wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HỌC KÌ I

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hoạt động không phải nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)
  • A. Khám phá các thành phần trong lớp vỏ trái đất

b)
  • B. Nghiên cứu sự sống trên các hành tinh khác

c)
  • C. Trồng cây gây rừng

d)
  • D. Nghiên cứu sự biến đổi chất trong tự nhiên

2.

Câu 2: Khoa học tự nhiên có những vai trò nào đối với cuộc sống?

a)
  • A. Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

b)
  • B. Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.

c)
  • C. Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

d)
  • D. Cả 3 phương án trên.

3.

Câu 3: Những hoạt động là hoạt động nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)
  • A. Lai tạo giống cây trồng mới... 

b)
  • B.Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

c)
  • C. Tìm kiếm và thăm dò dầu khí ở vùng biển Việt Nam

d)
  • D. Cả 3 đáp án trên

4.

 Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực Sinh học là

a)
  • A.Năng lượng và sự biến đổi năng lượng.

b)
  • B. Vật không sống.

c)
  • C. Sinh vật và sự sống trên Trái Đất.

d)
  • D. Vật chất và quy luật vận động.

5.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Hóa học?

a)
  • A. Cánh cửa sắt để ngoài trời một thời gian bị gỉ.

b)
  • B. Hệ Mặt Trời.

c)
  • C. Hiện tượng quang hợp.

d)
  • D. Năng lượng Mặt Trời.

6.

Những việc không được làm trong phòng thực hành?

a)
  • A. Làm đổ hóa chất ra bàn hoặc tự ý đổ lẫn các hóa chất vào nhau vì làm hỏng hóa chất, với các chất dễ cháy nổ sẽ làm bị thương.

b)
  • B. Ngửi, nếm các hóa chất sẽ bị khó chịu hoặc dẫn tới ngộ độc khi hít phải các chất độc hại.

c)
  • C. Mất tập trung khi làm thực hành sẽ gây đổ vỡ hoặc làm thí nghiệm không chính xác.

d)
  • D. Cả 3 đáp án trên

7.

Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành?

a)
  • A. Tự ý làm thí nghiệm

b)
  • B. Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

c)
  • C. Quan sát lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)
  • D. Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.

8.

 Quy định nào sau đây thuộc quy định những việc cần làm trong phòng thực hành?

a)
  • A. Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.

b)
  • B. Được ăn, uống trong phòng thực hành.

c)
  • C. Làm vỡ ống nghiệm không báo với giáo viên vì tự mình có thể tự xử lý được.

d)
  • D. Ngửi nếm các hóa chất.

9.

Sắp xếp thứ tự các bước dưới đây một cách phù hợp nhất để đo được độ dài của một vật?

(1) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo phù hợp.

(2) Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo vật, sao cho một đầu của vật thẳng với vạch số 0 của thước.

(3) Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu còn lại của vật.

(4) Đọc và ghi kết quả với vạch chia gần nhất với đầu còn lại của vật.

a)
  • A. (2), (1), (4), (3)

b)
  • B. (2), (1), (3), (4)

c)
  • C. (1), (2), (3), (4)

d)
  • D. (1), (2), (4), (3)

10.

Điền vào dấu...1,25m = ... dm? 

  •    

a)
  • A. 1,25m = 1,25 dm 

b)
  • B. 1,25m = 125 dm       

c)
  • C. 1,25m = 12,5 dm   

d)
  • D. 1,25m = 1250 dm   

11.

Sắp xếp thứ tự các bước dưới đây một cách phù hợp nhất để đo được thời gian bằng đồng hồ bấm giây điện tử?

(1) Nhấn nút SPLIT/RESET để điều chỉnh về số 0.

(2) Chọn chức năng đo phù hợp bằng nút bấm MODE.

(3) Sử dụng nút START/STOP để bắt đầu đo.

(4) Nhấn nút START/STOP để kết thúc đo.

a)
  • A. (1), (2), (3), (4)

b)
  • B. (1), (2), (4), (3)

c)
  • C. (2), (1), (3), (4)

d)
  • D. (2), (1), (4), (3)

12.

Người ta dùng thước dây trong trường hợp nào?

  •  

a)
  • A. Thợ mộc dùng để đo chiều dài các sản phẩm bàn, cửa, tủ

b)
  • B. Dùng trong xây dựng nhà cửa, công trình

c)
  • C. Dùng để đo 1 cuốn sách

d)
  • D. Thợ may dùng để đo kích thước cơ thể người 

13.

Đáp án nào sau đây sai khi đổi khối lượng?

a)
  • A. 1 lạng = 100gam

b)
  • B. 1 cân = 1kg

c)
  • C. 1 gam = 1000kg

d)
  • D. 1 kg = 1000gam

14.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)
  • A. giây.                   

b)
  •  B. ngày.     

c)
  • C. tuần.  

d)
  • D. giờ.

15.

Sắp xếp thứ tự các bước dưới đây một cách phù hợp nhất để đo được khối lượng của một vật bằng cân đồng hồ?

(1) Ước lượng khối lượng của vật để chọn cân đo phù hợp.

(2) Đọc và ghi kết quả số chỉ của kim theo vạch chia gần nhất.

(3) Đặt vật lên đĩa cân, mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt số

(4) Điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0.

a)
  • A. (2), (1), (3), (4)

b)
  • B. (1), (2), (3), (4)

c)
  • C. (2), (1), (4), (3)

d)
  • D. (1), (4), (3), (2),

16.

Trong thang nhiệt độ Ken – vin nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)
  • A. 273K

b)
  • B. 0K

c)
  • C. 00C

d)
  • D. 320F

17.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

a)
  • A. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 373K

b)
  • B. 10C tương ứng với 33,80F

c)
  • C. Khoảng 1000C tương ứng với khoảng 1800F.

d)
  • D. Cả 3 phương án trên

18.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Farenhai, kết quả đo nào sau đây đúng?

  •  

a)
  • A. 37o

b)
  • B. 66,6oF

c)
  • C. 98,6oF

d)
  • D. 310oF  

19.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ từ chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự) :

a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.

c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

d) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.

a)
  • A. d, c, b, a     

b)
  • B. a, b, c, d.

c)
  • C. b, a, c, d.

d)
  • D. d, c, a, b.

20.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo nhiệt độ sôi của nước?

a)
  • A. Nhiệt kế thủy ngân

b)
  • B. Nhiệt kế y tế

c)
  • C. Nhiệt kế rượu

d)
  • D. Nhiệt kế đổi màu

21.

Nhiệt kế thủy ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

a)
  • A. Nhiệt độ của nước đá.

b)
  • B. Nhiệt độ cơ thể người.

c)
  • C. Nhiệt độ của một lò luyện kim.

d)
  • D. Nhiệt độ khí quyển.

22.

 Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo nhiệt độ?

a)
  • A. 0F

b)
  • B. 0C

c)
  • C. K

d)
  • D. Cả 3 phương án trên

23.

Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ thang Xen – xi - ớt  sang thang Fa – ren – hai?

  • A. t0F = (t(0C) x 1,8) + 32

  • B. t0C = (t + 273) 0

  • C. T(K) = (T - 273)0

a)
  • A. t0F = (t(0C) x 1,8) + 32

b)
  • B. t0C = (t + 273) 0

c)
  • C. T(K) = (T - 273)0

24.

Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ thang Xen – xi - ớt  sang thang Ken - vin?

a)
  • A. t0C = (t - 273)0

b)
  • B. T(K) = t(0C) + 273

c)
  • C. t0C = (t + 32)0

d)
  • D. t0C = (t.1,8)0F + 320F

25.

Cho hai nhiệt kế rượu và thủy ngân. Dùng nhiệt kế nào có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 80oC và 357oC.

a)
  • A. Nhiệt kế thủy ngân

b)
  • B. Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

c)
  • C. Nhiệt kế rượu.

d)
  • D. Cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

26.

Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)
  • A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

b)
  • B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)
  • C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

d)
  • D. A hoặc B

27.

 Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)
  • A. Nhiệt kế hoạt động dựa trên sự dãn nở của các chất.

b)
  • B. Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C.

c)
  • C. Để đo nhiệt độ của cơ thể bằng nhiệt kế y tế thủy ngân cần đặt nhiệt kế vào nách.

d)
  • D. Mỗi một khoảng chia trong thang nhiệt độ Ken – vin bằng một khoảng chia trong thang nhiệt độ Xen – xi

28.

 Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?

a)

A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.

b)

B. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.

c)

C. Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.

d)

D. Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.

29.

Khi sử dụng kính lúp để quan sát, để việc quan sát vật được thuận lợi ta cần điều chỉnh:

a)

A. Vị trí của vật.

b)

B. Vị trí của mắt.

c)

C. Vị trí của kính.

d)

D. Cả 3 phương án A, B, C.

30.

 Để đo chiều dài của cánh cửa lớp học, người ta thường sử dụng:

a)

A. Thước dây

b)

B. Thước kẻ

c)

C. Thước kẹp

d)

D. Thước cuộn

31.

Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

A. 1 m3 = 100 L

B. 1mL = 1 cm3

C. 1 dm3 = 0,1 m3

D. 1 dm3 = 1000 mm3

a)

A. 1 m3 = 100 L

b)

B. 1mL = 1 cm3

c)

C. 1 dm3 = 0,1 m3

d)

D. 1 dm3 = 1000 mm3

32.

Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, không bỏ lọt bình chia độ cần dụng cụ:

a)

A. Bình chia độ

b)

B. Bình chia độ, bình tràn

c)

C. Bình chứa

d)

D. Cả B và C

33.

Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình

 

a)

A. GHĐ 10 cm, ĐCNN 1 mm.

b)

B. GHĐ 20 cm, ĐCNN 1 cm.

c)

C. GHĐ 100 cm, ĐCNN 1 cm.

d)

D. GHĐ 10 cm, ĐCNN 0,5 cm.

34.

 Khi đo khối lượng của một vật bằng cân có ĐCNN là 10g. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

A. 302g

b)

B. 200g

c)

C. 105g

d)

D. 298g

35.

Cân một túi gạo, kết quả là 2089 g. ĐCNN của cân đã dùng là?

a)

A. 1 g

b)

B. 2 g

c)

C. 3 g

d)

D. 5 g

36.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = … giây

a)

A. 50 giây

b)

B. 250 giây

c)

C. 150 giây

d)

D. 15 giây

37.

Cách đồi thời gian nào sau đây là sai?

a)

A. 1 tuần = 7 ngày

b)

B. 1 ngày = 24 giờ

c)

C. 1 giờ = 60 giây

d)

D. 1 phút =1/60  giờ

38.

Ngành khoa học tự nhiên cổ nhất là:

a)

Sinh học.

b)

Thiên văn học.

c)

Vật lí học.

d)

Hóa học.

39.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?


a)

Vật lý học.

b)

Hóa học và Sinh học.

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

d)

Lịch sử loài người.

40.

Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.

b)

Hô hấp nhân tạo.

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

Xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức và liên hệ với người có chuyên môn xử lí.

41.

Việc nghiên cứu sản xuất vaccine phòng một số loại bệnh thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

b)

Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người.

c)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường.

42.

Các hoạt động dưới đây có phải hoạt động nghiên cứu khoa học tự nhiên không?

a)

(1) Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

(2) Nghiên cứu sự lên xuống của thuỷ triều.

c)

(3) Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Quốc.

d)

(4) Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hoá học.

43.

Biển báo cảnh báo nguy hiểm gì?

a)

Chất độc sinh học

b)

Chất ăn mòn

c)

Chất độc môi trường

d)

Chất phóng xạ

44.

Xác đinh giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước sau

a)

GHĐ: 15 inch

ĐCNN: 0. 1 inch

b)

GHĐ: 15 inch

ĐCNN: 0. 2 inch

c)

GHĐ: 15 inch

ĐCNN: 1 inch

d)

GHĐ: 15 inch

ĐCNN: 0.01 inch

45.

Xác đinh GHĐ và ĐCNN của cân trong hình bên

a)

GHĐ: 5 kg

ĐCNN: 0.01 kg

b)

GHĐ: 5 kg

ĐCNN: 0.1 kg

c)

GHĐ: 5 kg

ĐCNN: 0.5 kg

d)

GHĐ: 5 kg

ĐCNN: 0.05 kg

46.

Kết quả nào sau đây phù hợp với loại cân có ĐCNN là 0.2 kg để cân một quả dưa hấu

a)

1.2 kg

b)

1.25 kg

c)
  1. 120000g

d)

12000g

47.

30 độ C ứng với

a)

50 độ F

b)

86 độ F

c)

112 độ F

d)

90 Độ F

48.

122 độ F ứng với

a)

50 độ C

b)

51độ C

c)

52 độ C

d)

53 độ C

49.

20 độ C ứng với

a)

200 độ K

b)

210 độ K

c)

293 độ K

d)

294 độ K

50.

290 độ K ứng với

a)

16 độ C

b)

17 độ C

c)

18 độ C

d)

19 độ C