wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Tự Nhiên

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

2.

Màng tế bào có chức năng gì?

a)

Điều khiển hoạt động sống của tế bào

b)

Là nơi diễn ra trao đổi chất

c)

Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, ra khỏi tế bào

d)

Tổng hợp protein

3.

Chất tế bào có vai trò gì?

a)

Chứa thông tin di truyền

b)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

c)

Kiểm soát sự vận chuyển chất qua màng tế bào

d)

Là nơi lưu trữ năng lượng

4.

Tế bào nhân sơ khác với tế bào nhân thực ở điểm nào?

a)

Không có màng nhân

b)

Có màng nhân rõ ràng

c)

Có nhiều bào quan màng bao

d)

Kích thước lớn hơn tế bào nhân thực

5.

Nhân tế bào tồn tại ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Tế bào nhân thực

c)

Cả tế bào nhân sơ và nhân thực

d)

Tế bào thực vật

6.

Nhân tế bào có vai trò gì?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Kiểm soát các chất đi vào và ra khỏi tế bào

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

7.

Mô là gì?

a)

Một nhóm cơ quan cùng chức năng

b)

Tập hợp các tế bào giống nhau về hình dạng và chức năng

c)

Một phần nhỏ của cơ thể

d)

Một nhóm tế bào khác nhau về hình dạng và chức năng

8.

Mô thực vật bao gồm loại nào dưới đây?

a)

Mô cơ

b)

Mô dẫn

c)

Mô thần kinh

d)

Mô liên kết

9.

Mô nào thuộc về mô thực vật?

a)

Mô biểu bì, mô phân sinh

b)

Mô liên kết, mô cơ

c)

Mô thần kinh, mô dẫn

d)

Mô cơ, mô biểu bì

10.

Mô biểu bì có ở:

a)

Chỉ mô thực vật

b)

Chỉ mô động vật

c)

Cả mô thực vật và động vật

d)

Không có trong mô nào

11.

Loại mô nào sau đây thuộc về mô động vật?

a)

Mô dẫn

b)

Mô phân sinh

c)

Mô cơ

d)

Mô cơ bản

12.

Mô liên kết là một loại mô của:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Cả thực vật và động vật

d)

Không thuộc loại nào

13.

đây thuộc về mô động vật?

a)

Mô dẫn

b)

Mô phân sinh

c)

Mô cơ

d)

Mô cơ bản

14.

Mô liên kết là một loại mô của:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Cả thực vật và động vật

d)

Không thuộc loại nào

15.

Mô thần kinh là loại mô của:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Cả thực vật và động vật

d)

Không thuộc nhóm nào

16.

Cơ quan được hình thành từ:

a)

Một tế bào

b)

Một nhóm mô cùng chức năng

c)

Một nhóm tế bào khác nhau

d)

Một nhóm cơ quan nhỏ hơn

17.

Cơ quan nào sau đây thuộc về thực vật?

a)

Gan

b)

c)

Ruột

d)

Mắt

18.

Cơ quan nào thuộc về động vật?

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Tim

d)

Thân

19.

Cơ quan nào không có trong cơ thể động vật?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

d)

Ruột

20.

Cơ quan nào sau đây có ở thực vật?

a)

Hoa

b)

Dạ dày

c)

Miệng

d)

Gan

21.

Cơ quan nào thuộc về hệ tiêu hóa ở động vật?

a)

b)

Ruột

c)

Hạt

d)

Hoa

22.

Cơ quan quả thuộc về:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Cả thực vật và động vật

d)

Không thuộc nhóm nào

23.

Hệ cơ quan là:

a)

Một nhóm tế bào thực hiện chức năng giống nhau

b)

Một tập hợp cơ quan hoạt động độc lập

c)

Một tập hợp cơ quan cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định

d)

Một cơ quan lớn trong cơ thể

24.

Ở thực vật, hệ cơ quan được chia thành:

a)

Hệ rễ và hệ chồi

b)

Hệ tiêu hóa và hệ tuần hoàn

c)

Hệ xương và hệ cơ

d)

Hệ hô hấp và hệ vận động

25.

Hệ tuần hoàn ở động vật bao gồm:

a)

Tim, xương, phổi

b)

Máu, tim, mạch máu

c)

Mũi, hầu, thanh quản

d)

Xương, cơ, máu

26.

Hệ cơ quan nào sau đây có ở động vật?

a)

Hệ rễ

b)

Hệ chồi

c)

Hệ vận động

d)

Hệ quang hợp

27.

Hệ hô hấp ở động vật bao gồm các cơ quan nào?

a)

Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

b)

Tim, phổi, mạch máu

c)

Xương, cơ, máu

d)

Mũi, tim, gan

28.

Trật tự đúng của các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn là:

a)

Giới => Ngành => Lớp => Bộ => Họ => Chi => Loài

b)

Loài => Chi => Họ => Bộ => Lớp => Ngành => Giới

c)

Loài => Họ => Chi => Bộ => Ngành => Lớp => Giới

d)

Chi => Loài => Họ => Lớp => Bộ =>

29.

Theo Whittaker (1969), thế giới sống được chia thành mấy giới?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Giới Khởi sinh bao gồm sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Trùng giày

c)

Nấm rơm

d)

Cây cam

31.

Trùng giày thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Động vật

32.

Giới Nấm có đại diện tiêu biểu là:

a)

Nấm rơm

b)

Cây cam

c)

Vi khuẩn

d)

Gấu

33.

Cây cam thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Thực vật

d)

Động vật

34.

Gấu là đại diện của giới nào?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nguyên sinh

d)

Khởi sinh

35.

Giới nào bao gồm các sinh vật nhân sơ?

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Thực vật

d)

Nấm

36.

Sinh vật nào thuộc giới Nguyên sinh?

a)

Vi khuẩn

b)

Gấu

c)

Trùng giày

d)

Cây cam

37.

Khóa lưỡng phân là cách phân loại sinh vật dựa trên:

a)

Một tập hợp các đặc điểm tương tự

b)

Một đôi đặc điểm đối lập

c)

Một chuỗi đặc điểm không liên quan

d)

Một danh sách tất cả các đặc điểm

38.

Mục đích chính của khóa lưỡng phân là:

a)

Xác định số lượng sinh vật trong một nhóm

b)

Phân loại sinh vật thành các nhóm dựa trên đặc điểm đối lập

c)

Ghi lại toàn bộ đặc điểm của sinh vật

d)

So sánh sinh vật theo cách ngẫu nhiên

39.

Quá trình phân loại sinh vật bằng khóa lưỡng phân kết thúc khi:

a)

Chỉ còn một nhóm lớn

b)

Chỉ còn hai nhóm sinh vật

c)

Mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật

d)

Tất cả sinh vật được gom vào một nhóm

40.

Trong khóa lưỡng phân, bước đầu tiên cần thực hiện là:

a)

Phân sinh vật thành nhiều nhóm nhỏ

b)

Xác định đặc điểm đối lập đặc trưng của sinh vật

c)

Sắp xếp sinh vật theo kích thước

d)

Chọn nhóm ngẫu nhiên để phân loại

41.

Khi phân loại sinh vật bằng khóa lưỡng phân, các nhóm được tạo ra là dựa trên:

a)

Các đặc điểm đối lập

b)

Màu sắc của sinh vật

c)

Kích thước của sinh vật

d)

Tính phức tạp của sinh vật

42.

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ:

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

43.

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là:

a)

Sự bay hơi

b)

Sự sôi

c)

Sự đông đặc

d)

Sự nóng chảy

44.

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ:

a)

Thể rắn sang thể lỏng

b)

Thể lỏng sang thể khí

c)

Thể khí sang thể lỏng

d)

Thể rắn sang thể khí

45.

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng được gọi là:

a)

Sự sôi

b)

Sự bay hơi

c)

Sự đông đặc

d)

Sự ngưng tụ

46.

Sự sôi là trường hợp đặc biệt của:

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự đông đặc

c)

Sự bay hơi

d)

Sự ngưng tụ

47.

Trong quá trình nào, chất lỏng chuyển thành hơi không chỉ trên bề mặt mà còn trong lòng chất lỏng?

a)

Sự bay hơi

b)

Sự nóng chảy

c)

Sự sôi

d)

Sự đông đặc

48.

Quá trình nào xảy ra khi nước đóng băng?

a)

Sự bay hơi

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự nóng chảy

49.

Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

50.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

a)

quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

b)

ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.

c)

quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng.

d)

xe đạp đang xuống dốc.

51.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có

a)

trọng lực.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực búng của tay.

d)

lực ma sát.

52.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có

a)

trọng lực.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực búng của tay.

d)

lực ma sát.

53.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

d)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

54.

Đặt vật trên một mặt bàn nằm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó

a)

bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

b)

bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

c)

lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

d)

nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực ma sát chỉ sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt một vật khác.

b)

Lực ma sát chỉ sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt một vật khác.

c)

Lực ma sát chỉ xuất hiện khi một vật đứng yên trên bể mặt một vật khác.

d)

Lực ma sát có thể có lợi hoặc có hại.

56.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon dioxide.

57.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen.

58.

Thành phần nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch?

a)

Carbon dioxide.

b)

Hydrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen.

59.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 0,03 % thể tích không khí?

a)

Nitrogen.

b)

Oxygen.

c)

Sulfur dioxide.

d)

Carbon dioxide.

60.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí..

c)

Khi thay đổi thành phần không khí.

61.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí..

c)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

62.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.

b)

Tưới nước cho cây trồng.

c)

Bón phân tươi cho cây trồng.

d)

Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.

63.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

Sản xuất phần mềm tin học.

b)

Sản xuất nhiệt điện.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

64.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

Máy bay.

b)

ô tô.

c)

Tàu hoả.

d)

Xe đạp.

65.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

Không khí có mùi khó chịu.

b)

Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.

c)

Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.

d)

Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.

66.

Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

Điện gió.

b)

Điện mặt trời.

c)

Nhiệt điện.

d)

Thuỷ điện.

67.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lí học

b)

Khoa học Trái Đất

c)

Thiên văn học

d)

Tâm lí học

68.

Vật nào sau đây là vật sống?

a)

Con robot

b)

Con gà

c)

Lọ hoa

d)

Trái Đất

69.

Nghiên cứu về năng lượng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lí

d)

Thiên văn học

70.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi

d)

Lốc xoáy

71.

sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Mưa rơi

d)

Lốc xoáy

72.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là vật thể?

a)

Cái thìa nhôm, cái ấm sắt, canxi

b)

Con chó, con dao, đồi núi

c)

Sắt, nhôm, mâm đồng

d)

Bóng đèn, điện thoại, thủy ngân

73.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con mèo, xe máy, con người

b)

Con sư tử, đồi núi, mủ cao su

c)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

d)

Cây cam, quả nho, bánh ngọt

74.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Thanh sắt bị dát mỏng.

b)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

c)

Đốt cháy mẩu giấy.

d)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

75.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng ít.

c)

Nước trong cốc càng nóng.

d)

Nước trong cốc càng lạnh.

76.

Tính chất nào sau đây mà oxygen không có?

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

77.

Trong không khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

21%

b)

79%

c)

78%

d)

15%

78.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc.

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

c)

Trồng cây xanh.

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

79.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hòa tan

d)

Nóng chảy

80.

Tác hại của ô nhiễm môi trường là:

a)

hạn chế tầm nhìn khi tham gia giao thông

b)

thực vật không phát triển được, phá hủy quá trình trồng trọt và chăn nuôi

c)

có một số hiện tượng thời tiết cực đoan (hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu, mưa acid,...)

d)

Tất cả các ý trên

81.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

82.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

Dần từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.

83.

Sự cháy và sự oxi hoá chậm có điểm chung là đều:

a)

Tỏa nhiệt và phát sáng

b)

Tỏa nhiệt và không phát sáng.

c)

Xảy ra sự oxi hoá và có toả nhiệt.

d)

Xảy ra sự oxi hoá và không phát sáng.

84.

Khí oxygen dùng trong đời sống được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào?

a)

Nước.

b)

Từ khí carbon dioxide.

c)

Từ không khí.

d)

Từ thuốc tím (potassium permanganate).

85.

Khi một can xăng do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được cho dưới đây phù hợp nhất?

a)

Phun nước.

b)

Dùng cát đổ trùm lên.

c)

Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào.

d)

Dùng chiếc chăn khô đắp vào.