wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:

a)

Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

b)

Tồn tại

c)

Tồn tại khách quan

d)

Tồn tại chủ quan

2.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Riêng có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

3.

Chọn phương án đúng nhất: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

b)

1- Phạm trù triết học, 2- Nguyên tử

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

d)

1- Vật thể, 2- hoạt động

4.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Ngụy biện

b)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động.

c)

Phiến diện

d)

Giáo điều

5.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

b)

Biện chứng của tự nhiên

c)

Nhà nước và cách mạng.

d)

Bút ký triết học

6.

Theo V.I.Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

b)

Ý thức tiêu tan

c)

Tiêu tan vật chất nói chung.

d)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

7.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X; hiện tượng phóng xạ; điện tử (là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử). Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

Vật chất không tồn tại thực sự

b)

Vật chất bị tan biến

c)

Giới hạn hiểu biết trước

8.

Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

Vật chất không tồn tại thực sự

b)

Vật chất bị tan biến

c)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.

d)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

9.

Biểu hiện khái quát nhất của vận động xã hội là gì?

a)

Là vận động của các hiện tượng kinh tế.

b)

Là vận động của các hệ tư tưởng trong lịch sử.

c)

Là vận động của lực lượng sản xuất.

d)

Là vận động của các hình thái kinh tế - xã hội.

10.

Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?

a)

Phản ánh lý - hóa.

b)

Phản ánh sinh học.

c)

Phản ánh tâm lý.

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo.

11.

Phản ánh tâm lý là phản ánh của dạng vật chất nào?

a)

Vật chất vô sinh.

b)

Giới tự nhiên hữu sinh.

c)

Động vật có hệ thần kinh trung ương

d)

Vật chất thì không thể có phản ánh tâm lý.

12.

Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?

a)

Vật chất vô sinh.

b)

Giới tự nhiên hữu sinh.

c)

Động vật có hệ thần kinh trung ương.

d)

Bộ óc người.

13.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là nhân tố nào?

a)

Bộ óc con người.

b)

Sự tác động của thế giới khách quan vào bộ óc con người.

c)

Lao động và ngôn ngữ.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

14.

Trong nguồn gốc xã hội của ý thức, ngôn ngữ là hệ thống tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu vật chất.

b)

Tín hiệu ý thức.

c)

Tín hiệu truyền thông tin.

d)

Tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.

15.

Trong kết cấu của ý thức thì yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức.

b)

Tình cảm.

c)

Ý chí.

d)

Tiềm thức, vô thức.

16.

Trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào thể hiện mặt năng động của ý thức?

a)

Tri thức.

b)

Ý chí.

c)
d)
17.

Yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức.

b)

Tình cảm.

c)

Ý chí.

d)

Tiềm thức, vô thức.

18.

Trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào thể hiện mặt năng động của ý thức?

a)

Tri thức.

b)

Ý chí.

c)

Tình cảm.

d)

Tiềm thức.

19.

Tri thức kết hợp với tình cảm hình thành nên yếu tố nào?

a)

Niềm tin.

b)

Ý chí.

c)

Tiềm thức.

d)

Vô thức.

20.

Yếu tố nào nằm trong kết cấu của ý thức nhưng lại nằm ngoài sự kiểm soát của ý thức?

a)

Vô thức.

b)

Niềm tin.

c)

Ý Chí.

d)

Tiềm thức.

21.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất là thực thể tồn tại độc lập và quyết định ý thức.

b)

Vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào ý thức.

c)

Vật chất và ý thức là hai thực thể độc lập, song song cùng tồn tại.

d)

Ý thức phụ thuộc vào vật chất nhưng nó có tính độc lập tương đối.

22.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức tác động trở lại vật chất thông qua:

a)

Sự suy nghĩ của con người.

b)

Hoạt động thực tiễn.

c)

Hoạt động lý luận.

d)

Cả 3 phán đoán kia đều đúng.

23.

Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết học gì?

a)

Quan điểm khách quan.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm thực tiễn.

24.

Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào trong việc định ra chiến lược và sách lược cách mạng?

a)

Căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

b)

Căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

c)

Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

d)

Căn cứ vào thực tiễn để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

25.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Bộ óc người

b)

Lao động

c)

Chữ viết

d)

Thế giới vật chất

26.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Ý thức có cả ở động vật và con người

b)

Ý thức chỉ có ở con người

c)

Robot cũng có ý thức

d)

Cả 3 phương án đều đúng

27.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Ý thức thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức chỉ phản ánh nguyên xi thế giới vật chất

c)

Ý thức phản ánh sáng tạo, năng động thế giới vật chất

d)

Cả 3 đều đúng

28.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

b)

Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh

c)

Ý thức con người hình thành từ lao động sản xuất vật chất

d)

Cả 3 phương án đều đúng

29.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian:

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động sinh học

30.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các hạt cơ bản:

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

d)

Sinh học

31.

Hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các quá trình hóa hợp và phân giải các chất:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Vật lý

d)

Sinh học

32.

Hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường:

a)

Cơ học

b)

Lý học

c)

Hóa học

d)

Sinh học

33.

Hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người:

a)

Cơ học

b)

Sinh học

c)

Xã hội

d)

Hóa học

34.

Thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người:

a)

Cơ học

b)

Sinh học

c)

Xã hội

d)

Hóa học

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?

a)

Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài.

b)

Sáng tạo thuần tuý trong tư duy con người.

c)

Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới.

36.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?

a)

Cộng cụ lao động.

b)

Cơ quan cảm giác.

c)

Ngôn ngữ.

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người.

b)

Lao động.

c)

Bộ não người và hoạt động của nó.

38.

Nguồn gốc của ngôn ngữ:

a)

Tự nhiên.

b)

Lao động.

c)

Nhu cầu trao đổi, gián tiếp.

d)

Đấng siêu nhiên, thần thánh.

39.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

b)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người.

c)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

d)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.

40.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

b)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.

c)

Ý thức là tượng trưng của sự vật.

d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất.

41.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.

b)

Tính sáng tạo năng động.

c)

Tín

42.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh.

b)

Tính sáng tạo năng động.

c)

Tính bị quy định bởi vật phản ánh.

43.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là:

a)

Ý thức tạo ra vật chất.

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực.

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy.

44.

Ý thức là một hiện tượng xã hội, mang bản chất xã hội nghĩa là:

a)

Ý thức chịu sự chi phối của các quy luật xã hội.

b)

Sự ra đời và tồn tại của ý thức gắn liền với hoạt động thực tiễn.

c)

Ý thức phản ánh nhu cầu giao tiếp và sự quy định của các điều kiện sinh hoạt hiện thực của xã hội.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

45.

Ý thức có thể tác động trở lại vật chất bằng yếu tố nào?

a)

Hoạt động thực tiễn.

b)

Hoạt động sáng tạo.

c)

Hoạt động giao tiếp.

d)

Tự bản thân nó.

46.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Tri thức và ý chí

d)

Kinh tế và văn hóa

47.

Quan điểm nào cho rằng, không gian, thời gian, vận động không liên quan với nhau và ở bên ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

48.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với điện tử

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể

d)

Cả A, B, C đều đúng

49.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

b)

Sản phẩm của tư duy con

50.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

b)

Sản phẩm của tư duy con người

c)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

d)

Tồn tại không thể nhận thức được

51.

Quan điểm nào cho rằng, "Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

52.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính phổ biến

b)

Sự tồn tại

c)

Tính chủ quan

d)

Tính vật chất

53.

Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...

a)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

b)

nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa

c)

nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế

d)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức

54.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính…. của vật chất.

a)

phổ biến

b)

cố hữu

c)

đặc thù

d)

riêng

55.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Nguyên tử là điện tử

b)

Nguyên tử là bất biến

c)

Vật chất nói chung là bất biến

d)

Nguyên tử là không bất biến.

56.

Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

57.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

Cả B và C

b)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

c)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại

d)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất

58.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh sai lầm:

a)

Phiến diện và siêu hình

b)

Trì trệ, thụ động và chủ quan duy ý chí

c)

Ngụy biện và chiết trung

d)

Kinh nghiệm

59.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Vật chất tồn tại khách quan

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.

c)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến

d)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi

60.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua:

a)

Hoạt động nhận thức của con người

b)

Suy nghĩ của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần

61.

Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

62.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Lao động

b)

Bộ não người

c)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

d)

Ngôn ngữ

63.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

64.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

65.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yêu cầu phát huy tính năng động chủ quan trong hoạt động nhận thức và thực tiễn bắt nguồn từ:

a)

Vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

b)

Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức

c)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

d)

Vai trò của nhận thức đối với thực tiễn

66.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Sự tồn tại

b)

Tính phổ biến

c)

Tính vật chất

d)

Tính chủ quan

67.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tồn tại của sự vật thể hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hóa... Hình thức tồn tại ấy gọi là:

a)

Vận động

b)

Đứng im

c)

Thời gian

d)

Không gian

68.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan bắt nguồn từ:

a)

Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức

b)

Vai trò quyết định của ý thức đối với vật chất

c)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

d)

Vai trò quyết định của nhận thức đối với thực tiễn

69.

Phản ánh năng động, sáng tạo là phản ánh đặc trưng cho...

a)

Động vật chưa có hệ thần kinh trung ương

b)

Động vật đã có hệ thần kinh trung ương

c)

Thực vật và động vật bậc thấp

d)

Con người

70.

Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài động vật đã có hệ thần kinh là gì?

a)

Sự phản xạ.

b)

Ý thức

c)

Tâm lý

d)

S

71.

Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài động vật đã có hệ thần kinh là gì?

a)

Sự phản xạ.

b)

Ý thức

c)

Tâm lý

d)

Sự kích thích

72.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

d)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

73.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Ngôn ngữ

b)

Lao động

c)

Bộ não người

d)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

74.

Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

75.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hệ thống tín hiệu vật chất chứa đựng thông tin mang nội dung ý thức là:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Phản ánh

d)

Bộ não người

76.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có quảng tính và tồn tại trong các mối tương quan nhất định với những dạng vật chất khác. Hình thức tồn tại đó gọi là:

a)

Thời gian

b)

Vận động

c)

Không gian

d)

Đứng im

77.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh sai lầm:

a)

Trì trệ, thụ động và chủ quan duy ý chí

b)

Ngụy biện và chiết trung

c)

Kinh nghiệm

d)

Phiến diện và siêu hình

78.

Trong hoạt động nhận thức và

4 lines
79.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại thì sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

Phiến diện

b)

Chiết trung

c)

Chủ quan duy ý chí

d)

Ngụy biện.

80.

Theo V.I. Lênin, ngoài thuộc tính tồn tại khách quan thì vật chất dưới những dạng tồn tại cụ thể của nó là cái có thể...

a)

Gây nên cảm giác ở con người

b)

Tồn tại trong cảm giác của con người

c)

Tồn tại độc lập với cảm giác của con người

d)

Tồn tại trong ý thức của con người

81.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Bộ não người

b)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

c)

Ngôn ngữ

d)

Lao động

82.

Theo phép biện chứng duy vật, sự chuyển hóa giữa nguyên nhân và kết quả có nghĩa...

a)

Không có nguyên nhân đầu tiên nhưng có kết quả cuối cùng

b)

Không có nguyên nhân đầu tiên và không có kết quả cuối cùng

c)

Có nguyên nhân đầu tiên nhưng không có kết quả cuối cùng

d)

Có nguyên nhân đầu tiên và có kết quả cuối cùng

83.

Theo phép biện chứng duy vật: "Kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng".

a)

Biến thiên

b)

Biến động

c)

Biến đổi

d)

Biến cố

84.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

85.

Làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

86.

Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm

87.

Tục ngữ Việt Nam đã khẳng định: "Có thực mới vực được đạo", quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Nhị nguyên

b)

Khả tri luận

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy tâm

88.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

c)

Ngụy biện

d)

Phiến diện

89.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất là nguyên tử

90.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau vào một mối liên hệ phổ biến thì sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

Chiết trung.

b)

Phiến diện

c)

Ngụy biện

d)

Chủ quan duy ý chí

91.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

92.

Theo phép biện chứng duy vật, biện chứng khách quan là:

a)

Biện chứng của thế giới vật chất

b)

Biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

c)

Biện chứng của tư duy

d)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

93.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết

4 lines
94.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Suy lý

d)

Cảm giác

95.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

Đơn nhất/Riêng

b)

Chung/Đơn nhất

c)

Riêng/Chung

d)

Chung/Riêng

96.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn tư duy trừu tượng?

a)

Suy lý

b)

Biểu tượng

c)

Khái niệm

d)

Cảm giác

97.

Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật, các sự vật, hiện tượng vận động, phát triển bằng cách:

a)

Chỉ cần thay đổi về chất

b)

Chỉ cần thay đổi về lượng

c)

Thống nhất của các mặt đối lập

d)

Thay đổi về lượng đến điểm nút tất yếu dẫn đến sự chuyển hóa về chất

98.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua:

a)

Hoạt động nhận thức của con người

b)

Suy nghĩ của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần

99.

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.

a)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

b)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hoá cho nhau

c)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối, chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Là chỉ sự tác động của các yếu tố bên ngoài

100.

Chọn phương án SAI: Phủ định biện chứng là sự phủ định...

a)

Chấm dứt hoàn toàn quá trình phát triển

b)

Có tính tự thân

c)
101.

Chọn phương án SAI: Phủ định biện chứng là sự phủ định...

a)

Chấm dứt hoàn toàn quá trình phát triển

b)

Có tính tự thân

c)

Có tính chất kế thừa

d)

Có tính khách quan, phổ biến

102.

Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Thực tiễn

b)

Nhận thức

c)

Khoa học

d)

Tư duy

103.

Ph. Ăngghen đã cho rằng: Đối với những ai phủ nhận (...) thì mọi quy luật của tự nhiên đều là giả thuyết.

a)

Tính nhân quả

b)

Tính phổ biến

c)

Tính biện chứng

d)

Tính tất yếu

104.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.

b)

Xem sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất.

c)

Xem sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời.

105.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại"?

a)

Quan điểm biện chứng.

b)

Quan điểm siêu hình.

c)

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

106.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc".

a)

Quan điểm siêu hình.

b)

Quan điểm chiết trung và nguỵ biện.

c)

Quan điểm biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

107.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính chất đa dạng, phong phú trong nội dung và hình thức phát triển.

d)

Cả a, b, và c.

108.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự ph

109.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới.

110.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật.

b)

Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia.

c)

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật.

d)

Gồm cả a, b, c.

111.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng:

a)

Chiết trung, ngụy biện

b)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Nôn nóng, tả khuynh

112.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Biểu tượng

b)

Khái niệm

c)

Phán đoán

d)

Cảm giác

113.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng:

a)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

b)

Phủ định có tính khách quan phổ biến

c)

Phủ định có tính kế thừa

d)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

114.

Chọn câu trả lời đúng: Chất của sự vật là:

a)

Sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính

b)

Một thuộc tính duy nhất của sự vật

c)

Thuộc tính không cơ bản

d)

Những yếu tố tạo nên sự vật

115.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng...

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Chiết trung, ngụy biện

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

116.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chọn

117.

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

a)

Quy luật chuyển hóa

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

118.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:

a)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

d)

Luôn sinh ra một kết quả

119.

Điền vào chỗ trống: là phạm trù dùng để chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ của sự vật, hiện tượng trong những điều kiện xác định.

a)

Hiện tượng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Tất nhiên

d)

Bản chất

120.

Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, có thể phân chia bước nhảy thành:

a)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời

b)

Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ

c)

Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần

d)

Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

121.

Điền từ vào chỗ trống: Một trong những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, muốn biến đổi sự vật, hiện tượng thì trước hết phải tác động, làm thay đổi (...) của nó.

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Cả nội dung và hình thức

d)

Không có phương án đúng

122.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu không tích lũy về lượng để biến đổi về chất sẽ mắc phải sai lầm…

a)

giáo điều, dập khuôn, máy móc

b)

bảo thủ, trì trệ, ngại khó

c)

kinh nghiệm chủ nghĩa

d)

tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn

123.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

Chung/Đơn nhất

b)

Riêng/Chung

c)

Đơn nhất/Riêng

d)

Chung/Riêng

124.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được đị

4 lines
125.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật.

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật.

d)

Duy nhất một sự vật

126.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..

a)

1- sự liên hệ lẫn nhau, 2- một sự vật mới.

b)

1- sự thống nhất, 2- một sự vật mới.

c)

1- sự tác động lẫn nhau, 2- một biến đổi nhất định nào đó.

127.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

128.

Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

129.

Tục ngữ Việt Nam có câu: "Năng nhặt chặt bị", "Góp gió thành bão". Quan điểm trên vận dụng quy luật nào sau đây là phù hợp nhất:

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật phủ định của phủ định

130.

Căn cứ vào tính chất đối lập về lợi ích cơ bản giữa các giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp, có thể p

4 lines
131.

Căn cứ vào tính chất đối lập về lợi ích cơ bản giữa các giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

b)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

c)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

d)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

132.

Điền vào chỗ trống:….là hình thức đầu tiên, là cơ sở của mọi nhận thức tiếp theo của con người… hình thành do sự tác động trực tiếp của sự vật, hiện tượng lên các giác quan của con người.

a)

cảm giác….. tri giác

b)

tri giác……tri giác

c)

tri giác …cảm giác

d)

cảm giác……cảm giác

133.

Căn cứ vào vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng trong mỗi giai đoạn nhất định, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

b)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

d)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu.

134.

Theo phép biện chứng duy vật, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu chỉ chú trọng thực hiện những bước nhảy liên tục về chất mà không tích lũy về lượng sẽ mắc phải sai lầm:

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Bảo thủ, hữu khuynh

c)

Cục bộ, địa phương

d)

Chiết trung, ngụy biện

135.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

Mọi hoạt động vật chất của con người.

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng.

c)

Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học.

d)

Hoạt động tinh thần