wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhà nước pháp quyền

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu1: Đáp án nào đúng:

a)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

b)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các tổ chức chính trị - xã hội khác

c)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các nhóm xã hội tự nguyện thành lập

d)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các cộng đồng dân cư

2.

Câu2: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? Phương hướng xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là:

a)

Tổ chức quyền lực nhà nước thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ, kiểm soát hiệu quả

b)

Đổi mới hoạt động của các doanh nghiệp, tổ chức xã hội hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Tôn trọng, bảo đảm, bảo vệ quyền con người, quyền công dân

d)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật, thực hiện pháp luật nghiêm minh, nhất quán, thượng tôn Hiến pháp và pháp luật

3.

Câu3: Trong các câu sau đây, câu nào là đúng:

a)

Chỉ còn nhà nước mới có đặc trưng phân chia, phản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Tổ chức công đoàn cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Tổ chức dòng học cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Các tổ chức nghề nghiệp cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

4.

Câu4: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? Những đặc trưng cơ bản của nhà nước pháp quyền là:

a)

Tất cả mọi quan hệ xã hội đều được điều chỉnh bằng pháp luật

b)

Sự tôn trọng và bảo vệ quyền tự do của con người

c)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

d)

Sự hiện diện của hệ thống pháp luật tối thượng và pháp luật giữ vai trò tối thượng trong xã hội

5.

Câu5: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? Nhà nước pháp quyền có đặc trưng là:

a)

Tôn trọng, bảo vệ quyền và tự do của con người

b)

Sự phân quyền

6.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? Nhànước pháp quyền có đặc trưng là:

a)

Tôn trọng, bảo vệ quyền và tự do của con người

b)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

c)

Tôn trọng pháp luật quốc tế

d)

Pháp luật được ban hành bởi các tổ chức xã hội

e)

Thừa nhận tính tối cao của pháp luật

7.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền không phải là một kiểu nhà nước

b)

Nhà nước pháp quyền là một kiểu nhà nước

8.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam và trong Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Nhà nước pháp quyền chỉ được ghi nhận trong các văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam

9.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào đúng?

a)

Nhà nước có các đặc trưng chủ yếu là: Quyền lực chính trị công cộng đặc biệt, quản lý dân cư theo lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, pháp luật, quy định và thu thuế theo hình thức bắt buộc

b)

Nhà nước không có đặc trưng riêng so với các tổ chức xã hội

c)

Nhà nước chỉ có một đặc trưng riêng đó là có quyền ban hành pháp luật

d)

Nhà nước chỉ có hai đặc trưng chủ yếu là: dân cư và lãnh thổ

10.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, không có bộ máy chuyên chế

b)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy chuyên chế

11.

Trong các câu sau, câu nào là đúng

a)

Chủ quyền quốc gia là quyền tối cao của nhà nước về đối nội và độc lập về đối ngoại

b)

Chủ quyền quốc gia cũng có ở các tổ chức xã hội khác

c)

Chủ quyền quốc gia chỉ giới hạn trong phạm vi lãnh thổ từng quốc gia

d)

Chủ quyền quốc gia chỉ đặt ra đối với việc bảo vệ biên giới quốc gia

12.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau

4 lines
13.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau

a)

Chính phủ là cơ quan nhà nước

b)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là cơ quan nhà nước

14.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào đúng:

a)

Chỉ còn nhà nước mới có quyền quy định và thực hiện các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

b)

Các tổ chức chính trị-xã hội có quyền quy định và thực hiện các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

c)

Quy định pháp luật về thuế của nhà nước không có tính bắt buộc thực hiện

d)

Các tổ chức nghề nghiệp có quyền quy định và thực hiện các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

15.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

a)

Tổ chức công đoàn cũng phải phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Tổ chức dòng học cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Các tổ chức nghề nghiệp cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Chỉ còn nhà nước mới có đặc trưng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

16.

Chức năng cơ bản của nhà nước không gồm:

a)

Chức năng du lịch

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng kinh tế

d)

Chức năng giáo dục

17.

Chính phủ thực hiện quyền gì?

a)

Quyền hành pháp

b)

Quyền kiểm sát

c)

Quyền lập pháp

d)

Quyền tư pháp

18.

Điều 4 Hiến pháp 2013 quy định về vai trò của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội

19.

Cơ quan nào có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội?

a)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Hội đồng bầu cử quốc gia

d)

Chính phủ

20.

Chức năng của Quốc hội không bao gồm?

a)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Quyền lập pháp

c)

Quyền hành pháp

d)

Quyền giám sát tối cao

21.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về

4 lines
22.

Chức năng của Quốc hội không bao gồm?

a)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Quyền lập pháp

c)

Quyền hành pháp

d)

Quyền giám sát tối cao

23.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân thể hiện qua hình thức nào?

a)

Quyền kiểm soát của chính phủ

b)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

c)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Hệ thống tư pháp độc lập

24.

Chức năng của Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Lập pháp

b)

Kiểm sát việc tuân thủ pháp luật

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

d)

Hành pháp

25.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước không bao gồm?

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất

b)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

Phân công quyền lực tối đa

26.

Chủ tịch nước thực hiện vai trò gì?

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Người đứng đầu nhà nước

c)

Người đứng đầu quốc hội

d)

Người đứng đầu tòa án

27.

Quyền lực nhà nước thuộc về ai theo Hiến pháp 2013?

a)

Nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

28.

Khái niệm bộ máy nhà nước?

a)

Tổ chức xã hội dân sự

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

c)

Hệ thống doanh nghiệp nhà nước

d)

Tổ chức chính trị

29.

Cơ quan nào là chủ thể thực hiện quyền tư pháp?

a)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án

30.

Quốc hội thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Quyền tư pháp

b)

Quyền lập hiến và lập pháp

c)

Quyền kiểm sát

d)

Quyền hành pháp

31.

Xét nội trong nhà nước đơn nhất thì có lãnh thổ chung nhất, có các đơn vị hành chính – lãnh thổ cấu thành nhà nước không có chủ quyền riêng. Ý nói các tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương hiện nay vẫn có chủ quyền, có quyền quyết định về việc phát triển kinh tế - xã hội của địa phương đó. Ai đúng?

a)

Y đúng

b)

X đúng

32.

Xem Tivi, A thấy Tổng bí thư ngồi ở hàng ghế đại biểu quốc hội. A kết luận: Bộ máy nhà nước bao gồm Đảng cộng sản Việt Nam. B phản đối.

4 lines
33.

Ai đúng?

a)

Y đúng

b)

X đúng

34.

Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

35.

Ai đúng?

a)

E đúng

b)

G đúng

36.

Ai đúng?

a)

M đúng

b)

H đúng

37.

Ai đúng?

a)

D đúng

b)

C đúng

38.

Ai đúng?

a)

M đúng

b)

K đúng

39.

Ai đúng?

a)

H đúng

b)

T đúng

40.

Ai đúng?

(a)  

41.

Ai đúng?

a)

H đúng

b)

T đúng

42.

Ai đúng?

a)

N đúng

b)

K đúng

43.

Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

44.

Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

45.

Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI?

a)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật được áp dụng nhiều lần và hiệu lực không mất đi sau khi đã áp dụng

b)

Pháp luật có tính bắt buộc chung với phạm vi rộng rãi hơn các quy tắc tập quán, điều lệ hiệp hội

c)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật có phạm vi áp dụng rộng rãi đối với mọi cá nhân, tổ chức thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật

d)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật được thể hiện dưới các hình thức pháp lý, văn phong, ngôn ngữ hết sức chặt chẽ

46.

Trong các câu sau, câu nào SAI

a)

Hiến pháp là cơ sở nền tảng cho toàn bộ hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật quốc gia

d)

Hiến pháp là luật gốc, luật cơ bản của quốc gia

47.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật?

4 lines
48.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật

a)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

b)

Có tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Có tính cá biệt, cụ thể

d)

Được ban hành theo đúng trình tự, thủ tục xác định

49.

Án lệ

a)

Là các văn bản của Quốc hội ban hành trong lĩnh vực xét xử

b)

Là các sản phẩm của hoạt động hành chính, được cơ quan hành chính thừa nhận như khuôn mẫu để áp dụng cho những trường hợp tương tự về sau

c)

Là sản phẩm của hoạt động xét xử, do toà án tạo lập trong quá trình giải quyết các vụ việc cụ thể, được nhà nước thừa nhận như khuôn mẫu để giải quyết những vụ việc tương tự về sau

d)

Là một loại văn bản quy phạm pháp luật do toà án ban hành

50.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG

a)

Thủ tướng ban hành pháp luật để điều chỉnh quan hệ xã hội được Quốc hội giao

b)

Lẽ công bằng là nguồn luật ở Việt Nam hiện nay

c)

Luật được làm ra bởi nhân dân toàn quốc được gọi là tập quán pháp

d)

Tập quán pháp là loại pháp luật được làm ra bởi sự sáng tạo của các quốc gia

51.

Tính xác định chặt chẽ về hình thức của pháp luật có nghĩa là

a)

Pháp luật được thể hiện bằng cách hình thức rõ ràng, xác định nhằm đảm bảo tính chính xác cao

b)

Pháp luật có loại nguồn cơ bản là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán

c)

Pháp luật khái quát hóa và điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất

d)

Cách hình thức thể hiện của pháp luật rất đa dạng phong phú

52.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai

a)

Mọi cá nhân đều có quyền phản biện các văn bản pháp luật

b)

Các tổ chức trong xã hội có quyền góp ý kiến xây dựng pháp luật khi nhà nước thông báo

c)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội đều có quyền tham gia xây dựng pháp luật

d)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội không có quyền tham gia xây dựng pháp luật

53.

Câu8:Cácđápándướiđây,đápánnàoSAI

a)

Phápluậtlàhệthốngquytắcxửsựnhằmđiềuchỉnhcácquanhệtrongxãhội

b)

Phápluậtchỉlàhệthốngcácquytắcxửsựchungdonhànướcbanhành

c)

Phápluậtđượcthểhiệndướicáchìnhthứcxácđịnhchặtchẽ

d)

Phápluậtđượcbảođảmthựchiệnbằngnhànước

54.

Câu9:BảnchấtcủaphápluậttheoquanniệmchủnghĩaMác-Lêninthểhiệnchủyếuqua

a)

Tínhxácđịnhchặtchẽvềhìnhthức

b)

Tínhgiaicấpvàtínhxãhộicủaphápluật

c)

Tínhvănhóacủaphápluật

d)

Sựhìnhthànhphápluậttronglịchsửxãhộiloàingười

55.

Câu10:CâunàoKHÔNGchínhxác

a)

Chứcnăngcủaphápluậthiệnđạilàbảovệchếđộgiảtrưởng

b)

Chứcnăngcủaphápluậthiệnđạilàbảovệquanhệxãhội

c)

Chứcnăngcủaphápluậthiệnđạilàđiềuchỉnhquanhệxãhội

d)

Địnhchuẩnlàmộttrongnhữngchứcnăngcủaphápluật

56.

Câu11:Phápluậtđượcđảmbảothựchiệnbằngnhànướcqua

a)

Sứcmạnhcủatấtcảmọingườitrongxãhội

b)

Cácbiệnphápcưỡngchế,thuyếtphục,giáodục,hỗtrợvàcácbiệnphápkhácdonhànướctiếnhành

c)

Cácđiềulệcủacáctổchứcxãhộiđượcnhànướcthừanhận

d)

Dưluậnxãhội

57.

Câu12:ĐápánnàoĐÚNG

a)

QuyếtđịnhcủaChánhánTòaánnhân dântốicaolàloạivănbảnquyphạmphápluật

b)

NghịquyếtcủaChủtịchnướclàloại nguồnluật

c)

NghịđịnhdoChínhphủbanhành

d)

LẽcôngbằngkhôngphảilànguồnluậtởViệtNam

58.

Câu13:ĐápánnàoKHÔNGĐÚNG

a)

VănbảnquyphạmphápluậtlàloạinguồnphápluậtcủaViệtNam

b)

ÁnlệlànguồnphápluậtcủaViệtNam

c)

TậppháppháplàloạinguồnphápluậtcủaViệtNam

d)

HọcthuyếtpháplýlànguồnphápluậtcủaViệtNam

59.

Câu14:ĐápánnàoĐÚNG

a)

BộluậtdoQuốchộibanhành

b)

BộluậtdoChínhphủbanhành

c)

BộluậtdoCh

60.

Câu14: Đáp án nào ĐÚNG

a)

Bộ luật do Quốc hội ban hành

b)

Bộ luật do Chính phủ ban hành

c)

Bộ luật do Chủ tịch nước ban hành

d)

Bộ luật do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

61.

Câu15: Các loại nguồn (hình thức) của pháp luật Việt Nam hiện nay là

a)

Điều lệ của các công ty

b)

Văn bản pháp luật, tập quán, án lệ, lẽ công bằng, nguyên tắc pháp luật

c)

Hương ước

d)

Học thuyết chính trị-pháp lý

62.

Câu16: Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI

a)

Pháp luật là tổng thể các quy tắc được thừa nhận bởi toàn thể cộng đồng và chỉ được thực hiện dựa trên sự tự nguyện và sức mạnh của toàn thể cộng đồng trong xã hội

b)

Pháp luật là tổng thể các quy tắc được thừa nhận, ban hành và bảo đảm thực hiện bởi nhà nước

c)

Pháp luật hình thành từ các tập quán trong cộng đồng và được nhà nước thừa nhận có giá trị áp dụng trong việc điều chỉnh các quan hệ xã hội

d)

Pháp luật hình thành từ các quyết định pháp lý do tòa án ban hành và được nhà nước thừa nhận áp dụng cho các trường hợp tương tự về sau

63.

Câu17: Đáp án nào ĐÚNG

a)

Điều lệ Đảng là loại văn bản quy phạm pháp luật

b)

Án lệ là loại văn bản quy phạm pháp luật

c)

Pháp luật có chức năng giáo dục

d)

Ai cũng có thể ban hành văn bản quy phạm pháp luật và đó là biểu hiện của nền dân chủ

64.

Câu18: Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI

a)

Văn bản pháp luật do tổ chức, cá nhân không nhân danh quyền lực nhà nước ban hành

b)

Án lệ là một loại nguồn của pháp luật

c)

Án lệ do tòa án tạo lập trong quá trình xét xử

d)

Văn bản pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành

65.

Câu19: Trong số các văn bản sau đây, văn bản nào KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật

a)

Bản án, quyết định của tòa án

b)

Luật do Quốc hội ban hành

c)

Nghị quyết do Hội đồng nhân dân ban hành

d)

Nghị định do Chính phủ ban hành

66.

Câu20: Điều ước quốc tế

a)

Là kết quả của hoạt động xét xử của các tổ chức tài phán quốc tế

b)

Là nguồn luật cao nhất

67.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Cả bạn nhận định trên đều sai

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

68.

Khái niệm quyền chủ thể được hiểu là:

a)

Cá nhân, tổ chức đáp ứng được các điều kiện do pháp luật quy định và tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là khả năng mà nhà nước thừa nhận cho các cá nhân, tổ chức bằng hành vi của mình tự xác lập và thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

Là khả năng của chủ thể được xử sự theo những cách thức nhất định mà pháp luật cho phép

d)

Là khả năng có quyền, nghĩa vụ pháp lý do nhà nước quy định cho các cá nhân, tổ chức nhất định

69.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả bạn nhận định trên đều sai

70.

Áp dụng pháp luật

4 lines
71.

Ápdụngphápluật

a)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluậtcủa cáccơquannhànước,nhàchứctrách cóthẩmquyềnhoặctổchứcxãhội đượcnhànướctraoquyền

b)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trongđó cácchủthểpháplậttiếnhànhcáchoạt độngmàphápluậtbuộcphảilàm

c)

Làhìnhthứcphápluật,trongđócácchủ thểphápluậttiếnhànhnhữnghoạtđộng màphápluậtchophép

d)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trongđó cácchủthểpháplậtkìmchếkhôngtiến hànhcáchoạtđộngmàphápluậtcấm

72.

Quyphạm"bắtbuộc"làquyphạmnhưthế nào?

a)

Làloạiđặtramộtđặtramộtviệccụthể vàbuộccácchủthểkhithamgiavào quanhệphápluậtphảilàmviệcđó

b)

Làloạiđặtramộtviệccụthểvàcấmcác chủthểkhithamgiavàoquanhệpháp luậtlàmviệcđó

c)

Làloạiquyphạmđặtramộtviệccụthểvà chophépcácchủthểkhithamgiavào quanhệphápluậtcóquyềnlựachọnlàm hoặckhônglàmviệcđó

d)

Cảbanhậnđịnhtrênđềusai

73.

Sửdụngphápluật

a)

Làhìnhthứcthựchiệnpháplậtcủacác cơquannhànước,nhàchứctráchcó thẩmquyềnhoặctổchứcxãhộiđượcnhà nướctraoquyền

b)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trong đócácchủthểphápluậttiếnhành nhữnghoạtđộngmàphápluậtcho phép

c)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trongđó cácchủthểpháplậttiếnhànhcáchoạt độngmàphápluậtbuộcphápluật(?)

d)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trongđó cácchủthểpháplậtkìmchếkhôngtiến hànhcáchoạtđộngmàphápluậtcấm

74.

Loạiquytắcxửsựnàosauđâylàquyphạm pháp luật

a)

Nhữngquytắctôngiáo

b)

Cácchuẩnmựcứngxửchunggiữangười vớingườitrongđờisốngxãhộiđượccộng đồngthừanhậnvàtôntrọng

c)

NhữngquytắcxửsựđượcNhànước banhànhhoặcthừanhậnvà

75.

Quy phạm pháp luật gồm những loại nào?

a)

Chỉ có một loại là 'quy phạm lựa chọn'

b)

Có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm nêu trên

c)

Chỉ có một loại là 'quy phạm cấm đoán'

d)

Chỉ có một loại là 'quy phạm bắt buộc'

76.

Chấp hành pháp luật được hiểu là

a)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành các hoạt động mà pháp luật phải làm bằng hành động tích cực

b)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép

c)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm

d)

Là hình thức thực hiện pháp luật của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền hoặc tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền

77.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật, tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật, trong đó phải có ít nhất một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Là tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Bất kỳ người nào cũng là chủ thể của quan hệ pháp luật

78.

Chủ thể của một quan hệ pháp luật có thể là

a)

Một trí tuệ nhân tạo

b)

Cá nhân và pháp nhân (tổ chức)

c)

Động vật nuôi (chó, mèo, ..)

d)

Chỉ có thể là cá nhân

79.

Năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ căn cứ

80.

Hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi mới có đủ năng lực chủ thể

81.

Quy phạm pháp luật là?

a)

Quy tắc của một tổ chức

b)

Quy tắc của một nhóm người

c)

Quy tắc xử sự trong xã hội

d)

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện

82.

Cách hình thức thực hiện pháp luật là?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên

83.

Mối quan hệ giữa quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội?

a)

Cả bạn nhận định trên đều sai

b)

Quan hệ xã hội là một loại quan hệ pháp luật

c)

Mọi quan hệ pháp luật đều là quan hệ xã hội

d)

Không phải quan hệ pháp luật nào cũng là quan hệ xã hội

84.

Quy phạm pháp luật đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là 'giả định' và 'quy định'

b)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là 'giả định' và 'chế tài'

c)

Gồm 3 bộ phận là: giả định, quy định và chế tài

d)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là 'quy định' và 'chế tài'

85.

"Quy phạm cấm đoán" là quy phạm thế nào?

a)

Cả bạn nhận định trên đều sai

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

c)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

d)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

86.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Phải có đủ cả ba điều kiện trên

b)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

87.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

4 lines
88.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào phong tục, tập quán

b)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

c)

Phụ thuộc vào trình độ văn hóa

d)

Phụ thuộc vào quan điểm đạo đức

89.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

c)

Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ nhận thức của chủ thể

d)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

90.

Trường hợp nào không phải là một hình thức trách nhiệm pháp lý?

a)

Cưỡng chế thu hồi đất của gia đình anh X để xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Trục xuất anh J là người nước ngoài do anh J đã phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Cảnh báo anh Y (15 tuổi) do điều khiển máy (xe moto)

d)

Tạm đình chỉ hoạt động đối với quán karaoke HH do vi phạm quy định về phòng cháy chữa cháy

91.

Anh A là công chức của Ủy ban nhân dân huyện. Anh A đã nhận hối lộ để chạy biên chế cho con gái của anh C vào làm trong cơ quan của mình. Anh A đã vi phạm pháp luật loại gì?

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

92.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Ý thức pháp luật là một trong những yếu tố cấu thành cơ bản của văn hóa pháp luật"

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật"

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Đâu là khẳng định không đúng?

a)

Ý thức pháp luật sẽ quyết định các yếu tố của tồn tại xã hội

b)

Tâm lý pháp luật là bộ phận mang tính bền vững, bảo thủ hơn so với tư tưởng pháp luật

c)

Ý thức pháp luật có tính giai cấp

d)

Trong một nhà nước dân chủ, chất

95.

Đâulàkhẳngđịnhkhôngđúng?

a)

Ýthứcphápluậtsẽquyếtđịnhcácyếu tốcủatồntạixãhội

b)

Tâmlýphápluậtlàbộphậnmangtínhbền vững,bảothủhơnsovớitưtưởngpháp luật

c)

Ýthứcphápluậtcótínhgiaicấp

d)

Trongmộtnhànướcdânchủ,chấtlượng xâydựngphápluậtphụthuộcvàoýthức phápluậtcủanhữngnhàlàmluậtvàcủa ngườidân

96.

KhẳngđịnhsauĐúnghaySai?"Tòaánlà cơquancóthẩmquyềnápdụngcácloạitrách nhiệmpháplýhìnhsựvàtráchnhiệmpháplýhành chính"

a)

Sai

b)

Đúng

97.

Trongnhữngyếutốsauđâycủacấuthành viphạmphápluật,yếutốnàolàbắtbuộcphảicó đểxácđịnhđólàviphạmphápluật?

a)

Hậuquảdohànhviviphạmphápluậtgây ra

b)

Hànhviviphạmphápluật

c)

Độngcơthúcđẩychủthểthựchiệnhành viviphạmphápluật

98.

KhẳngđịnhsauĐúnghaySai?"Khithực hiệnhànhvi,khôngbiếttrướchànhvicủamìnhlà nguyhiểmchoxãhộithìkhôngbịcoilàcólỗivà khôngphảichịutráchnhiệmpháplý"

a)

Sai

b)

Đúng

99.

KhẳngđịnhsauĐhayS?"Chủthểkhông hànhđộngthìkhôngthểbịcoilàviphạmphápluật"

a)

Sai

b)

Đúng

100.

KhẳngđịnhsauĐúnghaySai?"Ýthứccủa phápluậtđượccấuthànhtừÝthứcphápluậtthông thường,ýthứcphápluậtcótínhlýluậnkhoahọc vàýthứcphápluậtnghềnghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Khẳngđịnhsauđúnghaysai?"Phápluật cóthểtácđộngtiêucựcđếnýthứcphápluật"

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Đâulàkhẳngđịnhđúng?

a)

AnhBlàcánbộcủaSởTưphápHàNội thườngxuyênđilàmmuộnlàviphạm hànhchính

b)

AnhNdophòngvệchínhđángtrongquá trìnhchốngtrảđánhchếngườitấncông mìnhlàviphạmphápluậthìnhsự

c)

AnhCbịmấtnănglựchànhvidânsựlái xemáyđâmbịthươngngườiđiđườnglà viphạmhànhchính

d)

AnhAchậmtrảtiềnmuanhàtrảgóp theohợpđồnglàviphạmphápluậtdân sự

103.

ĐâukhôngphảilàVDvềýthứcphápluật?

a)

TưtưởngHồChíMinhvềvănhóa

b)

QuanđiểmcủaanhAlàchủcửahàngtạp hóavềviệcpháplậtnênc

104.

ĐâukhôngphảilàVDvềýthứcphápluật?

a)

TưtưởngHồChíMinhvềvănhóa

b)

QuanđiểmcủaanhAlàchủcửahàngtạp

c)

hóavềviệcphápluậtnênchophépnhững

d)

hộkinhdoanhnhỏlẻnhưnhàanhđược

e)

bàybánhànghóaravỉahèngaytrước

105.

Mọihànhviviphạmphápluậtkhôngthểđồngthờicùngbịtruycứucácloạitráchnhiệmpháplýnào?

a)

sự

b)

Tráchnhiệmpháplýhìnhsựvàdânsự

c)

Tráchnhiệmpháplýkỷluậtvàdânsự

d)

Tráchnhiệmpháplýhànhchínhvàhình

e)

Tráchnhiệmpháplýhìnhsự,dânsựvàkỷ

106.

Xnóiphòngvệchínhđángvẫnlàtộiphạm. Ynóiphòngvệchínhđángkhôngphảilàtộiphạm. Aiđúng?

a)

Xđúng

b)

Yđúng

107.

BộtrưởngbộAbanhànhquyđịnh,theođó mỗicánhânchỉđượcsởhữu1xegắnmáy.Hãy chọnđápánĐÚNGchotìnhhuốngnàytrongcác đápándướiđây

a)

QuyđịnhcủaBộtrưởngBộAlàphùhợp vớihiếnpháp

b)

QuyđịnhcủaBộtrưởngBộAlàkhông phùhợpvớihiếnpháp

108.

Trongcácnhậnđịnhdướiđây,nhậnđịnh nàolàSAI

a)

Mọingườicónghĩavụtôntrọngquyền củangườikhác

b)

Côngdâncótráchnhiệmthựchiệnnghĩa vụđốivớiNhànướcvàxãhội

c)

Quyềnconngườicũnglàquyềncông dân

d)

Quyềncôngdânkhôngtáchrờinghĩavụ côngdân

109.

Anói:Ngườinướcngoàiphạmtộiởnước ngoàicóthểphảichịuTráchnhiệmhìnhsựtheo quyđịnhcủaBộluậthìnhsựViệtNam. Bphảnđối:Ngườinướcngoàiphạmtộiởnước ngoàikhôngphảichịuTráchnhiệmhìnhsựtheo quyđịnhcủaBộluậthìnhsựViệtNam.Aiđúng?

a)

Bđúng

b)

Ađúng

110.

Trongcácnhậnđịnhdướiđây,nhậnđịnh nàolàĐÚNGNHẤT

4 lines
111.

Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

112.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT?

a)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước

b)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước, quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân

c)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước, nghĩa vụ công dân

d)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về Quốc hội

113.

Ai đúng?

a)

A đúng

b)

M đúng

114.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh quan hệ giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Tòa án và thi hành án dân sự

b)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Tòa án và thi hành án dân sự

c)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình xử lý hành vi vi phạm pháp luật dân sự

d)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ có tính chất dân sự giữa các cá nhân phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Tòa án và thi hành án dân sự

115.

Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

116.

Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

117.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT?

4 lines
118.

Dứt việc phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

119.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT?

a)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa các chủ thể bình đẳng với nhau về địa vị pháp lý

b)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ tài sản giữa các cá nhân, pháp nhân

c)

Luật dân sự điều chỉnh quan hệ giữa các cá nhân với nhau liên quan đến quyền lợi tư

d)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ giữa Nhà nước và công dân liên quan đến quyền lợi công

120.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG?

a)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam là cơ quan hành chính nhà nước

b)

Tòa án nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước

c)

Quốc hội là cơ quan hành chính nhà nước

d)

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước

121.

X nói thủ tục tố tụng giải quyết vụ án hình sự gồm có khởi tố, điều tra, truy tố và xét xử. Y nói thủ tục tố tụng giải quyết vụ án hình sự gồm có khởi tố, điều tra, truy tố và xét xử và thi hành án. Ai đúng? Giải thích?

a)

X đúng

b)

Y đúng

122.

Anh P điều khiển xe máy tham gia giao thông không đội mũ bảo hiểm và bị cảnh sát giao thông xử phạt hành chính. Không đồng ý với quyết định xử phạt, anh muốn đi khiếu nại nhưng chưa hiểu rõ liệu anh đi khiếu nại lần đầu mà không được giải quyết theo mong muốn thì liệu anh có tiếp tục khiếu nại nữa hay không. Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây.

a)

Trường hợp cá nhân, cơ quan, tổ chức lựa chọn việc khiếu nại tại cơ quan hành chính thì khi hết thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật mà khiếu nại không được giải quyết hoặc đã được giải quyết nhưng họ không đồng ý với việc giải quyết khiếu nại lần đầu (hoặc lần hai) thì họ vẫn có quyền khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án.

b)

Trường hợp cá nhân, cơ quan, tổ chức lựa chọn việc khiếu nại tại cơ quan hành chính thì khi hết thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật mà khiếu nại không được giải quyết.

123.

Anóilỗilàdấuhiệubắtbuộccủmọitội phạm.Bnóicónhữngtrườnghợplàtộiphạmkhôngnhấtthiếtcólỗi.Aiđúng?

a)

Bđúng

b)

Ađúng

124.

Nnóitùchungthânkhôngápdụngđốivới ngườidưới18tuổiphạmtội.Mnóitùchungthân khôngápdụngđốivớingườidưới16tuổi.Aiđúng?

a)

Mđúng

b)

Nđúng

125.

Xnóingườibịbuộctộiđượccoilàkhông cótộichođếnkhiđượcchứngminhtheotrìnhtự, thủtụcdoBộluậttốtụnghìnhsựquyđịnhvàcó bảnánkếttôicủaTòaánđãcóhiệulựcphápluật. Mnóingườibịbuộctộiđượccoilàcótộingaysau khithựchiệnhànhviphạmtộibịbắtquảtang.Aiđúng?

a)

Xđúng

b)

Mđúng

126.

EnóitộiphạmchỉđượcquyđịnhtrongBộluậthìnhsự.Mnóitrongánlệnếucóquyđịnhvề tộiphạmmớithìvẫnphảiápdụngánlệđó.Aiđúng?

a)

Eđúng

b)

Mđúng

127.

Trongcácnhậndướiđây,nhậnđịnhnàolà SAI

a)

NgườinướcngoàicưtrúởViệtNamđược bảohộtínhmạng,tàisảnvàcácquyền, lợiíchchínhđángtheophápluậtViệtNam

b)

NgườinướcngoàicưtrúởViệtNam khôngphảinộpthuế

c)

NgườinướcngoàicưtrúởViệtNamphải tuântheoHiếnphápvàphápluậtViệtNam

d)

NgườinướcngoàicưtrúởViệtNamphải nộpthuế

128.

Trongcácnhậnđịnhdướiđây,nhậnđịnh nàolàĐÚNG

a)

Cánhân,cơquan,tổchứcnếukhông đồngývớiquyếtđịnhhànhchính,hànhvi hànhchínhthìcóquyềnkhởikiệnvụán hànhchínhraTòaán,bắtbuộcphảikhiếu nạiđếncơquancóthẩmquyềngiảiquyết khiếunạilầnđầurồimớicóquyềnkhởi kiệnraToàán

b)

Cánhân,cơquan,tổchứcnếukhông

129.

Cánhân,cơquan,tổchứcnếukhông đồngývớiquyếtđịnhhànhchính,hànhvihànhchínhthìcóquyềnkhởikiệnvụ ánhànhchínhraTòaán,khôngcầnphảikhiếunạiđếncơquancóthẩmquyềngiảiquyếtkhiếunạilầnđầurồimớicóquyềnkhởikiệnraToàán

4 lines
130.

Trongcácnhậnđịnhdướiđây,nhậnđịnhnàolàĐÚNG

a)

Hiếnphápkhôngphảilànguồncủaluật hànhchính

b)

Quyếtđịnhxửphạtviphạmhànhchínhlànguồncủaluậthànhchính

c)

Cácđiềuướcquốctếkhôngphảilànguồncủaluậthànhchính

d)

Hiếnpháplànguồncủaluậthànhchính

131.

HoakhôiAvàĐạigiaB(đãcóvợ)kýhợpđồng,thỏathuậnrằngBsẽchucấpchoAmộtcuộc sốngsungtúcvới01biệtthựsangtrọng,tiềnmặt100triệuđồng/thángtrong7năm,tổnggiátrịlêntới16,5tỷđồng,đổilại,Aphảichấpnhậnlàm"vợhai"củaB,phải"ngoan"và"chiều"B,phụcvụBbấtcứlúcnàoBmuốn.Thựchiệnthỏathuậnđượcgần2năm,BgặpngườiđẹpkháctrẻvàhấpdẫnhơnAnênkhôngcònchucấpchoAnhưđãcamkết,AkhởikiệnBraTòaányêucầuBthựchiệnđúnghợpđồng.HãychọnđápánĐÚNGchotìnhhuốngnàytrongcácđápándướiđây

a)

TòaánsẽchấpnhậnyêucầucủaAvàbuộcBphảithựchiệnđúnghợpđồngvìBđãviphạmhợpđồngdânsựđượckýkếtgiữaAvàB

b)

TòaánkhôngchấpnhậnyêucầucủaAvìhợpđồnggiữaAvàBkhôngcóhiệulựcdovừaviphạmđiềucấmcủabộluậtvừatráiđạođứcxãhội

c)

TòaánkhôngchấpnhậnyêucầucủaAvìyêucầunàykhôngthuộcthẩmquyềngiảiquyếtcủaTòaánmàthuộcthẩmquyềncủacơquancôngan

d)

TòaánkhôngchấpnhậnyêucầucủaAvìyêucầunàykhôngthuộcthẩmquyềngiảiquyếtcủaTòaánmàthuộcthẩmquyềncủaỦybannhândân

132.

Trongcácnhậndướiđây,nhậnđịnhnàolàĐÚNG

4 lines
133.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG

a)

Tòa hành chính là loại tòa đặc biệt chỉ dành cho người làm việc trong cơ quan hành chính

b)

Tòa hành chính là loại tòa dành cho việc xét xử các vụ án hành chính, trong đó người khởi kiện có thể là cá nhân, tổ chức

c)

Tòa hành chính là loại tòa dành cho việc xét xử các vụ án hành chính, trong đó người khởi kiện chỉ có thể là công chức nhà nước

134.

Tnói cải tạo không giam giữ được áp dụng từ 6 tháng đến 3 năm. Ai đúng?

a)

M đúng

b)

T đúng

135.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây

a)

Tòa án sẽ không đưa vụ án ra xét xử mà sẽ công nhận sự thỏa thuận của B, C, D vì các đương sự trong tố tụng dân sự có quyền tự định đoạt đối với quyền, lợi ích của mình

b)

Tòa án vẫn phải đưa vụ án ra xét xử vì các giai đoạn tố tụng dân sự bao gồm cả giai đoạn xét xử tại phiên tòa sơ thẩm

c)

Tòa án sẽ không phải đưa vụ án ra xét xử vì đây là việc dân sự chứ không phải vụ án dân sự

d)

Tòa án vẫn phải đưa vụ án ra xét xử vì một khi C, D đã khởi kiện B yêu cầu chia thừa kế thì họ không thể thỏa thuận với nhau để giải quyết tranh chấp được nữa mà phải để cho Tòa án phân xử

136.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG

4 lines
137.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG

a)

Khi nhận được quyết định hành chính mà mình cho rằng sai trái, xâm phạm quyền lợi của mình, chỉ cá nhân có quyền khởi kiện hành chính

b)

Khi nhận được quyết định hành chính mà mình cho rằng sai trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức không có quyền khởi kiện hành chính

c)

Khi nhận được quyết định hành chính mà mình cho rằng sai trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức có quyền khiếu nại và khởi kiện hành chính

d)

Khi nhận được quyết định hành chính mà mình cho rằng sai trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức chỉ có quyền khiếu nại hành chính mà không có quyền khởi kiện hành chính

138.

M nóitội phạm thực hiện dưới dạng đồng phạm thường ít nguy hiểm cho xã hội hơn tội đơn lẻ. X nó ngược lại tội phạm thực hiện dưới dạng đồng phạm bao giờ cũng nguy hiểm cho xã hội hơn tội đơn lẻ. Ai đúng?

a)

X đúng

b)

M đúng

139.

B nói: Tính trái pháp luật hình sự của tội phạm không phải là đặc điểm cơ bản và quan trọng nhất của tội phạm. C nói: Tính trái pháp luật hình sự của tội phạm là đặc điểm cơ bản và quan trọng nhất của tội phạm. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

C đúng

140.

M nói người bị buộc tội có quyền nhưng không buộc phải chứng minh là mình vô tội. N nói người bị buộc tội cũng nghĩ vụ phải chứng minh là mình vô tội. Ai đúng?

a)

M đúng

b)

N đúng

141.

T nói người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự. H nói người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh.

4 lines