WorksheetsHSK2 B1-3
Total questions: 37
Worksheet time: 18mins
旅游
du lịch
cũng
không biết
Bắc Kinh
cảm thấy
觉得
为什么
也
上海
运动
vận động
bóng đá
cùng nhau
tôi và bạn
muốn ( thể hiện quyết tâm, mong muốn đạt đc lớn)
想
要
眼睛
mắt
rút, lấy
tiền
nghe
hơn 3 tháng
三个多月
三多个月
三多月
月三多
mấy chục người
十几个人
几十个人
几个人
十个人
hơn 20 quyển sách mới
20多本书
20多书本
多20书
书多本20
我不想喝水。
Tôi không muốn uống trà.
Tôi muốn uống trà.
Tôi không muốn uống nước.
Tôi muốn uống nước.
你们认识多长时间了?
学3年了。
吃两年了。
认识一个月多了。
认识一个多月了。
小猫在哪儿?
小猫在桌子。
小猫在桌子下。
小猫很漂亮。
小猫是我的。
" Tôi thích nhất đọc sách. "
我最喜欢看书。
我书最喜欢。
我喜欢书。
书我最喜欢。
今天最热。
Hôm nay nóng nhất.
Hôm nay lạnh nhất.
Hôm nay không lạnh lắm.
Hôm nay không nóng lắm.
Tôi đi đến trường cùng với tiểu Vương.
我跟小王一起去学校。
我小王去学校。
学校我跟小王。
我小王一起去学校。
。。。。有空儿吗,可以跟我一起去看电影吗?
昨天
周末
朋友
我
TÌM CÂU SAI
我现在正想这个问题
我吃饭在饭店
我昨天八点正在做作业
你在做什么?
Chọn câu đúng nhất
8点今天我在学习汉语
周末我吃饭在我姐姐的家
我生日是9日8月
明天你可以来我的家吃饭吗?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: 起床/是/你/点/的/几/时候。
你是几点的时候起床
你起床的时候是几点
你起床是几点的时候
起床的时候你是几点
我觉得九月去北京旅游是——好。
才
最
没
交
“ 踢足球” có nghĩa là gì?
đi xe đạp
vận động, chơi thể thao
đá bóng
chơi bóng rổ
" 一起 ”
cùng nhau( làm một việc gì)
đi cùng
đồng hành
cảm thấy
“什么时候?”
cái gì, cái gì vậy
khi nào, vào lúc nào
ở đâu, ở chỗ nào
như thế nào
" 桌子 “
cái ghế
cái bàn
cái quạt
cái bút
" 椅子 ”
cái ghế
cái bàn
con mèo
du lịch
" 新“
mới
cũ
đẹp
sạch sẽ
生病
Bị bệnh, bị ốm
Thuốc
Mỗi
Chạy bộ
每
Mỗi
Bị bệnh, ốm
Buổi sáng
Thức dậy
早上
Buổi sáng
Buổi chiều
Buổi tối
Buổi trưa
跑步
Chạy bộ
Bơi
Đi bộ
Bị ốm
起床
Thức dậy
Đi ngủ
Nấu ăn
Đánh cá
药
Thuốc
Sức khoẻ
Xuất viện
Ra ngoài
身体
Thức dậy
Cơ thể, sức khoẻ
Xuất viện
Cao
出院
Nhập viện
Nằm viện
Xuất viện
Thức dậy
米
Cao
Bận
Mét
Thời gian
休息
Nghỉ ngơi
Tập thể dục
Làm việc
Thời gian
忙
Cao
Biết
Mét
Bận
时间
Thời gian
Bận
Cao
Thức dậy
