhìn thấy, phía sau, phản chiếu, ánh sáng
D. ánh sáng, phản chiếu, nhìn thấy, đường thẳng, phía sau, ánh sáng
Câu 25. Sử dụng các từ/ cụm từ: lạnh, nhiệt độ, nóng, thấp, tỏa nhiệt, thu nhiệt để điền vào chỗ (...) trong các câu sau cho phù hợp.
Vật nóng hơn thì có ..............................cao hơn, vật lạnh hơn thì có nhiệt độ ....................... hơn. Nhiệt kế là dụng cụ để đo nhiệt độ. Nhiệt truyền từ vật ................. hơn sang vật .................... hơn. Khi đó vật có nhiệt độ cao hơn ..................nên lạnh đi, vật có nhiệt độ thấp hơn ..............................nên nóng lên.
A. lạnh, nhiệt độ, nóng, thấp, tỏa nhiệt, thu nhiệt
B. nhiệt độ, thấp, nóng, lạnh, tỏa nhiệt, thu nhiệt
C. lạnh,nóng, thấp, tỏa nhiệt, thu nhiệt , nhiệt độ
B. thấp, nóng, lạnh, tỏa nhiệt, thu nhiệt, nhiệt độ
