wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu hỏi ôn tập PLDC kì 20202

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

PLDC nghiên cứu những vấn đề cơ bản về cái gì:

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Nhà nước và pháp luật

d)

Kinh tế chính trị pháp luật

2.

Nội dung của môn học PLDC:

a)

Những vấn đề cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật

b)

Các hệ thống pháp luật trên thế giới

c)

Các ngành luật chính trong hệ thống pháp luật Việt Nam

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Pháp luật đại cương thuộc ngành khoa học nào:

a)

Khoa học xã hội

b)

Khoa học kĩ thuật

c)

Khoa học chính trị

d)

Khoa học pháp lí

4.

Mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật:

a)

Quan hệ một chiều

b)

Quan hệ phụ thuộc

c)

Quan hệ qua lại, ràng buộc, tác động lẫn nhau

d)

Không có quan hệ gì

5.

Bản chất nhà nước bao gồm:

a)

Bản chất giai cấp

b)

Bản chất xã hội

c)

Bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Bản chất giai cấp, bản chất xã hội và bản chất kinh tế

6.

Nhà nước mang bản chất giai cấp có nghĩa là:

a)

Nhà nước thuộc về một giai cấp hoặc một liên minh giai cấp nhất định trong xã hội

b)

Nhà nước chỉ thuộc về một cơ quan quyền lực tối cao trong xã hội

c)

Nhà nước chỉ thuộc về giai cấp bị trị

d)

Không có đáp án đúng

7.

Một trong những bản chất của nhà nước là:

a)

Nhà nước có chủ quyền duy nhất

b)

Tính xã hội

c)

Đặt ra thuế, thu thuế dưới hình thức bắt buộc

d)

Cả A,B,C đều đúng

8.

Thông qua nhà nước, giai cấp thống trị nắm giữ quyền lực về:

a)

Quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị

b)

Quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị, quyền lực tư tưởng

c)

Quyền lực tinh thần

d)

Cả A và C đều đúng

9.

Quyền lực tư tưởng có nghĩa là:

a)

Nhà nước thừa nhận một tôn giáo chung áp dụng cho cả đất nước

b)

Nhà nước thừa nhận một quan điểm, tư tưởng của mọi người dân trong xã hội

c)

Giai cấp thống trị thông qua nhà nước để xây dựng hệ tư tưởng của mình trở thành hệ tư tưởng thống trị trong xã hội

d)

Giai cấp thống trị tiếp nhận hệ tư tưởng tiến bộ trên thế giới áp dụng cho nhà nước mình

10.

Tính giai cấp được thể hiện:

a)

Nhà nước là bộ máy trấn áp giai cấp

b)

Nhà nước là bộ máy thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Nhà nước là biểu hiện của những mâu thuẫn... không thể điều hòa được là mâu thuẫn gì:

a)

Mâu thuẫn giai cấp

b)

Mâu thuẫn tôn giáo

c)

Mâu thuẫn dân tộc

d)

Mâu thuẫn vùng miền

12.

Nhà nước là bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác khác thể hiện bản chất gì của nhà nước:

a)

Tính quyền lực

b)

Tính đàn áp

c)

Tính giai cấp

d)

Tính xã hội

13.

Nội dung nào không là cơ sở cho tính giai cấp của nhà nước:

a)

Giai cấp là nguyên nhân ra đời của nhà nước

b)

Nhà nước là bộ máy dùng để trấn áp giai cấp

c)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt và tách rời ra khỏi xã hội

d)

Nhà nước là tổ chức điều hòa những mâu thuẫn giai cấp

14.

Nhà nước có bản chất xã hội vì:

a)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lí xã hội

b)

Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội

c)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của xã hội khi nó trùng với lợi ích của giai cấp thống trị

d)

Nhu cầu thay đổi kiểu nhà nước

15.

Mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội trong bản chất của nhà nước là:

a)

Mâu thuẫn giữa tính giai cấp và tính xã hội

b)

Thống nhất giữa tính giai cấp và tính xã hội

c)

Là 2 mặt trong 1 thể thống nhất

d)

Tính giai cấp luôn là mặt chủ yếu quyết định tính xã hội

16.

Bản chất xã hội của nhà nước thể hiện qua việc:

a)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp

b)

Bảo vệ trật tự của nhà nước

c)

Không bảo vệ những lợi ích khác nhau trong xã hội

d)

Bảo vệ và thể hiện ý chí lợi ích chung của xã hội

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

18.

Trong lịch sử xã hội loài người trải qua mấy kiểu nhà nước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Nhà nước phong kiến chủ yếu củng cố và bảo vệ quyền gì của giai cấp phong kiến:

a)

Quyền chiếm hữu nô lệ

b)

Quyền chiếm hữu máy móc, sản xuất

c)

Quyền chiếm hữu ruộng đất

d)

Quyền chiếm hữu nhà ở

20.

Hình thức chính thể phổ biến trong nhà nước phong kiến là:

a)

Quân chủ

b)

Cộng hòa

c)

Cộng hòa quý tộc

d)

Cộng hòa dân chủ

21.

Nhà nước phong kiến Việt Nam ghi nhận sự thống trị về tư tưởng của những tôn giáo nào:

a)

Thiên chúa giáo

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Cả B và C

22.

Pháp luật là một hiện tượng:

a)

Chỉ mang bản chất giai cấp không mang bản chất xã hội

b)

Chỉ mang tính xã hội không mang tính giai cấp

c)

Vừa mang tính xã hội vừa mang tính giai cấp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

23.

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị có nghĩa là:

a)

Đó là bản chất xã hội của pháp luật

b)

Đó là bản chất giai cấp của pháp luật

c)

Thuộc tính cơ bản của pháp luật

d)

Nguồn của pháp luật

24.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở nhận định nào dưới đây:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật luôn phản ánh ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ điều chỉnh mối quan hệ giai cấp

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Pháp luật mang bản chất xã hội vì:

a)

Nó phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền

b)

Nó phù hợp với ý chí của giai cấp bị trị

c)

Ghi nhận và bảo vệ lợi ích của các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

d)

Cả B và C

26.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lí kỉ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể áp dụng biện pháp chế tài

27.

Tính quy phạm phổ biến và bắt buộc chung là:

a)

Bản chất của pháp luật

b)

Hình thức của pháp luật

c)

Thuộc tính của pháp luật

d)

Chức năng của pháp luật

28.

Pháp luật được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng biện pháp gì:

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Cưỡng chế

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Pháp luật có khả năng điều chỉnh hành vi của con người là:

a)

Bản chất của pháp luật

b)

Thuộc tính của pháp luật

c)

Chức năng của pháp luật

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Chức năng điều chỉnh của pháp luật có nghĩa là:

a)

Pháp luật tác động tới hành vi của con người

b)

Pháp luật tác động tới ý thức và tâm lí của con người

c)

Pháp luật quy định các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Cả A và B

31.

Chức năng giáo dục của pháp luật có nghĩa là:

a)

Pháp luật tác động tới ý thức và tâm lí của con người

b)

Pháp luật tác động tới hành vi của con người

c)

Pháp luật quy định các phương tiện nhằm mục đích bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Cả A và B

32.

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến có nghĩa là:

a)

Quy phạm pháp luật được áp dụng một lần duy nhất

b)

Quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần

33.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hình tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan vừa mang tính khách quan

34.

Xuất phát từ.....cho nên bất kì nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu quản lí mọi mặt trong đời sống xã hội:

a)

Tính cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

35.

Câu nào dưới đây thể hiện thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính chính xác

b)

Tính quy phạm phổ biến bắt buộc chung

c)

Tính minh bạch

d)

Tất cả đều đúng

36.

Câu nào dưới đây là đúng:

a)

Pháp luật chủ nô sẽ quy định quyền của mọi người trong xã hội là như nhau

b)

Công khai quyền lực vô hạn của chủ nô

c)

Tình trạng vô quyền của giai cấp nô lệ

d)

Cả B và C

37.

Nhận định nào sau đây không đúng về pháp luật chủ nô:

a)

Công khai bảo vệ quyền tư hữu của chủ nô

b)

Củng cố tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

c)

Là kiểu pháp luật đầu tiên trong lịch sử

d)

Mang nặng dấu ấn tôn giáo

38.

Đặc điểm của pháp luật phong kiến là:

a)

Bảo vệ chế độ tư hữu của giai cấp thống trị

b)

Mang nặng dấu ấn tôn giáo

c)

Quy định những hình phạt rất tàn bạo

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của:

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp phong kiến

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

40.

Hình thức phổ biến nhất của pháp luật chủ nô là:

a)

Văn bản pháp luật

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Tín điều tôn giáo

41.

Pháp luật chủ nô cho phép chủ nô có quyền chiếm hữu đối với:

a)

Tài sản

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Nô lệ

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Kiểu pháp luật chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của tôn giáo là:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư sản

d)

XHCN

43.

Nguồn chủ yếu của hệ thống common laws là:

a)

Án lệ

b)

Văn bản pháp luật

c)

Tập quán pháp

d)

Pháp điển hóa

44.

Tố tụng đặc trưng của common laws là:

a)

Thẩm vấn

b)

Tranh tụng

c)

Hòa giải hành chính

d)

Xét hỏi công khai

45.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự:

a)

Quan hệ tài sản và nhân thân

b)

Quan hệ hình sự và xử phạt

c)

Quan hệ lao động và tiền lương

d)

Quan hệ hành chính và công vụ

46.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự:

a)

Bình đẳng thỏa thuận

b)

Quyền uy phục tùng

c)

Quyền uy thỏa thuận

d)

Quyền uy bình đẳng

47.

Quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

b)

Quyền sử dụng, quyền chiếm hữu

c)

Quyền thừa kế, quyền sử dụng

d)

Quyền sử dụng, quyền định đoạt

48.

Trong thời gian thế chấp tài sản chủ sở hữu có quyền:

a)

Chỉ được sử dụng tài sản

b)

Chỉ được định đoạt tài sản

c)

Quyền chiếm hữu và sử dụng

d)

Không có quyền nào đối với tài sản

49.

Di sản thừa kế là:

a)

Tài sản riêng của người chết, phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác

b)

Tài sản chung của gia đình người chết

c)

Tài sản do người thừa kế tạo ra sau khi người chết mất

d)

Quyền và nghĩa vụ dân sự của người thừa kế

50.

Chia tài sản theo pháp luật là chia theo:

a)

Di chúc mà người chết để lại

b)

Chia theo diện thừa kế

c)

Chia theo hàng thừa kế

d)

Cả B và C

51.

Di chúc được coi là hợp pháp khi thỏa mãn những điều kiện gì:

a)

Người lập di chúc

b)

Hình thức di chúc

c)

Nội dung di chúc

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Nguyên tắc chia thừa kế theo pháp luật:

a)

Những người thừa kế cùng hàng được chia di sản bằng nhau

b)

Tất cả các hàng thừa kế đều được chia tài sản nhưng với các phần không bằng nhau theo quyết định của tòa án

c)

Hàng thừa kế sau chỉ được nhận di sản khi không còn ai ở hàng thừa kế trước

d)

Cả A và C

53.

Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước:

a)

Nhà nước ra đời khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và phân hóa xã hội thành giai cấp

b)

Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

c)

Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và đảm bảo thực hiện pháp luật

54.

Đặc điểm nào sau đây không phải dấu hiệu đặc trưng của nhà nước:

a)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt được đảm bảo thực hiện bằng bộ máy cưỡng chế đặc thù

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

Nhà nước phân chia cư dân căn cứ vào địa vị, nghề nghiệp xã hội của họ

d)

Nhà nước ban hành thuế và tổ chức thu thuế dưới hình thức bắt buộc

55.

Tổ chức nào sau đây đóng vai trò là trung tâm của hệ thống chính trị:

a)

Nhà nước

b)

Đảng chính trị

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Các đoàn thể xã hội

56.

Nhà nước phân chia và quản lí dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ là:

a)

Phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính nhỏ hơn

b)

Phân chia cư dân và lãnh thổ thành các đơn vị khác nhau

c)

Phân chia dân cư thành nhiều nhóm khác nhau

d)

Chia bộ máy thành nhiều đơn vị, cấp nhỏ hơn

57.

Nhà nước phân chia dân cư và lãnh thổ nhằm:

a)

Thực hiện quyền lực

b)

Thực hiện chức năng

c)

Quản lí xã hội

d)

Trấn áp xã hội

58.

Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên:

a)

Hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước

b)

Những đặc thù của từng đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

d)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

59.

Quyền độc lập quốc gia là:

a)

Quyền độc lập tự quyết trong lĩnh vực đối nội

b)

Quyền độc lập tự quyết trong lĩnh vực đối ngoại

c)

Quyền ban hành pháp luật của nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Các nhà nước phải tôn trọng lẫn nhau và không can thiệp vì:

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền

c)

Nhà nước có hệ thống pháp luật riêng

d)

Nhà nước phân chia dân cư theo lãnh thổ hành chính

61.

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt tách rời khỏi xã hội và áp đặt với toàn bộ xã hội thể hiện:

a)

Quyền lực nhà nước mang tính chất công cộng

b)

Thiết lập bộ máy nhà nước chuyên biệt

c)

Quyền lực nhà nước đã tách khỏi quyền lực xã hội

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

62.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục giáo dục

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế để quản lí xã hội

63.

Quyền lực nhà nước tách rời khỏi xã hội vì:

a)

Các bộ máy quản lí quá đồ sộ

b)

Do nhà nước phải quản lí xã hội rộng lớn

c)

Do sự phân công lao động trong xã hội

d)

Do nhu cầu quản lí bằng quyền lực trong xã hội

64.

Nhận định nào đúng thể hiện mối quan hệ nhà nước với pháp luật:

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lí bằng luật

b)

Pháp luật là phương tiện quản lí của nhà nước bởi nó do nhà nước ban hành

c)

Nhà nước ban hành và quản lí bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật

d)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để quản lí

65.

Nhà nước thực hiện thu thuế để:

a)

Đảm bảo lợi ích vật chất của giai cấp

b)

Đảm bảo sự công bằng cho xã hội

c)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước

d)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

66.

Thu thuế dưới dạng bắt buộc là việc:

a)

Nhà nước buộc các chủ thể trong xã hội phải đóng thuế

b)

Nhà nước kêu gọi các tổ chức, cá nhân đóng thuế

c)

Dùng vũ lực đối với các cá nhân tổ chức

d)

Các cá nhân tổ chức tự nguyện đóng thuế cho nhà nước

67.

Nhà nước không tạo ra của cải vật chất và tách biệt ra khỏi xã hội cho nên:

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền

c)

Nhà nước thu các khoản thuế

d)

Nhà nước ban hành và quản lí xã hội bằng pháp luật

68.

Nhà nước định ra và thu các loại thuế dưới dạng bắt buộc vì

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lí của mình

c)

Vì nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn lực tài chính

69.

Nhà nước Việt Nam đại diện cho lợi ích của giai cấp nào

a)

Giai cấp tư sản

b)

Địa chủ phong kiến

c)

Công nhân và nhân dân lao động

d)

Tầng lớp trung lưu

70.

Pháp luật do nhà nước ban hành có đặc điểm gì

a)

Có tính bắt buộc chung

b)

Mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện theo pháp luật

c)

Nhà nước tôn trọng và thực hiện pháp luật

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là

a)

Quyền bất khả xâm phạm về lãnh thổ

b)

Quyền tự quyết về các vấn đề đối nội của đất nước

c)

Quyền độc lập trong quan hệ quốc tế

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

72.

Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế như thế nào

a)

Pháp luật quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế phát triển

c)

Không có vai trò đối với nền kinh tế

d)

Tác động trở lại với cơ sở kinh tế

73.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam để được coi là một ngành luật độc lập cần có

a)

Một đối tượng điều chỉnh riêng

b)

Một phương pháp điều chỉnh riêng

c)

Có đầy đủ các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Cả A và B

74.

Trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nào có giá trị pháp lí cao nhất

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Bộ luật

d)

Nghị định

75.

Sắp xếp theo thứ tự nhỏ dần của cấu trúc bên trong của pháp luật

a)

Hệ thống pháp luật > Ngành luật > Chế định > Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật > Hệ thống pháp luật > Quy phạm pháp luật > Chế định

c)

Quy phạm pháp luật > Chế định > Ngành luật > Hệ thống pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật > Chế định > Ngành luật > Quy phạm pháp luật

76.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành những loại văn bản nào

a)

Luật và nghị quyết

b)

Pháp lệnh và nghị quyết

c)

Nghị định và quyết định

d)

Chỉ thị và thông tư

77.

Hội đồng nhân dân các cấp ban hành những loại văn bản nào

a)

Luật

b)

Nghị định

c)

Quyết định

d)

Nghị quyết

78.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật

a)

Bộ luật của Quốc hội

b)

Chỉ thị của Thủ tướng

c)

Lệnh của Chủ tịch nước

d)

Thông tư của Bộ trưởng

79.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục được ban hành văn bản gì

a)

Thông tư

b)

Quyết định

c)

Cả thông tư và quyết định

d)

Nghị định

80.

Pháp lệnh là do cơ quan nào ban hành

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

81.

Chính phủ có quyền ban hành những loại văn bản nào

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Cả nghị định và nghị quyết

d)

Quyết định

82.

Tập quán pháp là

a)

Tập quán được lưu truyền trong xã hội

b)

Phù hợp với lợi ích của nhà nước và thực tiễn cuộc sống

c)

Tập quán được nhà nước thừa nhận trở thành pháp luật

d)

Cả A, B và C

83.

Tiền lệ pháp là

a)

Quy định của cơ quan hành chính

b)

Quy định của tòa án

c)

Quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A và B

84.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng từ thời điểm nào

a)

Ngày ký văn bản

b)

Ngày công bố văn bản

c)

Thời điểm văn bản có hiệu lực

d)

Sau 45 ngày kể từ ngày ký

85.

Văn bản quy phạm pháp luật là gì

a)

Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

b)

Chứa đựng các quy tắc xử sự

c)

Mang tính bắt buộc chung, được nhà nước đảm bảo thực hiện và được áp dụng nhiều lần trong đời sống

d)

Cả 3 đáp án trên

86.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Chỉ có nhà nước có quyền ban hành pháp luật quản lí xã hội

b)

Không chỉ có nhà nước mà các tổ chức cũng có quyền ban hành pháp luật

c)

Tổ chức xã hội chỉ được ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền

d)

Cả A và C

87.

Chế định pháp luật là

a)

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một quan hệ xã hội cụ thể

b)

Tập hợp các quy phạm pháp luật cùng điều chỉnh trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật

c)

Một văn bản quy phạm pháp luật đơn lẻ

d)

Hệ thống các nguyên tắc đạo đức

88.

Khẳng định nào sau đây là đúng về nguồn của pháp luật nói chung

a)

Nguồn của pháp luật chỉ là văn bản quy phạm pháp luật

b)

Nguồn của pháp luật là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp

c)

Nguồn của pháp luật là văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Cả A, B, C đều sai

89.

Các quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật

a)

Chuẩn mực ứng xử giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng

b)

Những thói quen hình thành từ lâu đời được cộng đồng thừa nhận

c)

Những quy tắc xử sự bắt buộc trong tôn giáo

d)

Những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành, thừa nhận và đảm bảo thực hiện

90.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để

a)

Áp dụng cho một hoàn cảnh cụ thể

b)

Áp dụng cho nhiều hoàn cảnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

91.

Quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đâu

a)

Từ tư duy trừu tượng của con người

b)

Từ quyền lực của giai cấp thống trị

c)

Từ thực tiễn đời sống xã hội

d)

Từ ý thức của các cá nhân trong xã hội

92.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước đưa ra để

a)

Áp dụng một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó

b)

Áp dụng một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó

c)

Áp dụng nhiều lần nhưng không còn hiệu lực sau những lần áp dụng

d)

Áp dụng nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó

93.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tôn giáo

d)

Pháp luật

94.

Nguồn chủ yếu của hệ thống pháp luật Việt Nam là

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Án lệ

d)

Học thuyết pháp lí

95.

Bộ phận giả định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật

a)

Nêu hoàn cảnh, điều kiện và phạm vi áp dụng của quy phạm

b)

Xác định biện pháp cưỡng chế khi có vi phạm quy phạm

c)

Quy định cách ứng xử phải thực hiện

d)

Phân loại văn bản áp dụng quy phạm

96.

Bộ phận quy định có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật

a)

Nêu hoàn cảnh áp dụng quy phạm

b)

Xác định cách xử sự mà chủ thể phải thực hiện hoặc không được thực hiện

c)

Quy định hình thức văn bản

d)

Xác lập biện pháp chế tài

97.

Bộ phận chế tài có ý nghĩa như thế nào trong quy phạm pháp luật

a)

Xác định biện pháp cưỡng chế áp dụng khi có vi phạm quy phạm

b)

Nêu hoàn cảnh áp dụng quy phạm

c)

Quy định cách xử sự phải thực hiện

d)

Phân loại nguồn của pháp luật

98.

Chế tài của quy phạm pháp luật là gì

a)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Những hậu quả pháp lí bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của quy phạm pháp luật

c)

Biện pháp cưỡng chế mà nhà nước áp dụng đối với người vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

99.

Quy phạm pháp luật gồm có những loại nào

a)

Bắt buộc, khuyến khích, lựa chọn

b)

Bắt buộc, cấm đoán, lựa chọn

c)

Khuyến nghị, cấm đoán, tùy nghi

d)

Bắt buộc, cho phép, khuyến nghị

100.

Phần tử nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là

a)

Điều luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

101.

Dòng họ Civil Laws có tên gọi khác là

a)

Hệ thống pháp luật Anglo–American

b)

Hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa (Hệ thống dân luật Civil Laws)

c)

Hệ thống pháp luật Hồi giáo

d)

Hệ thống pháp luật bản địa

102.

Nguồn chủ yếu của hệ thống pháp luật Civil Laws là

a)

Luật thành văn

b)

Tập quán pháp

c)

Án lệ

d)

Các học thuyết pháp lí

103.

Ngành luật kinh tế bao gồm các quy phạm pháp luật

a)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

b)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, quản lí và hoạt động sản xuất kinh doanh giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh giữa các doanh nghiệp với các cơ quan quản lí về nhà nước về kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

104.

Nguồn của luật kinh tế bao gồm

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán thương mại

c)

Tập quán thương mại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

105.

Nhà nước đơn nhất là

a)

Một nhà nước gồm nhiều bang có chủ quyền riêng

b)

Nhà nước có một đơn vị lãnh thổ thống nhất và một hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước duy nhất

c)

Nhà nước do liên minh các tổ chức quốc tế lập ra

d)

Nhà nước có nhiều hiến pháp song song

106.

Nhà nước liên bang là

a)

Nhà nước có một hiến pháp thống nhất cho toàn bộ lãnh thổ không chia quyền

b)

Nhà nước gồm nhiều bang, có chính quyền liên bang và chính quyền bang, phân chia thẩm quyền theo hiến pháp

c)

Nhà nước do các địa phương tự trị hình thành không có hiến pháp chung

d)

Nhà nước quân chủ tập quyền

107.

Chế độ chính trị được hiểu là

a)

Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

c)

Là toàn bộ đường lối chính sách mà Đảng cầm quyền đề ra

d)

Tất cả đều đúng

108.

Quan hệ xã hội muốn trở thành quan hệ pháp luật cần có những điều kiện gì

a)

Có chủ thể tham gia quan hệ pháp luật và chủ thể có đủ năng lực chủ thể

b)

Phải có quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

Phải có sự kiện pháp lí

d)

Phải đủ cả 3 điều kiện trên

109.

Các yếu tố hình thành nên quan hệ pháp luật gồm

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung quan hệ pháp luật

b)

Chủ thể, phương pháp điều chỉnh, phạm vi áp dụng

c)

Khách thể, quy định, chế tài

d)

Chủ thể, giả định, chế tài

110.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Quan hệ pháp luật luôn phản ánh ý chí của các bên tham gia pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật luôn phản ánh ý chí của nhà nước

c)

Quan hệ pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh cưỡng chế của nhà nước

d)

Cả 3 đều đúng

111.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là

a)

Tất cả các cá nhân tổ chức tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Các cá nhân tổ chức có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Bất kì cá nhân nào

d)

Mọi tổ chức

112.

Năng lực của chủ thể bao gồm những yếu tố nào?

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực kinh tế và năng lực nhận thức

c)

Quyền và lợi ích hợp pháp

d)

Tuổi và trình độ học vấn

113.

Năng lực chủ thể được hiểu là gì?

a)

Khả năng chủ thể có thể trở thành các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Khả năng chủ thể có các quyền và nghĩa vụ pháp lí do Nhà nước thừa nhận

c)

Khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình thực hiện trên thực tế các quyền và nghĩa vụ pháp lí

d)

Tất cả các phương án đều đúng

114.

Năng lực pháp luật được hiểu là gì?

a)

Khả năng chủ thể có các quyền và nghĩa vụ pháp lí do Nhà nước thừa nhận

b)

Khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình thực hiện quyền và nghĩa vụ trên thực tế

c)

Khả năng trở thành bên tham gia quan hệ pháp luật

d)

Sự tự do hành xử không bị pháp luật điều chỉnh

115.

Năng lực hành vi được hiểu là gì?

a)

Khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình thực hiện trên thực tế các quyền và nghĩa vụ pháp lí

b)

Khả năng có quyền và nghĩa vụ do Nhà nước thừa nhận

c)

Khả năng trở thành chủ thể trong quan hệ pháp luật

d)

Mức độ hiểu biết pháp luật của cá nhân

116.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Năng lực pháp luật luôn mang tính giai cấp

b)

Năng lực pháp luật là điều kiện đủ, năng lực hành vi là điều kiện cần

c)

Năng lực pháp luật của mọi tổ chức là như nhau

d)

Năng lực hành vi luôn mang tính giai cấp

117.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là cá nhân bao gồm những nhóm nào?

a)

Công dân nước sở tại, công dân nước ngoài, người không có quốc tịch

b)

Người lao động, người sử dụng lao động, cơ quan Nhà nước

c)

Người chưa thành niên, người thành niên, người cao tuổi

d)

Công dân thường trú, công dân tạm trú, người di cư

118.

Năng lực hành vi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Tuổi và khả năng nhận thức

b)

Thu nhập và trình độ học vấn

c)

Giới tính và nghề nghiệp

d)

Tình trạng hôn nhân và nơi cư trú

119.

Quan hệ hình sự có chủ thể là ai?

a)

Cá nhân (người phạm tội) và Nhà nước

b)

Giữa hai cá nhân dân sự

c)

Giữa cá nhân và doanh nghiệp

d)

Giữa hai tổ chức kinh tế

120.

Năng lực pháp luật của cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Pháp luật của từng quốc gia

b)

Hoàn cảnh kinh tế của cá nhân

c)

Độ tuổi và khả năng nhận thức của cá nhân

d)

B và C đúng

121.

Trong tình huống anh A mua xe của anh B, khách thể của quan hệ được xác định là gì?

a)

Quyền sở hữu xe ô tô

b)

Chiếc xe ô tô

c)

Số tiền thanh toán

d)

Hợp đồng mua bán

122.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật của cá nhân là khác nhau

b)

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện khi cá nhân đó sinh ra

c)

Năng lực pháp luật của cá nhân mất đi khi cá nhân đó chết

d)

B và C đúng

123.

Một công ty kí hợp đồng với chị B, khách thể của quan hệ này là gì?

a)

Sức lao động của chị B

b)

Quyền sử dụng sức lao động của chị B trong thời gian lao động

c)

Công việc lao công

d)

Tất cả các phương án đều đúng

124.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật của tổ chức xuất hiện khi tổ chức được thành lập

b)

Năng lực của tổ chức mất đi khi tổ chức đó bị giải thể

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của tổ chức xuất hiện đồng thời kể từ thời điểm tổ chức được thành lập

d)

Tất cả các phương án đều sai

125.

Ngân hàng kí hợp đồng tín dụng cho anh B vay 1 tỉ đồng mua xe ô tô trong 1 năm, lãi suất 10%/năm. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Chủ thể của quan hệ pháp luật là ngân hàng A và anh B

b)

Khách thể của quan hệ này là số tiền 1 tỉ đồng

c)

Khách thể của quan hệ này là quyền sử dụng số tiền 1 tỉ đồng trong thời hạn vay

d)

A và C đúng

126.

Nội dung quan hệ pháp luật bao gồm gì?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể

b)

Mục tiêu kinh tế của các bên

c)

Thỏa thuận miệng giữa các bên

d)

Tập quán xã hội của cộng đồng

127.

Quyền của chủ thể là cách xử sự mà pháp luật quy định như thế nào?

a)

Cho phép chủ thể thực hiện

b)

Cấm chủ thể thực hiện

c)

Khuyến khích chủ thể thực hiện

d)

A và C đúng

128.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chủ thể có thể không thực hiện quyền của mình

b)

Chủ thể bắt buộc phải thực hiện quyền của mình

c)

Nhà nước yêu cầu chủ thể phải thực hiện yêu cầu của mình

d)

A, B, C đều sai

129.

Nghĩa vụ pháp lí là gì?

a)

Cách xử sự mà pháp luật cho phép chủ thể thực hiện

b)

Bắt buộc chủ thể phải thực hiện để đáp ứng quyền của chủ thể bên kia

c)

Cấm chủ thể thực hiện

d)

Khuyến khích chủ thể thực hiện

130.

Khách thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Lợi ích các bên mong muốn đạt được khi tham gia quan hệ pháp luật

b)

Yếu tố thúc đẩy các bên tham gia quan hệ pháp luật

c)

Đối tượng mà các bên tác động vào khi tham gia quan hệ pháp luật

d)

A và B đúng

131.

Sự kiện pháp lí là gì?

a)

Những hoàn cảnh, tình huống trong thực tế

b)

Yếu tố thúc đẩy các bên tham gia quan hệ pháp lí

c)

Làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật

d)

A và C đúng

132.

Sự kiện pháp lí bao gồm mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại (sự biến và hành vi)

c)

3 loại

d)

4 loại

133.

Tác động của sự kiện pháp lí đối với quan hệ pháp luật là gì?

a)

Làm thay đổi quan hệ pháp luật

b)

Làm phát sinh quan hệ pháp luật

c)

Làm chấm dứt quan hệ pháp luật

d)

Tất cả các phương án trên

134.

Nhận định nào sau đây là đúng về sự biến pháp lí?

a)

Là loại sự kiện pháp lí không phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Là loại sự kiện pháp lí phụ thuộc vào ý chí của con người

c)

Là loại sự kiện pháp lí được thực hiện dưới dạng hành động

d)

Là loại sự kiện pháp lí phổ biến trong cuộc sống

135.

Hành vi pháp lí là loại sự kiện pháp lí như thế nào?

a)

Không phụ thuộc vào ý chí con người

b)

Phụ thuộc vào ý chí con người

c)

Phổ biến trong thực tế, thực tiễn cuộc sống

d)

B và C đúng

136.

Hệ thống pháp luật Islamic Laws có tên gọi khác là gì?

a)

Hệ thống pháp luật Hồi giáo

b)

Hệ thống pháp luật Thông luật (Common law)

c)

Hệ thống pháp luật Dân luật (Civil law)

d)

Hệ thống pháp luật Xã hội chủ nghĩa