wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Bài 1 – Diễn biến hoà bình

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hãy tìm câu trả lời sai: Một trong những thủ đoạn của chiến lược “Diễn biến hoà bình” là

a)

Xâm nhập về văn hoá.

b)

Phát động chiến tranh hạt nhân.

c)

Chống phá về chính trị, tư tưởng.

d)

Vô hiệu hoá lực lượng vũ trang.

2.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những đặc trưng chủ yếu của bạo loạn lật đổ là

a)

Hành động phá hoại của các thế lực thù địch cả trong và ngoài nước.

b)

Hoạt động thuần tuý quân sự.

c)

Nhằm lật đổ chính quyền để thiết lập chính quyền phản động ở địa phương hoặc trung ương.

d)

Hoạt động vừa vũ trang, vừa phi vũ trang của các lực lượng phản động trong nước.

3.

Tìm câu hỏi trả lời sai: Một trong những đặc điểm của hoạt động gây rối là

a)

Diễn ra tự phát do các phần tử chống đối trong xã hội kích động.

b)

Có khi lôi kéo được một bộ phận quần chúng tham gia.

c)

Hoạt động biểu tình có tổ chức.

d)

Dễ bị địch lợi dụng để tập dượt hoặc mở màn cho bạo loạn lật đổ.

4.

Tìm câu trả lời đúng: Mục tiêu của chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì?

a)

Tạo ra sự sụp đổ từ bên trong.

b)

Gây rối loạn trật tự trị an.

c)

Tạo điều kiện cho các lực lượng bên ngoài can thiệp.

d)

Tạo sự xâm lăng văn hoá.

5.

Mục đích của các thế lực thù địch khi tuyên truyền luận điệu “phi chính trị hoá” lực lượng vũ trang là

a)

Phá hoại trật tự, an toàn xã hội.

b)

Gây rối loạn trật tự, trị an.

c)

Kích động bạo loạn chính trị ở quy mô lớn.

d)

Xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng với lực lượng vũ trang.

6.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những nội dung chống phá về chính trị, tư tưởng của chiến lược “Diễn biến hoà bình” là

a)

Xoá chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, quan điểm đường lối của Đảng.

b)

Phá vỡ hệ thống kinh tế nhà nước.

c)

Phá vỡ khối đại đoàn kết của toàn dân, của các tổ chức chính trị xã hội.

d)

Phá vỡ hệ thống nguyên tắc tổ chức trong hệ thống chính trị, nhất là nguyên tắc tập trung dân chủ.

7.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những nội dung chống phá về kinh tế của chiến lược “Diễn biến hoà bình” là

a)

Phá vỡ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

b)

Phá vỡ các thiết chế kinh tế.

c)

Phá vỡ phong tục tập quán, thuần phong mỹ tục.

d)

Phá hoại kinh tế bằng các rào cản kĩ thuật.

8.

Chọn câu trả lời sai: Một trong những nội dung chống phá về tôn giáo, dân tộc của chiến lược “Diễn biến hoà bình” là

a)

Triệt để khai thác mâu thuẫn giữa các dân tộc để kích động, mua chuộc, xúi giục.

b)

Triệt để lợi dụng chính sách tự do tín ngưỡng để truyền bá tư tưởng phản động.

c)

Tạo dựng lực lượng đối trọng với nhà nước; tạo cơ hội nhen nhóm, cài cắm lực lượng và xây dựng tổ chức phản động.

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

9.

Hãy tìm câu sai: Một trong những nội dung chống phá về văn hoá của chiến lược “Diễn biến hoà bình” đối với các lực lượng vũ trang là

a)

Truyền bá giá trị văn hoá ngoại lai.

b)

Phá hoại thuần phong mỹ tục.

c)

Tuyên truyền tư tưởng tiến bộ.

d)

Áp đặt các giá trị văn hoá bên ngoài.

10.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những nội dung để vô hiệu hoá chiến lược “Diễn biến hoà bình” đối với các lực lượng vũ trang là

a)

Phi chính trị hoá Quân đội và Công an.

b)

Xây dựng Quân đội và Công an chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

Phá vỡ hệ thống chính trị, tư tưởng, tổ chức của các lực lượng này.

d)

Gây chia rẽ mất đoàn kết giữa hai lực lượng.

11.

Tìm câu trả lời sai: Một trong những mục tiêu nhất quán của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “Diễn biến hoà bình” đối với Việt Nam là

a)

Xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Xoá bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa ở nước ta, lái nước ta theo con đường chủ nghĩa tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

c)

Làm tan rã sức mạnh và ý chí khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

d)

Giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa.

12.

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch sử dụng các vấn đề nhạy cảm nào để chống phá cách mạng Việt Nam?

a)

Dân tộc.

b)

Tôn giáo.

c)

Nhân quyền.

d)

Cả 3 vấn đề trên.

13.

Chiến lược “Diễn biến hoà bình” hình thành và phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn.

b)

Ba giai đoạn.

c)

Bốn giai đoạn.

d)

Năm giai đoạn.

14.

Tìm câu trả lời sai: Những thủ đoạn chống phá thâm độc của chiến lược “Diễn biến hoà bình” gồm

a)

Thủ đoạn về kinh tế, chính trị.

b)

Thủ đoạn về tư tưởng – văn hoá, trong lĩnh vực dân tộc, tôn giáo.

c)

Thủ đoạn trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại.

d)

Thủ đoạn hợp tác, liên doanh, liên kết kinh tế.

15.

Tìm quan điểm không đúng: Quan điểm của Đảng ta chỉ đạo phòng, chống “Diễn biến hoà bình” hiện nay là gì?

a)

Đấu tranh chống “Diễn biến hoà bình” là một cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc gay go, quyết liệt và phức tạp trên mọi lĩnh vực.

b)

Chống “Diễn biến hoà bình” là cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hiện nay để bảo vệ vững chắc Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

c)

Sử dụng sức mạnh bạo lực đập tan âm mưu, thủ đoạn “Diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch.

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết toàn dân, của cả hệ thống chính trị, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong đấu tranh chống “Diễn biến hoà bình”.

16.

Bạo loạn lật đổ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hoá.

c)

Ngoại giao.

d)

Chính trị.

17.

Chiến lược “Diễn biến hoà bình” được thực hiện theo phương châm nào?

a)

Đánh nhanh – thắng nhanh.

b)

Cơ bản – lâu dài.

c)

Mềm – ngầm – sâu.

d)

Đánh chậm – tiến chắc.

18.

Thủ đoạn về kinh tế trong chiến lược “Diễn biến hoà bình” của địch được coi là gì?

a)

Mũi nhọn.

b)

Hàng đầu.

c)

Ngòi nổ.

19.

Thế lực thù địch thường tập trung thực hiện chiến lược “Diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ ở đâu?

a)

Nơi yếu kém về mọi mặt

b)

Nơi trung tâm kinh tế

c)

Nơi trung tâm văn hoá

d)

Trung tâm văn hoá – chính trị

20.

Sự giống nhau giữa chiến lược “Diễn biến hoà bình” và bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Bản chất, mục tiêu, quy mô

b)

Mục tiêu, chủ thể, biện pháp

c)

Bản chất, mục tiêu, chủ thể

d)

Bản chất, biện pháp, hình thức

21.

Quan hệ dân tộc, sắc tộc hiện nay trên thế giới vẫn diễn ra phức tạp ở:

a)

Châu Phi và châu Mĩ Latinh

b)

Châu Á và châu Âu

c)

Các nước xã hội chủ nghĩa

d)

Các quốc gia, khu vực và trên quốc tế

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, giải quyết vấn đề dân tộc

a)

Vừa là quan điểm, vừa là phương châm của Nhà nước vô sản

b)

Vừa là nhiệm vụ, vừa là phương thức của Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Vừa là mục tiêu, vừa là động lực của cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Vừa là quan điểm, vừa là mục tiêu của Nhà nước xã hội chủ nghĩa

23.

Một trong những nội dung giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của Lênin là

a)

Các dân tộc phải phân chia đẳng cấp rõ ràng

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Các dân tộc phải tự trị ly khai

d)

Các dân tộc phải có nền văn hóa chung

24.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nội dung giải quyết vấn đề dân tộc như thế nào?

a)

Phải toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và cách mạng

b)

Phải xây dựng quan hệ tốt đẹp giữa các dân tộc trong đại gia đình các dân tộc Việt Nam

c)

Phải xây dựng quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc Việt Nam với các quốc gia, dân tộc trên thế giới

d)

Phải bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ cùng phát triển

25.

Một trong những đặc trưng của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú du canh, du cư

b)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú tập trung

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú ở rừng núi

d)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ

26.

Nhận định nào sau đây là chính xác?

a)

Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển cao

b)

Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển còn hạn chế

c)

Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều

d)

Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển đồng đều

27.

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan, theo

a)

Trào lưu của xã hội, phù hợp với tư tưởng, tình cảm, niềm tin của con người

b)

Quy luật phát triển của đời sống xã hội, được mọi người tin tưởng tham gia

c)

Quan niệm hoang đường, ảo tưởng, phù hợp với tâm lý, hành vi của con người

d)

Chuẩn mực đạo đức, truyền thống được con người tiếp nhận, tin theo

28.

Tôn giáo có nguồn gốc từ các yếu tố

a)

Kinh tế – xã hội, ý thức và hành vi

b)

Chính trị – xã hội, tinh thần và tâm lý

c)

Kinh tế – xã hội, nhận thức và tâm lý

d)

Chính trị – xã hội, kinh tế và tinh thần

29.

Tôn giáo có những tính chất gì?

a)

Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị

b)

Tính kế thừa, tính phát triển, tính hoàn thiện

c)

Tính chọn lọc, tính bổ sung, tính phát triển

d)

Tính kế thừa, tính xây dựng, tính phục vụ

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lenin, giải quyết vấn đề tôn giáo trong cách mạng xã hội chủ nghĩa phải

a)

Quán triệt quan điểm tôn trọng luật pháp

b)

Quán triệt quan điểm lịch sử, cụ thể

c)

Quán triệt quan điểm tôn trọng quần chúng

d)

Quán triệt quan điểm tôn trọng giáo lý

31.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo ở Việt Nam là gì?

a)

Vận động quần chúng sống “kính Chúa yêu nước”

b)

Vận động quần chúng sống “phúc âm trong lòng dân tộc”

c)

Vận động quần chúng sống “tốt đời, đẹp đạo”

d)

Vận động quần chúng sống “từ bi, bác ái”

32.

Để vô hiệu hóa sự lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo ở Việt Nam, giải pháp chung cơ bản nhất là gì?

a)

Thực hiện tốt chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

Thực hiện tốt chính sách phát triển kinh tế – xã hội

c)

Thực hiện tốt chính sách xóa đói giảm nghèo

d)

Thực hiện tốt chính sách đền ơn đáp nghĩa

33.

Một trong những giải pháp cơ bản đấu tranh phòng, chống lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo là

a)

Tạo mọi điều kiện cho đồng bào các dân tộc, các tôn giáo thực hiện tốt nghĩa vụ của mình đối với đất nước

b)

Chăm lo, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào các dân tộc, các tôn giáo

c)

Chú trọng công tác giáo dục, thuyết phục đối với các già làng, trưởng bản, chức sắc tôn giáo

d)

Kịp thời phát hiện, ngăn chặn, đối phó có hiệu quả đối với những lực lượng phản động

34.

Đạo Hồi ra đời vào thế kỷ VII ở bán đảo Ả Rập, đến nay đã trở thành một tôn giáo lớn với số lượng tín đồ hàng đầu thế giới, có tầm ảnh hưởng toàn cầu, điều đó thể hiện

a)

Tính lịch sử của tôn giáo

b)

Tính quần chúng của tôn giáo

c)

Tính chính trị của tôn giáo

d)

Cả ba ý trên đều đúng

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lenin, giải quyết vấn đề tôn giáo trong cách mạng xã hội chủ nghĩa cần

a)

Tuyệt đối không được bỏ qua vấn đề tôn giáo

b)

Tuyệt đối không được đưa một tôn giáo trở thành quốc giáo

c)

Tuyệt đối không được thỏa hiệp, bắt tay với các tôn giáo

d)

Tuyệt đối không được sử dụng mệnh lệnh hành chính cưỡng chế, tuyên chiến, xóa bỏ tôn giáo

36.

Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016, có bao nhiêu chương, điều?

a)

8 chương, 68 điều

b)

8 chương, 86 điều

c)

9 chương, 68 điều

d)

9 chương, 86 điều

37.

Luật Tín ngưỡng, tôn giáo được Quốc hội khóa XIV thông qua vào ngày nào?

a)

18-11-2016

b)

18-12-2016

c)

19-11-2016

d)

19-12-2016

38.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: “Đoàn kết thống nhất đã trở thành giá trị ... truyền thống quý báu của dân tộc, là ... để dân tộc ta tiếp tục xây dựng và phát triển đất nước”

a)

Tinh thần; sức mạnh

b)

Văn hóa; sức mạnh

c)

Tinh thần; động lực

d)

Văn hóa; động lực

39.

Theo Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, cơ sở đào tạo tôn giáo phải giảng dạy môn học nào trong chương trình?

a)

Pháp luật Việt Nam

b)

Lịch sử Việt Nam

c)

Cả 2 môn học trên

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

40.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “... là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ Việt Nam có chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực công tác dân tộc trong phạm vi cả nước”

a)

Ủy ban đoàn kết dân tộc

b)

Hội liên hiệp các dân tộc

c)

Hội đồng Dân tộc

d)

Ủy ban Dân tộc

41.

Bảo vệ môi trường với phương châm lấy những yếu tố nào làm nguyên tắc chủ đạo?

a)

Phòng ngừa là chính, kết hợp xử lý và khắc phục

b)

Khắc phục là chính, kết hợp phòng ngừa

c)

Ưu tiên phát triển kinh tế trước, bảo vệ môi trường sau

d)

Thả nổi, để tự nhiên tự cân bằng

42.

Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.

b)

Xác định rõ các mặt khách quan của tội phạm.

c)

Xác định rõ các mặt chủ quan của tội phạm.

d)

Giải quyết các tranh chấp giữa các chủ thể trong bảo vệ môi trường.

43.

Đâu là một trong những biện pháp xử lí vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường?

a)

Hiến pháp sửa đổi năm 2013.

b)

Pháp lệnh quy định về công tác bảo vệ môi trường.

c)

Xử lí trách nhiệm dân sự trong bảo vệ môi trường.

d)

Các văn bản hướng dẫn của Bộ, cơ quan ngang Bộ.

44.

Pháp luật về tổ chức, quản lí các hoạt động bảo vệ môi trường được quy định trong

a)

Xử lí hình sự.

b)

Nghị định, Nghị quyết, Quyết định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

c)

Xử lí vi phạm hành chính về môi trường.

d)

Xử lí trách nhiệm dân sự trong bảo vệ môi trường.

45.

Tội phạm về môi trường được quy định tại văn bản pháp quy nào?

a)

Hiến pháp sửa đổi năm 2013.

b)

Luật Bảo vệ môi trường năm 2014.

c)

Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017).

d)

Pháp lệnh quy định về môi trường.

46.

Một trong những dấu hiệu pháp lý đặc trưng của tội phạm về môi trường được thể hiện dưới yếu tố nào?

a)

Mặt chủ quan của tội phạm.

b)

Yếu tố môi trường.

c)

Mặt ý thức của cá nhân, pháp nhân thương mại.

d)

Mặt khách quan của chủ thể.

47.

Tội phạm về môi trường được thực hiện bởi chủ thể đặc biệt là đối tượng nào?

a)

Pháp nhân thương mại.

b)

Người có đủ năng lực trách nhiệm hình sự và đạt độ tuổi theo quy định của Bộ luật Hình sự.

c)

Người có chức vụ, quyền hạn.

d)

Các cá nhân, tổ chức thực hiện một cách có ý hoặc vô ý.

48.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với......... của con người và sinh vật”

a)

Sự sinh tồn.

b)

Sự ổn định và phát triển.

c)

Sự tồn tại và phát triển.

d)

Sự tồn tại và phát triển bền vững.

49.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân, điều kiện khách quan của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Công tác quản lý nhà nước về môi trường còn hạn chế.

b)

Hệ thống văn bản pháp luật thiếu và chưa đồng bộ.

c)

Áp lực tăng trưởng kinh tế ở các địa phương.

d)

Nhận thức chưa cao về bảo vệ môi trường của một số bộ phận cơ quan quản lý nhà nước.

50.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân, điều kiện chủ quan của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Công tác phối hợp giữa các lực lượng phòng, chống tội phạm về môi trường chưa chặt chẽ, chưa đồng bộ.

b)

Ý thức bảo vệ môi trường của các cơ quan, doanh nghiệp và công dân còn kém.

c)

Lực lượng trực tiếp phòng, chống chưa quản lý tốt địa bàn, lĩnh vực trọng điểm.

d)

Nhiều chính sách ưu đãi được ban hành tập trung cho lợi ích kinh tế, không quan tâm đến bảo vệ môi trường.

51.

Hình thức xử lí hành vi vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường gồm những hình thức nào?

a)

Phạt tiền, cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.

b)

Khiển trách, cảnh cáo, gửi thông báo vi phạm về cơ quan hoặc địa phương.

c)

Phạt tiền và thu giữ tang vật vi phạm.

d)

Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.

52.

Nguyên nhân thuộc về phía đối tượng vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là gì?

a)

Giải quyết “mâu thuẫn” giữa phát triển kinh tế và đảm bảo việc làm, an ninh xã hội.

b)

Cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân chưa tự giác trong bảo vệ môi trường.

c)

Hệ thống văn bản về bảo vệ môi trường chưa đầy đủ và đồng bộ.

d)

Ý thức coi thường pháp luật, sống thiếu kỷ cương.

53.

Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Xác định rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

b)

Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền về bảo vệ môi trường.

c)

Phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện các hoạt động tuyên truyền.

d)

Giáo dục các đối tượng vi phạm pháp luật về môi trường.

54.

Một trong những biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là gì?

a)

Nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng.

b)

Biện pháp tổ chức – hành chính.

c)

Xây dựng các kế hoạch chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện.

d)

Tổ chức lực lượng thực hiện các hoạt động khắc phục nguyên nhân của tội phạm về môi trường.

55.

Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp phòng, chống chung vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Biện pháp kinh tế.

b)

Biện pháp khoa học – công nghệ.

c)

Biện pháp điều tra, xử lý.

d)

Biện pháp pháp luật.

56.

Những chủ thể nào là cơ sở chính trị vững chắc của Nhà nước trong công tác bảo vệ môi trường?

a)

Các tổ chức xã hội, đoàn thể quần chúng và công dân.

b)

Viện kiểm soát.

c)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.

d)

Bộ Tài nguyên và Môi trường.

57.

Một trong những đặc điểm của phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là?

a)

Các cơ quan chức năng chưa phát huy hết vai trò, trách nhiệm.

b)

Chủ thể tham gia rất đa dạng.

c)

Trang bị, cơ sở vật chất kỹ thuật cho lực lượng trực tiếp tham gia đấu tranh chưa được đảm bảo.

d)

Đội ngũ cán bộ, chiến sĩ chưa đủ biên chế ở các cấp Công an.

58.

Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi vi phạm hành chính về môi trường?

a)

Hành vi hủy hoại rừng.

b)

Hành vi vi phạm về bảo tồn và phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên.

c)

Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước.

d)

Hành vi vi phạm các quy định về khắc phục sự cố môi trường.

59.

Công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường đang tồn tại một số bất cập trong khía cạnh nào?

a)

Quản lý nhà nước đối với hệ thống văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường.

b)

Quản lý nhà nước đối với hệ thống hạ tầng về môi trường.

c)

Quản lý nhà nước đối với nước thải.

d)

Quản lý nhà nước đối với lực lượng trực tiếp tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

60.

Trách nhiệm trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường của sinh viên là?

a)

Hình thành ý thức, trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường.

b)

Nghiên cứu, điều tra và xử lý tội phạm về môi trường.

c)

Sử dụng các cơ quan chuyên trách tiến hành hoạt động phòng, chống.

d)

Hướng dẫn, thanh tra công tác bảo vệ môi trường.

61.

Bị xử phạt vi phạm vì vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông thuộc loại vi phạm nào dưới đây?

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Cả a và c.

62.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông nào?

a)

Giao thông đường thủy.

b)

Giao thông đường bộ và đường sắt.

c)

Giao thông đường bộ.

d)

Đường hàng không.

63.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông được ký ban hành ngày, tháng, năm nào?

a)

30-12-2017.

b)

30-12-2018.

c)

30-12-2019.

d)

30-12-2020.

64.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ý chí của

a)

Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Đảng để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

c)

Công an nhân dân để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

d)

Mặt trận Tổ quốc để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

65.

Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định cho phép sẽ bị xử phạt vi phạm nào sau đây?

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Cả 3 đáp án trên.

66.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với cá nhân thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Bán hàng rong trên tàu, dưới ga.

b)

Ném đất, đá hoặc vật khác từ trên tàu xuống.

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng.

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai.

67.

Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm thì lực lượng nào sau đây được phép xử phạt vi phạm?

a)

Cảnh sát giao thông.

b)

Cảnh sát trật tự.

c)

Cảnh sát cơ động.

d)

Cả 3 đáp án trên.

68.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông do ai ký ban hành?

a)

Tổng Bí thư.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng.

d)

Chủ tịch nước.

69.

Luật Giao thông đường bộ hiện hành được ký ban hành năm nào?

a)

Năm 2008.

b)

Năm 2013.

c)

Năm 2018.

d)

Năm 2019.

70.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì?

a)

Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Tính nguy hiểm cho xã hội.

c)

Tính không có lỗi.

d)

Cả a và b.

71.

Luật Giao thông đường bộ hiện hành do ai ký ban hành?

a)

Tổng Bí thư.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng.

d)

Chủ tịch nước.

72.

Đối tượng áp dụng của Nghị định 100/2019/NĐ-CP là

a)

cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

cá nhân, tập thể có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

73.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là các hành vi ... khi tham gia giao thông bao gồm việc chấp hành luật giao thông.”

a)

văn hoá

b)

đảm bảo

c)

văn minh

d)

ý thức

74.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Thực hiện pháp luật trong lĩnh vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông có ... quyết định trong công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông.”

a)

vị trí

b)

vai trò

c)

ý nghĩa

d)

đóng góp quan trọng

75.

Trưởng ban Ban An toàn giao thông cấp tỉnh do ai đảm nhiệm?

a)

Giám đốc Công an tỉnh.

b)

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

d)

Bí thư Tỉnh uỷ.

76.

Trưởng ban Ban An toàn giao thông cấp huyện, thành phố, thị xã do ai đảm nhiệm?

a)

Trưởng Công an cấp huyện.

b)

Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.

c)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện.

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.

77.

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong nhà trường là trách nhiệm của

a)

nhà trường.

b)

thầy, cô giáo.

c)

học sinh, sinh viên.

d)

toàn dân.

78.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ... của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các quy định của pháp luật, tiến hành ... các biện pháp theo quy định để chủ động nắm tình hình, phát hiện những hành vi vi phạm pháp luật.”

a)

hành động / phân tích

b)

hoạt động / tổng hợp

c)

hành động / tổng hợp

d)

hoạt động / phân tích

79.

Tổ chức nào là chủ thể và mối quan hệ phối hợp trong thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp.

b)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản.

c)

Các cơ quan quản lý kinh tế, giao thông, văn hoá, giáo dục, dịch vụ, du lịch.

d)

Cả 3 đáp án trên.

80.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện ... quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.”

a)

nhiệm vụ

b)

chức năng

c)

vai trò

d)

trách nhiệm

81.

Hoàn thành câu sau: “Bảo vệ con người trước hết là ... và tự do của họ.”

a)

bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm

b)

bảo vệ danh dự, nhân phẩm, tính mạng, sức khỏe

c)

bảo vệ sức khỏe, danh dự, nhân phẩm

d)

bảo vệ danh dự, nhân phẩm

82.

Công cụ hữu hiệu nhất để bảo vệ quyền con người là

a)

hệ thống pháp luật

b)

hệ thống chính trị

c)

chuẩn mực đạo đức

d)

phát triển kinh tế

83.

Theo quy định của pháp luật những người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

a)

Từ 14 tuổi trở lên

b)

Từ 13 tuổi trở lên

c)

Từ 18 tuổi trở lên

d)

Từ 16 tuổi trở lên

84.

Theo Bộ luật Hình sự những người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Từ đủ 13 tuổi đến dưới 14 tuổi

b)

Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi

85.

Thế nào là khách thể của vi phạm pháp luật?

a)

Là quan hệ được pháp luật thừa nhận nhưng không bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

b)

Là mối quan hệ giữa người có hành vi vi phạm pháp luật và pháp luật hiện hành

c)

Là quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

d)

Là người chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm pháp luật

86.

"Là trạng thái tâm lý bên trong của chủ thể khi thực hiện hành vi trái pháp luật, bao gồm các yếu tố: lỗi, động cơ, mục đích vi phạm pháp luật. Phần lớn các tội phạm được thực hiện với lỗi cố ý trực tiếp" thuộc dấu hiệu pháp lý nào sau đây?

a)

Mặt chủ quan của các tội về cố ý gây hại đến cơ thể của con người

b)

Mặt khách quan của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

c)

Mặt khách quan của các tội về cố ý gây hại đến cơ thể của con người

d)

Mặt chủ quan của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

87.

Các tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm được phân thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

1 loại

c)

4 loại

d)

3 loại

88.

Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi thuộc nhóm tội phạm nào sau đây?

a)

các tội vu khống

b)

các tội lừa đảo, chiếm đoạt tài sản

c)

các tội mua bán người

d)

các tội làm nhục người khác

89.

"Quản lý, giáo dục cải tạo và tái hòa nhập cộng đồng đối với người phạm tội, vi phạm pháp luật và đối tượng có nguy cơ phạm tội." thuộc nội dung nào sau đây là đúng?

a)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm

b)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tin tặc

c)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa buôn lậu

d)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa bán trẻ em

90.

"Kiểm sát việc tuân thủ pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử thi hành án, giam giữ, giáo dục cải tạo phạm nhân, giữ quyền công tố" thuộc cơ quan bảo vệ pháp luật nào sau đây?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn

c)

Công an xã/phường/thị trấn

d)

Viện kiểm soát nhân dân

91.

Nghiên cứu xác định rõ nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm mục đích gì?

a)

phòng ngừa phạm nhân

b)

phòng ngừa tội phạm

c)

phòng ngừa tai nạn giao thông

d)

phòng ngừa vấn nạn tham nhũng

92.

Mục đích của công tác phòng chống tội phạm nào sau đây là đúng?

a)

Là khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội

b)

Là khắc phục, thủ tiêu các kết quả của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội

c)

Là loại trừ các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm hạn chế, các bước tiến tới gia tăng tội phạm này trong xã hội

d)

Là khắc phục các kết quả của tình trạng phạm tội nhằm gia tăng tiến tới cắt bớt tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội

93.

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm có mấy nội dung?

a)

2 nội dung

b)

4 nội dung

c)

5 nội dung

d)

3 nội dung

94.

Phòng chống tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm được tiến hành theo các hướng cơ bản nào?

a)

1 hướng

b)

2 hướng

c)

3 hướng

d)

4 hướng

95.

Để phòng ngừa có hiệu quả tội phạm các cơ quan chức năng phải làm gì?

a)

Chưa xác định chưa chính xác những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm xâm hại danh dự nhân phẩm

b)

Chưa xác định chính xác những hậu quả của tội phạm xâm hại nhân thân, xây dựng chiến lược phòng ngừa phù hợp

c)

Xác định không chính xác những điều kiện của tội phạm xâm hại danh dự nhân phẩm

d)

Xác định chính xác những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm xâm hại danh dự nhân phẩm, xây dựng chiến lược phòng ngừa phù hợp

96.

"Là việc các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều biện pháp nhằm khắc phục những nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế và làm giảm từng bước, tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội" thuộc vấn đề nào sau đây?

a)

Khái niệm phòng chống tội phạm xâm hại danh dự, nhân phẩm

b)

Định nghĩa phòng tránh bị bắt nạn trong học đường

c)

Biện pháp hạn chế tội phạm trong đời sống xã hội

d)

Phương pháp cưỡng chế nhằm giảm số lượng tội phạm

97.

"Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm" được quy định trong văn bản pháp lý nào?

a)

Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

b)

Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

c)

Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999

d)

Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999

98.

Xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự là lỗi được thực hiện

a)

có ý

b)

có ý

c)

vô ý nhưng hậu quả nghiêm trọng

d)

cả b và c đều đúng

99.

Nhân phẩm của một con người cụ thể được hiểu là

a)

phẩm chất, giá trị của con người

b)

phẩm chất, trình độ của con người

c)

phẩm chất, nhân cách của con người

d)

giá trị, năng lực

100.

Sự bảo đảm hoạt động trong không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Câu trên đề cập đến khái niệm về

a)

an toàn thông tin mạng

b)

an ninh mạng

c)

an toàn thông tin

d)

an ninh quốc gia

101.

Luật an ninh mạng hiện hành được Quốc hội thông qua vào thời gian nào?

a)

ngày 12-06-2018

b)

ngày 16-02-2018

c)

ngày 12-06-2019

d)

ngày 16-02-2019

102.

Tội phạm công nghệ cao là gì?

a)

Tội phạm quốc tế hoạt động trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng công nghệ cao để phạm tội

b)

Tội phạm đặc biệt nguy hiểm hoạt động trong và ngoài phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng công nghệ cao để phạm tội

c)

Tội phạm được thực hiện bằng việc cố ý sử dụng tri thức, kỹ năng, công cụ, phương tiện công nghệ thông tin ở trình độ cao

d)

Tất cả đều đúng

103.

Nhận định nào sau đây đúng về tình hình an toàn thông tin ở Việt Nam trong năm 2019?

a)

Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều hướng tăng

b)

Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều hướng tăng vào đầu năm, giảm vào cuối năm

c)

Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều hướng giảm vào đầu năm, tăng vào cuối năm

d)

Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều hướng giảm

104.

Đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Gửi nhiều tin nhắn cùng lúc, cho nhiều người khác nhau

b)

Đăng thông tin sai sự thật, phất tán dưới vỏ bọc tin tức

c)

Sử dụng lén tài khoản mạng xã hội của người khác

d)

Đăng tin sai lệch về tình hình dịch bệnh covid-19

105.

Spam là gì?

a)

Nhắn tin cùng lúc cho nhiều người, gây cảm giác bực xúc cho người nhận tin nhắn

b)

Gửi tin nhắn liên tục cho một người, gây phiền toái cho người nhận tin nhắn

c)

những thông điệp vô nghĩa và gây phiền toái cho người nhận, được gửi đến nhiều người dùng với một cùng một nội dung

d)

gửi tin nhắn tự động trên nhiều kênh khác nhau

106.

Các đối tượng chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội thông thường nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện âm mưu chính trị

b)

Thể hiện trình độ công nghệ thông tin

c)

Làm rối loạn an ninh quốc gia

d)

Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, giải quyết hưng hăng cá nhân

107.

Web gồm những trang không được đánh dấu, chỉ mục và không thể tìm kiếm được khi dùng các công cụ tìm kiếm thông thường được gọi là

a)

Dark web

b)

Deep web

c)

World Wide Web

d)

Dard web và Deep web

108.

Hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống xúc phạm uy tín của các cơ quan tổ chức danh dự nhân phẩm của các cá nhân sẽ bị xử phạt như thế nào?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền từ 10-20 triệu đồng

c)

Giáo dục, cải tạo không giam giữ và phạt tiền

d)

Phạt 01-03 năm tù và phạt tiền

109.

Phishing là gì?

a)

Hình thức chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội

b)

Hình thức tín dụng đen

c)

Hình thức chiếm quyền giám sát camera

d)

Hình thức kinh doanh hàng cấm

110.

Lãnh thổ không gian mạng là

a)

Lãnh thổ chưa thể xác định

b)

một bộ phận hợp thành lãnh thổ quốc gia

c)

lãnh thổ đang tranh chấp

d)

Một bộ phận tách rời với chủ quyền quốc gia

111.

Trang web nào thường xuyên đăng tải các thông tin xấu, độc hại, chia rẽ đoàn kết giữa Đảng và nhân dân?

a)

Thông tấn xã Việt Nam

b)

Đại đoàn kết

c)

Dân luận

d)

Nhịp cầu tri thức

112.

Đâu không phải là biện pháp phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng

b)

Tăng cường hướng dẫn sử dụng các trang mạng xã hội

c)

Hạn chế sử dụng các trang mạng xã hội, xây dựng trên mạng xã hội riêng ở Việt Nam

d)

Tăng nặng các hình phạt khi có hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng

113.

Cơ quan nào của Quân đội Nhân dân Việt Nam chuyên trách vấn đề an ninh mạng?

a)

Tổng cục Công nghiệp quốc phòng

b)

Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng

c)

Bộ Tổng tham mưu

d)

Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

114.

Nguyên tắc của Việt Nam trong vấn đề hợp tác quốc tế về an toàn thông tin mạng là

a)

Không hợp tác thì có khả năng gây mất an toàn thông tin mạng

b)

Hợp tác rất hạn chế, tùy từng thời điểm nhất định

c)

Hợp tác trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và các bên cùng có lợi

d)

Cả hai đáp án b và c đều đúng

115.

Cơ sở pháp lý quy định cụ thể nhất về đảm bảo an toàn thông tin mạng là

a)

Hiến pháp năm 2013

b)

Luật an ninh quốc gia năm 2004

c)

Luật an toàn thông tin mạng năm 2015

d)

Luật an toàn thông tin mạng năm 2018

116.

Hành vi nào trên không gian mạng là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội

b)

Sử dụng cùng lúc nhiều tài khoản mạng xã hội

c)

Sử dụng tài khoản không xác thực

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

117.

Trách nhiệm của sinh viên trên không gian mạng là gì?

a)

Tăng thời gian tương tác trên không gian mạng để nắm bắt thông tin kịp thời

b)

Nhận thức đúng về an toàn thông tin, không thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng

c)

Tích cực học tập môn giáo dục quốc phòng và an ninh

d)

Không sử dụng mạng xã hội

118.

Hoạt động nào sau đây thường thấy ở Dark web?

a)

Kêu gọi biểu tình, mua bán người

b)

Quảng cáo, buôn bán hàng, giả bất động sản

c)

Truyền, phát trực tiếp trò chơi bạo lực

d)

Chợ đen, khủng bố, khiêu dâm, lừa đảo

119.

Nội dung nào không phải là một vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh nguồn nước

b)

Tội phạm công nghệ cao

c)

Khủng bố xuyên quốc gia

d)

Chiến tranh xâm lược

120.

Thách thức an ninh phi truyền thống hàng đầu mà vùng Tây Nam Bộ Việt Nam đang phải đối diện là?

a)

An ninh mạng

b)

An ninh năng lượng

c)

Biến đổi khí hậu và nước biển dâng

d)

An ninh kinh tế

121.

Hãy chọn cụm từ đúng tương ứng với vị trí (1), (2) để làm rõ khái niệm sau: "Nội dung của an ninh truyền thống hay an ninh quốc gia chính là ...(1), ...(2), an ninh xã hội".

a)

An ninh quốc gia (1); sức mạnh vũ trang (2)

b)

Tiềm lực vũ trang (1); an ninh quốc phòng (2)

c)

An ninh chính trị (1); thế trận quốc phòng

d)

Tiềm lực quốc phòng (1); an ninh chính trị (2)

122.

Hãy chọn cụm từ đúng tương ứng với vị trí (1), (2) để làm rõ khái niệm sau: "Nội dung của an ninh truyền thống hay an ninh quốc gia chính là an ninh chính trị, ...(1), ...(2)".

a)

Tiềm lực vũ trang (1); an ninh chính trị (2)

b)

An ninh quân sự (1); tiềm lực vũ trang (2)

c)

An ninh quân sự (1); an ninh xã hội (2)

d)

Tiềm lực quốc phòng (1); an ninh chính trị (2)

123.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa từ an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay là

a)

Phối hợp chặt chẽ chống lực lượng gián điệp từ bên ngoài vào và lực lượng phản động từ bên trong

b)

Tổ chức kiểm soát chặt chẽ biên giới quốc gia

c)

Chủ động, tích cực phòng ngừa, đối phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

d)

Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

124.

Tìm câu trả lời đúng: Thách thức và đe dọa từ an ninh phi truyền thống là gì?

a)

Cản trở quá trình phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Làm suy giảm tiềm lực khoa học công nghệ của đất nước

c)

Làm suy giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước

d)

Làm suy giảm khả năng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang

125.

Một trong những nhiệm vụ trọng tâm được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra trong Đại hội XIII là:

a)

Tập trung xử lí dứt điểm đại dịch COVID 19

b)

Tập trung khống chế đại dịch COVID 19

c)

Tập trung kiểm soát đại dịch COVID 19

d)

Tập trung dập tắt đại dịch COVID 19

126.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: "Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, ... để phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống."

a)

Hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Sức mạnh của lực lượng vũ trang

c)

Sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

An ninh quốc gia và an ninh nhân loại

127.

Hoàn thiện câu sau: "... trực thuộc Bộ công an Việt Nam là cơ quan đầu ngành về công tác bảo đảm an ninh và an toàn mạng, và các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, điều tra xử lí tội phạm sử dụng công nghệ cao".

a)

Tổng cục Cảnh sát

b)

Tổng cục An ninh

c)

Cục An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

d)

Cục An ninh thông tin và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao

128.

Quốc gia nào không phải là một thành viên của Ủy hội sông Mekong (MRC)?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Ấn Độ

129.

Giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: "... và tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống." Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Thống nhất

b)

Phát triển

c)

Mở rộng

d)

Đẩy mạnh

130.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: "Mở rộng và ... hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống." Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Tích cực

b)

Phát triển

c)

Đẩy mạnh

d)

Tăng cường

131.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: "Mở rộng và tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ... với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống." Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Phản ứng

b)

Xử lý

c)

Ứng phó

d)

Đối phó

132.

Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là: "Huy động nguồn lực ... bằng nhiều kênh khác nhau để đầu tư cho hoạt động phòng ngừa, kiểm soát, ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống." Hãy chọn cụm từ còn thiếu:

a)

Ngân sách

b)

Tài chính

c)

Tại chỗ

d)

Bên trong