wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử - Địa Lý 4

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phương tiện nào được sử dụng để học môn Lịch sử và Địa lí?

a)

Bản đồ

b)

Thảm

c)

Đài phát thanh

d)

Xe buýt

2.

Chọn Đúng, Sai cho đặc điểm địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

Có vùng trung du với các đồi dạng bát úp.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chọn Đúng, Sai cho đặc điểm địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

Tất cả các dãy núi đều có hình cánh cung.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chọn Đúng, Sai cho đặc điểm địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

Có các cao nguyên nổi tiếng như: Mộc Châu, Đồng Văn, Lâm Viên,...

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chọn Đúng, Sai cho đặc điểm địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

Có nhiều dạng địa hình khác nhau như: núi, đồi, cao nguyên,...

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Điều kiện tự nhiên: Địa hình dốc

phù hợp với hoạt động sản xuất nào


a)

Khai thác khoáng sản


b)

Làm ruộng bậc thang


c)

Xây dựng các công trình thuỷ điện


7.

Điều kiện tự nhiên: Sông dốc, nhiều nước

phù hợp với hoạt động sản xuất nào

a)

Khai thác khoáng sản


b)

Làm ruộng bậc thang


c)

Xây dựng các công trình thuỷ điện


8.

Điều kiện tự nhiên: Nhiều loại khoáng sản

phù hợp với hoạt động sản xuất nào

a)

Khai thác khoáng sản


b)

Làm ruộng bậc thang


c)

Xây dựng các công trình thuỷ điện


9.

Lễ hội giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào ngày nào và ở đâu?

a)

Mùng 3 tháng 10 âm lịch, tại Đền Quán Thánh (Hà Nội).

b)

Mùng 10 tháng 3 dương lịch, tại Đền Trần (Nam Định).

c)

Mùng 10 tháng 3 âm lịch, tại Đền Hùng (Phú Thọ).

d)

Mùng 3 tháng 10 dương lịch, tại Đền Hùng (Phú Thọ).

10.

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Bằng phẳng, trên bề mặt có đồi núi cao và nhiều ô trũng.

b)

Không bằng phẳng, trên bề mặt có đồi núi thấp và hệ thống đê.

c)

Khá bằng phẳng, trên bề mặt có nhiều núi cao và hệ thống đê.

d)

Khá bằng phẳng, trên bề mặt có đồi núi thấp, ô trũng và hệ thống đê.

11.

Vấn đề tự nhiên: Bạc màu đất

phù hợp với biện pháp bảo vệ nào sau đây?

a)

Xử lí rác thải, nước thải từ sinh hoạt sản xuất


b)

Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn


c)

Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp


d)

Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hoá học


12.

Vấn đề tự nhiên: Các ô trũng ngập úng

phù hợp với biện pháp bảo vệ nào sau đây?

a)

Xử lí rác thải, nước thải từ sinh hoạt sản xuất


b)

Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn


c)

Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp


d)

Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hoá học


13.

Vấn đề tự nhiên: Suy thoái rừng ngập mặn ven biển

phù hợp với biện pháp bảo vệ nào sau đây?

a)

Xử lí rác thải, nước thải từ sinh hoạt sản xuất


b)

Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn


c)

Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp


d)

Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hoá học


14.

Vấn đề tự nhiên: Ô nhiễm nguồn nước và đất

phù hợp với biện pháp bảo vệ nào sau đây?

a)

Xử lí rác thải, nước thải từ sinh hoạt sản xuất


b)

Trồng và bảo vệ rừng ngập mặn


c)

Thoát lũ mùa mưa, phát triển sản xuất phù hợp


d)

Sử dụng phân hữu cơ, hạn chế sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, phân hoá học


15.

Chọn Đúng hoặc Sai về đặc điểm ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ:

Có dân số đông nhất cả nước, vùng trung tâm đông dân hơn rìa đồng bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn Đúng hoặc Sai về đặc điểm ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ:

Để phòng tránh lũ lụt, người dân đắp đê dài hàng nghìn ki-lô-mét.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn Đúng hoặc Sai về đặc điểm ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ:

Các sản phẩm nghề thủ công truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là: lụa, gốm, cói, hàng thổ cẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chọn Đúng hoặc Sai về đặc điểm ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ:

Một số lễ hội nổi tiếng là: hội Lim, hội Gióng, hội chùa Hương, lễ hội Lồng Tồng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Thành phố Hà Nội có sản phẩm thủ công nào?


a)

Sản phẩm từ cói Kim Sơn


b)

Chạm bạc Đồng Xâm


c)

Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng


d)

Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái


20.

Tỉnh Bắc Ninh có sản phẩm thủ công nào?

a)

Sản phẩm từ cói Kim Sơn


b)

Chạm bạc Đồng Xâm


c)

Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng


d)

Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái


21.

Tỉnh Thái Bình có sản phẩm thủ công nào?

a)

Sản phẩm từ cói Kim Sơn


b)

Chạm bạc Đồng Xâm


c)

Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng


d)

Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái


22.

Tỉnh Ninh Bình có sản phẩm thủ công nào?

a)

Sản phẩm từ cói Kim Sơn


b)

Chạm bạc Đồng Xâm


c)

Lụa Vạn Phúc, gốm sứ Bát Tràng


d)

Đồ gỗ Đồng Kỵ, đúc đồng Đại Bái


23.

Sông Hồng bắt nguồn từ đâu?

a)

Quảng Tây (Trung Quốc).

b)

Tứ Xuyên (Trung Quốc).

c)

Vân Nam (Trung Quốc).

d)

Quý Châu (Trung Quốc).

24.

Đâu không phải là tên gọi khác của sông Hồng?

a)

Sông Cái

b)

Sông Đáy

c)

Sông Thao

d)

Sông Nhị Hà

25.

Sông Hồng chảy qua những tỉnh nào ở nước ta?

a)

Thái Bình

b)

Hưng Yên

c)

Phú Thọ

d)

Tất cả các ý trên.

26.

Văn minh sông Hồng còn được gọi là:

a)

Văn minh đồ đá.

b)

Văn minh Lưỡng Hà.

c)

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

d)

Văn minh hiện đại.

27.

Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng là gì?

a)

Xây dựng thành Cổ Loa.

b)

Biết đánh bắt cá trên sông Hồng.

c)

Chế tạo nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

d)

Trống đồng Đông Sơn.

28.

Hà Nội nằm ở vùng trung tâm nào?

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Vùng Bắc Trung Bộ.

c)

Vùng Đồng bằng Bắc bộ.

d)

Vùng Đông Nam Bộ.

29.

Qua các thời kỳ lịch sử, Hà Nội có những tên gọi nào?

a)

Tống Bình

b)

Đại La

c)

Thăng Long

d)

Tất cả các ý trên

30.

Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) ra Đại La và đặt tên cho kinh đô mới là gì?

a)

Thăng Long

b)

Đông Đô

c)

Đông Quan

d)

Đại La

31.

Bốn di tích của kinh thành Thăng Long là nơi thờ bốn vị thần trấn giữ 4 phương của kinh thành, còn được gọi là “Thăng Long tứ trấn” gồm những di tích nào?

a)

Đền Đồng Cổ, Đền Đồng Nhân, Đền Kim Ngưu, Đền Vệ Quốc.

b)

Đền Ngọc Sơn, Đền Ngọc Liên, Đền Phù Ủng, Đền Yên Thành.

c)

Đền Quán Thánh, Đền-Đình Kim Liên, Đền Bạch Mã, Đền Voi Phục.

d)

Đền Ngọc Liên, Đền Vệ Quốc, Đền Đồng Cổ, Đền Bạch Mã.

32.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám là biểu tượng cho truyền thống gì của dân tộc Việt Nam?

a)

Truyền thống anh hùng

b)

Truyền thống quê hương

c)

Truyền thống hiếu học

d)

Truyền thống yêu nước

33.

Di tích lịch sử và kiến trúc Văn Miếu - Quốc Tử Giám gồm có:

a)

Hồ Bảy Mẫu, khu Văn Miếu - Quốc Tử Giám và vườn Hoa.

b)

Hồ Bảy Mẫu, khu Văn Miếu - Quốc Tử Giám và vườn Giám.

c)

Hồ Văn, khu Văn Miếu - Quốc Tử Giám và vườn Giám.

d)

Hồ Văn, khu Văn Miếu - Quốc Tử Giám và vườn hoa.

34.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám có bao nhiêu tấm bia tiến sĩ?

a)

81 tấm bia

b)

82 tấm bia

c)

83 tấm bia

d)

84 tấm bia

35.

Khuê Văn Các trong Văn Miếu - Quốc Tử Giám được chọn làm:

a)

Một trong Thăng Long tứ trụ.

b)

Công trình kiến trúc đặc sắc.

c)

Biểu tượng của Thủ đô Hà Nội.

d)

Địa điểm du lịch thú vị nhất của Thủ đô Hà Nội.

36.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám có bao nhiêu tấm bia tiến sĩ?

a)

81 tấm bia

b)

82 tấm bia

c)

83 tấm bia

d)

84 tấm bia