wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

cạnh tranh.

b)

thi đua.

c)

sản xuất.

d)

kinh doanh.

2.

Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Do nền kinh tế phát triển.

b)

Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

c)

Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển.

d)

Do quan hệ cung – cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh.

3.

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ

a)

sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

b)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.

c)

nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

d)

sự thay đổi cung và cầu.

4.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình.

b)

gây ảnh hưởng cho xã hội.

c)

giành lấy các điều kiện thuận lợi.

d)

phục vụ lợi ích xã hội.

5.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

6.

Hành vi đưa thông tin xấu đối với doanh nghiệp đối thủ thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh tự do.

b)

Cạnh tranh không trung thực.

c)

Cạnh tranh lành mạnh.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

7.

Sự cạnh tranh trái với quy định của pháp luật và các chuẩn mực đạo đức là cạnh tranh

a)

không bình đẳng.

b)

không đẹp.

c)

tự do.

d)

không lành mạnh.

8.

Nội dung nào dưới đây thể hiện cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

b)

Đưa ra các chỉ dẫn gây nhầm lẫn cho khách hàng.

c)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành.

d)

Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.

9.

Cạnh tranh có vai trò:

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Tăng cường sự trợ giúp xã hội.

c)

Làm giá trị hàng hoá tăng lên.

d)

Nâng cao trình độ người lao động.

10.

Cạnh tranh là gì?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng.

b)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất.

c)

Là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế.

d)

Là cuộc đấu tranh giữa những người tiêu dùng.

11.

Các chủ thể kinh tế luôn tìm cách tận dụng tốt nhất các nguồn lực và lợi thế, tích cực ứng dụng tiến bộ kĩ thuật, tăng năng suất lao động là biểu hiện của nội dung nào sau đây của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

12.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Làm giả thương hiệu hàng hóa.

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

c)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

13.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Cơ sở sản xuất hàng hoá.

b)

Triệt tiêu lợi nhuận đầu tư.

c)

Nền tảng của thị trường.

d)

Tạo động lực cho sự phát triển.

14.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào sau đây được không phải là cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

c)

Kích thích đầu cơ găm hàng.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

15.

Cạnh tranh tạo điều kiện cho người tiêu dùng được tiếp cận hàng hoá dịch vụ chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại, chất lượng tốt là biểu hiện của nội dung nào sau đây của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

16.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi giảm giá.

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá.

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm.

17.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

c)

Kích thích sức sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

18.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Lạm dụng chất cấm.

b)

Thu hẹp sản xuất.

c)

Gây rối thị trường.

d)

Đầu cơ tích trữ.

19.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Hủy hoại môi trường.

b)

Gây rối thị trường.

c)

Tăng cường khuyến mãi.

d)

Lạm dụng chất cấm.

20.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Làm giả thương hiệu.

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Đầu cơ tích trữ nâng giá.

d)

Hủy hoại môi trường.

21.

Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong điều kiện nào?

a)

một khoảng thời gian xác định

b)

năng lực tiếp nhận

c)

chất lượng môi trường đầu tư

d)

cơ cấu các ngành kinh tế

22.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là gì?

a)

độc quyền

b)

cung

c)

cầu

d)

sản xuất

23.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là gì?

a)

cầu

b)

tổng cầu

c)

tổng cung

d)

cung

24.

Lượng cung chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

25.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

26.

Trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu có quan hệ như thế nào?

a)

Hai phạm trù không liên quan tới nhau

b)

Có quan hệ chặt chẽ, tác động, quy định lẫn nhau

c)

Chỉ có cung tác động lên cầu

d)

Chỉ có các yếu tố của cầu tác động lên cung

27.

Trong quan hệ cung – cầu, những hàng hóa dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng sẽ được ưa thích thì cầu thường diễn biến thế nào?

a)

tăng lên

b)

tự triệt tiêu

c)

giảm xuống

d)

luôn giữ nguyên

28.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến mức giá thường

a)

tăng

b)

giữ nguyên

c)

giảm

d)

ổn định

29.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ dẫn đến mức giá thường

a)

tăng

b)

giữ nguyên

c)

giảm

d)

ổn định

30.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung bằng cầu sẽ dẫn đến mức giá thường

a)

tăng

b)

giữ nguyên

c)

giảm

d)

ổn định

31.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu làm giá cả tăng, các doanh nghiệp thường lựa chọn phương án nào?

a)

thu hẹp quy mô sản xuất

b)

đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

mở rộng quy mô sản xuất

d)

đồng loạt tuyển dụng công nhân

32.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi điều kiện nào xuất hiện?

a)

cung lớn hơn cầu

b)

giá cả cao hơn giá trị

c)

cung nhỏ hơn cầu

d)

giá cả thị trường tăng cao

33.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

cung lớn hơn cầu

b)

giá cả cao hơn giá trị

c)

cung nhỏ hơn cầu

d)

giá cả thị trường tăng cao

34.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung lớn hơn cầu, giá cả giảm

b)

cung lớn hơn cầu, giá cả tăng

c)

cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng

d)

cung nhỏ hơn cầu, giá cả giảm

35.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng không nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung lớn hơn cầu, giá giảm

b)

cung lớn hơn cầu, giá tăng

c)

cung nhỏ hơn cầu, giá tăng

d)

cung nhỏ hơn cầu, giá giảm

36.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò gì đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu

c)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

d)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất

37.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò gì đối với chủ thể tiêu dùng?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

38.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò gì đối với nhà nước?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

39.

Thực chất mối quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa những chủ thể nào?

a)

Nhà nước với doanh nghiệp

b)

Người kinh doanh với nhà nước

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng

d)

Doanh nghiệp và người sản xuất

40.

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào của thị trường sẽ giảm theo?

a)

Cạnh tranh

b)

Giá trị

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

41.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là gì?

a)

Cầu

b)

Tổng cầu

c)

Tổng cung

d)

Cung

42.

Lượng cung chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

43.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

44.

Trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu có quan hệ như thế nào?

a)

Cung và cầu là hai phạm trù không liên quan tới nhau

b)

Cung và cầu có quan hệ chặt chẽ, tác động, quy định lẫn nhau

c)

Chỉ có cung tác động lên cầu

d)

Chỉ có các yếu tố của cầu tác động lên cung

45.

Trong quan hệ cung – cầu, những hàng hóa, dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng sẽ được ưa thích thì cầu thường như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Tự triệt tiêu

c)

Giảm xuống

d)

Luôn giữ nguyên

46.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến mức giá như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Ổn định

47.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ dẫn đến mức giá như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Ổn định

48.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung bằng cầu sẽ dẫn đến mức giá như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Ổn định

49.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, các doanh nghiệp thường lựa chọn phương án nào?

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Đồng loạt tuyển dụng công nhân

50.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi nào?

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Giá cả thị trường tăng cao

51.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi nào?

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Giá cả thị trường tăng cao

52.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng nên mua hàng hóa, dịch vụ khi nào?

a)

Cung lớn hơn cầu, giá cả giảm

b)

Cung lớn hơn cầu, giá cả tăng

c)

Cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng

d)

Cung nhỏ hơn cầu, giá cả giảm

53.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng không nên mua hàng hóa, dịch vụ khi nào?

a)

Cung lớn hơn cầu, giá giảm

b)

Cung lớn hơn cầu, giá tăng

c)

Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng

d)

Cung nhỏ hơn cầu, giá giảm

54.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung – cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu

c)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

d)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất

55.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung – cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể tiêu dùng?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

56.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung – cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể nhà nước?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp

b)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường

57.

Thực chất mối quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa những chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước với doanh nghiệp

b)

Người kinh doanh với nhà nước

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng

d)

Doanh nghiệp và người sản xuất

58.

Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào của thị trường sẽ giảm theo?

a)

Cạnh tranh

b)

Giá trị

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

59.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào?

a)

Lao động

b)

Cạnh tranh

c)

Thất nghiệp

d)

Cung cầu

60.

Sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm nào?

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường tài chính

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Thị trường công nghệ

61.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào so với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất?

a)

Tăng nhanh hơn

b)

Tăng chậm hơn

c)

Giảm sâu hơn

d)

Luôn cân bằng

62.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong lĩnh vực nông nghiệp có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

63.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong lĩnh vực công nghiệp có xu hướng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

64.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

giá cả sức lao động.

b)

tỷ giá hối đoái tiền tệ.

c)

chỉ trường tiền tệ.

d)

thị trường chứng khoán.

65.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Ủy quyền.

d)

Đại diện.

66.

Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?

a)

Người bán sức lao động.

b)

Người mua sức lao động.

c)

Người môi giới lao động.

d)

Người phân phối lao động.

67.

Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là

a)

người bán sức lao động.

b)

nhà quản lý lao động.

c)

tổ chức công đoàn.

d)

Bộ trưởng Bộ Lao động.

68.

Thị trường lao động là nơi diễn ra thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong

a)

hợp đồng lao động.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật Lao động.

d)

Điều lệ công ty.

69.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lao động.

c)

việc làm.

d)

sức lao động.

70.

Sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường tài chính.

b)

thị trường kinh doanh.

c)

thị trường việc làm.

d)

thị trường thất nghiệp.

71.

Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc với

a)

người lao động.

b)

người sử dụng lao động.

c)

các tổ chức đoàn thể.

d)

đại diện công đoàn.

72.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận.

b)

có việc làm chính thức.

c)

việc làm bán thời gian.

d)

việc làm không ổn định.

73.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với

a)

Thị trường lao động.

b)

Thị trường việc làm.

c)

Thị trường hàng hóa.

d)

Thị trường tiêu dùng.

74.

Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

75.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyển được nhiều lao động mới.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

76.

Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

77.

Khi tham gia vào thị trường việc làm, người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

tiền lương hưu.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

tiền công.

d)

trợ cấp thai sản.

78.

Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành những thời gian rảnh để làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận.

b)

có việc làm chính thức.

c)

việc làm bán thời gian.

d)

việc làm không ổn định.

79.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Cạnh tranh.

d)

Khủng hoảng.

80.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Thất nghiệp.

b)

Thiếu lao động.

c)

Thiếu việc làm.

d)

Lạm phát.

81.

Hoạt động nào dưới đây được coi là việc làm?

a)

Mọi hoạt động mang lại thu nhập cho con người.

b)

Mọi hoạt động tạo ra của cải vật chất cho cá nhân.

c)

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập hợp pháp.

d)

Mọi hoạt động của người từ đủ 18 tuổi trở lên.

82.

Biện pháp nào dưới đây được nhà nước ta vận dụng để phát triển thị trường việc làm cho người lao động trong giai đoạn này?

a)

Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên.

b)

Có chính sách sản xuất kinh doanh tự do tuyệt đối.

c)

Không ngừng tăng thuế thu nhập cá nhân.

d)

Kéo dài tuổi nghỉ hưu của người lao động.

83.

Những người nào dưới đây góp phần tạo ra thị trường việc làm?

a)

Người tạo ra việc làm và người đáp ứng yêu cầu của việc làm.

b)

Người lao động và người chủ doanh nghiệp bất kì.

c)

Giám đốc doanh nghiệp và người có khả năng lao động.

d)

Tập thể người lao động và lãnh đạo công ty.

84.

Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế, các nhà đầu tư trong và ngoài nước sản xuất, kinh doanh có hiệu quả nhằm tạo nhiều việc làm cho người lao động là góp phần thúc đẩy thị trường lao động không ngừng phát triển thuộc nội dung nào dưới đây?

a)

Việc làm.

b)

Cạnh tranh.

c)

Cung cầu.

d)

Tài chính.

85.

Nhà nước khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống, đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên là một trong những giải pháp để thực hiện có hiệu quả vấn đề nào dưới đây?

a)

Giải quyết việc làm.

b)

Định canh, định cư.

c)

Chăm sóc sức khỏe.

d)

Công tác dân số.

86.

Doanh nghiệp H không ngừng mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh, góp phần giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất nghiệp. Xét trong mối quan hệ giữa các bộ phận của thị trường việc làm thì doanh nghiệp H là chủ thể nào dưới đây?

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Nhà quản lý lao động.

d)

Cơ quan quản lý lao động.

87.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần giảm thất nghiệp và gia tăng nhiều nội dung nào dưới đây?

a)

Việc làm.

b)

Thất nghiệp.

c)

Lạm phát.

d)

Khủng hoảng.

88.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật?

a)

Bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình.

b)

Doanh nghiệp, cá nhân có sử dụng người lao động theo thỏa thuận.

c)

Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc.

d)

Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động.

89.

Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến tình trạng lực lượng lao động trong độ tuổi lao động bị thất nghiệp?

a)

Cung lao động tăng.

b)

Cầu về lao động tăng.

c)

Cung về việc làm tăng.

d)

Cầu về việc làm giảm.

90.

Theo quy định của pháp luật, người lao động ở Việt Nam phải có độ tuổi tối thiểu là từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

15 tuổi.

b)

16 tuổi.

c)

17 tuổi.

d)

18 tuổi.

91.

Học sinh tham gia ngày hội tư vấn hướng nghiệp là góp phần nâng cao nhận thức về vấn đề nào dưới đây?

a)

Việc làm.

b)

Dân số.

c)

Thu nhập.

d)

Văn hóa.

92.

Một trong những vai trò của thông tin về việc làm trên thị trường là giúp người lao động nội dung nào dưới đây?

a)

Chú ý đến việc làm trên thị trường.

b)

Tìm việc làm trên thị trường.

c)

Theo dõi việc làm trên thị trường.

d)

Xử lí các quan hệ trên thị trường.

93.

Để phát triển thị trường lao động và thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để mọi người dân nếu đủ điều kiện đều được thực hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng.

b)

Khuyến khích để phát triển tài năng.

c)

Sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội.

d)

Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực.

94.

Đối với người sử dụng lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ có thể thực hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tuyển được nhiều lao động mới.

b)

Tăng thu nhập cho bản thân.

c)

Tăng lượng hàng hóa xuất khẩu.

d)

Gia tăng việc khai thác nguồn hàng hóa.

95.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công.

b)

Việc làm.

c)

Lương hưu.

d)

Tiền thưởng.

96.

Việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần trực tiếp vào việc phát triển thị trường nào dưới đây?

a)

Thị trường xuất khẩu hàng hóa.

b)

Thị trường tư liệu sản xuất.

c)

Thị trường việc làm.

d)

Thị trường cạnh tranh.

97.

Cuộc cách mạng 4.0 sẽ tác động tới thị trường lao động theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao sẽ giảm.

b)

Lao động có trình độ cao sẽ tăng.

c)

Lao động nông nghiệp sẽ giảm.

d)

Lao động ngành dịch vụ giảm.

98.

Để tìm được việc làm phù hợp trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0, người lao động cần chuẩn bị yếu tố nào dưới đây?

a)

Tài chính đảm bảo.

b)

Quan hệ xã hội.

c)

Kiến thức và năng lực.

d)

Gia đình và dòng họ.

99.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Lạm phát.

c)

Thu nhập.

d)

Khủng hoảng.

100.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được nội dung nào dưới đây?

a)

Vị trí.

b)

Việc làm.

c)

Bạn đời.

d)

Chỗ ở.

101.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành thì người lao động ở dạng nào dưới đây?

a)

Trưởng thành.

b)

Phát triển.

c)

Thất nghiệp.

d)

Tự tin.

102.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào nội dung nào dưới đây?

a)

Tính chất của thất nghiệp.

b)

Nguồn gốc thất nghiệp.

c)

Chu kì thất nghiệp.

d)

Cơ cấu thất nghiệp.

103.

Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp nào dưới đây?

a)

Tự giác.

b)

Quyền lực.

c)

Không tự nguyện.

d)

Luôn bắt buộc.

104.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào nội dung nào dưới đây?

a)

Tính chất của thất nghiệp.

b)

Nguồn gốc thất nghiệp.

c)

Chu kì thất nghiệp.

d)

Nguyên nhân của thất nghiệp.

105.

NB: Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp

a)

không tạm thời

b)

cơ cấu

c)

truyền thống

d)

hiện đại

106.

NB: Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp chu kỳ

d)

thất nghiệp tự nguyện

107.

NB: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp tự nguyện

d)

thất nghiệp chu kỳ

108.

NB: Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp tự nhiên

d)

thất nghiệp chu kỳ

109.

NB: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

a)

có khả năng cải thiện

b)

gặp nhiều khó khăn

c)

được cải thiện đáng kể

d)

ngày càng sung túc

110.

NB: Đối với các doanh nghiệp, khi tình trạng thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho nhiều doanh nghiệp phải

a)

đóng cửa sản xuất

b)

mở rộng sản xuất

c)

thúc đẩy sản xuất

d)

đầu tư hiệu quả

111.

NB: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến

a)

nhu cầu tiêu dùng giảm

b)

nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

lượng cầu càng tăng cao

d)

lượng cung càng tăng cao

112.

NB: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến cơ hội kinh doanh của các doanh nghiệp trong nền kinh tế sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

cải thiện

d)

củng cố

113.

NB: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

công ty mới thành lập

b)

tệ nạn xã hội tiêu cực

c)

hiện tượng xã hội tốt

d)

nhiều người thu nhập cao

114.

NB: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

nguồn lực sản xuất

c)

ngân sách nhà nước

d)

tín dụng thương mại

115.

NB: Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

ổn định

116.

NB: Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

ổn định

117.

NB: Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp

a)

tạm thời

b)

giới tính

c)

lứa tuổi

d)

theo vùng

118.

NB: Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp

a)

giới tính

b)

lứa tuổi

c)

theo vùng

d)

cơ cấu

119.

TH: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái tỉ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao

b)

thấp

c)

giữ nguyên

d)

cân bằng

120.

TH: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỉ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cao

b)

thấp

c)

giữ nguyên

d)

cân bằng

121.

TH: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

b)

Mất cân đối cung cầu lao động

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

122.

TH: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động

b)

Thiếu kỹ năng làm việc

c)

Đơn hàng công ty sụt giảm

d)

Do tái cấu trúc hoạt động

123.

TH: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do không hài lòng với công việc được giao

b)

Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty

124.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không hài lòng với công việc.

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

125.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém.

b)

Do thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Do không đáp ứng yêu cầu.

d)

Do công ty thu hẹp sản xuất.

126.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động?

a)

Do thiếu kỹ năng làm việc.

b)

Do được bổ nhiệm vị trí mới.

c)

Do tinh giảm biên chế lao động.

d)

Do không hài lòng với mức lương.

127.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập.

b)

Địa vị.

c)

Thăng tiến.

d)

Tuổi thọ.

128.

Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Mở rộng xuất khẩu lao động.

b)

Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.

c)

Tăng thuế đối với doanh nghiệp.

d)

Tăng thuê xuất khẩu hàng hóa.

129.

Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỷ lệ thất nghiệp?

a)

Mở rộng quy mô giáo dục.

b)

Tăng hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.

d)

Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.

130.

Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

Xóa bỏ định kiến về giới.

c)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

d)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

131.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để

a)

chia đều lợi nhuận thường niên.

b)

độc quyền phân loại hàng hóa.

c)

làm trái thỏa ước lao động tập thể.

d)

sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.

132.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để

a)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

hạn chế xuất khẩu hàng hóa.

c)

giảm quy mô doanh nghiệp.

d)

chia đều các nguồn thu nhập.

133.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để

a)

khuyến khích làm giàu hợp pháp.

b)

tăng cường thu thuế thất nghiệp.

c)

nhận viện trợ từ nước ngoài.

d)

giảm quy mô doanh nghiệp nhỏ.

134.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để khuyến khích mọi người dân được

a)

tự do làm giàu hợp pháp.

b)

san bằng lợi nhuận bình quân.

c)

đồng bộ nâng cấp hạ tầng cơ sở.

d)

cung cấp thông tin về pháp luật.

135.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Áp dụng mọi loại cạnh tranh

b)

Mở rộng dịch Homstay.

c)

Chiến lược phân bổ lợi nhuận

d)

Bảo trợ quyền tác giả.

136.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

d)

Chiếm hữu tài nguyên.

137.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng.

b)

Khuyến khích để phát triển tài năng

c)

Sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội.

d)

Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực.

138.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt biện pháp nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Phát triển kinh tế gia đình.

b)

Theo thỏa thuận lao động tập thể.

c)

việc san bằng thu nhập cá nhân.

d)

việc chia đều của cải xã hội.