NEW
Font size
Worksheets규칙에 대한 이해
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
시험 시간에 옆 사람을 보지 마세요 là gì ?
Đừng nhìn những người ngồi cạnh bạn trong khi làm bài kiểm tra
Đừng nghe nhạc trong lớp
Đừng làm ồn trong lớp
đừng đi học trễ
수업시간에 음악을 듣지 마세요
đừng nghe nhạc trong lớp
đừng ăn trong lớp
đừng làm ồn trong lớp
đừng nhìn bài bạn trong giờ kiểm tra.
Đừng làm ồn trong lớp là ?
수업 시간에 따들 마세요
수업 시간에 도서관 마세요
수업 시간에 떠들지 마세요
수업 시간에 다들지 마세요
đến muộn là ?
지닥하다
지각하다
지갈하다
지간하다
điền vào chỗ trống
조.....히
단
용
드
목
휴대전화를 사용하지 마세요. là gì
Đừng đi ngủ trong lớp
Đừng sử dụng điện thoại trong giờ học
Đừng sử dụng laptop trong giờ học
cái màu xanh đúng đóa
다른 친구들도 있으니까 수업 시간에는 음식을 ..................
điền từ còn thiếu
먹지 세요
먹시 마세요
먹 마세요
먹지 마세요.
음식을 가지고 들어갈 수 없습니다 là gì
Bạn được mang thức ăn vào
Bạn không được mang súng vào
Bạn không được mang thức ăn vào
Bạn thích làm gì bạn làm
규칙
là gìiiiiiiiiiiiii
pháp luật
đồ ăn
cuộc sống hằng ngày
quy tắc
dịch câu này ra tiếng việt
조용히 해야 하니까 수업 시간에는 떠들지 마세
Vì cần yên lặng, đừng làm ồn trong giờ học
Vì cần yên lặng, đừng làm ôn trong giờ kiểm tra
Vì cần yên lặng, đừng ăn uống trong giờ học
Vì cần yên lặng, đừng ăn uống trong giờ kiểm tra
도서관에서 _________ 수 없습니다.
điền vào chỗ trống
핸드폰을 사용할
조용히 있을
책을 읽을
큰 소리를 낼
도서관에서 _________ 수 없습니다.
책을 빌릴
음식을 먹을
컴퓨터를 사용할
조용히 공부할
담배를 피울 수 없습니다 dịch ra tiếng việt
bạn không được nói chuyện
bạn không được ngủ
bạn không được ăn uống
bạn không được hút thuốc
여기에 들어가지 마세요
dịch ra tiếng việt
đưng ngáp
đừng nói chuyện
đừng vào đây.
đừng ngủ
1+1
(2+4)/2-1
(3*2)-(1+3)
3+1-1+2-4+5
1+1+1
