wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

Chất lượng lao động cao.

d)

Chất lượng cuộc sống tăng.

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Có quy mô dân số lớn.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

5.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

Phát triển mạnh ngành công nghệ và dịch vụ nông thôn.

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Số lượng đông.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

c)

Có khả năng tiếp thu nhanh tiến bộ khoa học – kĩ thuật.

d)

Khả năng thích nghi cao với thị trường.

8.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là gì?

a)

Quy mô dân số nhỏ, tỉ lệ phụ nữ sinh đẻ ít.

b)

Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

c)

Tỉ lệ các dân tộc người sinh sống khắp cả nước.

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

9.

Sự tăng quy mô dân số tác động hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Gây sức ép lên kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

10.

Dân số đông tạo ra những lợi ích chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút vốn đầu tư.

d)

Lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh tiến bộ khoa học – kĩ thuật.

11.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi nào cho phát triển?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

12.

Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồi núi.

b)

Trung du.

c)

Biên giới.

d)

Đồng bằng.

13.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao thuộc khu vực nào?

a)

Đồng bằng.

b)

Thành thị.

c)

Nông thôn.

d)

Miền núi.

14.

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

b)

Tuổi thọ trung bình tăng, mức sống tăng.

c)

Tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

d)

Trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm.

15.

Dựa vào bảng số liệu: Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999 – 2021, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Quy mô dân số nước ta tăng liên tục qua các năm.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất năm 2021.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, quy mô dân số tăng do dân số đông, số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999 – 2021.

16.

Cho thông tin:

Năm 2021, Việt Nam 98,5 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, thứ 8 châu Á và thứ 15 trên thế giới. Hiện có hàng triệu người Việt Nam định cư ở nước ngoài, luôn hướng về Tổ quốc.

a)

Nước ta là quốc gia có quy mô dân số lớn trên thế giới.

b)

Dân số đông mang lại nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Khó khăn chủ yếu của vấn đề dân số với nước ta là việc nâng cao chất lượng lao động.

d)

Nguyên nhân chủ yếu khiến cho Việt Nam có quy mô dân số đông là do dân nhập cư nhiều.

17.

Cho thông tin:

Do mức sinh giảm, tuổi thọ tăng nên cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta biến đổi nhanh theo hướng giảm tỉ lệ nhóm trẻ em, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi. Việt Nam đang cấu dân số vàng nhưng cũng bước vào thời kì già hóa dân số.

a)

cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa.

b)

Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 tuổi giảm xuống chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

c)

Tỉ lệ người già trong dân số tăng thể hiện chất lượng cuộc sống được nâng cao, tuổi thọ trung bình của dân số tăng lên.

d)

Cơ cấu dân số già trong tương lai sẽ khiến nền KT của nước ta không thể phát triển do thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động.

18.

Cho thông tin:

Năm 2021, mật độ dân số nước ta 297 người/km2, cao gấp 5 lần mức trung bình thế giới sự chênh lệch giữa các vùng. Trong khi vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số lên tới 1 091 người/km2 thì vùng Tây Nguyên mật độ dân số chỉ có 111 người/km2.

a)

Nước ta có mật độ dân số cao, tuy nhiên phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ.

b)

Những vùng tập trung đông dân cư thường có điều kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tế phát triển.

c)

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước do lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.

d)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng gây sức ép lớn nhất cho việc sử dụng đất trong nông nghiệp.

19.

Dựa vào bảng số liệu: Số dân phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 – 2021, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Số dân, số dân thành thị và số dân nông thôn của nước ta tăng liên tục qua các năm.

b)

Số dân thành thị tăng ngày càng tăng nhưng tốc độ tăng chậm hơn số dân nông thôn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục do quá trình đô thị hóa được đẩy mạnh và sự phát triển kinh tế.

d)

Biểu đồ miền dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cấu dân số phân theo thành thị nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 – 2021.

20.

Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331,212km2331{,}212\,\text{km}^2 , số dân năm 2024 là 101,1101{,}1 triệu người (niên giám thống kê năm 2024). Mật độ dân số năm 2024 là bao nhiêu người trên km2 (làm tròn đến hàng đơn vị)?

a)

295 người/km2

b)

305 người/km2

c)

315 người/km2

d)

325 người/km2

21.

Cho bảng số liệu: Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của nước ta, năm 2010 và 2022 (đơn vị: %). Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân)

a)

0,90%

b)

1,00%

c)

1,20%

d)

1,50%

22.

Năm 2021, lực lượng lao động nước ta là 50,6 triệu người, tổng số dân là 98,5 triệu người. Tỉ lệ lực lượng lao động so với tổng số dân năm 2021 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

a)

49,8%

b)

51,4%

c)

53,0%

d)

54,6%

23.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cơ số dân thành thị và nông thôn đều tăng.

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Số dân nông thôn giảm nhẹ.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các chuỗi đô thị.

26.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới phát triển kinh tế – xã hội nước ta?

a)

Tăng thu nhập cho người lao động.

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

27.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Quá trình công nghiệp hóa.

b)

Quá trình tăng dân số tự nhiên ở thành thị.

c)

Di dân từ nông thôn ra thành thị.

d)

Quá trình hiện đại hóa.

28.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa nước ta?

a)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu dân cư.

b)

Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

29.

Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là gì?

a)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

Làm tăng sự phân bố dân cư và lao động.

c)

Tạo động lực tăng năng suất lao động.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

30.

Đô thị trực thuộc trung ương nào sau đây được thành lập vào ngày 01/01/2025 theo Nghị quyết 175/2024-QH15 của Quốc hội?

a)

Thành phố Hải Phòng.

b)

Thành phố Cần Thơ.

c)

Thành phố Huế.

d)

Thành phố Đà Nẵng.

31.

Tác động của đô thị hóa ở nước ta đến phát triển kinh tế – xã hội là gì?

a)

Chất lượng cuộc sống giảm, tài nguyên bị suy thoái.

b)

Làm chậm quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Khả năng tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

d)

Hạn chế sự thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

32.

Cho thông tin: Việt Nam đang trong quá trình đô thị hóa nhanh; nhiều đô thị mở rộng, nâng cấp, xây mới; đánh giá quy mô đô thị hóa dựa trên số đô thị và quy mô diện tích đô thị. Theo thông tin trên, phát biểu nào đúng?

a)

Số dân thành thị ở nước ta hiện nay ít hơn so với số dân nông thôn.

b)

Dựa trên các tiêu chí về chức năng, vai trò, quy mô mật độ dân số, đô thị nước ta được phân thành 5 loại.

c)

Số dân sống ở nông thôn nước ta còn lớn nên yếu do quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.

d)

Để đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa ở nước ta cần giải pháp chủ yếu là đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

33.

Cho thông tin: Việt Nam đang tập trung xây dựng các vùng đô thị, hành lang đô thị, đại đô thị ven biển; phát triển chuỗi đô thị ven biển, đô thị kết nối khu vực và quốc tế. Theo thông tin trên, phát biểu nào đúng?

a)

Hệ thống các đô thị nước ta phân bố không đều theo lãnh thổ.

b)

Các đô thị tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển, nơi có nhiều điều kiện thuận lợi, kinh tế phát triển.

c)

Các đô thị tập trung chủ yếu ở miền núi, vùng sâu vùng xa nên thiếu điều kiện kết nối thuận lợi.

d)

Các đô thị mới hình thành chủ yếu ở các vùng kinh tế động lực và các vùng ven biển, nơi có các khu kinh tế, khu công nghiệp tập trung.

34.

Cho biết năm 2021 dân số thành thị là 36,6 triệu người và dân số nông thôn là 61,9 triệu người, tổng dân số 98,5 triệu người. Tỉ lệ dân nông thôn của nước ta năm 2021 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

62,9%

b)

60,1%

c)

63,5%

d)

61,0%

35.

Cho bảng số liệu về dân số thành thị của nước ta năm 2010 và 2021 (đơn vị: nghìn người). Năm 2010: Tổng số 870673, dân số thành thị 246060. Năm 2021: Tổng số 985062, dân số thành thị 365647. Tỉ lệ dân thành thị năm 2021 tăng thêm bao nhiêu điểm phần trăm so với năm 2010 (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

8,8 điểm phần trăm

b)

9,5 điểm phần trăm

c)

7,2 điểm phần trăm

d)

10,1 điểm phần trăm

36.

Nhận định nào không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

37.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng như thế nào?

a)

Giảm.

b)

Ổn định.

c)

Tăng.

d)

Biến động mạnh.

38.

Thành phần kinh tế nhà nước đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do nguyên nhân nào?

a)

Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.

b)

Số lượng doanh nghiệp thành lập hằng năm tăng cao nhất.

c)

Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao.

d)

Chi phí hoạt động tạo ra của tất cả thành phần kinh tế khác.

39.

Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực công nghiệp – xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ứng dụng khoa học – công nghệ và sáng tạo.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

40.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng dịch vụ.

d)

Giảm tỉ trọng dịch vụ.

41.

Nhận định nào không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

b)

Giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp còn thấp, ít có sự chuyển biến.

d)

Giảm tỉ trọng thủy hải sản trong nông nghiệp.

42.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta hiện nay thể hiện theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

Hình thành nhiều khu kinh tế ven biển.

c)

Có tỉ trọng cân bằng giữa các ngành.

d)

Tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ.

43.

Dựa vào thông tin sau: Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua liên kết với công nghiệp chế biến và các dịch vụ nông nghiệp theo chuỗi giá trị: sản xuất – chế biến – tiêu thụ. Những nhận định nào đúng theo thông tin?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng, thủy sản giảm.

b)

Chuỗi giá trị gồm sản xuất – chế biến – tiêu thụ.

c)

Giá trị sản phẩm nông nghiệp không gắn với công nghiệp chế biến.

d)

Cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng thủy sản.

44.

Cho bảng số liệu GDP của nước ta phân theo ngành kinh tế giai đoạn 2010–2020 (đơn vị: tỉ đồng). Năm 2010: Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 421253; Công nghiệp, xây dựng 904775; Dịch vụ 1113126; Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300689. Năm 2015: 489989; 1778887; 2190376; 470631. Năm 2018: 535022; 2561724; 2955777; 629411. Năm 2020: 565987; 2955806; 3365060; 705470. Những nhận định nào đúng theo bảng số liệu?

a)

Giá trị sản xuất các ngành kinh tế ở nước ta có tốc độ tăng không đều nhau.

b)

Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất.

d)

Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng tăng liên tục qua các năm.

45.

Ngành công nghiệp chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng ngành khai khoáng, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo; chú trọng nhiều ngành ứng dụng công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ được chú trọng hình thành và phát triển. Những nhận định nào đúng theo thông tin?

a)

Công nghiệp – xây dựng là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

b)

Các khu công nghiệp công nghệ cao được xây dựng đã thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

Các thành phần tham gia hoạt động công nghiệp mở rộng nhằm phát huy mọi tiềm năng cho sản xuất.

d)

Công nghiệp tăng nhanh chủ yếu do lợi thế tài nguyên và lao động.

46.

Cho bảng số liệu GDP của nước ta năm 2010 và 2020 (đơn vị: tỉ đồng). Năm 2010: Nông nghiệp 421253; Công nghiệp, xây dựng 904775; Dịch vụ 1113126; Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 300689. Năm 2020: Nông nghiệp 565987; Công nghiệp, xây dựng 2955806; Dịch vụ 3365060; Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 705470. Tổng GDP năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010 (làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

a)

2,77 lần

b)

2,50 lần

c)

3,10 lần

d)

2,30 lần

47.

Năm 2020, giá trị sản xuất công nghiệp – xây dựng là 2 955 806 tỉ đồng, tổng GDP là 7 592 323 tỉ đồng. Tỉ trọng công nghiệp – xây dựng chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ cấu GDP (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

38,9%

b)

42,5%

c)

36,0%

d)

40,2%

48.

Năm 2021, GDP của nước ta đạt 4 487,5 nghìn tỉ đồng và dân số là 98,5 triệu người. GDP bình quân đầu người năm 2021 là bao nhiêu triệu đồng/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

a)

46 triệu đồng/người

b)

40 triệu đồng/người

c)

52 triệu đồng/người

d)

36 triệu đồng/người

49.

Nhóm cây nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt của nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây công nghiệp.

c)

Cây rau đậu.

d)

Cây ăn quả.

50.

Vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

51.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

52.

Phần lớn diện tích trồng chè ở vùng Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

53.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi nào?

a)

Lợn.

b)

Gia cầm.

c)

Trâu.

d)

Bò.

54.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

55.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta gồm những cây nào?

a)

Cà phê, cao su, mía.

b)

Hồ tiêu, bông, chè.

c)

Cà phê, cao su, tiêu.

d)

Điều, chè, thuốc lá.

56.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là gì?

a)

Mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.

b)

Canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

c)

Sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.

d)

Liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

57.

Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao năng suất cây lương thực ở nước ta là gì?

a)

Mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

Đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

Sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

Phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

58.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Các vùng đều tương quan khí hậu, mưa nhiều.

b)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

Đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

59.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta là gì?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

c)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

d)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn thiếu.

60.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

Khả năng thu hút vốn đầu tư thấp.

d)

Trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

61.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu hướng tới tăng sản lượng để xuất khẩu.

b)

Không phù hợp do nhiều điều kiện tự nhiên.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

Kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng.

62.

Yếu tố nào khiến hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi còn yếu kém.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn thiếu.

c)

Dịch bệnh vẫn là nỗi lo trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

63.

Giải pháp quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

b)

Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

64.

Mục tiêu chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là gì?

a)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

b)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

d)

Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

65.

Dựa vào thông tin: Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá theo chiều bắc – nam, theo mùa; tạo nên các điểm khí hậu khác nhau giữa các vùng, miền. Những nhận định nào đúng theo thông tin này?

a)

Đặc điểm khí hậu cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng tạo điều kiện đa dạng hoá cây trồng và vật nuôi.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp nông nghiệp luôn đạt năng suất rất cao.

d)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa cũng gây bất ổn cho nông nghiệp do sâu bệnh, dịch bệnh.

66.

Cho đoạn thông tin sau: Trồng trọt chiếm tỉ trọng lớn và ngày càng giảm trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta; hiện nay ngành trồng trọt ứng dụng khoa học – công nghệ, cơ giới hoá, tự động hoá; mô hình canh tác mới giúp nâng cao hiệu quả sản xuất. Những nhận định nào đúng theo thông tin?

a)

Tỉ trọng ngành trồng trọt có xu hướng giảm trong cơ cấu ngành nông nghiệp.

b)

Giảm mạnh cây lương thực để chuyển hẳn sang cây công nghiệp lâu năm.

c)

Ứng dụng khoa học – công nghệ giúp năng suất và chất lượng nông sản tăng.

d)

Cơ giới hoá và mô hình canh tác mới làm hiệu quả sản xuất giảm.

67.

Căn cứ vào bảng số liệu: Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta năm 2010 và 2021. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha so với năm 2010.

a)

khoảng 5,0 tạ/ha

b)

khoảng 6,0 tạ/ha

c)

khoảng 7,5 tạ/ha

d)

khoảng 9,0 tạ/ha

68.

Năm 2022, Việt Nam có 99,5 triệu người và sản lượng lương thực đạt 47,1 triệu tấn. Tính bình quân lương thực trên đầu người năm 2022 (đơn vị kg/người).

a)

khoảng 410 kg/người

b)

khoảng 450 kg/người

c)

khoảng 473 kg/người

d)

khoảng 520 kg/người

69.

Căn cứ vào bảng số liệu: Năng suất gieo trồng lúa đông xuân cả nước giai đoạn 1995–2022 (đơn vị tạ/ha). Tính tốc độ tăng trưởng năng suất lúa đông xuân từ năm 1995 đến năm 2022 (làm tròn đến phần trăm).

a)

khoảng 42%

b)

khoảng 46%

c)

khoảng 51%

d)

khoảng 57%

70.

Theo bảng số liệu: Sản lượng và năng suất mía của nước ta giai đoạn 2018–2021. Cho biết tốc độ giảm diện tích mía năm 2021 so với năm 2018 (làm tròn đến phần trăm).

a)

khoảng 28%

b)

khoảng 34%

c)

khoảng 38%

d)

khoảng 44%

71.

Vùng nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất ở nước ta?

a)

Vùng Nam Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

72.

Khó khăn tự nhiên lớn nhất đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

bão, áp thấp nhiệt đới

b)

lũ lụt nội địa

c)

hạn hán kéo dài

d)

sạt lở bờ biển

73.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

vùng biển rộng, giàu tài nguyên hải sản

b)

có nhiều ngư trường

c)

có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh

d)

nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

74.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh

d)

cơ cấu sản lượng khai thác đã có biến chuyển

75.

Vùng biển nào sau đây ở nước ta không phải là ngư trường trọng điểm?

a)

Hải Phòng–Quảng Ninh

b)

Hoàng Sa–Trường Sa

c)

Thanh Hóa–Nghệ An–Hà Tĩnh

d)

Cà Mau–An Giang

76.

Nước ta có bao nhiêu ngư trường trọng điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

lao động có nhiều kinh nghiệm nghề rừng

b)

nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển

c)

khí hậu thuận lợi tái sinh các hệ sinh thái rừng

d)

còn nhiều diện tích rừng giàu với nhiều loại gỗ quý

78.

Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ là gì?

a)

nguồn lợi hải sản ven bờ ngày càng suy giảm

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện hiện đại

d)

môi trường ven biển bị ô nhiễm nặng

79.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là gì?

a)

bãi triều

b)

đầm phá, rừng ngập mặn

c)

sông, suối, kênh rạch và các ao hồ

d)

vùng nước quanh đảo, quần đảo

80.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là gì?

a)

nhiều bãi triều, đầm phá ở các cửa sông

b)

diện tích mặt nước lớn ở các cánh đồng ruộng

c)

nhiều bờ biển, đầm phá và cửa sông

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

81.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là gì?

a)

sông suối, kênh rạch và hồ đa dạng

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

82.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới suy thoái tài nguyên ở nước ta hiện nay là gì?

a)

sự tàn phá của chiến tranh

b)

nạn cháy rừng xảy ra trên diện rộng

c)

tình trạng du canh, du cư

d)

khai thác bừa bãi, quá mức

83.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là gì?

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí tài nguyên biển

b)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, tăng nguồn hàng xuất khẩu

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa nguồn lợi thủy sản

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, phục vụ vốn ở ngoài nước

84.

Yếu tố tác động chủ yếu đến sự đa dạng đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta là gì?

a)

yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

nhu cầu của các thị trường

c)

diện tích mặt nước được mở rộng thêm

d)

điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

85.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt?

a)

bãi triều

b)

đầm phá

c)

trung du đồng bằng

d)

rừng ngập mặn

86.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là gì?

a)

tìm kiếm các ngư trường mới

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

87.

Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là gì?

a)

tăng cường và hiện đại hóa phương tiện đánh bắt

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

hiện đại hóa phương tiện đánh bắt xa bờ

d)

tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

88.

Dựa vào đoạn trích số liệu năm 2022 về thủy sản. Chọn các nhận định đúng.

a)

sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn nuôi trồng

b)

trong nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%

c)

cơ cấu chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng nuôi trồng, tăng tỉ trọng khai thác

d)

sản lượng tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, nuôi trồng và phát triển chế biến, dịch vụ

89.

Dựa vào bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010–2021 (Đơn vị: triệu tấn). Chọn biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của hai năm 2010 và 2021.

a)

biểu đồ cột đơn

b)

biểu đồ tròn

c)

biểu đồ miền

d)

biểu đồ kết hợp đường – cột

90.

Theo bảng số liệu giai đoạn 2010–2021, đánh giá chung nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản?

a)

khai thác tăng, nuôi trồng giảm

b)

khai thác và nuôi trồng đều tăng

c)

khai thác giảm, nuôi trồng tăng nhanh

d)

tổng sản lượng giảm

91.

Theo bảng số liệu giai đoạn 2010–2021, tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản năm 2021 so với năm 2010 (lấy năm 2010 = 100%100\% ) xấp xỉ bao nhiêu?

a)

140%140\%

b)

155%155\%

c)

165%165\%

d)

170%170\%

92.

Theo bảng số liệu giai đoạn 2010–2021, nhận định nào đúng về tỉ trọng?

a)

tỉ trọng nuôi trồng giảm dần, khai thác tăng dần

b)

tỉ trọng nuôi trồng tăng, khai thác giảm

c)

tỉ trọng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

d)

tỉ trọng nuôi trồng và khai thác không đổi

93.

Căn cứ bảng: Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta, giai đoạn 2010–2021 (Đơn vị: triệu tấn). Nhận xét đúng là gì?

a)

khai thác và nuôi trồng đều tăng, nuôi trồng tăng nhanh hơn

b)

khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng

c)

tổng sản lượng giảm do bờ biển dài

d)

sản lượng phụ thuộc chủ yếu vào đánh bắt xa bờ

94.

Sản lượng thủy sản nước ta năm 2022 là 9,19{,}1 triệu tấn, trong đó tỉ trọng nuôi trồng là 56%56\% . Tính sản lượng khai thác năm 2022 (làm tròn đến một chữ số thập phân, đơn vị triệu tấn).

a)

3,83{,}8

b)

4,04{,}0

c)

4,24{,}2

d)

4,54{,}5

95.

Năm 2021, tỉnh Sóc Trăng có diện tích nuôi trồng thủy sản 72,372{,}3 nghìn ha và sản lượng nuôi trồng 255,8255{,}8 nghìn tấn. Tính năng suất nuôi trồng thủy sản của tỉnh (đơn vị tạ/ha, làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

30,530{,}5 tạ/ha

b)

32,832{,}8 tạ/ha

c)

35,435{,}4 tạ/ha

d)

38,138{,}1 tạ/ha

96.

Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác 3,93{,}9 triệu tấn và nuôi trồng 4,94{,}9 triệu tấn. Tính tỉ trọng nuôi trồng trong tổng sản lượng thủy sản của cả nước (làm tròn đến một chữ số thập phân, đơn vị %).

a)

52,0%52{,}0\%

b)

54,3%54{,}3\%

c)

55,7%55{,}7\%

d)

58,1%58{,}1\%

97.

Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là vùng nào?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

98.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

giảm tỉ trọng sản phẩm cao cấp

99.

Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là khu vực nào?

a)

quốc doanh

b)

tập thể

c)

tư nhân và cá thể

d)

có vốn đầu tư nước ngoài

100.

Vùng nào hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

101.

Vùng nào của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta thời gian gần đây?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỉ trọng ngành sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

103.

Biểu hiện rõ nét nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta thời gian gần đây là

a)

Đẩy mạnh công nghiệp khai khoáng nhằm tăng xuất khẩu

b)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo tăng, công nghiệp khai thác giảm

c)

Phát triển mạnh công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác tăng

d)

Công nghiệp chế biến, chế tạo có tỉ trọng thấp hơn công nghiệp khai thác

104.

Dựa vào đoạn thông tin về xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta, nhận định nào phù hợp nhất với chủ trương phát triển hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo

b)

Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo là do phát triển các ngành công nghiệp truyền thống

c)

Xu hướng chuyển dịch chỉ tập trung phát triển các ngành mũi nhọn đáp ứng nhu cầu trong nước

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu theo ngành công nghiệp hiện nay là kết quả của việc chú trọng phát triển nhóm ngành công nghiệp nhẹ

105.

Dựa vào bảng số liệu Sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Sản lượng dầu thô giảm liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Dựa vào bảng số liệu Sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Sản lượng dầu thô và điện đều cao nhất vào năm 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Dựa vào bảng số liệu Sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Năm 2015, sản lượng điện gấp 1,5 lần năm 2010.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện đồng thời sản lượng dầu thô (triệu tấn) và điện (tỉ kWh) của nước ta giai đoạn 2010–2021 là loại nào?

a)

Biểu đồ kết hợp cột và đường

b)

Biểu đồ cột chồng

c)

Biểu đồ đường đơn

d)

Biểu đồ miền

109.

Dựa vào bảng Sản lượng điện và cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Sản lượng điện tăng liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Dựa vào bảng Sản lượng điện và cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Cơ cấu sản lượng điện tương đối đồng đều giữa các nguồn năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Dựa vào bảng Sản lượng điện và cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Nhiệt điện giữ vai trò chủ yếu trong cơ cấu sản lượng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Dựa vào bảng Sản lượng điện và cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Nguồn năng lượng dồi dào là nguyên nhân chủ yếu khiến sản lượng điện tăng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Dựa vào bảng Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành ở nước ta năm 2010 và 2021 (đơn vị: %), nhận định nào sau đây đúng nhất về sự chuyển dịch cơ cấu?

a)

Nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

Tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng tăng lên mạnh nhất

c)

Tỉ trọng nhóm ngành sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng tăng mạnh nhất

d)

Cơ cấu chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng khai khoáng

114.

Năm 2020, thành phần kinh tế Ngoài Nhà nước chiếm bao nhiêu phần trăm trong cơ cấu sản lượng điện phát ra theo thành phần kinh tế của nước ta? (lấy tới một chữ số thập phân)

a)

7,5%

b)

8,7%

c)

9,6%

d)

10,2%

115.

Căn cứ vào bảng Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010–2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng), tính tốc độ tăng trưởng năm 2021 so với năm 2010 (năm 2010 = 100100 ). Là kết quả nào sau đây?

a)

325%325\%

b)

386%386\%

c)

428%428\%

d)

472%472\%

116.

Căn cứ vào bảng Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2010 và 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng), giá trị sản xuất năm 2021 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010? (làm tròn đến số nguyên)

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

117.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, nguồn có tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

Thủy điện

b)

Nhiệt điện

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

118.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình

b)

Yaly

c)

Sơn La

d)

Thác Bà

119.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Vị trí gần các trung tâm công nghiệp

b)

Mạng lưới giao thông thuận lợi

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

Cơ sở vật chất – kỹ thuật, công nghệ nâng cấp

120.

Nhà máy lọc dầu có địa điểm xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn

b)

Bình Sơn

c)

Cồn Sơn

d)

Dung Quất

121.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông nào?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Mã

d)

Sông Cả

122.

Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?

a)

Uông Bí

b)

Na Dương

c)

Thủ Đức

d)

Ninh Bình

123.

Nhận định nào không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt may và giày dép của nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào

d)

Giá nhân công rẻ và lao động có kinh nghiệm

124.

Điện mặt trời, điện gió và các nguồn điện khác phát triển chủ yếu ở khu vực nào của nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

125.

Sản lượng điện của nước ta tăng chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có nhiều tiềm năng và vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành điện thấp

b)

Sự phát triển kinh tế, mức sống được nâng cao, tiềm năng điện được khai thác

c)

Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện rất lớn

d)

Nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống tăng, nhiều sông suối

126.

Dựa vào bảng Một số sản phẩm chủ yếu của công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Số lượng điện thoại di động và tivi lắp ráp đều tăng liên tục từ 2010 đến 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Dựa vào bảng Một số sản phẩm chủ yếu của công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Điện thoại di động có số lượng lớn hơn tivi do nhu cầu sử dụng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Dựa vào bảng Một số sản phẩm chủ yếu của công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính giai đoạn 2010–2021, nhận xét sau đúng hay sai: Tivi lắp ráp tăng nhanh hơn điện thoại di động trong giai đoạn 2010–2021.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Than ở nước ta có trữ lượng lớn (than đá, than nâu, than bùn) và được khai thác chủ yếu làm nhiên liệu cho nhiệt điện, luyện kim, một phần xuất khẩu. Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố than?

a)

Phân bố chủ yếu ở vùng Đông Bắc, trọng điểm là Quảng Ninh

b)

Phân bố chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng

c)

Phân bố chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trong các loại than, than đá có giá trị kinh tế thấp nhất

130.

Năm 2021, tổng sản lượng điện của nước ta là 244,9244{,}9 tỉ kWh, trong đó thủy điện chiếm 30,6%30{,}6\% . Sản lượng thủy điện năm 2021 là bao nhiêu?

a)

69,869{,}8 tỉ kWh

b)

72,372{,}3 tỉ kWh

c)

74,974{,}9 tỉ kWh

d)

81,681{,}6 tỉ kWh

131.

Sản lượng điện của nước ta tăng từ 157949157\,949 triệu kWh (năm 2015) lên 258790,9258\,790{,}9 triệu kWh (năm 2022). Tốc độ tăng trưởng năm 2022 so với năm 2015 (năm 2015 = 100100 ) gần với giá trị nào nhất?

a)

152%152\%

b)

164%164\%

c)

175%175\%

d)

188%188\%

132.

Giai đoạn 2020–2022, sản lượng gạo xay xát của nước ta giảm bao nhiêu nghìn tấn? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

595595 nghìn tấn

b)

488488 nghìn tấn

c)

612612 nghìn tấn

d)

540540 nghìn tấn

133.

Ảnh hưởng nào sau đây là đúng về tác động của đô thị hóa đến phát triển kinh tế – xã hội nước ta hiện nay?

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp – dịch vụ

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho dân cư đô thị

c)

Làm suy giảm hoàn toàn vai trò của khu vực nông thôn

d)

Gây sức ép lên hạ tầng đô thị và môi trường

134.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng thế mạnh và hạn chế của ngành lâm nghiệp/thuỷ sản nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên rừng và biển phong phú là thế mạnh

b)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế là nhược điểm

c)

Thị trường tiêu thụ thuận lợi trong và ngoài nước là thế mạnh

d)

Hoàn toàn không chịu tác động của thiên tai là nhược điểm