wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 HKI

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm tốt nhất?

a)

Không khí

b)

Len

c)

Thép

d)

Đá

2.

Trong ô nguyên tố sau, số 39 cho biết điều gì?

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố

c)

Tên nguyên tố

d)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố

3.

Sóng âm KHÔNG truyền được trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chất khí

4.

Những đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

amu

c)

km/h

d)

km

5.

Kí hiệu hóa học của kim loại Potassium là

(a)  

6.

Biết phân tử sulfur dioxide gồm 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của sulfur dioxide là

a)

SO

b)

SO2

c)

SO3

d)

S2O

7.

Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Al hóa trị III và O hóa trị II là

a)

AlO

b)

Al2O3

c)

Al3O2

d)

AlO3

8.

Tốc độ cho biết

a)

quỹ đạo của chuyển động.

b)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

c)

nguyên nhân vì sao vật chuyển động được.

d)

dạng đường đi của chuyển động.

9.

Câu 12: Sóng âm có thể truyền được trong môi trường

a)

chất lỏng, rắn, chân không.

b)

chất khí, lỏng, chân không.

c)

chất rắn, khí, chân không.

d)

chất lỏng, rắn, khí.

10.

Tần số là

a)

số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây, đơn vị tần số là giây (s)

b)

số dao động vật thực hiện trong 1 giây, đơn vị tần số là Hz (héc)

c)

số dao động vật thực hiện trong 1 giờ, đơn vị tần số là giờ (h)

d)

số dao động vật thực hiện trong 5 ngày, đơn vị tần số là ngày

11.

Số thứ tự chu kì của bảng tuần hoàn được xác định bằng

a)

A. số hiệu nguyên tử.

b)

B. số electron.

c)

C. số lớp electron.

d)

D. số electron ở lớp ngoài cùng.

12.

Các nguyên tố hóa học được sắp xếp

trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học theo chiều

a)

điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

số khối tăng dần.

c)

số neutron tăng dần.

d)

hóa trị tăng dần.

13.

Nguyên tử Magnesium nhường 2e, trở thành ion Mg2+.

a)

Đ

b)

S

14.

Nguyên tử Oxygen nhận 2e, trở thành ion O2+.

a)

Đ

b)

S

15.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

5.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

16.

Trong những hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là ứng dụng phản xạ âm?

a)

Xác định vị trí trên bản đồ 

b)

Chế tạo gương soi.

c)

Siêu âm trong y học

d)

Sản xuất nguồn âm

17.

. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 3 nhóm nhỏ và 4 nhóm lớn

b)

Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì

c)

Bảng tuần hoàn gồm 117 nguyên tố hoá học

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng của nguyên tử

18.

Nguyên tố nitrogen có hai lớp electron nên được xếp vào chu kì 2 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nguyên tố có 3 electron lớp ngoài cùng thì thuộc nhóm mấy trong bảng tuần hoàn?

a)

IIIA

b)

3 A

c)

IIA

d)

2 A

20.

Công thức tính tốc độ là:

a)

v=s.t.

b)

v=t/s.

c)

v=s/t.

d)

v=s/t2.

21.

Đồ thị quãng đường - thời gian cho biết:

a)

tốc độ đi được

b)

thời gian đi được

c)

quãng đường đi được

d)

tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

22.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Tốc độ chuyển động

c)

Quãng đường đi được

d)

Hướng chuyển động

23.

Cho các chất sau:

(1)  Khí Oxygen do nguyên tố O tạo thành (O2 )

(2)  Sulfur do nguyên tố S tạo nên (S)

(3)  Magnesium hydroxide do 3 nguyên tố Mg, O và H tạo nên: Mg(OH)2

(4)  Khí ammonia do 2 nguyên tố N và H tạo nên: NH3

Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?

a)

1, 2

b)

3, 4

c)

1, 3

d)

2, 4

24.

Ammonia là một chất khí không màu có mùi hăng đặc trưng (mùi khai), được ứng dụng rộng rãi trong đời sống như phân bón, làm thuốc tẩy,….Ammonia có cấu tạo gồm 1 nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử hydrogen.

a) Hãy xác định công thức hóa học của ammonia.

b) Tính khối lượng phân tử của ammonia

a)
  • NH3 - 4 amu

b)
  • NH3 - 7 amu

c)
  • NH3 - 14amu

d)
  • NH3 - 17 amu

25.

Một người đi xe đạp với tốc độ 18 km/h từ nhà đến nơi làm việc. Thời gian chuyển động của người này khi đi hết quãng đường là 0,5 h. Quãng đường từ nhà đến trường dài bao nhiêu?

a)

9 km

b)

19 km

c)

36 km

d)

90 km