wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm triết học (lớp 12)

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tư duy siêu hình nhận thức thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ, mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn trong trạng thái như thế nào?

a)

Trạng thái biệt lập, tĩnh tại; nếu có biến đổi thì đó chỉ là sự tăng giảm đơn thuần về số lượng và do những nguyên nhân bên ngoài gây ra

b)

Trạng thái tư duy của cỗ máy đến khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động

c)

Trạng thái bình thường, không có gì biến đổi cả

d)

Tất cả đều đúng

2.

Lênin đã tiếp tục bảo vệ và phát triển hình thức cơ bản nào của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

3.

Ai là người khẳng định bản chất vật chất của thế giới và đưa ra định nghĩa kinh điển về vật chất?

a)

Hê-ghen

b)

I-kant

c)

V.I.lênin

d)

Platon

4.

Việc vật chất tồn tại ngoài ý thức, độc lập với ý thức, không phụ thuộc vào ý thức của con người thể hiện thuộc tính gì của vật chất?

a)

Vận động

b)

Khách quan

c)

Chủ quan

d)

Lưỡng

5.

Theo quan niệm của Ăngghen, vận động của vật chất là vận động như thế nào?

a)

Vận động là do thần thánh sáng tạo

b)

Vận động là do lực hút và lực đẩy của vật thể

c)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất

d)

Vận động là do lực hút của trái đất

6.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im?

a)

Tương đối tạm thời

b)

Không biến đổi

c)

Không vận động

d)

Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng

7.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định, chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất; thế giới vật chất là cái có trước, tồn tại khách quan, độc lập với yếu tố nào?

a)

Ý thức

b)

Niềm tin

c)

Không gian

d)

Nhận thức

8.

Theo Lênin, đâu là một trong những yếu tố tạo nên sự nghiệp cách mạng của hàng triệu người trong cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt nhằm giải phóng mình, giải phóng nhân loại?

a)

Ý chí

b)

Nhận thức

c)

Niềm tin

d)

Sức mạnh

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất và ý thức tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, tác động lẫn nhau thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động lý luận

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hoạt động nghiên cứu

d)

Hoạt động học tập

10.

Quan điểm đòi hỏi chúng ta khi nhận thức và hành động phải xuất phát từ bản thân sự vật, hiện tượng, không lấy ý muốn chủ quan của mình làm cơ sở định ra chính sách, không lấy ý chí áp đặt cho thực tế, là quan điểm thuộc nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc chủ quan

b)

Nguyên tắc khách quan

c)

Nguyên tắc toàn diện

d)

Nguyên tắc phát triển

11.

Nguyên tắc khách quan trái với quan điểm nào trong nhận thức và thực tiễn?

a)

Nguyên tắc duy vật

b)

Biện chứng

c)

Toàn diện

d)

Chủ quan duy ý chí

12.

Bên cạnh việc kế thừa tinh hoa của các học thuyết triết học trước đó, chủ nghĩa duy vật biện chứng còn sử dụng những thành tựu nào?

a)

Thành tựu của khoa học tự nhiên đương thời

b)

Thành tựu của tâm lý học

c)

Thành tựu kinh tế

d)

Thành tựu cơ học cổ điển

13.

“Khi giải quyết những vấn đề tự nhiên, các nhà duy vật đứng trên quan điểm duy vật, nhưng khi giải quyết những vấn đề xã hội, họ lại trượt qua chủ nghĩa duy tâm”. Hạn chế này được gọi là quan điểm nào?

a)

Quan điểm duy vật

b)

Quan điểm duy tâm

c)

Quan điểm về chất

d)

Quan điểm về lượng

14.

Những phát minh trong khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, đặc biệt của W. Roentgen, h. Becquerel, j.j. Thomson… đã bác bỏ quan niệm của các nhà duy vật trước Mác về vật chất, từ đó dẫn đến cuộc khủng hoảng nào?

a)

Khủng hoảng chính trị

b)

Khủng hoảng kinh tế

c)

Khủng hoảng niềm tin

d)

Khủng hoảng vật lý học hiện đại (thế giới quan)

15.

Sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa duy vật có nguồn gốc từ yếu tố nào?

a)

Sự phát triển của tôn giáo

b)

Sự phát triển của chủ nghĩa duy tâm

c)

Sự phát triển của thần học

d)

Sự phát triển của khoa học và thực tiễn

16.

Hình thái lịch sử đầu tiên của chủ nghĩa duy vật xuất hiện nhiều nhất ở nhóm quốc gia nào?

a)

Đức, Pháp

b)

Anh, Mỹ

c)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

d)

Ai Cập, Nga

17.

Điểm phân biệt sự khác nhau giữa chủ nghĩa duy vật biện chứng (cnđvbc) và phép biện chứng duy vật (pbcdv) là?

a)

Cnđvbc là học thuyết còn pbcdv là trường phái

b)

Cnđvbc là trường phái còn pbcdv là học thuyết

c)

Cnđvbc được xác lập trên nền tảng thế giới quan duy vật, còn pbcdv được xác lập trên nền tảng phương pháp luận biện chứng

d)

Pbcdv được xác lập trên nền tảng thế giới quan duy vật, còn cnđvbc được xác lập trên nền tảng phương pháp luận biện chứng

18.

Định nghĩa về vật chất của V. I. Lênin có ảnh hưởng như thế nào đối với khoa học tự nhiên nói chung?

a)

Trang bị thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho các nhà khoa học trong nghiên cứu thế giới vật chất; động viên, cổ vũ họ tin ở khả năng nhận thức của con người, tiếp tục đi sâu khám phá những thuộc tính mới của vật chất

b)

Tính thống nhất ở vật chất

c)

Biện chứng của tự nhiên

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

19.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định: sự tồn tại của sự vật còn được thể hiện ở quá trình biến đổi: nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hoá,… những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Vận động

d)

Niềm tin

20.

Sự tác động của ý thức đối với vật chất do yếu tố nào quyết định?

a)

Vật chất quyết định sự vận động, phát triển của ý thức thông qua thực tiễn

b)

Vật chất quyết định nhiều đến ý thức, còn ý thức ảnh hưởng nhiều đến vận động

c)

Vật chất ảnh hưởng nhiều đến sự vận động, còn ý thức ảnh hưởng nhỏ đến vật chất

d)

Tất cả đều đúng

21.

Các quan hệ sản xuất của đời sống xã hội có thuộc phạm trù vật chất hay không?

a)

b)

Không

c)

Vừa có vừa không

d)

Không thể xác định

22.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh điều gì?

a)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi

c)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi

d)

Tất cả đều đúng

23.

Về thực chất, chủ nghĩa nhị nguyên trong triết học có cùng bản chất với khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa siêu hình

d)

Chủ nghĩa cơ giới

24.

Ý thức là kết quả hoạt động sinh lý thần kinh của yếu tố nào?

a)

Bộ óc người

b)

Tri thức

c)

Nhận thức

d)

Tự ý thức

25.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử – một phần vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ xvii – xviii

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

26.

Quan điểm triết học cho rằng “không gian, thời gian tồn tại khách quan nhưng đó chỉ là sự tồn tại trống rỗng”, là quan điểm của?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

27.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng đã kế thừa học thuyết về sự tiến hóa của các loài của Đácuyn để giải thích, chứng minh điều gì?

a)

Giải thích tính chất biện chứng của sự phát triển phong phú, đa dạng của các giống loài

b)

Chứng minh cho sự thống nhất, sự phát triển từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp của sinh vật.

c)

Cả 2 ý đều sai

d)

Cả 2 ý đều đúng

28.

Luận điểm sau đây thể hiện khái niệm nào?: “thuộc tính phổ biến của mọi dạng vật chất, được biểu hiện trong liên hệ, tác động qua lại giữa các đối tượng vật chất với nhau”

a)

Phản ánh

b)

Khách quan

c)

Vận động

d)

Hình thức

29.

Trong quá trình học tập, mối liên hệ giữa sinh viên với tri thức khoa học là liên hệ gì trong các mối liên hệ dưới đây?

a)

Bên trong, cơ bản và chủ yếu

b)

Tất nhiên, khách quan

c)

Chủ quan, ngẫu nhiên

d)

Nhân quả

30.

Sự thay đổi từ việc học có tính cá nhân sang học tập theo nhóm là sự thay đổi gì trong quá trình học tập?

a)

Hình thức

b)

Phản ánh

c)

Vận động

d)

Phát triển

31.

Tại sao vận động là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Thông qua vận động mà sự vật hiện tượng tồn tại và thể hiện đặc trưng của nó

b)

Không vận động sẽ không còn tồn tại nữa

c)

Vì vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

d)

Thông qua vận động mà sự vật hiện tượng tồn tại và thể hiện đặc trưng của nó, không vận động sẽ không còn tồn tại nữa, vì vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

32.

Giờ, phút, giây có phải là thời gian không?

a)

Là thời gian

b)

Là đơn vị đo thời gian

c)

Là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Là hình thức tồn tại của vật chất

33.

Hiện tượng đun nước sôi là đặc trưng của hình thức vận động cơ bản nào trong 5 hình thức vận động?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động vật lý

34.

Hiện tượng giãn nở của thanh sắt ở đường ray xe lửa dưới ánh sáng mặt trời thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

35.

Ngôn ngữ đóng vai trò là?

a)

Cái vỏ chất của ý thức

b)

Nội dung của ý thức

c)

Nội dung trung tâm của ý thức

d)

Hình thức của ý thức

36.

Mối liên hệ nào được xem là quy luật của nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh, cung cầu

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau

37.

Xác định vai trò của thực tiễn đối với nhận thức đòi hỏi chúng ta luôn luôn quán triệt quan điểm nào?

a)

Chân lý

b)

Thực tiễn

c)

Ý thức

d)

Nhận thức

38.

Ví dụ nào dưới đây khi minh họa cho khái niệm chân lý?

a)

Tất cả suy luận đều xuất phát từ thực tế

b)

Chủ nghĩa tư bản là một chế độ xã hội vĩnh cửu

c)

Trái đất là nơi có sự sống do lực lượng siêu nhiên chi phối

d)

Con người là kết quả của quá trình tiến hóa của giới tự nhiên

39.

Ví dụ nào dưới đây minh họa cho tính cụ thể của chân lý?

a)

Vạn vật không tự nhiên sinh ra và cũng không tự nhiên mất đi mà chuyển từ dạng này sang dạng khác

b)

Trong hình học Ơ-clit, hai đường thẳng song song thì không cắt nhau

c)

Các thực thể có khối lượng thì hút nhau bởi lực vạn vật hấp dẫn

d)

Vũ trụ hữu hạn nhưng vô biên

40.

Quan niệm nào dưới đây minh họa rõ nhất cho nguyên lý về mối liên hệ phổ biến?

a)

Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn

b)

Giao trứng cho ác

c)

Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ

d)

Con sâu làm rầu nồi canh

41.

Ví dụ nào dưới đây minh họa rõ nhất cho nguyên lý về sự phát triển?

a)

Sông trường giang sóng sau đè sóng trước.

b)

Hết đêm trời lại sáng.

c)

Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời

d)

Gieo gió gặt bão

42.

Thái độ tự phụ, kiêu ngạo, coi thường lớp người đi trước của một số người là biểu hiện của điều gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định siêu hình

c)

Tính tự thân vận động

d)

Tính kế thừa

43.

Câu tục ngữ: “còn da lông mọc, còn chồi nảy cây” là biểu hiện của quan điểm nào?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm thực tiễn

44.

Chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa giáo điều là biểu hiện trực tiếp của nội dung nào?

a)

Không tôn trọng quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử cụ thể

b)

Không tôn trọng nguyên tắc lịch sử

c)

Không tôn trọng nguyên tắc khách quan

d)

Không tôn trọng nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

45.

Cơ sở của sự tiến bộ xã hội là gì?

a)

Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất

b)

Hoạt động của bộ máy nhà nước

c)

Hoạt động sản xuất ra các giá trị tinh thần

d)

Hoạt động của giai cấp thống trị xã hội

46.

“Tư duy lý luận của mỗi thời đại và ngay trong thời đại chúng ta đều là sản phẩm lịch sử của các thời đại khác nhau và được tiếp thu dưới những hình thức khác nhau”. Hãy xác định phán đoán trên thể hiện phương pháp tư duy nào?

a)

Phương pháp tư duy siêu hình

b)

Phương pháp tư duy biện chứng

c)

Phương pháp tư duy trừu tượng hóa

d)

Phương pháp tư duy logic

47.

Theo quan điểm của triết học mác – lê nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính chỉ tồn tại ở?

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Chỉ có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

48.

Bản chất của ý thức được thể hiện ở đặc trưng nào?

a)

Sự phản ánh mang đến tính cực, năng động và tính sáng tạo

b)

Tính tiêu cực

c)

Tính xã hội

d)

Sự việc không diễn ra như mong muốn

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cách thức sản xuất ra của cải vật chất của con người ở những giai đoạn lịch sử nhất định, được gọi là gì?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Hạ tầng kinh tế

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong hai mặt của phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất là gì?

a)

Hình thức của quá trình sản xuất

b)

Hình thức của quan hệ xã hội

c)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

d)

Nội dung của quan hệ xã hội

51.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Đối tượng lao động

52.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội bao gồm hai cấp độ: tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội quyết định sự văn minh của xã hội

53.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ như thế nào?

a)

Lực lượng sản xuất chi phối quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất ở những mức độ nhất định

c)

Mối quan hệ thống nhất, biện chứng

d)

Lực lượng sản xuất đóng vai trò quan trọng

54.

Trường hợp nào sẽ dẫn đến kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn lực lượng sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất thống nhất với lực lượng sản xuất

d)

Không có trường hợp nào

55.

Trong “luận cương về feubach”, mác khẳng định bản chất con người là tổng hòa những yếu tố nào?

a)

Những quan hệ sản xuất

b)

Những quan hệ xã hội

c)

Những quan hệ giao tiếp

d)

Những quan hệ giai cấp

56.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa con người với yếu tố nào?

a)

Các nhân tố vật chất với công nghệ kỹ thuật của quá trình sản xuất

b)

Con người với tự nhiên

c)

Con người với con người trong quá trình sản xuất

d)

Người lao động và năng lực lao động của họ

57.

Theo quan điểm của triết học mác-lênin, khái niệm nào dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Tồn tại xã hội

c)

Phương thức sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

58.

Trong tồn tại xã hội, yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất?

a)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý

b)

Dân số và mật độ dân số

c)

Nhà nước thống trị

d)

Phương thức sản xuất

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội là gì?

a)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, những tư tưởng xã hội, những điều kiện sinh hoạt chính trị xã hội

b)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội này sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định

c)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, bao gồm những quan điểm, những tư tưởng cùng những tình cảm những tâm trạng và quá trình sinh hoạt chính trị…này sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội ấy

d)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của đời sống bao gồm những quan điểm, những tư tưởng cùng những tình cảm, tâm trạng của con người và những biểu hiện như ăn, mặc, ở của con người

60.

Ý thức xã hội là sự phản ánh yếu tố nào?

a)

Giới tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Hiện thực khách quan

c)

Tồn tại xã hội

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

61.

Nhận định nào sau là đúng về mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân?

a)

Ý thức cá nhân tồn tại độc lập với ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội là cái quyết định và tạo thành ý thức cá nhân

c)

Ý thức xã hội là tổng số những ý thức cá nhân

d)

Mối quan hệ giữa ý thức cá nhân với ý thức xã hội là mối quan hệ giữa cái riêng và cái chung

62.

Xét theo trình độ phản ánh thì kết cấu của ý thức xã hội bao gồm các yếu tố nào?

a)

Ý thức cá nhân, ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

c)

Hệ thống các chính sách chủ trương của nhà nước về văn hoá tư tưởng

d)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức triết học

63.

Theo mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất ra đời của cải vật chất

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra đời của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra đời của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra đời của cải vật chất

64.

Theo triết học mác-lênin, trong xã hội có phân chia giai cấp thì hệ tư tưởng chủ đạo do hệ tư tưởng của giai cấp nào quy định?

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Tầng lớp trí thức trong xã hội

d)

Giai cấp thống trị và bị trị

65.

Theo quan niệm của triết học mác-lênin, yếu tố chủ yếu nào để vượn chuyển biến thành người?

a)

Quá trình đấu tranh sinh tồn và chọn lọc tự nhiên

b)

Quá trình nhận thức hiện thực khách quan

c)

Quá trình lao động sản xuất vật chất

d)

Quá trình tập hợp để bảo vệ lãnh thổ

66.

Phong tục thờ cúng tổ tiên của người Việt Nam là biểu hiện của ý thức xã hội ở cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Tình cảm xã hội

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức khoa học

67.

Ý thức xã hội bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

Tình cảm xã hội và ý thức xã hội

c)

Nhận thức thông thường và nhận thức lý luận

d)

Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức khoa học

68.

Theo mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sản xuất ra chính bản thân con người

c)

Lao động sản xuất của cải vật chất

d)

Làm chính trị

69.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố nào hợp thành?

a)

Lực lượng sản xuất, các quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, phương thức sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

70.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Phát hiện ra công cụ lao động

71.

Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Chính trị

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng

72.

Đối tượng lao động có các loại nào?

a)

Đối tượng lao động tự nhiên và đối tượng lao động nhân tạo

b)

Đối tượng lao động có sẵn và đối tượng lao động tự nhiên

c)

Đối tượng lao động hữu hình và đối tượng lao động vô hình

d)

Đối tượng lao động cụ thể và đối tượng lao động trừu tượng

73.

Nhận định nào sau đây đúng theo quan điểm của chủ nghĩa Mác?

a)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời nhưng tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội

d)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội có vai trò như nhau

74.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động

d)

Quan hệ cạnh tranh

75.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự phát triển của xã hội?

a)

Sản xuất vật chất là cơ sở nảy sinh, hủy diệt nền văn minh nhân loại, xuất hiện khi con người phát minh ra lửa

b)

Sản xuất vật chất là nhân tố quyết định sự sinh tồn phát triển của con người và xã hội

c)

Sản xuất vật chất là hoạt động nền tảng làm phát sinh, phát triển những mối quan hệ xã hội của con người

d)

Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành biến đổi và phát triển của xã hội loài người

76.

Theo triết học Mác - Lênin, giới tự nhiên được xem là?

a)

Thân thể vô cơ của con người

b)

Thân thể hữu cơ của con người

c)

Thân thể tự nhiên của con người

d)

Thân thể bên ngoài của con người

77.

Các nhà triết học siêu hình quan niệm như thế nào về con người?

a)

Con người là sản phẩm của lực lượng siêu nhiên

b)

Con người là một động vật thuần túy

c)

Trong tính hiện thực của nó con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội

d)

Con người là sản phẩm của tự nhiên và xã hội

78.

Yếu tố nào của quan hệ sản xuất tác động đến thái độ của con người trong sản xuất, là chất xúc tác đặc biệt quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất

d)

Quan hệ quyền lực

79.

Trường phái triết học nào quan niệm rằng ý thức xã hội luôn luôn phụ thuộc vào tồn tại xã hội?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

80.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ các nhân tố vật chất, kỹ thuật của quá trình sản xuất, chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau tạo ra sức sản xuất

b)

Sự thống nhất giữa người lao động và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất vật chất

c)

Tạo ra năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội

d)

Người lao động

81.

Theo triết học Mác - Lênin: sự biến đổi của giới tự nhiên có ảnh hưởng đến con người không?

a)

Có ảnh hưởng

b)

Không ảnh hưởng gì

c)

Con người có thể chế ngự được tự nhiên nên con người tồn tại độc lập với giới tự nhiên

d)

Con người không do giới tự nhiên sinh ra nên không phụ thuộc giới tự nhiên

82.

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên để tạo ra của cải cho xã hội, được gọi là gì?

a)

Lao động

b)

Sản xuất

c)

Sản xuất xã hội

d)

Sản xuất vật chất

83.

Trong sản xuất vật chất, yếu tố nào được coi là năng động, cách mạng nhất?

a)

Lực lượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Trí tuệ

d)

Tư duy

84.

Quan điểm triết học nào thừa nhận rằng, “tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó”?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

85.

Yếu tố nào được coi là tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử?

a)

Con người trừu tượng

b)

Con người hành động

c)

Con người hiện thực

d)

Con người tư duy

86.

Tư liệu sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

87.

Yếu tố nào quyết định trong tư liệu sản xuất?

a)

Người lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

88.

Ăngghen quan niệm như thế nào về vai trò của lao động đối với quá trình biến thành người?

a)

Lao động làm cho con người ngày càng hoàn thiện hơn

b)

Lao động làm cho não vượn người phát triển hơn

c)

Lao động là nguồn gốc của sự giàu có

d)

Lao động làm cho các giác quan của con người ngày càng hoàn thiện

89.

Phát biểu “các thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà ở chỗ chúng sản xuất như thế nào, với các công cụ, phương tiện gì” là của ai?

a)

Lenin

b)

Engels

c)

Marx

d)

hegel

90.

Yếu tố nào tác động đến cơ sở hạ tầng một cách gián tiếp?

a)

Đảng chính trị, triết học

b)

Triết học, tôn giáo

c)

Chính phủ, tôn giáo

d)

Tôn giáo, đảng chính trị

91.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tồn tại xã hội?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Điều kiện dân số

92.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, ý thức xã hội là một phạm trù dùng để chỉ lĩnh vực nào của đời sống xã hội?

a)

Đời sống vật chất

b)

Hiện thực khách quan

c)

Đời sống tinh thần

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

93.

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội thông qua yếu tố nào?

a)

Hệ thống chính trị

b)

Pháp luật

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động kinh tế

94.

Theo triết học Mác-Lênin, khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Con người không do giới tự nhiên sinh ra nên không phụ thuộc giới tự nhiên

b)

Con người là một bộ phận của giới tự nhiên

c)

Con người là kết quả của sự tiến hóa và phát triển lâu dài của giới tự nhiên

d)

Con người luôn bị chi phối bởi các quy luật xã hội

95.

Mác quan niệm như thế nào về bản chất con người?

a)

Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội

b)

Bản chất con người do các điều kiện xã hội quy định

c)

Bản chất con người là bất biến

d)

Con người là một sinh vật

96.

Phát biểu sau đây: “lao động là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống con người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói lao động đã sáng tạo ra bản thân con người” là của ai?

a)

Engels

b)

Hegel

c)

Marx

d)

Lenin

97.

Cơ sở nào để xác định và phân chia thời đại?

a)

Sự thay thế lẫn nhau của các chế độ chính trị

b)

Sự thay thế lẫn nhau giữa các nền văn minh

c)

Sự thay thế lẫn nhau giữa các kiểu quan hệ sản xuất

d)

Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế - xã hội

98.

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thể hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Trình độ nhận thức thế giới khách quan

b)

Trình độ lý luận chính trị - xã hội

c)

Trình độ chinh phục tự nhiên

d)

Sự tự ý thức của con người

99.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là?

a)

Người lao động, vốn, máy móc

b)

Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động

c)

Khoa học kỹ thuật, máy móc, người lao động

d)

Tất cả đều đúng

100.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và quan hệ sản xuất (QHSX), khi LLSX ở trình độ nào thì yêu cầu một cách tất yếu QHSX phải như thế nào?

a)

QHSX phải phù hợp với LLSX

b)

QHSX tiến bộ hơn LLSX

c)

QHSX lạc hậu hơn LLSX

d)

QHSX thúc đẩy LLSX

101.

Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Phát triển kinh tế – xã hội

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Lao động sản xuất

d)

Đấu tranh với tự nhiên

102.

Nhân tố có tác dụng thúc đẩy quá trình biến đổi mạnh mẽ nhất của lực lượng sản xuất trong nền công nghiệp hiện đại là?

a)

Sự sáng tạo khoa học và công nghệ

b)

Kinh nghiệm của các chuyên gia

c)

Khoa học - công nghệ và việc ứng dụng khoa học - công nghệ hiện đại vào trong quá trình sản xuất

d)

Nhà quản lí giỏi kết hợp các yếu tố quốc tế hóa

103.

Muốn phát triển kinh tế, trước hết phải phát triển yếu tố nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Khoa học kĩ thuật

d)

Đối tượng lao động

104.

Quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội là quy luật nào?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật đấu tranh giai cấp

d)

Quy luật tự nhiên và xã hội

105.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khi quan hệ sản xuất cũ mất đi thì yếu tố nào không còn tồn tại?

a)

Phương thức sản xuất cũ

b)

Ý thức xã hội cũ

c)

Lực lượng thống trị cũ

d)

Các giai cấp cũ

106.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trình độ của công cụ sản xuất

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ phân công lao động xã hội

107.

Cơ sở hạ tầng kinh tế của Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu tập thể là nền tảng

b)

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu tư hữu là nền tảng

c)

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế tư nhân là nền tảng

d)

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần nhưng trong đó thành phần kinh tế dựa trên quan hệ sở hữu công hữu là nền tảng

108.

Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của hoạt động nghiên cứu khoa học, cải tiến kỹ thuật

c)

Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế

d)

Không có phương án nào đúng

109.

Phát biểu: “cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp” là của ai?

a)

Feuerbach

b)

Lenin

c)

Marx

d)

Engels

110.

Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên và dân số

b)

Điều kiện tự nhiên và điều kiện xã hội

c)

Điều kiện xã hội, phương thức sản xuất

d)

Phương thức sản xuất, môi trường tự nhiên, dân số và mật độ dân cư

111.

Trong các thời đại lịch sử, những tư tưởng của giai cấp thống trị là tư tưởng?

a)

Tư tưởng thống trị xã hội

b)

Tư tưởng phụ thuộc

c)

Tư tưởng hỗ trợ

d)

Cũng như tư tưởng của các giai cấp khác

112.

Biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là?

a)

Ý thức xã hội kéo lùi tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển

c)

Ý thức xã hội tồn tại song song với tồn tại xã hội

d)

Hoàn toàn không phụ thuộc vào tồn tại xã hội

113.

Trong hệ thống các khái niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, các khái niệm đúng để chỉ quan hệ mà C.Mác gọi là “quan hệ song trùng” của bản thân sự sản xuất xã hội là?

a)

Vật chất - ý thức

b)

Tồn tại xã hội - ý thức xã hội

c)

Cơ sở hạ tầng - kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất - quan hệ sản xuất

114.

Ý thức xã hội chỉ tác động trở lại tồn tại xã hội trong điều kiện nào?

a)

Ý thức xã hội phải đạt đến trình độ lý luận khoa học và phù hợp với tồn tại xã hội

b)

Được sự nhắc trí của nhà nước và luật pháp hiện hành, dưới sự lãnh đạo của đảng

c)

Khi giai cấp bị trị phản kháng lại giai cấp thống trị

d)

Xuất hiện những quan niệm “vượt trước” thời đại

115.

Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội, đặc điểm của tồn tại xã hội như thế nào là do ý thức xã hội quy định, thông qua ý thức xã hội để hình thành và phát triển

c)

Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội một cách thụ động, tồn tại xã hội như thế nào thì được phản ánh qua ý thức xã hội như thế ấy

d)

Ý thức xã hội là sự phản ánh của tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội, tuy nhiên ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối trong mối quan hệ với tồn tại xã hội

116.

Trong xã hội có giai cấp, vì sao ý thức xã hội lại mang tính giai cấp?

a)

Vì nó truyền tải tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về các giá trị

c)

Do điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau

d)

Sự áp đặt tư tưởng của giai cấp thống trị

117.

Mác viết: “tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”. Luận điểm này được hiểu như thế nào?

a)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

b)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội là tuần theo tuần tự phát triển của lịch sử xã hội loài người từ thấp đến cao

c)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội chỉ bị chi phối bởi quy luật xã hội

d)

Sự phát triển của các hình thái – kinh tế xã hội ngoài tuân theo các quy luật khách quan chung, còn bị chi phối bởi các điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia, dân tộc

118.

Yếu tố nào được Ph.Ăngghen coi là “khí quan của bộ óc con người”, là “sức mạnh của tri thức đã được vật thể hóa” có tác dụng “nối dài bàn tay” và nhân lên sức mạnh trí tuệ của con người?

a)

Công cụ lao động

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Tri thức

d)

Khoa học công nghệ

119.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tăng là gì?

a)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

b)

Quan hệ giữa đời sống và tự nhiên

c)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

d)

Quan hệ giữa lực lượng sản xuất – quan hệ sản xuất

120.

Giai cấp thống trị về kinh tế có thể trở thành giai cấp thống trị về chính trị là nhờ yếu tố nào?

a)

Nhà nước

b)

Hệ tư tưởng

c)

Vị thế chính trị

d)

Hệ thống luật pháp

121.

Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng do yếu tố nào quy định?

a)

Khác nhau về tư tưởng

b)

Đối kháng của cơ sở hạ tầng

c)

Tranh giành địa vị thống trị

d)

Khác nhau về đường lối

122.

Tính chất nào biểu hiện sự độc lập tương đối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội?

a)

Tính phản ánh

b)

Tính cực đoan

c)

Tính tích cực, sáng tạo

d)

Tính bảo thủ

123.

Trong các hình thái ý thức xã hội sau, hình thái nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp?

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức đạo đức

c)

Ý thức thẩm mỹ

d)

Ý thức pháp quyền

124.

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội là vì?

a)

Phản ánh kịp thời những biến đổi trong tồn tại xã hội

b)

Không gắn liền với lợi ích của các lực lượng xã hội phản tiến bộ

c)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội sinh ra nó

d)

Do sức ỳ của các thói quen, tập quán, tư duy cũ kỹ, bảo thủ

125.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

Công cụ lao động là yếu tố động nhất của lực lượng sản xuất

b)

Đối tượng lao động là yếu tố động nhất và cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất

c)

“Cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”

d)

Năng suất lao động xã hội là thước đo trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

126.

Yếu tố nào được xem là quyết định để phát huy nhân tố con người, ổn định và phát triển kinh tế, đáp ứng nguyện vọng chính đáng của nhân dân?

a)

Xóa mù chữ

b)

Giải quyết việc làm

c)

Phòng chống tệ nạn xã hội

d)

Hiện đại hóa mạng lưới giao thông

127.

Quan hệ sản xuất (QHSX) có tác động thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất (LLSX) khi thỏa mãn điều kiện gì?

a)

QHSX phù hợp với LLSX

b)

QHSX tiến bộ hơn so với LLSX

c)

QHSX lạc hậu hơn so với LLSX

d)

Khi QHSX ưu việt nhất

128.

Phương diện kỹ thuật của phương thức sản xuất dùng để chỉ quá trình nào?

a)

Quá trình sản xuất được tiến hành bằng cách thức kỹ thuật, công nghệ nào để làm biến đổi các đối tượng sản xuất

b)

Quá trình sản xuất được thực hiện theo những phát minh công nghệ nào đó

c)

Quá trình sản xuất được tiến hành với những cách thức tổ chức kinh tế nào đó

d)

Quá trình sản xuất được quản lý bởi những tổ chức khoa học công nghệ nào đó

129.

Yếu tố quy định hành vi lịch sử đầu tiên và là động lực thúc đẩy con người hoạt động là gì?

a)

Lý tưởng sống

b)

Mục tiêu, lý tưởng

c)

Khát vọng về quyền lực

d)

Nhu cầu và lợi ích vật chất

130.

Phương thức tồn tại của nhân loại là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Quan hệ vật chất

c)

Ăn, ở và mặc

d)

Của cải vật chất

131.

Yếu tố nào quyết định đến sự biến đổi xã hội?

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

132.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải bắt đầu từ đâu?

a)

Thay đổi lực lượng sản xuất

b)

Tạo ra nhiều của cải

c)

Thay đổi quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

133.

Trong những năm đổi mới, Đảng và Nhà nước đã có nhiều chủ trương, chính sách, biện pháp để tăng cường, mở rộng hợp tác quốc tế, tham gia các quan hệ hữu nghị song phương và tổ chức đa phương (ASEAN, APEC, ASEM, WTO...), thu hút mạnh mẽ vốn đầu tư nước ngoài (FDI, ODA...), cho thấy vai trò của yếu tố nào?

a)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

b)

Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng kỹ thuật

c)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất

d)

Vai trò quyết định của ngoại giao

134.

“Không có một lập trường chính trị đúng thì một giai cấp nhất định nào đó, không thể nào giữ vững được sự thống trị của mình, và do đó, cũng không thể hoàn thành được nhiệm vụ của mình trong lĩnh vực sản xuất”, qua luận điểm trên, Lênin đã khẳng định điều gì?

a)

Sự tác động trở lại của chính trị đối với kinh tế

b)

Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Sự tác động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

d)

Sự quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng

135.

Chủ trương “kết hợp chặt chẽ ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị, lấy đổi mới kinh tế làm trọng tâm, đồng thời từng bước đổi mới chính trị”, Đảng nhấn mạnh yếu tố nào?

a)

Quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Tính quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

c)

Vai trò của vật chất đối với ý thức

d)

Mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị

136.

Yếu tố nào tác động trực tiếp trong việc phát huy nguồn lực con người?

a)

Phát triển kinh tế – xã hội

b)

Chính trị

c)

Giáo dục về đạo đức, lối sống

d)

Giải quyết việc làm

137.

Trong xã hội có giai cấp, quy luật nào giữ vai trò là động lực thúc đẩy sự phát triển của xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

Quy luật mâu thuẫn

138.

Vì sao ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội?

a)

Vì ý thức xã hội chỉ có thể biến đổi sau khi có sự biến đổi của tồn tại xã hội

b)

Vì ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Vì ý thức xã hội là một hiện tượng khách quan

d)

Vì ý thức xã hội có sự bảo thủ trì trệ trong quá trình tồn tại