wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on Hoa 10

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hầu hết các hợp chất ion

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

b)

Dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.

c)

Ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.

d)

Tan trong nước thành dung dịch không điện li.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim.

b)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim.

d)

Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

3.

Nguyên tử oxygen có cấu hình electron là: 1s22s22p4. Sau khi tạo liên kết, cấu hình ion oxide là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p43s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p63s2.

4.

Liên kết giữa ion Na+ và ion Cl- thuộc loại

a)

Liên kết cộng hoá trị có cực.     

b)

Liên kết cộng hoá trị không cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết kim loại.

5.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị nào dưới đây không thay đổi?

a)

Năng lượng ion hóa.

b)

Số lớp electron.

c)

Độ âm điện

d)

Điện tích hạt nhân.

6.

Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm dần theo thứ tự là

a)

Mg > K > Cl

b)

K > Cl > Mg

c)

Cl > K > Mg

d)

K > Mg > Cl

7.

Trong các hydroxide sau đây, hydroxide  nào có tính base mạnh nhất? Al (z = 13), Be (z = 4), Mg (z = 12), Na (z=11)

a)

Al(OH)3.

b)

Be(OH)2.

c)

Mg(OH)2.

d)

NaOH.

8.

Trong các acid dưới đây, acid nào mạnh nhất ? S (z = 16), P (z = 15), Si (z = 14), Cl (z=15)

a)

H2SO4.

b)

H3PO4.

c)

H2SiO3.

d)

HClO4.

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số khối tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số nơtrron tăng dần.

13.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17. X có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

14.

Cho các nguyên tử 126X, 147Y, 146Z. Những nguyên tử nào thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

X và Y. 

b)

Y và Z. 

c)

X và Z. 

d)

X, Y và Z.

15.

cation Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA

b)

chu kỳ 3, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 4,nhóm VIIIA

d)

Chu kì 3 nhóm VIA

16.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim:

a)

7N, 15P, 8O, 9F.

b)

15P, 7N, 9F, 8O.

c)

7N, 15P, 9F, 8O.

d)

15P, 7N, 8O, 9F.

17.

Nguyên tử của nguyên tố X có công thức hợp chất khí với hydrogen là H2X. Trong oxit cao nhất X chiếm 40% khối lượng. X là :

a)

MX = 32, X là S

b)

MX = 31, X là P

c)

MX = 28, X là Si

d)

MX = 14, X là N

18.

Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử:

a)

N, Si, Mg, K.

b)

K, Mg, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

Mg, K, Si, N.

19.

Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

2 và 3

b)

4 và 1

c)

1 và 4

d)

3 và 2

20.

Phương trình biểu diễn sự hình thành ion nào sau đây không đúng

a)

Li → Li+ + 1e

b)

S + 2e → S2-

c)

Al + 3e → Al3+

d)

Mg → Mg2+ + 2e