Font size
WorksheetsCK KTPL
Total questions: 144
Worksheet time: 1hrs 17mins
Câu 1. Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?
A. Số lao động tham gia sản xuất. B. Sự gia tăng dân số của một quốc gia.
C. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội. D. Tổng diện tích đất được sử dụng.
A
B
C
D
Câu 2. Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?
A. Tăng trưởng dân số. B. Mức sống bình dân.
C. Cơ cấu dòng tiền. D. Tiến bộ xã hội.
A
B
C
D
Câu 3. Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Đảm bảo sự phát triển bền vững về môi trường.
B. Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.
C. Tập trung sự tiến bộ về phân phối thu nhập.
D. Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.
A
B
C
Đ
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của nền kinh tế?
A. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội.
B. Mức sống trung bình của người dân tăng trong một thời kì nhất định.
C. Tình trạng mất ổn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực.
D. Cải thiện sản xuất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiên tiến.
A
B
C
D
Câu 5. Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.
B. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.
C. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.
D. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.
A
B
C
D
Câu 6. Trong một cuộc thảo luận về phát triển kinh tế của một quốc gia, một nhóm học sinh đề xuất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của người lao động. Đề xuất của nhóm học sinh phản ánh thái độ
A. ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế.
B. phản đối những hành vi cản trở sự phát triển kinh tế.
C. lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế.
D. đồng tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế.
A
B
C
D
Câu 7. Một trong những vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là
A. kích thích, điều tiết hoạt động sản xuất và tiêu dùng.
B. điều tiết quy mô sản xuất giữa các ngành trong nền kinh tế.
C. cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân.
D. kiểm soát, bình ổn hàng hóa, dịch vụ.
A
B
C
D
Câu 8. Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh
A. mức tăng chỉ số HDI của thời kì này so với thời kì trước.
B. mức tăng GNI bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước.
C. mức tăng GDP bình quân đầu người của thời kì này so với thời kì trước.
D. mức tăng GDP hoặc GNI của thời kì này so với thời kì trước.
A
B
C
D
Câu 9. “Sự tăng lên về thu nhập hay giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kì nhất định” là nội dung khái niệm nào sau đây?
A. Phát triển kinh tế. B. Phát triển sản xuất.
C. Tiến bộ xã hội. D. Tăng trưởng kinh tế.
A
B
C
D
Câu 10. Tổng sản phẩm quốc nội được gọi là
A. GNI. B. GNP. C. GDP. D. GINI.
A
B
C
D
Câu 11. Tổng thu nhập quốc dân được gọi là
A. GNI. B. GNP. C. GINI. D. GDP.
A
B
C
D
Câu 12. Sự tăng trưởng kinh tế được so sánh với các năm gốc kế tiếp nhau được gọi là
A. tốc độ tăng thu nhập. B. tốc độ tăng trưởng kinh tế.
C. tốc độ gia tăng việc làm. D. tốc độ phát triển xã hội.
A
B
C
D
Câu 13. Thước đo chủ yếu về sự tiến bộ kinh tế, xã hội trong một giai đoạn phát triển quốc gia là
A. sự giàu có của các quốc gia. B. sự phát triển của khoa học công nghệ.
C. dân số tăng nhanh và ổn định. D. tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế.
A
B
C
Đ
Câu 14. “Tổng thu nhập từ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định” là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Tổng thu nhập quốc dân. B. Tổng thu nhập quốc nội.
C. Tổng thu nhập nội địa. D. Tổng thu nhập quốc gia.
A
B
C
D
Câu 15. Tổng giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ của một nước trong một thời kì nhất định được gọi là
A. tổng sản phẩm quốc nội. B. tổng sản phẩm quốc dân.
C. tổng sản phẩm hàng hóa. D. tổng sản phẩm sản xuất.
A
B
C
D
Câu 16. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại thể hiện ở sự gia tăng tỉ trọng của các ngành nào trong GDP?
A. Công nghiệp và nông nghiệp. B. Nông nghiệp và dịch vụ,
C. Công nghiệp và dịch vụ. D. Nông nghiệp và thương mại.
A
B
C
D
Câu 17. Thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện (sức khỏe, tri thức, thu nhập) là nói đến chỉ số phát triển
A. quốc gia B. khu vực. C. kinh tế. D. con người
A
B
C
D
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?
A. Tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm.
B. Làm cho mức thu nhập của dân cư tăng.
C.Giảm bớt tình trạng đói nghèo
.D. Thúc đẩy khoảng cách giàu nghèo trong xã hội.
A
B
C
D
Câu 19. Đâu không phải là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?
A. Tiến bộ xã hội.
B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại.
D. Kiềm chế được sự gia tăng dân số.
A
B
C
D
Câu 20. Phát triển kinh tế là một quá trình tăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời kì nhất định, bao hàm sự tăng trưởng dài hạn và sự ổn định về
A. dân số. B. khoa học, công nghệ.
B. an ninh, quốc phòng. D. kinh tế.
A
B
C
D
Câu 21. Đối với nước ta, một trong những điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu về kinh tế mà Đảng và nhà nước phải nỗ lực không ngừng là
A. phát triển văn hóa. B. điều chỉnh chính sách dân số.
C. đầu tư cho an ninh, quốc phòng, D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
A
B
C
D
Câu 22. Để nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số
A. sức khỏe, thông minh và dân số. B. thông minh, dân số và giới tính.
C. sức khỏe, giáo dục và thu nhập D. giới tính, thông minh và hạnh phúc.
A
B
C
D
Câu 23. “ Duy trì tăng trưởng bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ xã hội, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Tăng trưởng kinh tế. B. Phát triển bền vững.
B. Phát triển kinh tế. D. Tiến bộ xã hội.
A
B
C
D
Câu 24. Chính phủ Việt Nam thường căn cứ vào các số liệu, đánh giá, báo cáo tổng hợp về nền kinh tế của cơ quan nào để đề ra những giải pháp phát triển kinh tế?
A. Tổng cục Dân số. B. Tổng cục Thống kê.
B. Hội Bảo vệ người tiêu dùng. D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
A
B
C
D
Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 25,26
Phát triển con người là mô hình được Đảng và Nhà nước lựa chọn trong quá trình vận hành nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN. Theo đó, yêu cầu đặt ra là tăng trưởng và phát triển kinh tế hiệu quả phải gắn với việc phát triển con người. Trong thời gian qua, tăng trưởng kinh tế tuy đã có tác động tích cực đến phát triển con người, nhưng hiệu ứng tác động tích cực đang có xu hướng giảm dần. Do đó, định hướng và những giải pháp cần thiết để hướng thành quả tăng trưởng kinh tế vào phát triển con người một cách hiệu quả nhất là cần thiết hiện nay để nhằm mục tiêu hướng đến các giá trị phát triển con người.
Câu 25. Để tạo điều kiện cho mọi người đều có việc làm và thu nhập ổn định, có cuộc sống ấm no, có điều kiện chăm sóc sức khỏe, nâng cao tuổi thọ… Nhà nước ta kiên trì theo đuổi mục tiêu
A. đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.
B. đẩy mạnh nghiên cứu khoa học công nghệ.
C. ưu tiên, đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo.
D. tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Câu 26. Đặc trưng của mô hình phát triển vì con người là hướng thành quả phát triển kinh tế và phát triển
A. văn hóa. B. xã hội. C. con người. D. khoa học
A
B
C
D
Câu 1. Đọc thông tin sau:
Tăng trưởng kinh tế và phát triển con người là hai mặt của quá trình phát triển nền kinh tế. Trong đó, tăng trưởng kinh tế được thể hiện qua nhiều tiêu chí tốc độ tăng trưởng thu nhập quốc dân bình quân đầu người. (GNI/người), là điều kiện cần để thực hiện phát triển con người, bao
A. Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người (GNI/người) là biểu hiện của chỉ tiêu tăng trưởng về con người.
B. Nhà nước tìm cách thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhằm mục đích tăng mức sống trung bình của người dân.
C. Nhà nước căn cứ vào thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện để đo lường chỉ số phát triển con người.
D. Nâng cao dân trí sẽ tác động thúc đẩy phát triển kinh tế nhanh.
A
B
C
Đ
Cơ cấu kinh tế của VN giai đoạn 1986 – 2022 đã chuyển dịch theo đúng quy luật của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Cụ thể: tỉ trọng ngành nông – lâm nghiệp và thủy sản trong GDP có xu hướng giảm xuống, từ mức 28,06% năm 1986 giảm xuống còn 24,53 % năm 2000 và còn 11,88% vào năm 2022 ( bình quân giảm 0,73%/năm); tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp và xây dựng có xu hướng tăng mạnh nhất, từ mức 28,88% năm 1986 lên mức 38,74% năm 2000 và đạt mức 41,33% vào năm 2022 (bình quân tăng 023%/năm). Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế là con đường duy nhất để VN hiện thực hóa mục tiêu trở thành nước công nghiệp hiện đại trong thời gian tới.
A. Trong những năm gần đây, cơ cấu ngành kinh tế của nước ta có sự chuyển biến theo hướng tiến bộ.
B. VN chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ là tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.
C. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lí để giúp nước ta thu hẹp khoảng cách với thế giới.
D. Cơ cấu của một nền kinh tế bao gồm cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu xây dựng kinh tế.
A
B
C
D
Câu 1. Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là một hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào dưới đây?
A. Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.
B. Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.
C. Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị.
D. Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.
A
B
C
D
Câu 2. Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?
A. Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương
B. Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị.
C. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.
D. Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hóa.
A
B
C
D
Câu 3. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?
A. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
B. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực.
C. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
D. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
A
B
C
D
Câu 4. Các hoạt động kinh tế đối ngoại của các quốc gia không gồm hoạt động nào?
A. Thương mại quốc tế. B. Đầu tư quốc tế.
C. Dịch vụ thu ngoại tệ D. Thương mại nội địa
A
B
C
D
Câu 5. Việc gia nhập tổ chức thương mại thế giới thể hiện VN tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
A. Hội nhập toàn cầu. B. Hội nhập khu vực.
C. Hội nhập song phương D. Hội nhập đa phương.
A
B
C
D
Câu 6. Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới được hiểu là
A. tăng trưởng kinh tế. B. phát triển kinh tế.
C. hội nhập kinh tế. D. nhiệm vụ kinh tế.
A
B
C
D
Câu 7. Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở
A. lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại. B. lợi ích cá nhân và tuân thủ các quy tắc riêng.
C. cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng. D. cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung.
A
B
C
D
Câu 8. Trong xu thế toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế là
A. nhu cầu tối thiểu. B. quá trình đơn lẻ.
C. tình trạng khẩn cấp. D. tất yếu khách quan.
A
B
C
D
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các nước đang phát triển?
A. Kìm hãm sự phát triển kinh tế. B. Rút ngắn khoảng cách phát triển.
C. Tiếp cận các nguồn lực bên ngoài. D. Tạo các cơ hội việc làm.
A
B
C
Đ
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai về quan điểm định hướng hội nhập kinh tế ở VN?
A. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện. B. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.
C. Hạn chế tham gia thỏa thuận thương mại quốc tế. D. Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế.
A
B
C
Đ
Câu 11. Hội nhập kinh tế quốc tế không được thực hiện theo cấp độ nào?
A.Cấp độ toàn cầu. B. Cấp độ cá nhân. C. Cấp độ khu vực. D. Cấp độ song phương.
A
B
C
D
Câu 12. Việt Nam tham gia diễn đàn hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC) vào năm nào?
A.1996. B. 1997. C. 1998. D. 2000
A
B
C
Đ
Câu 13. Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo nhiều cấp độ khác nhau như
A. đối thoại đa phương, đối thoại khu vực và đối thoại toàn cầu.
B. hội nhập song phương, hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu.
C. kết nối toàn diện, kết nối song phương và kết nối toàn cầu.
D. cộng tác toàn diện, cộng tác song phương và cộng tác đa phương.
A
B
C
Đ
Câu 14. Yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo. B. Gia tăng dân số tự nhiên.
C. Thu hút nguồn nhân lực trong nước. D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
A
B
C
Đ
Câu 15. Tháng 1/2007, VN đã chính thức trở thành thành viên của tổ chức nào sau đây?
A.WHO. B. WTO. C. UNICEF. D. WB.
A
B
C
D
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế ở VN?
A. Đẩy mạnh bảo hộ sản phẩm trong nước.
B. Đẩy mạnh hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính.
C. Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư nước ngoài.
D. Thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế
A
B
C
D
Câu 18. Để thành lập và tham gia Hiệp định Đối tác toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), các quốc gia phải cam kết điều gì?
A. Từ chối giải quyết tranh chấp đầu tư.
B. Từ chối giải quyết trên lĩnh vực mới.
C. Tuân thủ toàn bộ các quy định toàn diện của CPTPP.
D. Tuân thủ toàn bộ các thỏa ước cá nhân của mỗi bên.
A
B
C
D
Câu 19. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là
A. hội nhập toàn cầu. B. hợp tác khu vực.
C. hội nhập song phương. D. hội nhập địa phương.
A
B
C
D
Câu 20. Sự trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa dịch vụ được gọi là
A. thương mại quốc tế B. đầu tư quốc tế
C. dịch vụ thu ngoại tệ D. thương mại nội địa
A
B
C
D
Câu 21. Quá trình kinh doanh trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là
A. thương mại quốc tế B. đầu tư quốc tế
C. dịch vụ thu ngoại tệ D. xuất nhập hàng hóa
A
B
C
D
Câu 22. Các dịch vụ quốc tế như du lịch, giao thông vận tải, xuất nhập khẩu lao động,… có vai trò tạo nguồn thu ngoại tệ được gọi là
A. thương mại quốc tế B. đầu tư quốc tế
C. dịch vụ thu ngoại tệ D. xuất, nhập hàng hóa
A
B
C
D
Năm 2023 đã chứng kiến nhiều cột mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế VN. Ngoài việc thực hiện 15 Hiệp định thương mại tự do (FTA) VN còn kí kết FTA song phương với Isael (VIFTA) và hoàn tất đàm phán với UAE mở ra cánh cửa thị trường Trung Đông, với quy mô GDP khoảng 2.000 tỉ USD.
Câu 23. Việc VN tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VISTA) thể hiện cấp độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Cấp độ song phương. B. Cấp độ đa phương.
C. Cấp độ khu vực. D. Cấp độ toàn cầu
A
B
C
D
Năm 2023 đã chứng kiến nhiều cột mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế VN. Ngoài việc thực hiện 15 Hiệp định thương mại tự do (FTA) VN còn kí kết FTA song phương với Isael (VIFTA) và hoàn tất đàm phán với UAE mở ra cánh cửa thị trường Trung Đông, với quy mô GDP khoảng 2.000 tỉ USD.
Câu 24. Việc VN tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại lợi ích gì?
A. Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu. B. Tách biệt mối quan hệ kinh tế.
C. Giảm nguy cơ cạnh tranh. D. Mở rộng thị trường xuất khẩu
A
B
C
D
Câu 1. Đọc thông tin sau:
- Theo báo cáo của Tổng cục Thống kê, tháng 12/2023, lượng khác du lịch nội địa cả năm 2023 ước đạt 108tr lượt người; doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống năm 2023 ước đạt 673,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,8% tổng mức tăng 14,7% so với năm trước; doanh thu du lịch lữ hành ước đạt 37,8 nghìn tỉ đồng và tăng 52,5% so với năm trước.
- Theo Bộ lao động, Thương binh và Xã hội, tổng số lao động VN đi làm việc ở nước ngoài trong năm 2023 là gần 160 nghìn lao động. Người lao động VN đang làm việc ở hơn 40 quốc gia và vùng lãnh thổ, với thu nhập ổn định, gửi về nước lượng kiều hối hơn 3 tỉ USD/ năm.
A.. Một trong các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở VN là dịch vụ thu ngoại tệ.
B. Dịch vụ thu ngoại tệ ở VN bao gồm các dịch vụ quốc tế như du lịch, xuất, nhập khẩu lao động.
C. Tác động tích cực của dịch vụ thu ngoại tệ ở VN là làm gia tăng nợ nần, tạo ra rủi ro tài chính.
D. Dịch vụ thu ngoại tệ góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế ở VN, tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.
A
B
C
D
Theo khảo sát về thực trạng nguồn nhân lực chất lượng cao ở VN năm 2022, thị trường lao động trong nước chỉ có 11% lao động có kĩ năng nghề cao và hơn 26% người lao động đã qua đào tạo. Đáng chú ý, chỉ 5% lao động có trình độ tiếng Anh. Thu nhập bình quân của lao động VN thấp hơn khá nhiều với lao động trong khu vực và thế giới. Nếu không chú trọng cải thiện chất lượng nguồn nhân lực, VN sẽ mất dần sức hấp dẫn thu hút đầu tư nước ngoài.
A. Thông tin trên cho thấy, VN cần gia tăng tỉ trọng lao động chất lượng cao trên thị trường lao động.
B. Trong xu thế hội nhập, trình độ tiếng Anh là yếu tố duy nhất góp phần thu hút đầu tư nước ngoài.
C. Chất lượng nguồn nhân lực ảnh hưởng trực tiếp đến thu hút đầu tư nước ngoài ở VN.
D. Ở VN, xu hướng chuyển dịch lao động gắn với kĩ năng mềm ngày càng trở nên cần thiết.
A
B
C
D
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về các hoạt động bảo hiểm?
A. Bảo hiểm là hoạt động chuyển giao rủi ro giữa bên tham gia bảo hiểm và tổ chức bảo hiểm thông qua các cam kết.
B. Bên tham gia đóng phí cho tổ chức bảo hiểm để được chi trả khi sự kiện bảo hiểm xảy ra,
C.Bảo hiểm là hoạt động loại trừ rủi ro giữa bên tham gia bảo hiểm và tổ chức bảo hiểm thông qua các cam kết.
D. Bảo hiểm ra đời giúp con người chuyển giao rủi ro, chia sẻ rủi ro, khắc phục hậu quả tổn thất.
A
B
C
D
Câu 2. Bảo hiểm gồm các loại hình nào dưới đây?
A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.
B. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm bắt buộc, bảo hiểm tự nguyện.
C. Bảo hiểm thương mại, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm bắt buộc.
D. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm bắt buộc.
A
B
C
D
Câu 3. Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm bắt buộc đối với công dân VN từ 15 tuổi trở lên.
B. Bảo hiểm xã hội bao gồm bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ được hưởng chế độ hưu trí và tử tuất.
D. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ được lựa chọn mức đóng phù hợp với thu nhập.
A
B
C
D
Câu 4. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về bảo hiểm thất nghiệp?
A. Là hình thức bảo hiểm bắt buộc để chăm sóc sức khỏe, không vì mục đích lợi nhuận.
B. Là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi mất việc làm.
C. Là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
D. Là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn
A
B
C
D
Câu 5. Loại bảo hiểm nào dưới đây không phải là bảo hiểm bắt buộc?
A. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
B. Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc.
C. Bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng.
D. Bảo hiểm cho những thiệt hại về tài sản.
A
B
C
D
Câu 6. Người được bảo hiểm là
A. tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khoẻ, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.
B. tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
C. tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
D. tổ chức, cá nhân bồi thường, chi trả tiền bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
A
B
C
Đ
Câu 7. Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây?
A. Bảo hiểm thương mại. B. Bảo hiểm xã hội.
C. Bảo hiểm y tế. D. Bảo hiểm thất nghiệp.
A
B
C
D
Câu 8. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà
A. người được bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. người được chỉ định là người thụ hưởng phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. bên mua bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
D. tổ chức bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.
A
B
C
D
Câu 9. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là
A. người thụ hưởng. B. bên thứ ba.
C. người được bảo hiểm. D. bên mua bảo hiểm.
A
B
C
D
Câu 10. Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo hiểm xã hội. B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm thất nghiệp. D. Bảo hiểm thương mại.
A
B
C
Đ
Câu 11. Loại hình bảo hiểm nào được coi là sự bảo đảm chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia nếu không may xảy ra tai nạn, ốm đau, bệnh tật?
A. Bảo hiểm xã hội. B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm thất nghiệp. D. Bảo hiểm thương mại.
A
B
C
D
Câu 12. Người lao động được bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm khi bị mất việc làm nếu tham gia
A. bảo hiểm xã hội. B. bảo hiểm y tế.
C. bảo hiểm thất nghiệp. D. bảo hiểm thương mại.
A
B
C
Đ
Câu 13. Việc công ty bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào sau đây của bảo hiểm?
A. Góp phần chuyển giao rủi ro. B. Là một kênh huy động vốn cho nền kinh tế.
C. Ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước. D. Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.
A
B
C
D
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về khía cạnh kinh tế?
A. Là công cụ để Nhà nước điều tiết sản xuất và thị trường.
B. Góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
C. Là một kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế – xã hội.
D. Góp phần ổn định ngân sách nhà nước.
A
B
C
D
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về khía cạnh xã hội?
A. Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.
B. Điều tiết giá cả và thu nhập.
C. Đảm bảo an toàn cho cuộc sống của con người.
D. Góp phần tạo việc làm trong lĩnh vực bảo hiểm.
A
B
C
D
Câu 16. Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay không bao gồm chính sách nào sau đây?
A. Chính sách về ngân sách nhà nước và thuế.
B. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
C. Chính sách bảo hiểm xã hội.
D. Chính sách trợ giúp xã hội.
A
B
C
D
Câu 17. Trợ cấp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất cho người dân gặp rủi ro để họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
A. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
B. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
C. Chính sách bảo hiểm xã hội.
D. Chính sách trợ giúp xã hội.
A
B
C
D
Câu 18. Chính sách hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
A. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
B. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
C. Chính sách bảo hiểm xã hội.
D. Chính sách trợ giúp xã hội
A
B
C
D
Câu 19. Đọc thông tin và trả lời câu hỏi:
Vào năm 2015, ông T được tiếp cận nguồn vốn vay từ Ngân hàng Chính sách xã hội với số vốn ban đầu là 20 triệu đồng. Ông đã sử dụng số tiền được vay để mua bò giống. Đến năm 2022, từ hai con bò, đàn bò của gia đình ông đã tăng số lượng lên thành 10 con. Nhờ đó, đời sống của gia đình ông được cải thiện đáng kể.
Thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
A. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo. B. Chính sách bảo hiểm xã hội.
C. Chính sách trợ giúp xã hội. D. Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.
A
B
C
D
Câu 20. Đọc thông tin và trả lời câu hỏi:
Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam đã phối hợp với 28 tỉnh, thành phố hỗ trợ cho trẻ em mồ côi mất cha, mẹ do COVID-19 (mức 05 triệu đồng/trẻ em) và 124 triệu đồng cho 124 trẻ em sơ sinh là con của sản phụ bị nhiễm COVID-19 (mức 01 triệu đồng/trẻ em).
Thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
A. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
B. Chính sách bảo hiểm xã hội.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
D. Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.
A
B
C
D
Câu 21. Quy định về việc học sinh tiểu học trong cơ sở giáo dục công lập không phải đóng học phí (Theo Điều 99 Luật Giáo dục năm 2019) thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
A. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
B. Chính sách bảo hiểm xã hội.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
D. Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.
A
B
C
D
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?
A. Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên trong cộng đồng, xã hội.
B. Góp phần đảm bảo công bằng xã hội.
C. Duy trì ổn định xã hội, tạo động lực cho phát triển kinh tế – xã hội.
D. Kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô.
A
B
C
D
Câu 23. Đọc thông tin và trả lời câu hỏi:
Bà V làm nghề buôn bán nhỏ, bỏ ra một khoản tiền trích từ thu nhập để tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện với mục đích có được khoản lương hưu, không phải phụ thuộc vào con cháu, trở thành gánh nặng cho gia đình và xã hội.
Loại hình bảo hiểm mà bà V tham gia do chủ thể nào cung cấp?
A. Nhà nước. B. Doanh nghiệp.
C. Tổ chức phi chính phủ. D. Ngân hàng.
A
B
C
Đ
Theo số liệu thống kê trên Cổng Thông tin giám định Bảo hiểm y tế từ ngày 01/01/2021 đến ngày 02/7/2021, cả nước có 75,58 triệu lượt khám, chữa bệnh với số tiền đề nghị cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán là trên 48 774 tỉ đồng. Trong đó có: hơn 68,6 triệu lượt khám, chữa bệnh ngoại trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 18 740 tỉ đồng; gần 7 triệu lượt khám, chữa bệnh nội trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 30 033 tỉ đồng.
Câu 24. Đoạn thông tin đề cập đến quyền lợi nào của người tham gia bảo hiểm y tế?
A. Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh.
B. Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.
C. Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.
D. Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế.
A
B
C
D
Theo số liệu thống kê trên Cổng Thông tin giám định Bảo hiểm y tế từ ngày 01/01/2021 đến ngày 02/7/2021, cả nước có 75,58 triệu lượt khám, chữa bệnh với số tiền đề nghị cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán là trên 48 774 tỉ đồng. Trong đó có: hơn 68,6 triệu lượt khám, chữa bệnh ngoại trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 18 740 tỉ đồng; gần 7 triệu lượt khám, chữa bệnh nội trú với số tiền đề nghị thanh toán là trên 30 033 tỉ đồng.
Câu 25. Đoạn thông tin thể hiện vai trò gì của bảo hiểm?
A. Góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
B. Là một kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
C. Góp phần ổn định và tăng thu ngân sách Nhà nước.
D. Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.
A
B
C
Đ
Câu 1. Đọc đoạn thông tin sau:
Đầu năm 2023, chị T kí hợp đồng lao động với công ty X và tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. Mức phí bảo hiểm do chị T và công ty đóng góp theo quy định. Đến giữa năm 2023, chị T không may bị bệnh nghề nghiệp và nhận được trợ cấp từ quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của bảo hiểm xã hội. Nhờ đó, chị có kinh phí để điều trị bệnh và trang trải cuộc sống. Ngoài ra, chị T còn được hưởng các chế độ bảo hiểm khác bao gồm ốm đau, thai sản, hưu trí và tử tuất.
A. Quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành trên cơ sở huy động sự đóng góp của toàn xã hội để giúp đỡ các cá nhân gặp rủi ro.
B. Nhờ tham gia bảo hiểm xã hội, chị T được bù đắp một phần thu nhập khi bị bệnh nghề nghiệp.
C. Loại hình bảo hiểm mà chị T tham gia do Nhà nước thực hiện, không mang tính chất kinh doanh.
D. Việc Công ty đóng bảo hiểm xã hội cho chị T thể hiện tinh thần trách nhiệm của người sử dụng lao động và mang tính tự nguyện.
A
B
C
D
Điều 34 Hiến pháp năm 2023 quy định “ Công dân có quyền được bảo đảm an sinh xã hội”. Chính phủ Việt Nam luôn đẩy mạnh thực hiện các chính sách an sinh xã hội; mở rộng diện đối tượng hưởng trợ cấp xã hội; các chương trình, đề án, chính sách trợ giúp xã hội được tiếp tục thực hiện hiệu quả, nhất là chính sách hỗ trợ, chăm lo đời sống người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt. Nhà nước luôn thực hiện hiệu quả chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp ( tính đến hết tháng 7/2023, tỉ lệ lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội đạt khoảng 36,8% tỉ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp đạt khoảng 30%) ; quan tâm bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân ( kết nối liên thông nền tảng hỗ trợ tư vấn khám, chữa Bệnh trực tuyến đến 1591 cơ sở y tế tuyến huyện, tỉnh)
A. An sinh xã hội là chính sách chỉ dành cho người dân có hoàn cảnh khó khăn, không may gặp rủi ro trong cuộc sống.
B. Hệ thống an sinh xã hội dựa trên các trụ cột chính: việc làm, thu nhập và giảm nghèo; bảo hiểm xã hội; trợ giúp xã hội và các dịch vụ xã hội cơ bản.
C. Chính sách an sinh xã hội là chính sách xã hội cơ bản của Nhà nước nhằm đảm bảo an toàn thu nhập và cuộc sống của các thành viên trong xã hội.
D. An sinh xã hội tạo ra lưới an toàn gồm nhiều tầng, nhiều lớp cho tất cả các thành viên xã hội trong trong trường hợp bị giảm, bị mất thu nhập hay gặp phải những rủi ro khác.
a
b
c
d
Chị T là nhân viên kế toán cho công ty H. Chị đã kí hợp đồng làm việc xác định thời hạn với công ty và đóng góp bảo hiểm thất nghiệp được 5 năm theo quy định của Luật Việc làm. Khi công việc kinh doanh gặp khó khăn, chị T bị chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn do công ty cắt giảm nhân viên. Vì chưa tìm được việc làm mới, đời sống khó khăn, chị T đã đến trung tâm giới thiệu việc làm trực thuộc Sở LĐ – TB và xã hội để nộp hồ sơ nhận bảo hiểm thất nghiệp.
a. Chị T không đủ điều kiện để hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp.
b. Chị T bị chấm dứt hợp đồng lao động nên không được hưởng trợ cấp thất nghiệp.
c. Chị T đủ điều kiện để được hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp.
d. Chị T không đủ điều kiện được hưởng chế độ trợ cấp học nghề.
a
b
c
d
Câu 1. Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng… nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra là
A. quản lí kinh doanh B.kế hoạch tài chính.
C. kế hoạch kinh doanh. D. quản lí tài chính.
a
b
c
d
Câu 2. Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được
A. mục tiêu kinh doanh. B. trách nhiệm kinh tế.
C. trách nhiệm xã hội. D. mục tiêu xã hội.
A
B
C
D
Câu 3. Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?
A. Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.
B. Giúp duy trì thị trường và xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng.
C. Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.
D. Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp
A
B
C
D
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?
A. Kế hoạch hoạt động kinh doanh.
B. Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
C. Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.
D. Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 5. Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là
A. Chiến lược kinh doanh. B. Kế hoạch sản xuất.
C. Kế hoạch tài chính. D. Chiến lược đàm phán.
A
B
C
D
Câu 6. Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?
A. Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
B. Xác định ý tưởng kinh doanh.
C. Xác định kế hoạch tài chính.
D. Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.
A
B
C
D
Câu 7. Kế hoạch kinh doanh là bản mô tả
A .kế hoạch thu chi tài chính cá nhân, tiết kiệm, bảo vệ, đầu tư và phát triển tài chính cá nhân.
B. các khoản chi tiêu dựa trên nguồn lực hiện có để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân và gia đình.
C. những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng…
D. danh sách các khoản tiền được phân chia để sử dụng cho những mục đích cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.
A
B
C
Đ
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không liên quan đến lợi ích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
A.Giúp chủ thể kinh doanh nắm bắt tình hình thực tế và đưa ra những định hướng trong tương lai.
B. Giúp chủ thể kinh doanh đảm bảo chi tiêu đúng kế hoạch và đạt được mục tiêu tài chính cá nhân đã được đặt ra.
C. Giúp chủ thể kinh doanh xác định được mục tiêu chiến lược, thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh,… để đưa ra phương hướng kinh doanh và phương hướng thực hiện.
D. Giúp chủ thể kinh doanh chủ động thực hiện và điều chỉnh kế hoạch kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 9. Nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?
A. Cơ hội kinh doanh. B. Ý tưởng kinh doanh.
C. Mục tiêu kinh doanh. D. Chiến lược kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 10. Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để thực hiện ý tưởng kinh doanh?
A. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường. B.Sự hiểu biết của người kinh doanh về sản phẩm.
C. Mức độ cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường. D. Trình độ học vấn của người kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 11. Tính mới mẻ, độc đáo của sản phẩm kinh doanh là tiêu chí cơ bản để đánh giá
A. chiến lược kinh doanh. B. ý tưởng kinh doanh.
C. mục tiêu kinh doanh. D. điều kiện kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 12. Việc đặt ra những kế hoạch và kết quả cụ thể cần đạt được trong tương lai là nội dung của bước lập kế hoạch kinh doanh nào sau đây?
A. Xác định ý tưởng kinh doanh. B. Xác định mục tiêu kinh doanh.
C. Xác định đối thủ cạnh tranh. D. Xác định chiến lược kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 13. Đâu không phải là tiêu chí đánh giá mục tiêu kinh doanh?
A.Tính khả thi. B. Tính cụ thể. C. Tính rõ ràng. D. Tính nhất quán.
A
B
C
D
Câu 14. Bước tiếp theo trong quy trình lập kế hoạch kinh doanh sau khi đã xác định mục tiêu kinh doanh là gì?
A. Xác định chiến lược kinh doanh.
B. Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
C. Đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.
D. Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 15. Việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh về phương tiện sản phẩm thể hiện ở sự xem xét, đánh giá
A. chất lượng, giá cả, dịch vụ khách hàng, tính năng, điểm mạnh và điểm yếu của sản phẩm so với đối thủ và yêu cầu của khách hàng.
B. nhu cầu, mong muốn, độ tuổi, giới tính, thu nhập và hành vi của người tiêu dùng.
C. quy mô thị trường, tốc độ tăng trưởng, xu hướng và các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường như đối thủ cạnh tranh, yếu tố pháp lí…
D. số lượng, chất lượng, kĩ năng chuyên môn, kinh nghiệm của đội ngũ nhân sự.
A
B
C
Đ
Câu 16. Xác định các biện pháp, cách thức hoạt động, kế hoạch thực hiện nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh đã đề ra là nội dung của bước lập kế hoạch kinh doanh nào sau đây?
A. Xác định ý tưởng kinh doanh. B. Xác định mục tiêu kinh doanh.
C. Xác định đối thủ cạnh tranh. D. Xác định chiến lược kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 17. Kế hoạch nào sau đây không thuộc một trong các khâu của bước xác định chiến lược kinh doanh?
A.Kế hoạch sản xuất/ cung ứng sản phẩm.
B. Kế hoạch quảng cáo sản phẩm.
C. Kế hoạch tài chính cá nhân của người kinh doanh.
D. Kế hoạch triển khai.
A
B
C
D
Câu 18. Xác định quy mô đầu tư, chi phí đầu tư, dự toán kinh phí, chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, … là nội dung của kế hoạch nào sau đây?
A. kế hoạch phát triển kinh doanh.
B. Kế hoạch bán hàng, tiếp thị và quảng cáo sản phẩm.
C. Kế hoạch quản lí nhân sự.
D. Kế hoạch tài chính.
A
B
C
D
Câu 19. Bước cuối cùng để hoàn tất quy trình lập kế hoạch kinh doanh là
A.xác định mục tiêu kinh doanh.
B. xác định chiến lược kinh doanh.
C. đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.
D. phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 20. Bối cảnh nào sau đây có thể mang lại cơ hội kinh doanh?
A. Nguồn cung sản phẩm trên thị trường tăng lên.
B. Mức lương tối thiểu của người lao động tăng lên.
C. Nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm tăng lên.
D. Lãi suất cho vay đối với doanh nghiệp tăng lên.
A
B
C
D
Câu 21. Ý nào sau đây không phải là biện pháp xử lí rủi ro có thể xảy ra trong kinh doanh?
A. Rập khuôn các kinh nghiệm quá khứ.
B. Quản trị rủi ro trong các phương án kinh doanh.
C. Đa dạng hóa các quan hệ kinh doanh.
D. Lãi suất cho vay đối với doanh nghiệp tăng lên.
A
B
C
D
Câu 22. Giá nguyên liệu đầu vào tăng lên có thể gây ra rủi ro khi thực hiện kế hoạch kinh doanh về phương diện nào sau đây?
A.Tài chính. B. Cung ứng. C. Thị trường. D. Nhân sự.
A
B
C
D
Câu 23. Một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là
A.Chiến lược kinh doanh. B. Kế hoạch sản xuất.
C. Kế hoạch tài chính. D. Chiến lược đàm phán.
A
B
C
Đ
Câu 23. Thông tin sau đề cập đến bước nào trong quá trình xây dựng kế hoạch kinh doanh?
Chủ thể kinh doanh cần phân tích thị trường trên các khía cạnh như: quy mô, xu hướng thị trường; đối tượng khách hàng; sự cạnh tranh; khả năng tăng trưởng;… xác định thị trường mục tiêu giúp doanh nghiệp có thể xác định rõ những trở ngại, điểm mạnh khi tiến hành xây dựng kế hoạch kinh doanh.
A. Xác định định hướng, cơ hội kinh doanh. B. Xác định các hoạt động kinh doanh.
C. Lập mục tiêu và chiến lược kinh doanh. D. Xác định biện pháp xử lí rủi ro.
A
B
C
D
Câu 24. Thông tin sau đề cập đến bước nào trong quá trình xây dựng kế hoạch kinh doanh?
- Xây dựng kế hoạch marketing: chiến lược, cách thức, phương pháp để thực hiện marketing…
- Kế hoạch tổ chức nguồn nhân lực: đội ngũ, tay nghề, đào tạo phát triển, quy mô, cách thức tuyển dụng,…
A. Xác định định hướng kinh doanh.
B. Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
C. Phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.
D. Xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 25. Việc phân tích rủi ro và các giải pháp giảm thiểu khi xây dựng kế hoạch kinh doanh sẽ giúp gì cho chủ thể kinh doanh?
A. Dự báo và phân tích rủi ro có thể xảy ra và dự kiến giải pháp khắc phục.
B. Dự kiến những rủi ro về nhân sự và đề xuất giải pháp khi kí hợp đồng nhân sự.
C. Dự kiến những rủi ro có thể đến từ thiên tai và đề xuất giải pháp khắc phục.
D. Dự kiến những vấn đề rủi ro trong cạnh tranh với doanh nghiệp và giải pháp khắc phục.
A
B
C
D
Câu 26. Việc làm của chủ thể trong trường hợp sau đã thực hiện bước nào trong các bước lập kế hoạch kinh doanh dưới đây?
Nhận thấy nhu cầu ngày càng cao về các sản phẩm dưỡng da có nguồn gôc từ tự nhiên của khách hàng nữ giới trên thị trường, nên chị N đã lập kế hoạch kinh doanh, quyết định nhập các sản phẩm phân khúc giá dưới 500,000 đồng và có các giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm. Chị đặt mục tiêu bán 600 đơn/ ngày.
A.Phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.
B. Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
C. Xác định định hướng kinh doanh.
D. Xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 27. Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai khi nói về mục đích của một bản kế hoạch kinh doanh?
1 Loại trừ các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
2 Đảm bảo đội ngũ nhân sự làm việc năng suất.
3 Xác định mục tiêu và hoạt động cần thực hiện của doanh nghiệp.
4 Loại bỏ rủi ro và đảm bảo thành công cho doanh nghiệp.
(a)
Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 27,28
Nhân viên văn phòng thường có nhu cầu mua đồ ăn trưa cao, nên dịch vụ bán cơm văn phòng online có thể được coi là giải pháp hữu hiệu giúp người kinh doanh thu được nhiều lợi nhuận. Khi bán cơm văn phòng, hãy chú ý thiết kế thực đơn đa dạng, thay đổi các món ăn mỗi ngày để phục vụ nhu cầu thực khách. Các món ăn cần được nêm nếm hợp khẩu vị, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Ngoài ra, việc in tờ rơi để quảng cáo tại các khu vực văn phòng, quán cà phê hoặc liên kết với các ứng dụng đặt đồ ăn sẽ giúp gia tăng số lượng khách hàng.
Câu 27. Ý tưởng kinh doanh cơm văn phòng được xác định dựa trên yếu tố nào?
A.Sự đam mê của người kinh doanh.
B. Sự hiểu biết của người kinh doanh về sản phẩm.
C. Khả năng huy động nguồn lực (tài chính, kết nối với khách hàng,…)
D. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
Câu 28. Đoạn thông tin đưa ra gợi ý về kế hoạch thực hiện hoạt động nào sau đây?
A.Kế hoạch bán hàng.
B. Kế hoạch tiếp thị và quảng cáo sản phẩm.
C. Kế hoạch tài chính.
D. Kế hoạch nhân sự.
(a)
Một doanh nghiệp nhỏ phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh thực phẩm hữu cơ. Qua khảo sát thị trường, sản phẩm, khách hàng và các đối thủ cạnh tranh cho thấy: Xu hướng của người tiêu dùng ở khu vực này đang quan tâm đến việc ăn uống lành mạnh và thực phẩm hữu cơ. Thị trường ở đây đã có một vài cửa hàng thực phẩm, nhưng chưa có doanh nghiệp nào tập trung hoàn toàn vào thực phẩm hữu cơ.
A. Thông tin nói về ý tưởng kinh doanh thực phẩm hữu cơ.
B. Khi xác định ý tưởng kinh doanh chỉ cần lưu ý đến vấn đề tài chính.
C. Trong khu vực chưa có doanh nghiệp tập trung vào sản phẩm hữu cơ là lợi thế cạnh tranh của sản phẩm.
D. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường là điều kiện để xác định ý tưởng kinh doanh.
A
B
C
Đ
Kế hoạch kinh doanh là một tài liệu bằng văn bản, được lập chi tiết để mô tả cách thức hoạt động kinh doanh của chủ thể kinh doanh. Kế hoạch kinh doanh xác định mục tiêu và cách thức thực hiện để đạt được những mục tiêu đó. Kế hoạch kinh doanh giúp định hướng rõ hướng đi, quản lí tài chính và dự đoán sự phát triển của doanh nghiệp; giúp tập trung các nguồn lực và nhân lực vào những hoạt động quan trọng nhằm đạt được các mục tiêu kinh doanh. Việc tạo lập kế hoạch kinh doanh một cách cẩn thận và chi tiết là cực kì quan trọng để đảm bảo sự thành công và bền vững của doanh nghiệp.
A. Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể xác định được mục tiêu và cách thức thực hiện mục tiêu nhằm cụ thể hóa mục đích kinh doanh.
B. Lập kế hoạch kinh doanh có vai trò quyết định sự thành công của doanh nghiệp trong kinh doanh.
C. Lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh xác định rõ mục tiêu, chiến lược, phương hướng và cách thức cụ thể hóa các mục tiêu hướng tới của chủ thể kinh doanh.
D. Lập kế hoạch kinh doanh giúp dự đoán được sự phát triển của doanh nghiệp và các đối tác kinh doanh.
A
B
C
D
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp mang tính bắt buộc thực hiện bằng những việc làm cụ thể.
b. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm trách nhiệm bắt buộc và trách nhiệm tự nguyện.
c. Thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp sẽ mang lại ảnh hưởng tích cực cho xã hội.
d. Thông qua các hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội, doanh nghiệp sẽ ngày càng phát triển.
A
B
C
D
Câu 2. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức nào sau đây?
a. Trách nhiệm kinh tế.
b. Trách nhiệm pháp lí.
c. Trách nhiệm đạo đức.
d. Trách nhiệm tự chủ
A
B
C
D
Câu 3. Hành vị, việc làm nào dưới đây không thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a. Ủng hộ tiền cho các vùng kinh tế khó khăn.
b. Sản xuất hàng hóa thân thiện với môi trường.
c. Đảm bảo chất lượng sản phẩm cho người tiêu dùng.
d. Cạnh tranh không lành mạnh với các đối thủ trên thị trường
A
B
C
Đ
Câu 4. Hành vi, việc làm nào dưới đây biểu hiện thiếu trách nhiệm đối với xã hội của doanh nghiệp?
a. Tuân thủ pháp luật về thuế, môi trường, bảo vệ người tiêu dùng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
b. Thực hiện sản xuất kinh doanh sản phẩm, dịch vụ hướng tới mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi giá.
c. Thực hiện đạo đức kinh doanh; sản xuất sản phẩm, dịch vụ không gây hại cho xã hội và môi trường.
A
B
C
D
Câu 5. Việc doanh nghiệp thực hiện đạo đức kinh doanh; sản xuất sản phẩm dịch vụ không gây hại cho xã hội và môi trường; đối xử công bằng, khách quan với người lao động đề cập đên hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
a. Trách nhiệm kinh tế.
b. Trách nhiệm pháp lí.
c. Trách nhiệm đạo đức.
d. Trách nhiệm tự nguyện.
A
B
C
D
Câu 6. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không thể hiện ở yếu tố nào dưới đây?
a. Thực hiện đạo đức kinh doanh.
b. Đối xử công bằng với người lao động.
c. Sản xuất sản phẩm vì mục tiêu lợi nhuận.
d. Sản xuất sản phẩm không gây hại cho xã hội và môi trường.
A
B
C
D
Câu 7. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được hiểu là toàn bộ trách nhiệm
a. Không thể tránh khỏi.
b. Cần thiết và tùy chọn.
c. Bắt buộc và tự nguyện.
d. Cần thiết và không cần thiết.
A
B
C
D
Câu 8. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đóng góp cho việc thực hiện các mục tiêu xã hội và
a. Các mục tiêu tài chính cá nhân.
b. Sự phát triển nhanh chóng của quốc gia.
c. Sự phát triển bền vững của cá nhân.
d. Sự phát triển bền vững của đất nước.
A
B
C
D
Câu 9. Trong các biểu hiện sau đây, đâu là biểu hiện thiếu trách nhiệm đối với xã hội của một doanh nghiệp?
a. Tạo quan hệ gắn bó giữa nhân viên và công ty.
b. Đảm bảo quyền lợi cho người lao động.
c. ủng hộ đồng bào miền trung bị lũ lụt.
d. xả chất thải chưa qua xử lí môi trường.
A
B
C
Đ
Câu 10. Trong các trách nhiệm sau đây, đâu không phải là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a. Trách nhiệm quốc phòng,
b. Trách nhiệm kinh tế.
c. Trách nhiệm pháp lí.
d. Trách nhiệm đạo đức.
A
B
C
Đ
Câu 11. Doanh nghiệp đảm bảo kinh doanh hiệu quả, đảm bảo an toàn sản phẩm cho người tiêu dùng thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
a. Trách nhiệm pháp lí.
b. Trách nhiệm kinh tế.
c. Trách nhiệm đạo đức.
d. Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện
A
B
C
D
Câu 12. Doanh nghiệp tuân thủ các quy định của pháp luật thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
a. Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
b. Trách nhiệm đạo đức.
c. Trách nhiệm kinh tế.
d. Trách nhiệm pháp lí.
A
B
C
D
Câu 13. Doanh nghiệp tham gia các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo, giúp đỡ những người trong cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
a. Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
b. Trách nhiệm đạo đức.
c. Trách nhiệm kinh tế.
d. Trách nhiệm pháp lí.
A
B
C
Đ
Câu 14. Đối với doanh nghiệp, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp chỉ góp phần
a. thúc đẩy quá trình phân hóa giàu nghèo.
b. nâng cao chất lượng uy tín của doanh nghiệp.
c. thúc đẩy hiện tượng đầu cơ tích trữ.
d. khuyến khích cạnh tranh không lành mạnh.
A
B
C
D
Câu 15. Nội dung nào sau đây không thể hiện ý nghĩa trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a. Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
b. Thúc đẩy quá trình phân hóa giàu nghèo.
c. Giải quyết khó khăn của cộng đồng và xã hội.
d. Thúc đẩy sự phát triển bền vững đất nước
A
B
C
D
Câu 16. Đối với xã hội, thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp góp phần
a. nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.
b. giải quyết thách thức của cộng đồng, của xã hội.
c. tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
d. thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp
A
B
C
D
Câu 17. Doanh nghiệp giữ chi phí ở mức tối thiểu, tối đa hóa doanh thu là thực hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
a. Trách nhiệm pháp lí.
b. Trách nhiệm kinh tế.
c. Trách nhiệm đạo đức.
d. Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
A
B
C
D
Câu 18. Trong các trách nhiệm xã hội sau đây của doanh nghiệp, đâu không phải là trách nhiệm đạo đức của người kinh doanh?
a. Tài trợ cho sáng kiến cộng đồng.
b. Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.
c. Không gây hại cho môi trường.
d. Cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.
A
B
C
D
Câu 19. Công ty A luôn đầu tư tối ưu quy trình vận hành dẫn đến tiết kiệm chi phí, tạo cơ hội cho người lao động phát triển chuyên môn. Việc làm của công ty A, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
a. Trách nhiệm pháp lí.
b. Trách nhiệm kinh tế.
c. Trách nhiệm đạo đức.
d. Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
A
B
C
D
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a. Nâng cao chất lượng, giá trị thương hiệu.
b. Tạo dựng niềm tin với công chúng.
c. Tăng lợi thế cạnh tranh với doanh nghiệp.
d. Tạo gánh nặng cho sự phát triển doanh nghiệp.
A
B
C
D
Câu 21. Trong nhiều năm qua, công ty C thường xuyên thường xuyên thực hiện quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp khó khăn, hoạn nạn. Việc làm của Công ty C thể hiện hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp nào?
a. Trách nhiệm pháp lí.
b. Trách nhiệm kinh tế.
c. Trách nhiệm đạo đức.
d. Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
A
B
C
D
Câu 22. Trong quá trình kinh doanh các sản phẩm bánh kẹo và sữa, công ty B luôn thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, kê khai và nộp thuế đầy đủ. Công ty B đã thực hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây?
a. Trách nhiệm pháp lí.
b. Trách nhiệm kinh tế.
c. Trách nhiệm đạo đức.
d. Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
A
B
C
Đ
Câu 23. Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a. Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
b. Giảm chi phí sản xuất.
c. Gia tăng khí thải môi trường.
d. Giảm khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.
A
B
C
D
Câu 24. Khi thực hiện nghĩa vụ điều hành doanh nghiệp, mỗi công dân không có nghĩa vụ phải
a. tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
b. duy trì chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp.
c. xây dựng môi trường làm việc thân thiện, an toàn.
d. mở rộng quy mô, áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế.
A
B
C
Đ
Câu 25. Trước những biểu hiện thiếu trách nhiệm xã hội của một số doanh nghiệp, mỗi công dân cần
a. khuyến khích, cổ vũ.
b. thờ ơ, vô cảm.
c. học tập, noi gương.
d. lên án, phê phán.
A
B
C
Đ
Câu 27. Việc bảo đảm kinh doanh hiệu quả, tạo ra nhiều việc làm, thu nhập và cơ sở phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng,... là doanh nghiệp đang thực hiện
a. trách nhiệm pháp lí.
b. trách nhiệm đạo đức.
c. trách nhiệm pháp lí.
d. trách nhiệm nhân văn
A
B
C
D
Câu 28. Doanh nghiệp tuân thủ pháp luật về thuế, môi trường, bảo vệ người tiêu dùng và các quy định khác của pháp luật có liên quan được gọi là
a. trách nhiệm kinh tế.
b. trách nhiệm đạo đức.
c. trách nhệm pháp lí.
d. trách nhiệm nhân văn
A
B
C
D
Câu 29. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không đúng khi nói về ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
- Thực hiện trách nhiệm xã hội góp phần thực hiện mục tiêu phát triển bền vững.
- Thực hiện trách nhiệm xã hội nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.
- Thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp làm gia tăng gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp.
- Thực hiện trách nhiệm xã hội làm gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.
(a)
Câu 30. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội đối với doanh nghiệp?
A. Thực hiện trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp tạo ra hình ảnh thương hiệu tích cực
B. Thực hiện trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp tạo dựng tên tuổi của doanh nghiệp
C. Thực hiện trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp có thể độc chiếm thị trường
D. Thực hiện trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh của mình.
A
B
C
D
Công ty BV hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, Trong nhiều năm qua, công ty thường xuyên thực hiện hoạt động quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp thiên tai, khó khăn, dịch bệnh... Ngoài hoạt động cứu trợ thiên tai, Công ty BV còn tham gia nhiều hoạt động xã hội, từ thiện khác với tổng kinh phí hàng năm lên tới hàng tỉ đồng.
Câu 31. Hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được đề cập đến trong trường hợp trên là hình thức gì?
a. Trách nhiệm kinh tế.
b. Trách nhiệm bắt buộc.
c. Trách nhiệm pháp lí
d. Trách nhiệm nhân văn
A
B
C
Đ
Câu 32. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về việc thực hiện trách nhiệm xã hội của Công ty BV?
a. Việc làm của Công ty BV mang tính chất bắt buộc thực hiện.
b. Công ty BV đã thực hiện trách nhiệm xã hội tự nguyện.
c. Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của Công ty BV đã góp phần giải quyết những khó khăn của cộng đồng.
d. Thông qua việc thực hiện trách nhiệm xã hội, Công ty BV sẽ xây dựng được thương hiệu tích cực.
A
B
C
D
Câu 1. Đọc đoạn thông tin sau:
Trong chiến lược kinh doanh của minh, Doanh nghiệp X cho rằng doanh nghiệp nên tránh tham gia vào các hoạt động thiện nguyện không liên quan đến trọng tâm kinh doanh của mình, vì điều này sẽ gây tốn kém chi phí mà không đem lại lợi ích. Một trường hợp khác, Doanh nghiệp Y đã thực hiện hoạt động thiện nguyện như một kế hoạch tiếp thị sản phẩm của doanh nghiệp.
a. Xây dựng chiến lược thiện nguyện trong đó vừa tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt công động kinh doanh, đồng thời tạo ra lợi ích cho xã hội.
b. Tiếp tục các hoạt động thiện nguyện không liên quan đến hoạt động kinh doanh của mình.
c. Chỉ cần thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
d. Thực hiện trách nhiệm tuân thủ pháp luật và trách nhiệm với người lao động, môi trường và phát triển xã hội.
A
B
C
D
Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau:
Trong nghiên cứu "Những cam kết về phát triển bền vững sẽ ảnh hưởng đến quyết mình mua hàng của người tiêu dùng Việt" của hãng Nielsen năm 2017 đã chỉ ra rằng; người tiêu dùng Việt có tình thần hướng đến xã hội và sự phát triển bền vững cao nhất Long khu vực Đông Nam Á. Có đến 86% người tiêu dùng Việt sẵn sàng chi trả cao hơn để qua sản phẩm/ dịch vụ từ các công ty có ảnh hưởng tích cực đến xã hội và môi trường, với 76% người tiêu dùng khu vực Đông Nam Á".
a. Khách hàng ưu tiên chỉ tiêu cho các doanh nghiệp được đánh giá có trách nhiệm xã hội cao.
b. Thực hiện trách nhiệm đối với người tiêu dùng là hình thức trách nhiệm từ thiện của doanh nghiệp.
c. Người tiêu dùng không phải là những người duy nhất bị thu hút bởi trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
d. Thực hiện trách nhiệm xã hội đối với người tiêu dùng làm tăng gánh nặng chi phí cho doanh nghiệp.
A
B
C
D
