wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trác Nghiệm Văn Hiến Việt Nam

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Văn hóa là gì?

a)

Hệ thống giá trị nhân tạo

b)

Hệ thống nhân tạo có tính lịch sử

c)

Giá trị nhân tạo có tính lịch sử

d)

Hệ thống giá trị nhân tạo có tính lịch sử

2.

Văn minh là khái niệm?

a)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

b)

Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

c)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

d)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

3.

Khái niệm nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn hóa

b)

Văn hiến

c)

Văn vật

d)

Văn minh

4.

Các yếu tố mang tính văn hóa truyền thống lâu đời, tốt đẹp của dân tộc và thiên về giá trị tinh thần gọi là gì?

a)

Văn hóa

b)

Văn minh

c)

Văn hiến

d)

Văn vật

5.

Văn hóa có mấy đặc trưng và chức năng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của con người?

a)

Tính hệ thống

b)

Tính giá trị

c)

Tính lịch sử

d)

Tính nhân sinh

7.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

a)

Chức năng tổ chức

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng giao tiếp

d)

Chức năng giáo dục

8.

Từ cách tiếp cận hệ thống, có thể xem văn hóa như một hệ thống gồm những thành tố cơ bản nào?

a)

Văn hóa nhận thức và tổ chức cộng đồng

b)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

Cả ba đáp án trên

9.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính giá trị

d)

Tính hệ thống

10.

Văn hóa được nghiên cứu như một đối tượng độc lập của khoa học bắt đầu từ năm nào?

a)

Năm 1871

b)

Năm 1885

c)

Năm 1898

d)

Năm 1949

11.

"Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tình thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội" là định nghĩa của tác giả nào?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Cao Xuân Hạo

c)

Phan Ngọc

d)

Trần Ngọc Thêm

12.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp; văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

Văn minh chi trình độ phát triển; văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật, văn hóa gồm vật chất lẫn tinh thần

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

13.

Cây cắm trên ghe, thuyền có treo các loại hàng hóa ở Chợ nổi trên sông của cư dân vùng đồng bằng sông Cửu Long gọi là gì?

a)

Cây Sào

b)

Cây Bẹo

c)

Cây Tre

d)

Tất cả đều đúng

14.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính giá trị

d)

Tính hệ thống

15.

Nói văn hóa "là một thứ gen xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau" là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

a)

Chức năng tổ chức

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng giao tiếp

d)

Chức năng giáo dục

16.

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa ?

a)

Gốc nông nghiệp

b)

Gốc nông thôn

c)

Gốc du mục

d)

Gốc nông nghiệp và du mục

17.

Trong cách ứng xử với tự nhiên, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có ý thức:

a)

Coi thường tự nhiên

b)

Tôn trọng và sống hòa hợp với tự nhiên

c)

Chinh phục tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên

18.

Trong tư duy, nhận thức, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có thế mạnh ở lối tư duy, nhận thức:

a)

Tổng hợp, biện chứng, thiên về chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

b)

Phân tích, trọng yếu tố, thiên về chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

c)

Tổng hợp, trọng yếu tố, thiên về khách quan, lý tính, kinh nghiệm

d)

Tổng hợp, biện chứng, thiên về khách quan, thực nghiệm

19.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

c)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

d)

Định canh, định cư

20.

Trong cách ứng xử với môi trường xã hội, cư dân thuộc văn hóa nông nghiệp có thái độ:

a)

Dung hợp trong tiếp nhận

b)

Mềm dẻo hiếu hòa trong đối phó

c)

Cả hai đáp án a và b đều sai

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

21.

Hoàn cảnh địa lý - khí hậu Việt Nam có đặc điểm cơ bản nào chi phối văn hóa Việt Nam?

a)

Xứ nóng

b)

Giao điểm các nền văn hóa, văn minh

c)

Sông nước

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Chủng Indonésien là kết quả của sự hợp chủng giữa:

a)

Europoid và Mongoloid

b)

Mongoloid và Negroid

c)

Europoid và Australoid

d)

Mongoloid và Australoid

23.

Chủng Nam Á là kết quả của sự kết chủng giữa:

a)

Mongoloid và cư dân Malanésien

b)

Europoid và Mongoloid

c)

Mongoloid và chủng Indonésien

d)

Mongoloid và Negroid

24.

Các dân tộc Bách Việt (theo cách gọi trong cổ thư Việt Nam và Trung Hoa) còn có tên gọi khác là gì?

a)

Austroasiatic (Nam Á)

b)

Indonésien (cổ Mã Lai)

c)

Austronésien (Nam Đảo)

d)

Mongoloid (đại chủng Á)

25.

Dân tộc Việt/ Kinh tách khỏi khối Việt - Mường lúc nào?

a)

2000 TCN

b)

1000 TCN

c)

TK I, II

d)

TK VII, VIII

26.

Trần Quốc Vượng chia Việt Nam thành mấy vùng văn hóa?

a)

4 vùng

b)

5 vùng

c)

6 vùng

d)

7 vùng

27.

Điệu múa Xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

a)

Tây Bắc

b)

Việt Bắc

c)

Bắc Bộ

d)

Trung Bộ

28.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Tây Bắc

b)

Việt Bắc

c)

Bắc Bộ

d)

Nam Bộ

29.

Trong các vùng văn hóa ở Việt Nam, vùng nào sớm tiếp cận, đi đầu trong quá trình giao lưu, hội nhập với văn hóa phương Tây?

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

30.

Hệ thống mương - phai - lái - lịn thuộc vùng văn hóa nào?

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Trung Bộ

31.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Trung Bộ là:

a)

Múa xòe

b)

Tháp Chăm

c)

Lễ hội lồng tống

d)

Lễ hội đâm trâu

32.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Việt Bắc là:

a)

Nghệ thuật trang trí tinh tế

b)

Văn hóa cồng chiêng

c)

Lễ hội lồng tồng

d)

Những trường ca nổi tiếng

33.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Bắc Bộ là:

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Lễ hội đâm trâu

c)

Hệ thống mương phai

d)

Đờn ca tài tử

34.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Tây Nguyên là:

a)

Lễ hội lồng tồng

b)

Văn hóa cồng chiêng

c)

Hệ thống mương phai

d)

Đờn ca tài tử

35.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hóa Nam Bộ là:

a)

Múa xòe

b)

Chữ Nôm

c)

Đờn ca tài tử

d)

Trường ca

36.

Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

a)

Ấn Độ

b)

Phương Tây

c)

Đông Nam Á

d)

Trung Hoa

37.

Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và các tốc người thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hoá Việt Nam

a)

Mỗi vùng văn hóa có bản sắc riêng, thống nhất trong sự đa dạng

b)

Bản sắc chung của văn hóa

c)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa

d)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa

38.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc trưng loại hình văn hóa gốc du mục?

a)

Coi thường tự nhiên, có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Thiên về tư duy phân tích, chú trọng các yếu tố

c)

Trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng nữ

d)

Độc đoán trong tiếp nhận, cứng rắn, hiếu thắng trong đối phó

39.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là?

a)

Xứ sở mẫu hệ

b)

Xứ sở phụ hệ

c)

Cả đáp án a, b đều đúng

d)

Cả hai đáp án a, b đều sai

40.

Chợ tình Khâu Vai thuộc vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Việt Bắc

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

41.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?

a)

Nhã nhạc cung đình Huế

b)

Dân ca quan họ

c)

Ca trù

d)

Đờn ca tài tử

42.

Chủng người nào là cư dân Đông Nam Á cổ?

a)

Indonésien

b)

Austroasiatic

c)

Austronésien

d)

Australoid

43.

Đặc trưng của vùng văn hóa Tây Bắc là?

a)

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục

b)

Lễ hội lồng tồng

c)

Văn hóa cồng chiêng

d)

Những trường ca (khan, k'ămon) nổi tiếng

44.

Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu gì?

a)

Thói đố kỵ cào bằng

b)

Thói tùy tiện

c)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

d)

Thói bè phái

45.

Chủng Indonésien có đặc điểm ngoại hình như thế nào?

a)

Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc cao

b)

Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp

c)

Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp

d)

Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc cao

46.

Các giai đoạn trong tiến trình văn hóa Việt Nam gồm:

a)

Văn hóa tiền sử và văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)

b)

Văn hóa chống Bắc thuộc và văn hóa thời tự chủ (Đại Việt)

c)

Văn hóa thời Pháp thuộc (Đại Nam) và văn hóa thời hiện đại

d)

Cả ba đáp án a, b, c

47.

Theo Trần Ngọc Thêm, văn hóa Việt Nam có thể chia thành:

a)

3 lớp và 6 giai đoạn văn hóa

b)

3 lớp và 3 giai đoạn văn hóa

c)

4 lớp và 6 giai đoạn văn hóa

d)

6 lớp và 3 giai đoạn văn hóa

48.

Thời tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là gì?

a)

Hình thành nghề trồng lúa nước

b)

Kỹ thuật luyện sắt

c)

Nghề luyện kim đồng

d)

Kỹ thuật chế tạo gốm

49.

Nghề luyện kim đồng và trống đồng Đông Sơn là thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Tiền sử

b)

Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)

c)

Chống Bắc thuộc

d)

Tự chủ (Đại Việt)

50.

Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là?

a)

Đàn đá

b)

Mô chum gồm

c)

Trang sức bằng vàng

d)

Khuyên tai hai đầu thú

51.

Giai đoạn văn hóa sơ sử ở Việt Nam có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình - Sơn Vi - Phùng Nguyên

c)

Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Đồng Nai

d)

Văn hóa Châu thổ Bắc Bộ - Chămpa - Óc Eo

52.

Lớp văn hóa bản địa gồm những giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử và sơ sử (Văn Lang- Âu Lạc)

b)

Giai đoạn văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc) và chống Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc và tự chủ (Đại Việt)

d)

Giai đoạn văn hóa tự chủ (Đại Việt) và Pháp thuộc (Đại Nam)

53.

Văn hóa Sa Huỳnh đã tạo nền cho:

a)

Văn hóa Bắc Bộ

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Chămpa

d)

Văn hóa Đông Sơn

54.

Từ 938 đến 1858 ứng với giai đoạn nào của văn hóa Việt Nam?

a)

Tiền sử

b)

Sơ sử (Văn Lang- Âu Lạc)

c)

Chống Bắc thuộc

d)

Tự chủ (Đại Việt)

55.

Nho giáo chính thức được tiếp nhận dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Hậu Lê

c)

Nhà Hồ

d)

Nhà Nguyễn

56.

Nho giáo phát triển thịnh vượng và trở thành quốc giáo dưới triều đại nào?

a)

Nhà Ngô

b)

Nhà Tiền Lê

c)

Nhà Lý

d)

Nhà Lê Sơ

57.

Quốc hiệu Đại Nam xuất hiện dưới triều vua nào?

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Hồ Qúy Ly

d)

Lý Thái Tổ

58.

Thời kỳ từ năm 179 TCN đến năm 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc.

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

59.

Chữ Quốc ngữ ra đời vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Tiền sử

b)

Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc

c)

Chống Bắc Thuộc

d)

Tự chủ (Đại Việt)

60.

Giai đoạn văn hóa tiền sử, ngoài thành tựu trồng lúa; cư dân Đông Nam Á còn tạo ra những thành tựu nào?

a)

Trồng dâu nuôi tằm để làm đồ mặc và tục uống chè

b)

Thuần dưỡng một số gia súc đặc thù như trâu, gà

c)

Biết làm nhà sàn để ở và dùng cây thuốc để chữa bệnh

d)

Cả ba đáp án trên

61.

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?

a)

Lớp văn hóa bản địa với nền văn hóa Nam Á và Đông Nam Á.

b)

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây và thế giới

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Chữ "khoa đầu" của người phương Nam ra đời ở giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa sơ sử

c)

Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

63.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa thời hiện đại là gì?

a)

Văn hóa nghệ thuật phát triển chuyên nghiệp, hiện đại

b)

Kế thừa và nâng cao các giá trị văn hóa truyền thống

c)

Giao lưu văn hóa ngày càng mở rộng

d)

Cả ba đáp án trên

64.

Hiện tượng "tam giáo đồng quy" phát triển mạnh nhất dưới triều đại nào?

a)

Triều đại Lý - Trần

b)

Triều đại Định - Tiền Lê

c)

Triều đại Hậu Lê - Hồ

d)

Triều đại Tây Sơn - Nguyễn

65.

Thuở sơ khai, trước khi người Việt đến định cư, Nam Bộ từng là vùng đất thuộc quốc gia nào?

a)

Chăm Pa

b)

Phù Nam

c)

Chân Lạp

d)

Đại Việt

66.

Vị vua nào dưới đây đã sử dụng chữ Nôm làm văn tự chính thức trong các chiếu chỉ?

a)

Vua Lý Thái Tổ

b)

Vua Quang Trung

c)

Vua Trần Thái Tông

d)

Vua Gia Long

67.

Quốc hiệu Việt Nam xuất hiện lần đầu dưới triều vua nào?

a)

Vua Gia Long

b)

Vua Minh Mạng

c)

Vua Tự Đức

d)

Vua Bảo Đại

68.

Văn hóa Trung Hoa là sự kết hợp giữa các nền văn hóa nào?

a)

Văn hóa dụ mục tây bắc với nông nghiệp khô Trung Nguyên

b)

Văn hóa du mục tây bắc với nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á

c)

Văn hóa nông nghiệp khô Trung Nguyên với nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á

d)

Văn hóa du mục tây bắc với văn hóa nông nghiệp khô Trung Nguyên và nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á

69.

Làng Đông Sơn - chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào?

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Đông Bắc

70.

Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?

a)

Văn hóa Sơn Vi

b)

Văn hóa Hòa Bình

c)

Văn hóa Đông Sơn

d)

Văn hóa Sa Huỳnh

71.

Mộ chum thuộc nền văn hóa nào ở nước ta?

a)

Đông Sơn

b)

Đồng Nai

c)

Sa Huỳnh

d)

Gò Mun

72.

Nền văn hóa sơ khai của người Chăm ở miền Trung là?

a)

Văn hóa Đồng Nai

b)

Văn hóa Sa Huỳnh

c)

Văn hóa Chămpa

d)

Văn hóa Óc Eo

73.

Người Chăm theo Hồi giáo ở An Giang kiêng kỵ ăn thịt động vật nào?

a)

Heo

b)

c)

d)

Heo và bò

74.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, Mác-Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa Bắc thuộc

b)

Văn hóa Pháp thuộc

c)

Văn hóa tự chủ (Đại Việt)

d)

Văn hóa hiện đại

75.

Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa tiền sử

b)

Văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)

c)

Văn hóa Bắc thuộc

d)

Văn hóa tự chủ (Đại Việt)

76.

Triết lý âm dương hình thành trên cơ sở hợp nhất của hai cặp:

a)

Mẹ - cha và trời - đất

b)

Mẹ - cha và sông - núi

c)

Trời - đất và sông - núi

d)

Mẹ - cha và vuông - tròn

77.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?

a)

Quy luật chuyển hóa âm dương

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ

c)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng

d)

Quy luật bổ sung âm dương

78.

Theo triết lý âm dương, mọi vật đều có:

a)

Số chẵn - số lẽ

b)

Trời - đất

c)

Cha mẹ

d)

Âm dương

79.

Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính dương?

a)

Vuông, dài, cao, nhiều, nóng, tĩnh

b)

Tròn, dài, cao, ngày, màu đỏ, lẻ

c)

Thấp, nóng, phương nam, chẵn, nhanh, ổn định

d)

Sáng, nóng, mạnh, dài, tình cảm, ít

80.

Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính âm?

a)

Chậm, tĩnh, chẵn, ổn định, sáng, tròn

b)

Hướng nội, chậm, ít, nóng, lý trí, đêm

c)

Màu đen, tối, mềm dẻo, tình cảm, mùa đông, ít

d)

Phương bắc, tối, lạnh, thấp, động, số lẻ

81.

Các quy luật cơ bản của triết lý âm dương gồm:

a)

Quy luật thành tố

b)

Cả hai đáp án a và b đều sai

c)

Quy luật quan hệ

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

82.

Triết lý sống quân bình của người Việt Nam là hệ quả của lối tư duy nào?

a)

Tư duy tổng hợp

b)

Tư duy âm dương

c)

Tư duy phân tích

d)

Tư duy ngũ hành

83.

Hướng phát triển của triết lý "âm dương sinh tam tài, tam tài sinh ngũ hành" là của người phương nào?

a)

Người phương Nam

b)

Người phương Bắc

c)

Cả hai đáp án a và b đều sai

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

84.

Người Việt Nam thích lối tư duy:

a)

Số chẵn

b)

Số lẽ

c)

Cả hai đáp án a và b đều sai

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

85.

Biểu tượng âm dương truyền thống của người Việt cổ là:

a)

Rồng - Tiên

b)

Ong Tơ - Bà Nguyệt

c)

Vuông - Tròn

d)

Hình tròn chia làm hai nửa

86.

Trong triết lý âm dương, vì sao số chẵn tượng trưng cho mẹ (giống cái)?

a)

Vì mẹ (giống cái) thương yêu và chăm sóc cho con nhiều hơn cha

b)

Vì mẹ (giống cái) có tiềm năng sinh con, và con thường gắn bó với mẹ (giống cái)

c)

Vì mẹ (giống cái) luôn che chở cho con cái

d)

Vì mẹ (giống cái)

87.

Để xác định bản chất âm dương của một đối tượng, chúng ta cần phải:

a)

Xác định đối tượng so sánh và cơ sở so sánh

b)

Xác định đối tượng so sánh và nguyên nhân so sánh

c)

Xác định nguyên nhân so sánh và kết quả so sánh

d)

Xác định kết quả so sánh và cơ sở so sánh

88.

Tam tài là khái niệm chỉ:

a)

Cấu trúc không gian của vũ trụ

b)

Cấu trúc thời gian của vũ trụ

c)

Cả hai đáp án a và b đều sai

d)

Cả hai đáp án a và b đều đúng

89.

Bộ ba điển hình của tam tài gồm:

a)

Trời - đất - người

b)

Cha mẹ - con

c)

Trầu - cau - vôi

d)

Phúc - Lộc - Thọ

90.

Trong Hà Đồ, con số mấy được gọi là 'Tham thiên lưỡng địa'?

a)

Số 3

b)

Số 5

c)

Số 7

d)

Số 9

91.

Hà đồ là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Biện chứng

d)

Âm dương

92.

Ngũ hành là gì?

a)

5 yếu tố

b)

5 sự vật

c)

5 tín ngưỡng

d)

5 loại vận động

93.

Ngũ hành được trừu tượng hóa từ hai bộ ba tam tài là:

a)

Hỏa - Mộc - Thổ và Kim - Thủy - Thổ

b)

Hỏa - Thủy - Thổ và Mộc - Kim - Thổ

c)

Hỏa - Kim - Thổ và Thủy - Mộc - Thổ

d)

Thủy - Mộc - Thổ và Hỏa - Kim - Thổ

94.

Hành Thủy gắn với phương nào?

a)

Đông

b)

Bắc

c)

Tây

d)

Nam

95.

Hành Thổ gắn với phương nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Trung ương

96.

Các hành sắp xếp theo thứ tự của Hà Đồ đó là:

a)

Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ

b)

Thủy - Hỏa - Thổ - Kim - Mộc

c)

Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ

d)

Thủy - Kim - Mộc - Hỏa - Thổ

97.

Hành Kim tương sinh, tương khắc với hành nào?

a)

Sinh Thổ, khắc Hỏa

b)

Sinh Hỏa, khắc Mộc

c)

Sinh Thủy, khắc Thổ

d)

Sinh Thủy, khắc Mộc

98.

Hành Thổ tương sinh, tương khắc với hành nào?

a)

Sinh Kim, khắc Mộc

b)

Sinh Hóa, khắc Thủy

c)

Sinh Kim, khắc Thủy

d)

Sinh Mộc, khắc Thủy

99.

Vật biểu cho phương Nam là con vật nào?

a)

Rùa

b)

Chim

c)

Rồng

d)

Hồ

100.

Màu biểu cho hành Thổ là màu nào?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Trắng

d)

Vàng

101.

Mùa biểu cho hành Mộc là mùa nào?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

102.

Người Việt dùng tranh ngũ hổ, bùa ngũ sắc để làm gì?

a)

Cầu may

b)

Chống trộm

c)

Trị tà ma

d)

Cầu duyên

103.

Theo Hà Đồ, cặp số nào nằm ở vị trí trung ương?

a)

Cặp số 1 và 6

b)

Cặp số 2 và 7

c)

Cặp số 4 và 9

d)

Cặp số 5 và 10

104.

Phương Nam gắn với hành nào?

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Hỏa

d)

Hành Thổ

105.

Vật biểu cho phương Đông là con vật nào?

a)

Con Rùa

b)

Con chim

c)

Con rồng

d)

Con hổ

106.

Vật biểu cho hành Hỏa là con vật nào?

a)

Con rùa

b)

Con chim

c)

Con rồng

d)

Con hổ

107.

Vật biểu cho hành Kim là con vật nào?

a)

Con rùa

b)

Con chim

c)

Con rồng

d)

Con hồ

108.

Con Người là vật biểu cho hành nào?

a)

Hành Thủy

b)

Hành Hỏa

c)

Hành Thổ

d)

Hành Kim

109.

Con Rùa là vật biểu cho hành nào?

a)

Hành Thủy

b)

Hành Hỏa

c)

Hành Mộc

d)

Hành Kim

110.

Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

Âm dương

b)

Tam tài

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái

111.

Lịch của Á Đông là lịch:

a)

Lịch dương

b)

Lịch âm

c)

Lịch âm dương

d)

Ngũ hành

112.

Lịch âm dương được tạo ra dựa vào chu kì:

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Trái đất

d)

Mặt trăng và mặt trời

113.

Theo lịch âm dương, các chu kì: tiết/ tháng trong năm được định ra theo

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Trái đất

d)

Mặt trăng và mặt trời

114.

Theo lịch âm dương, các ngày trong tháng được định ra theo chu kì:

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Trái đất

d)

Mặt trăng và mặt trời

115.

Theo lịch âm dương/ cổ truyền Việt Nam, khoảng mấy năm có một tháng nhuận?

a)

4 năm

b)

Gần 4 năm

c)

3 năm

d)

Gần 3 năm

116.

Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

11 ngày

c)

12 ngày

d)

13 ngày

117.

Theo lịch âm dương, tiết khí nóng nhất trong năm là tiết khí nào?

a)

Lập Hạ

b)

Hạ Chí

c)

Mang chủng

d)

Tiểu Thử

118.

Để định thứ tự và gọi tên các đơn vị thời gian, hệ can và chỉ gồm mấy yếu tố?

a)

10 can, 10 chi

b)

12 can, 10 chi

c)

12 can, 12 chi

d)

10 can, 12 chi

119.

Trong hệ đếm can chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào?

a)

Thìn

b)

Thân

c)

d)

Ngọ

120.

Phối hợp các can chi với nhau, ta được hệ đếm gồm 60 đơn vị, gọi là:

a)

Sáu chục

b)

Lục giáp

c)

Ngũ giáp

d)

Thập giáp

121.

Hệ đếm can chi được tạo ra theo nguyên tắc:

a)

Dị tính

b)

Lưỡng tính

c)

Đồng tính

d)

Vô tính

122.

Năm theo hệ đếm can chi đó là:

a)

Qúy Thìn

b)

Đinh Ngọ

c)

Mậu Hợi

d)

Ất Mão

123.

Khoảng thời gian của giờ Tý:

a)

6 giờ - 8 giờ

b)

11 giờ - 13 giờ

c)

17 giờ - 19 giờ

d)

23 giờ - 1 giờ

124.

Mội "hội" là bao nhiêu năm?

a)

50 năm

b)

60 năm

c)

70 năm

d)

80 năm

125.

Trong hệ can chi của người Trung Quốc không có con vật nào?

a)

Thỏ

b)

Cọp

c)

Trâu

d)

Mèo

126.

Quan niệm "thiên địa vạn vật nhất thể" được hiểu là:

a)

Con người và vũ trụ tách rời nhau

b)

Con người và vũ trụ là một thể thống nhất

c)

Đáp án a và b đều đúng

d)

Đáp án a và b đều sai

127.

Quan niệm con người là một "tiểu vũ trụ" được hiểu là:

a)

Vũ trụ làm sao, con người làm vậy

b)

Vũ trụ phụ thuộc vào con người

c)

Con người phụ thuộc vào vũ trụ

d)

Cả ba đáp án a, b, và c đều đúng

128.

Vũ trụ cấu trúc theo Ngũ hành, con người cấu trúc theo:

a)

Ngũ tạng

b)

Ngũ phủ

c)

Ngũ quan

d)

Cả a, b, c đều đúng

129.

Hành Thổ tương ứng với tạng:

a)

Thận

b)

Can

c)

d)

Tâm

130.

Phủ Tiểu tràng tương ứng với hành:

a)

Thủy

b)

Hỏa

c)

Mộc

d)

Kim

131.

Theo quan niệm Đông y, mọi bệnh tật đều do:

a)

Âm dương hài hòa

b)

Âm dương mất quân bình

c)

Đáp án a và b đều sai

d)

Đáp án a và b đều đúng

132.

Trong con người, quan trọng nhất là:

a)

Ngũ tạng

b)

Ngũ phúc

c)

Ngũ quan

d)

Ngũ chất

133.

Theo y học Việt Nam, trong Ngũ tạng, tạng nào quan trọng nhất?

a)

Phế

b)

Can

c)

Tâm

d)

Thận

134.

Muốn chữa bệnh đau dạ dày, theo cách chữa và dùng thuốc của y học cổ truyền Việt Nam thì phải:

a)

Bình tâm, kiện phế

b)

Bình can, kiện tâm

c)

Bình can, kiện tì

d)

Bình can, kiện phế

135.

Bàn về quan niệm ăn của người Việt, nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Người Việt coi trọng việc ăn uống, lấy ăn làm đầu

b)

Người Việt coi ăn uống là văn hóa, thể hiện nghệ thuật sống

c)

Người Việt coi ăn uống là chuyện tầm thường

d)

Từ 'ăn' trong tiếng Việt cực kì phong phú

136.

Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt gồm:

a)

Cơm rau - cá - mắm

b)

Cơm-rau-cá-thịt

c)

Cơm rau - cá - tương

d)

Cơm-rau-cá - hoa quả

137.

Cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt thiên về:

a)

Hải sản

b)

Thủy sản

c)

Các loại thịt

d)

Thực vật

138.

Các món rau đặc thù trong bữa cơm truyền thống của người Việt:

a)

Rau muống, dưa cà

b)

Rau muống, rau lang

c)

Rau lang, dưa cà

d)

Rau muống, tía tô

139.

Loại thực vật đứng đầu trong cơ cấu bữa ăn truyền thống của người Việt?

a)

Rau muống

b)

Dưa cà

c)

Lúa gạo

d)

Hoa quả

140.

Tục ăn trầu cau thể hiện tính chất nào trong văn hóa Việt?

a)

Linh hoạt

b)

Tổng hợp

c)

Biện chứng

d)

Cả a, b, c

141.

Thói quen 'ăn trông nồi, ngồi trông hướng' thể hiện đặc tính gì trong văn hóa ẩm thực của người Việt?

a)

Tính cộng đồng, mực thước

b)

Tính tổng hợp

c)

Tính linh hoạt

d)

Tính biện chứng