wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2024 - LS ĐL 7 - HK1 (1)

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãng máy bay nào dưới đây là của EU?

a)

Bô-ing.

b)

Embraer

c)

Antonov

d)

E- bớt.

2.

Năm 2019, sản lượng sản phẩm nào của ngành công nghiệp chiếm 20% sản lượng thế giới?

a)

Máy tính.

b)

Ô tô.

c)

Thực phẩm.

d)

Điện thoại.

3.

Đặc điểm không nằm trong tự do di chuyển cảu EU là:

a)

Tự do đi lại

b)

Tự do du lịch.

c)

Tự do lựa chọn nơi làm việc

d)

Tự do cư trú

4.

Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở

a)

Anh.

b)

Thụy Điển

c)

Pháp.

d)

Đức.

5.

Dựa vào Hình 4: Bản đồ các quốc gia thành viên năm 2019, cho biết quốc gia nào nằm ở vị trí trung tâm mà chưa gia nhập EU? (bài 4 - chương 1)

a)

Thụy Sĩ.

b)

Na-uy

c)

Thụy Điển

6.

Chọn biểu đồ thích hợp thể hiện trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của bốn trung tâm kinh tế lớn và thế giới?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Miền.

7.

Khu vực kinh tế dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là

a)

Me-cô-xua.

b)

ASEAN.

c)

EU.

d)

NAFTA.

8.

Các công trình kiến trúc như: đền, chùa, lâu đài, tháp, lăng… ở Ấn Độ đều chịu ảnh hưởng của

a)

văn học.

b)

tôn giáo.

c)

văn hóa phương Tây.

d)

văn hóa Trung Quốc.

9.

Công trình kiến trúc tiêu biểu, độc đáo thể hiện sự tôn sùng Phật giáo của người Ấn Độ là

a)

Lăng Ta-giơ Ma-han.

b)

Lâu đài Đỏ.

c)

Đền Bô-rô-bua-đua.

d)

Chùa hang A-gian-ta.

10.

Ở Ấn Độ, công trình nào tiêu biểu cho kiểu kiến trúc Hồi giáo?

a)

Lăng Ta-giơ Ma-han.

b)

Chùa hang A-gian-ta.

c)

Đại bảo tháp San-chi.

d)

Đền Bô-rô-bua-đua.

11.

Ba vị thần tối cao của Ấn Độ giáo là

a)

Mẫu Thượng Thiêm, Mẫu Thủy, Mẫu Thượng Ngàn.

b)

Bra-ma, Vít-nu, Si-va.

c)

Phật A-di-đà; Địa Tạng Bồ Tát; Quán Thế Âm Bồ Tát.

d)

Ngọc Hoàng đại đế, Tây Vương Mấu, Thái Bạch Kim Tinh.

12.

Ở Ấn Độ, kiến trúc Phật giáo nổi tiếng với hệ thống

a)

chùa hang A-gian-ta.

b)

Lăng Ta-giơ Ma-han.

c)

đền Bô-rô-bua-đua.

d)

Lăng Hu-may-un.

13.

Hiện nay, có hơn 80% dân số Ấn Độ tự nhận mình là tín đồ của

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Ấn Độ giáo.

14.

Năm 1983, Lăng Ta-giơ Ma-han được tổ chức UNESCO ghi danh là

a)

Di sản phi vật thể đại diện của nhân loại.

b)

Di sản thế giới.

c)

Di sản thiên nhiên thế giới.

d)

Khu dự trữ sinh quyển thế giới.

15.

Quần thể kiến trúc nào ở Việt Nam chịu ảnh hưởng đậm nét từ văn hóa Hin-đu của Ấn Độ?

a)

Ngọ Môn (Huế)

b)

Tháp Phổ Minh

c)

Chùa Một Cột

d)

Thánh địa Mỹ Sơn

16.

Đầu thế kỉ X, Trung Quốc rơi vào tình trạng phân tán, được gọi là thời kì

a)

Xuân thu.

b)

Chiến quốc.

c)

loạn tam quốc.

d)

Ngũ đại, thập quốc.

17.

Chế độ phong kiến chuyên chế ở Trung Quốc phát triển đến đỉnh cao dưới thời kì cai trị của triều đại nào?

a)

Nhà Đường.

b)

Nhà Nguyên.

c)

Nhà Hán.

d)

Nhà Minh.

18.

Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa bắt đầu xuất hiện ở Trung Quốc dưới thời

a)

Thời Minh – Thanh.

b)

Thời Tống – Nguyên.

c)

Thời Đường – Tống.

d)

Thời Tần – Hán.

19.

Năm 960, Triệu Khuông Dẫn lập ra

a)

nhà Tống.

b)

nhà Tần.

c)

nhà Minh.

d)

nhà Triệu.

20.

Người sáng lập ra triều Minh ở Trung Quốc là

a)

Chu Nguyên Chương.

b)

Lý Thế dân.

c)

Tần Doanh Chính.

d)

Triệu Khuông Dẫn.

21.

Nhà Mãn Thanh đạt được sự phát triển ổn định dưới thời kì cai trị của 3 vị vua nào?

a)

Gia Khánh, Hàm Phong, Phổ Nghi.

b)

Thuận Trị, Gia Khánh, Quang Tự.

c)

Khang Hy, Ung Chính, Càn Long.

d)

Thuận Trị, Quang Tự, Phổ Nghi.

22.

Vương triều phong kiến cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc là

a)

Nguyên.

b)

Minh.

c)

Tống.

d)

Mãn Thanh.

23.

Dưới thời Đường, tình hình nông nghiệp của Trung Quốc như thế nào?

a)

Sa sút, thường xuyên mất mùa.

b)

Kém phát triển, nạn đói xảy ra thường xuyên.

c)

Phát triển mạnh mẽ.

d)

Không có gì thay đổi so với trước đó.

24.

Từ thế kỉ XIX, chính quyền phong kiến Mãn Thanh

a)

suy yếu và đối mặt với nguy cơ xâm lược của thực dân phương Tây.

b)

bước vào giai đoạn phát triển toàn thịnh trên nhiều lĩnh vực.

c)

mới được hình thành và bước đầu phát triển.

d)

vươn lên trở thành đế chế hùng mạnh nhất thế giới.

25.

Nhận xét nào dưới đây đúng với sự phát triển của Trung Quốc dưới thời kì cai trị của nhà Đường?

a)

Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

b)

Những mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa đã xuất hiện và phát triển.

c)

Bộ máy nhà nước được tổ chức chặt chẽ từ trung ương đến địa phương.

d)

Trung Quốc đối mặt với nguy cơ xâm lược của thực dân phương Tây.

26.

Dưới thời Đường, nông dân Trung Quốc được chia ruộng đất theo chế độ

a)

đồn điền.

b)

quân điền.

c)

tỉnh điền.

d)

công điền.

27.

Kinh tế Trung Quốc dưới thời Minh – Thanh có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Con đường tơ lụa trên bộ và trên biển bước đầu được hình thành.

b)

Kinh tế Trung Quốc có sự phát triển cả về quy mô và trình độ sản xuất.

c)

Nông nghiệp sa sút, mất mùa; sản xuất công – thương nghiệp bị đình trệ.

d)

Xuất hiện các công ti độc quyền có khả năng chi phối đời sống kinh tế - xã hội.

28.

Những vương triều ngoại tộc nào từng thống trị ở Trung Quốc thời phong kiến?

a)

Hán và Đường.

b)

Nguyên và Mãn Thanh.

c)

Tùy và Nguyên.

d)

Minh và Mãn Thanh.

29.

Chính sách đối ngoại xuyên suốt của các triều đại phong kiến Trung Quốc là

a)

Đẩy mạnh xâm lược để mở rộng lãnh thổ.

b)

Giữ quan hệ hòa hảo, thân thiết với các nước láng giềng.

c)

Chinh phục các nước thông qua đường biển.

d)

Liên kết với các nước trong khu vực cùng phát triển.

30.

Tư tưởng “Đại hán” của các triều đại phong kiến Trung Quốc có ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

a)

Luôn trở thành đối tượng xâm lược của các triều đại phong kiến Trung Quốc.

b)

Việt Nam là chư hầu và luôn nhận được sự bảo hộ của thiên triều Trung Hoa.

c)

Việt Nam và Trung Hoa không thiết lập quan hệ bang giao.Việt Nam và Trung Hoa không thiết lập quan hệ bang giao.

d)

Hai bên thiết lập quan hệ bang giao hòa hảo, giúp đỡ nhau cùng phát triển.

31.

Châu lục nào có dân cư đông nhất thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Đại Dương.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Âu.

32.

Châu Á có cơ cấu dân số gì?

a)

Cơ cấu dân số trẻ.

b)

Cơ cấu dân số già.

c)

Cơ cấu dân số trung bình.

d)

Cơ cấu dân số cân bằng.

33.

Phật giáo và Ấn Độ giáo ra đời ở khu vực nào của châu Á?

a)

Tây Nam Á.

b)

Trung Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

34.

Các quốc gia ở châu Á đã làm gì để hạn chế tình trạng dân số tăng nhanh?

a)

Khuyến khích sinh con thứ 2.

b)

tập trung phát triển y tế.

c)

Áp dụng chính sách dân số.

d)

Phát triển kinh tế.

35.

Nhận xét nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm dân số châu Á.

a)

Dân cư châu Á phân bố không đều.

b)

Châu Á có cơ cấu dân số già.

c)

Châu Á là châu lục có dân số đông nhất thế giới.

d)

Số dân châu Á liên tục tăng qua các năm.

36.

Dân cư châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

b)

Đông Á, Tây Nam Á, Trung Á.

c)

Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á.

d)

Đông Á, Tây Nam Á; Nam Á.

37.

Hậu quả lớn nhất của việc áp dụng chính sách một con của Trung Quốc là

a)

thiếu lao động, thừa việc làm.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

cạn kiệt tài nguyên.

d)

ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

38.

Khu vực Bắc Á dân cư phân bố thưa thớt (dưới 1 người/km2) vì

a)

Sinh vật nghèo nàn.

b)

Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt

c)

Sông ngòi kém phát triển.

d)

Địa hình núi cao hiểm trở.

39.

Tại sao khu vực Trung Á dân cư thưa thớt?

a)

Sông ngòi kém phát triển.

b)

Sinh vật nghèo nàn.

c)

Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt

d)

Địa hình núi cao hiểm trở.

40.

Dân cư châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực đồng bằng ven biển vì

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Nền kinh tế phát triển.

c)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Lịch sử phát triển lâu đời.

41.

Dân số đông, tăng liên tục, cơ cấu dân số trẻ tạo điều kiện gì để phát triển kinh tế?

a)

Cung cấp nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

42.

Dân số đông, tăng nhanh liên tục gây nên khó khăn gì cho châu Á?

a)

Chế độ phúc lợi xã hội.

b)

Giải quyết vấn đề việc .

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Dựa vào Hình 6.3 Bản đồ phân bố dân cư và một số đô thị của châu Á năm 2019 (SGK – 106), có bao nhiêu siêu đô thị trên 20 triệu dân?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Khu vực Đông Nam Á có diện tích 4,5 triệu km2, dân số năm 2019 là 650,7 triệu người. Vậy mật độ dân số của Đông Nam Á là

a)

156 người/ km2

b)

256 người / km2

c)

144,6 người/ km2

d)

344, 6 người/ km2

45.

Hiện nay hai quốc gia có dân số đông nhất thế giới là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ

b)

Trung Quốc, Nhật Bản

c)

Ấn Độ, Hoa Kì.

d)

Trung Quốc, Hoa Kì.