wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 3 THÁCH ĐẤU

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ phù hợp nhất vào câu sau:

Chú vịt con .... bơi lội thoăn thoắt dưới ao.

a)

xấu xí

b)

lì lợm

c)

ngốc nghếch

d)

tinh nghịch

2.

Điền từ chỉ thời gian đã vỗ béo:

Khi....., cô phượng vĩ thay chiếc áo đỏ rực như thắp lửa góc sân.

a)

Khi mùa xuân dịu dàng bước sang

b)

Khi mùa hè

c)

Khi mùa hè oi nồng gõ cửa

d)

Khi mùa thu mát mẻ vừa đến

3.

Điền từ chỉ thời gian phù hợp:

...... em đã chăm chỉ giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

a)

Sáng sớm, khi vừa thức dậy,

b)

Trăng đã lên cao tít

c)

Khi bóng tối còn đang bao trùm

d)

Khi trời nắng

4.

Điền từ chỉ thời gian đã vỗ béo:

......., bác gà trống đã siêng năng dậy sớm cất tiếng gáy.

a)

Khi nắng vừa lên cao lấp lánh

b)

Khi mặt trời còn đang say ngủ

c)

Khi sương sớm mát lành

d)

Khi mặt trời đã lên cao

5.

Điền từ phù hợp nhất vào câu sau:

Tôi ... nhặt những chiếc lá rau héo giúp mẹ.

a)

chăm chỉ

b)

tinh nghịch

c)

lười biếng

d)

mệt mỏi

6.

Viết theo công thức quy tắc bàn tay, câu sau thiếu phần nào?

Trên cao, mặt trời tươi cười rạng rỡ để chào đón học sinh đến trường.

a)

Ai? Cái gì? Con gì?

b)

ở đâu

c)

khi nào?

d)

để làm gì? Vì sao?

7.

Điền từ phù hợp nhất vào câu sau:

Mẹ .... nặn bột thành hình động vật đáng yêu.

a)

vụng về

b)

chăm chỉ

c)

khéo léo

d)

hớn hở

8.

Trên không trung, mặt trời tròn trịa, đỏ rực tựa như.....

a)

quả cà chua chín khổng lồ

b)

quả ớt khổng lồ

c)

chậu cây khổng lồ

d)

cái mũ khổng lồ

9.

Chọn từ KHÔNG cùng loại:

a)

siêng năng

b)

chăm chỉ

c)

lười biếng

d)

cần cù

10.

Chọn từ KHÔNG cùng loại

a)

tỉ mỉ

b)

cẩn thận

c)

tỉ mẩn

d)

hời hợt

11.

Điền từ chỉ địa điểm thích hợp:

........., những đám mây trắng tinh nghịch nối đuôi nhau như đoàn tàu hỏa.

a)

Trên mặt ao lấp loáng

b)

Trên vòm lá xanh

c)

Trên không trung

d)

Trên cánh đồng bao la

12.

Chỉ ra từ KHÔNG cùng loại

a)

khoác bộ áo

b)

diện bộ cánh

c)

mặc bộ váy

d)

có màu

13.

Mẹ chính là thiên sứ xinh đẹp và giỏi giang nhất đời em.

Câu trên thuộc kiểu câu?

a)

Câu nhân hóa

b)

Câu so sánh

c)

Câu nhận định

d)

Câu biểu cảm

14.

Sáng sớm tinh mơ, em ...... chuẩn bị áo quần, sách vở đi khai giảng.

a)

mệt mỏi

b)

hào hứng

c)

ngoan ngoãn

d)

cần cù

15.

Qủa chuối chín vàng, cong cong như .....

a)

trăng rằm

b)

trăng lưỡi liềm

c)

quả thị

d)

quả bưởi

16.

Trên bầu trời cao, áng mây ..... bồng bềnh như chiếc gối ôm khổng lồ của mặt trời.

a)

trắng xám

b)

trắng trắng

c)

trắng tinh

d)

trắng trẻo

17.

Chọn từ đúng nhất:

Khi ....., hoa đào khoe chiếc áo hồng phấn tuyệt đẹp.

a)

Khi mùa xuân

b)

Khi mùa xuân oi nồng

c)

Khi mùa xuân dịu dàng bước đến

d)

Khi mùa xuân nóng nực ùa về

18.

Sớm mai hôm ấy, bầu trời cao vời vợi, .... như tấm thảm khổng lồ.

a)

xanh thẳm

b)

xanh mướt

c)

xanh um

d)

xanh tươi

19.

Trên tán cây xanh mướt, anh ve sầu cất lên tiếng hát....

a)

líu lo

b)

lưu loát

c)

râm ran

d)

véo von

20.

Ngày giáp Tết, cả gia đình em ..... dọn vệ sinh nhà cửa.

a)

chán nản

b)

vui vẻ

c)

tinh nghịch

d)

yêu thương

21.

Hổ chính là ....

a)

vị vua đồng cỏ

b)

chúa tể sơn lâm

c)

chúa tể bầu trời

d)

vị vua biển cả

22.

Từ nào KHÔNG chỉ tình cảm, cảm xúc con người

a)

ngưỡng mộ

b)

tự hào

c)

yêu quý

d)

mệt nhọc

23.

QUY TẮC VỖ BÉO BÀN TAY có mấy phần?

a)

3 phần

b)

4 phần

c)

5 phần

d)

6 phần

24.

Ngày thứ 7 đẹp trời, em cùng mẹ .... làm bánh trung thu.

a)

nơm nớp

b)

háo hức

c)

nhộn nhịp

d)

tấp nập

25.

Khi mùa xuân ấm áp sắp về,.....................

Đây là bộ phận nào trong câu

a)

vỗ béo địa điểm, nơi chốn

b)

vỗ béo quy tắc bàn tay

c)

vỗ béo thời gian

d)

vỗ béo cách thức

26.

Đáp án nào sau đây gợi đúng các từ miêu tả tiếng ve?

a)

ra rả, ri rỉ, ríu rít

b)

râm ran, ra rả, tưng bừng

c)

râm ran, lí nhí, sôi động

d)

cao vút, vi vu, mê li

27.

Trên ngọn cây xanh um, chú chim sâu .... tập hát râm ran.

a)

mê cung

b)

mê li

c)

say mê

d)

mê mẩn