wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương triết trắc nghiệm

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại:

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học.

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

2.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II. TCN

b)

Thế kỷ VIII – thế kỷ VI. trước CN

c)

Thế kỷ II sau CN

d)

Thế kỷ V trước CN

3.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga Lạp

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

d)

Trung Quốc, Hy Lạp, Đức

4.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể nhất định

b)

Như một hệ đối tượng vật chất

c)

Như một chỉnh thể thống nhất nhất.

d)

Như một đối tượng thống nhất

5.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

d)

Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao

6.

Xuất phát điểm dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

7.

Phép biện chứng của Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy tâm khách quan.

d)

phép biện chứng duy tâm chủ quan

8.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Ý niệm tuyệt đối.

c)

Nước

d)

Không khí.

9.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên

b)

Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

d)

Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần

10.

Triết học ra đời cả ở phương Đông và phương Tây vào thời điểm nào trong lịch sử?

a)

Trung đại

b)

Cổ đại

c)

Cận đại

d)

Hiện đại

11.

Tri thức lý luận xuất hiện sớm nhất trong lịch sử các loại hình lý luận của nhân loại

a)

Văn học

b)

Triết học

c)

Sử học

d)

Y học

12.

Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại có thể thay thế được cho tư duy huyền thoại và tôn giáo là:

a)

Y học

b)

Triết học

c)

Sử học

d)

Kinh tế học

13.

Sự hình thành, phát triển của tư duy trừu tượng, năng lực khái quát trong nhận thức của con người là nguồn gốc nào của triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức của triết học.

b)

Nguồn gốc xã hội của triết học

c)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội của triết học

d)

Không phải nguồn gốc của triết học

14.

Triết học ra đời trong thời điểm nào của lịch sử các phương thức sản xuất?:

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ tan rã, chế độ phong kiến hình thành

b)

Chế độ phong kiến tan ra, chế độ tư bản chủ nghĩa hình thành

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa thay bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Chế độ công sản tan rã, chế độ chiếm hữu nô lệ đã hình thành.

15.

Vai trò của triết học trong mối quan hệ với thế giới quan của con người?

a)

Cơ sở của thế giới quan

b)

Hạt nhân của thế giới quan.

c)

Một bộ phận của thế giới quan

d)

Toàn bộ thế giới quan

16.

Có những nguồn gốc nào dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc tự nhiên

c)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc tự nhiên

d)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc kinh tế

17.

Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?

a. Tri thức            b. Của cải             c. Niềm tin            d. Lý tưởng

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

18.

Tính chất căn bản trong quan điểm duy vật của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

19.

Chủ nghĩa duy tâm khác tôn giáo là do:

a)

CNDT được xây dựng trên cơ sở niềm tin

b)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tri thức

c)

CNDT được xây dựng trên cơ sở ý chí

d)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tình cảm

20.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béc-cô-li - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Plátôn - chủ nghĩa duy tâm khách quan

21.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrít - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Hêraclít - chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Anaximen - chủ nghĩa duy vật tự phát

22.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmơrít, chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít, chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Đêmôcrít, chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Arixtốt, chủ nghĩa duy vật tự phát

23.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

24.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

25.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

Phương pháp biện chứng

26.

Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt triết học hiện đại là mối quan hệ giữa:

a)

Tư duy với tồn tại

b)

Chủ thể và khách thể

c)

Biện chứng và siêu hình

d)

Duy vật và duy tâm

27.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời câu hỏi:

a)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Bản chất của thế giới là gì?

d)

Vật chất tồn tại dưới những hình thức nào?

28.

Nhà tư tưởng sáng lập chủ nghĩa Mác?

a)

Ph. Ăngghen

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

C. Mác

d)

V. I. Lênin

29.

Nhà tư tưởng có công lao lớn trong bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác?

a)

Xtalin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

30.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

31.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

32.

Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin? Bao gồm các yếu tố: a. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển. b. Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập. c. Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ. d. Nhu cầu của giai cấp bị trị.

a)

a + b + c

b)

a + b + d

c)

b + c + d

d)

a + c + d

33.

Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là gì? Bao gồm các thành tố: a. Triết học khai sáng Pháp thế kỷ XVIII. b. Triết học cổ điển Đức. c. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh. d. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

a)

a + b + c

b)

a + b + d

c)

b + c + d

d)

a + c + d

34.

C.Mác và Ph. Ăngghen đã trực tiếp kế thừa tư tưởng của nhà triết học nào sau đây để xây dựng học thuyết triết học của mình?

a)

Hêghen

b)

Phoiobắc

c)

Kantơ

d)

Hêghen và Phoiobắc

35.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất tách rời của thế giới vật chất

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất

d)

Tính chất tĩnh tại của thế giới vật chất

36.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hoá

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Học thuyết tế bào và học thuyết tiến hoá

37.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hoá

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Học thuyết tế bào và học thuyết tiến hoá

38.

Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?

a)

Plêkhanốp

b)

Xtalin

c)

V.I. Lênin

d)

C.Mác

39.

C.Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

24 tuổi (23 tuổi)

d)

26 tuổi

40.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm chủ quan

41.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã đưa ra quan điểm duy vật lịch sử trên lập trường của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

42.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là:

a)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên

b)

Những quy luật chung nhất của xã hội

c)

Những quy luật chung nhất của tư duy

d)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

43.

Triết học Mác – Lênin là triết học:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật chất phác

d)

Duy tâm chủ quan

44.

Với tư cách là phép biện chứng, triết học Mác – Lênin là:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát và duy vật

45.

Hai chức năng cơ bản của triết học Mác – Lênin là:

a)

Chức năng nhận thức và giáo dục

b)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

c)

Chức năng dự báo và phê phán

46.

C.Mác và Ph.Ăngghen coi triết học của mình là “vũ khí tinh thần” của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

47.

Triết học Mác là lý luận khoa học vì mục tiêu giải phóng con người, trước hết là giải phóng lực lượng nào?

a)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp phong kiến

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

48.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã vận dụng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra nội dung nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

49.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây? Cho biết phương án gồm các mệnh đề đúng: a. Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học; b. Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử; c. Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học; d. Xác định đối tượng triết học khoa học tự nhiên

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

50.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Chế độ phong kiến chuyển sang chế độ tư bản

51.

Tác phẩm “Bút ký triết học” là của tác giả nào?

a)

C. Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

Hêghen

52.

Tác giả của luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở một nước riêng lẻ, không phải ở trình độ cao về kinh tế là ai?

a)

C. Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

53.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau

d)

Cả A, B và C

54.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là nội dung nào?

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Cả A, B và C

55.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là nội dung nào?

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Cả A, B và C

56.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là gì?

a)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

b)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

d)

Vấn đề cơ bản của triết học

57.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

d)

A, B và C

58.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm là gì?

a)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

d)

A, B và C

59.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Có thể nhìn thấy được    

b)

Có thể nhận thức được

c)

Tồn tại qua các dạng cụ thể      

d)

Tồn tại khách quan

60.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Thích nghi

d)

Tự biến đổi

61.

Xu hướng chung trong sự biến đổi của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Thích nghi

d)

Tự biến đổi

62.

Hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Không gian

b)

Không gian và thời gian

c)

Thời gian

d)

Sự vận động

63.

Sự di chuyển vị trí của sự vật là vận động:

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Cơ học

64.

Yếu tố nào có vai trò quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan

c)

Bộ não người phát triển cao

d)

Cả A, B, C

65.

Theo Ph. Ăngghen, vận động có mấy hình thức cơ bản:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

66.

Nguồn gốc cơ bản của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người phát triển cao

c)

Thế giới khách quan

d)

Cả A, B, C

67.

Ý thức con người bao gồm những yếu tố cấu thành nào?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Tất cả các đáp án trên

68.

Trong các yếu tố sau cấu thành ý thức, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin

d)

Ý chí

69.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng

c)

Phép biện chứng tự phát

d)

Phép biện chứng duy tâm

70.

Phương pháp biện chứng là phương pháp:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại...

b)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động...

c)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ, ràng buộc lẫn nhau.

d)

B và C

71.

Phương pháp siêu hình là phương pháp:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời.

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại

c)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động...

d)

A và B

72.

Triết học Mác – Lênin được hình thành trên cơ sở:

a)

Thành quả của các khoa học cụ thể

b)

Những tiền đề lý luận trước đó

c)

Điều kiện kinh tế – xã hội

d)

Điều kiện kinh tế – xã hội, tiền đề lý luận và khoa học tự nhiên

73.

Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản là:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỉ XVII – XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả A, B và C

74.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

Bộ óc người

b)

Thế giới khách quan

c)

Bộ óc người cùng thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

d)

Lao động và ngôn ngữ

75.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng khách quan

c)

Phép biện chứng chất phác thời cổ đại

d)

Phép biện chứng chủ quan

76.

Hình thức thấp nhất của phép biện chứng:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng tự giác

c)

Phép biện chứng tự phát

d)

Phép biện chứng duy tâm

77.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là khái niệm dùng để chỉ biện chứng của sự thống nhất giữa logic biện chứng, phép biện chứng và lý luận nhận thức

b)

Là tư duy biện chứng và biện chứng của quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc của con người

c)

Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người

d)

Phản ánh những quy luật của tư duy biện chứng

78.

Chọn tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất: Biện chứng chủ quan là gì?

a. Là khái niệm dùng để chỉ biện chứng của sự thống nhất giữa logic biện chứng, phép biện chứng và lý luận nhận thức

b. Là tư duy biện chứng và biện chứng của quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc của con người

c. Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người

d. Một mặt phản ánh thế giới khách quan, mặt khác phản ánh những quy luật của tư duy biện chứng

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

79.

Nhận xét đúng về mối quan hệ giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan?

a)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

c)

Chịu sự chi phối của giới tự nhiên

d)

Chịu sự chi phối của tư duy biện chứng

80.

Biện chứng chủ quan có tính độc lập tương đối đối đối với biện chứng khách quan và được thể hiện trên thực tế. Nhận định nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về tính độc lập tương đối của biện chứng chủ quan?

a)

Sự vật, hiện tượng được phản ánh và nhận thức của con người về chúng không hoàn toàn trùng khít nhau

b)

Nhận thức của con người còn phải tuân theo những quy luật mang tính sáng tạo của con người

c)

Tư duy của con người còn phải tuân theo những quy luật mang tính mục đích của con người

d)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

81.

Đối tượng nghiên cứu của phép biện chứng duy vật?

a)

Trang thái tồn tại có tính quy luật phổ biến nhất của sự vật, hiện tượng trong thế giới

b)

Sự vận động của giới tự nhiên

c)

Quá trình chinh phục giới tự nhiên của con người

d)

Kế thừa và phát triển phép biện chứng từ tự phát đến tự giác

82.

Anh/chị hãy chọn tổ hợp trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau: Đặc điểm của phép biện chứng duy vật?

a. Hình thành từ sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

b. Là bước quá độ từ lĩnh vực nghiên cứu này sang lĩnh vực nghiên cứu khác

c. Hình thành từ sự thống nhất hữu cơ giữa lý luận nhận thức và logics biện chứng

d. Mỗi nguyên lý quy luật, phạm trù của PBC đều đượcluận giải trên cơ sở khoa học và được chứng minh bằng toàn bộ sự phát triển của khoa học tự nhiên trước đó

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

83.

Chọn tổ hợp trả lời đúng câu hỏi sau: Tại sao sản xuất vật chất là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người?

a.Nhờ hoạt động sản xuất vật chất mà con người hình thành nên ngôn ngữ

b. Nhờ hoạt động sản xuất vật chất mà con người hình thành nên nhận thức và tư duy

c. Nhờ hoạt động sản xuất vật chất mà con người sáng tạo nên công cụ lao động

d. Nhờ hoạt động sản xuất vật chất mà con người hình thành nên tình cảm và đạo đức

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

84.

Đáp án nào mô tả KHÔNG ĐÚNG về phương thức sản xuất (PTSX)?

a)

PTSX là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

b)

PTSX là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất (LLSX) với một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất (QHSX) tương ứng.

c)

PTSX là cách thức con người sáng tạo nên các giá trị tinh thần trong quá trình tồn tại và phát triển.

d)

PTSX là cách thức con người thực hiện đồng thời sự tác động giữa con người với tự nhiên và sự tác động giữa người với người để sáng tạo ra của cải vật chất.

85.

LLSX là:

a)

Là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

b)

Là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất.

c)

Là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất.

d)

Là cách thức con người thực hiện đồng thời sự tác động giữa con người với tự nhiên và sự tác động giữa người với người để sáng tạo ra của cải vật chất.

86.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Mối quan hệ giữa người với người

b)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

c)

Mối quan hệ mang tính vật chất của con người

d)

Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

87.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong LLSX?

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Tư liệu sản xuất

88.

Yếu tố nào sau đây là nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định trong LLSX?

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Người lao động

89.

Tính chất của LLSX nói lên điều gì?

a)

Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội hóa trong việc sử dụng TLSX

b)

Sự phát triển của người lao động và công cụ lao động

c)

Trình độ tổ chức lao động xã hội

d)

Trình độ phân công lao động xã hội

90.

Yếu tố nào quyết định nhất sự biến đổi của quan hệ sản xuất?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động hiện đại

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất.

91.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quyết định bản chất và tính chất của quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất

b)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

c)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

92.

Mỗi xã hội trong lịch sử là một tổng thể các quan hệ xã hội trong đó bao gồm các mối quan hệ nhất định nào?

a)

Quan hệ kinh tế và lợi ích kinh tế

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và phân công lao động

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ vật chất và các quan hệ tinh thần

93.

Sự liên hệ và tác động lẫn nhau giữa những quan hệ vật chất với các quan hệ tinh thần của xã hội được phản ánh trong quy luật nào?

a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

94.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

95.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

96.

Giai cấp cơ bản trong xã hội Tư bản là?

a)

Chủ nô và nô lệ

b)

Tư sản và vô sản

c)

Địa chủ và nông dân

d)

Tiểu chủ và tiểu thương

97.

Giai cấp cơ bản trong xã hội Chiếm hữu nô lệ là?

a)

Chủ nô và nô lệ

b)

Tư sản và công nhân

c)

Địa chủ và nông dân

d)

Tiểu chủ và tiểu thương, nông dân

98.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Giải phóng lực lượng sản xuất khỏi sự kìm hãm của những quan hệ sản xuất đã lỗi thời

d)

Giành lấy chính quyền Nhà nước

99.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh quân sự

100.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là:

a)

Đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh vũ trang

101.

Nhà nước đầu tiên xuất hiện trong lịch sử?

a)

Nhà nước Tư sản

b)

Nhà nước Chủ nô

c)

Nhà nước Phong kiến

d)

Nhà nước XHCN

102.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện Nhà nước là do:

a)

Sự xuất hiện giai cấp

b)

Mâu thuẫn giai cấp

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và chế độ tư hữu

d)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hoà được

103.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn tới sự xuất hiện Nhà nước là do:

a)

Sự xuất hiện giai cấp

b)

Mâu thuẫn giai cấp

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và chế độ tư hữu

d)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hoà được

104.

Chức năng nào của nhà nước thực hiện đường lối đối nội nhằm duy trì trật tự xã hội thông qua các công cụ như: chính sách, luật, y tế, giáo dục, văn hoá...?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

105.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp bị trị

c)

Giai cấp cơ bản

d)

Giai cấp không cơ bản

106.

Chức năng nào của nhà nước thể hiện quyền lực của giai cấp thống trị giải quyết mối quan hệ với các thể chế nhà nước khác dưới danh nghĩa quốc gia dân tộc, nhằm bảo vệ lãnh thổ, trao đổi kinh tế, văn hoá, y tế, giáo dục...?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

107.

Lịch sử phát triển xã hội loài người đến nay đã tồn tại mấy kiểu nhà nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Kiểu nhà nước nào là nhà nước "đặc biệt", nhà nước của số đông thống trị số ít?

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước quân chủ chủ nô

c)

Nhà nước cộng hoà dân chủ chủ nô

d)

Nhà nước vô sản

109.

Nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa QHSX thống trị và QHSX tàn dư

b)

Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

c)

Mâu thuẫn giữa QHSX thống trị và QHSX mầm mống

d)

Mâu thuẫn giữa CSHT và KTTT

110.

Nguồn gốc trực tiếp dẫn đến cách mạng xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa QHSX thống trị và QHSX tàn dư

b)

Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX

c)

Mâu thuẫn giữa QHSX thống trị và QHSX mầm mống

d)

Đấu tranh giai cấp

111.

Cách mạng xã hội là sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất của những lĩnh vực nào?

a)

Toàn bộ lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Trong một bộ phận của đời sống xã hội

c)

Trong lĩnh vực kinh tế - chính trị

d)

Trong lĩnh vực văn hoá và khoa học kỹ thuật

112.

Cách mạng xã hội là sự thay đổi về:

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Phương thức sản xuất

d)

Hình thái kinh tế - xã hội

113.

Bản chất của nhà nước là gì?

a)

Điều hoà xung đột giai cấp

b)

Bảo vệ quyền lợi cho mọi giai cấp

c)

Là bộ máy của giai cấp này dùng để trấn áp giai cấp khác

d)

Quản lý những hoạt động chung vì sự tồn tại của xã hội

114.

Đặc trưng của nhà nước là gì?

a, Có lãnh thổ riêng.

b, Có bộ máy quyền lực chuyên nghiệp

c, Có hệ thống thuế khoá bắt buộc

d, Có hệ thống ngôn ngữ chung

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

115.

Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội:

a)

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội

b)

Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.

d)

Cải cách xã hội không làm ảnh hưởng tới cách mạng xã hội

116.

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là:

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân kinh tế

c)

Nguyên nhân tư tưởng

d)

Nguyên nhân tâm lý

117.

Mỗi xã hội trong lịch sử là một tổng thể các quan hệ xã hội, trong đó bao gồm các mối quan hệ nhất định nào?

a)

Quan hệ kinh tế và lợi ích kinh tế

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và phân công lao động

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ vật chất và các quan hệ tinh thần

118.

Sự liên hệ và tác động lẫn nhau giữa những quan hệ vật chất với các quan hệ tinh thần của xã hội được phản ánh trong quy luật nào?

a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

119.

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó được gọi là gì?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

. Phương thức sản xuất

d)

Hình thái kinh tế xã hội

120.

Các quan hệ nào được cho là cơ bản, đầu tiên và chủ yếu, quyết định mọi quan hệ xã hội khác?

a)

Quan hệ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người

d)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên

121.

Chọn tổ hợp trả lời đúng câu hỏi sau: Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm những mối quan hệ nào?

a. Quan hệ sản xuất thống trị

b. Quan hệ sản xuất mầm mống

c. Quan hệ sản xuất then chốt

d. Quan hệ sản xuất tàn  dư

a)

a+d+b

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

122.

Điều gì đặc trưng cho cơ sở hạ tầng  của một xã hội nhất định?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị của cơ sở hạ tầng đó

b)

Quan hệ sản xuất của cơ sở hạ tầng đó

c)

Lực lượng sản xuất then chốt của cơ sở hạ tầng đó

d)

Công cụ lao động chủ yếu của cơ sở hạ tầng đó

123.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất (QHSX) của xã hội

b)

Toàn bộ QHSX hợp thành cơ cấu kinh tế của một chế độ xã hội

c)

Toàn bộ quan hệ xã hội hợp thành quan hệ sản xuất

d)

Toàn bộ QHSX hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

124.

Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do:

a)

Thay đổi chính quyền nhà nước

b)

Thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

Thay đổi của quan hệ phân phối sản phẩm           

d)

Sự thay đổi của cơ sở hạ tầng

125.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng (KTTT) của xã hội có đối kháng giai cấp là:

a)

Các tổ chức đảng

b)

Giáo hội

c)

Nhà nước

d)

Mặt trận Tổ quốc

126.

Trong các bộ phận của kiến trúc thượng tầng (KTTT)  thì bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

KTTT về chính trị

b)

KTTT về triết học

c)

KTT về pháp quyền

d)

KTTT về tôn giáo

127.

Trong các xã hội có đối kháng giai cấp, nhà nước sử dụng sức mạnh của yếu tố nào để tăng cường sức mạnh kinh tế của giai cấp thống trị và củng cố địa vị vững chắc của quan hệ sản xuất thống trị?

a)

Nhà nước sử dụng sức mạnh của pháp luật

b)

Nhà nước sử dụng sức mạnh của tôn giáo

c)

Nhà nước sử dụng sức mạnh của bạo lực    

d)

Nhà nước sử dụng sức mạnh của chính quyền

128.

Quan điểm: “ Bạo lực ( tức là quyền lực nhà nước) cũng là một sức mạnh kinh tế” là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

Ph. Ăng ghen

c)

C. Mác

d)

Joseph Stalin

129.

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội và các thiết chế xã hội tương ứng là những yếu tố thuộc phạm trù nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Ý thức xã hội

d)

Tồn tại xã hội

130.

Tư tưởng của giai cấp thống trị chỉ có thể trở thành một sức mạnh thống trị toàn bộ đời sống xã hội là nhờ vào tổ chức nào trong KTTT?

a)

Đảng cầm quyền

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức tôn giáo

d)

Các tổ chức chính trị xã hội

131.

KTTT có đặc điểm gì trong các xã hội có đối kháng giai cấp?

a)

Các yếu tố của KTTT có đặc điểm và quy luật phát triển chung

b)

KTTT không mang tính chất đối kháng

c)

KTTT cũng mang tính chất đối kháng

d)

Tất cả các yếu tố của KTTT đều liên hệ như nhau đối với CSHT của nó

132.

Trong các xã hội có đối kháng giai cấp, hệ tư tưởng cùng những thể chế của giai cấp nào giữ địa vị thống trị ?

a)

Giai cấp thống trị về mặt kinh tế và nắm giữ chính quyền nhà nước

b)

Giai cấp có tư tưởng tiên tiến, hiện đại

c)

Giai cấp đại diện cho quyền và lợi ích của nhân dân lao động

d)

Giai cấp biết sử dụng sức mạnh của bạo lực

133.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG ?

a)

CSHT và KTTT là hai mặt cơ bản của xã hội gắn bó hữu cơ, có quan hệ biện chứng

b)

KTTT tác động trở lại to lớn, mạnh mẽ đối với CSHT

c)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng có vai trò quyết định đối với cơ sở hạ tầng

134.

Chọn tổ hợp trả lời đúng câu hỏi sau:

Cơ sở hạ tầng có vai trò quyết định kiến trúc thượng tầng bởi vì những nguyên nhân nào sau đây?

a. Quan hệ vật chất quyết định quan hệ tinh thần

b. Tính tất yếu kinh tế xét đến cùng quyết định tính tất yếu chính trị xã hội

c. KTTT luôn được biểu hiện ra một cách phong phú, phức tạp và không trực tiếp gắn với CSHT

d.  Tất cả các những hiện tượng của KTTT đều có nguyên nhân sâu xa trong những điều kiện kinh tế - vật chất của xã hội

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

135.

Cơ sở hạ tầng không chỉ quyết định nguồn gốc mà còn quyết định những yếu tố nào sau đây của kiến trúc thượng tầng?

a)

Quyết định chức năng của kiến trúc thượng tầng

b)

Quyết định xu thế của kiến trúc thượng tầng

c)

Quyết định hình thức của kiến trúc thượng tầng

d)

Quyết định cơ cấu, tính chất và sự vận động, phát triển của KTTT

136.

Quan điểm: “cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái KTTT đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng” là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

Ph. Ăng ghen

c)

C. Mác

d)

Joseph Stalin

137.

Sự biến đổi của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng trong XH có đối kháng giai cấp phải thông qua hoạt động nào?

a)

Thông qua đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

b)

Thông qua sự vận động phát triển của hệ thống chính trị

c)

Hoạt động giám sát của các tổ chức chính trị, xã hội

d)

Thông qua vai trò quản lý điều hành của nhà nước

138.

Bộ phận nào của kiến trúc thượng tầng thay đổi nhanh chóng cùng với sự thay đổi của cơ sở hạ tầng?

a)

Tôn giáo và nghệ thuật

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Đạo đức và văn hóa

d)

Tư tưởng và triết học

139.

Chọn tổ hợp trả lời đúng câu hỏi sau:Trong XH có đối kháng giai cấp, thực chất vai trò của kiến trúc thượng tầng là gì?

a.  Tính tự giác của ý thức, tư tưởng

b. Bảo vệ duy trì, củng cố lợi ích kinh tế của giai cấp thống trị xã hội

c.  Đảm bảo sự thống trị về chính trị và tư tưởng của giai cấp giữ địa vị thống trị về kinh tế

d.  Sức mạnh vật chất của bộ máy tổ chức – thể chế

a)

a+b

b)

b+c

c)

c+d

d)

d+a

140.

Vấn đề có tính quy luật để phát triển cơ sở hạ tầng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Đánh bại mọi âm mưu chống phá của các thế lực thù địch

b)

Tích cực chủ động đấu tranh khắc phục mọi tàn dư tư tưởng lạc hậu của xã hội cũ

c)

Xây dựng và hoàn thiện kiến trúc thượng tầng XHCN

d)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

141.

Chọn tổ hợp trả lời đúng câu hỏi sau:

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng XHCN khi đã phát triển một cách đầy đủ và hoàn thiện sẽ có bản chất và đặc trưng gì?

a. Có bản chất ưu việt, tốt đẹp nhất trong lịch sử

b. Cơ sở hạ tầng XHCN không còn mâu thuẫn đối kháng, trong kết cấu kinh tế không bao hàm sự đối lập về lợi ích căn bản.

c. Đặc trưng của kiến trúc thượng tầng XHCN là sự nhất trí về chính trị và tinh thần trong toàn xã hội

d.  Đảm bảo sự thống trị về chính trị và tư tưởng của giai cấp giữ địa vị thống trị về kinh tế

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

142.

Chọn tổ hợp trả lời đúng câu hỏi sau:

Tính ưu việt của kiến trúc thượng tầng XHCN được biểu hiện ở những nội dung nào?

a. Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân

b. Là hệ tư tưởng tiến bộ và cách mạng nhất trong lịch sử.

c. Kiến trúc thượng tầng XHCN được hình thành tự phát trong lòng xã hội cũ

d.  Các hình thái ý thức xã hội phát triển phong phú, đa dạng chứa đựng đầy đủ các giá trị của chủ nghĩa xã hội

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

143.

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức đúng đắn mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa LLSX và QHSX trong đó LLSX quyết định QHSX

b)

Mối quan hệ giữa QHSX và LLSX trong đó QHSX quyết định LLlSX

c)

Mối quan hệ giữa chính trị và kinh tế trong đó chính trị quyết định kinh tế

d)

Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị trong đó kinh tế quyết định chính trị