WorksheetsKHTN 7
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Nguyên tố hóa học Hydrogen ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
He/ 4
H/1
H/2
N/1
Nguyên tố hóa học Helium ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
H/1
He/2
He/4
P/4
Nguyên tố hóa học Lithium ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
Lith/7
Li/7
Li/4
Li/9
Nguyên tố hóa học Berylium ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
Be/4
Be/9
Be/8
be/9
Nguyên tố hóa học Boron ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố hóa học Carbon ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố hóa học Nitrogen ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
N/12
Ni/14
N/14
Ni/12
Nguyên tố hóa học fluorine ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố hóa học Neon ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố hóa học Sodium( Natri) ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố hóa học magnesium ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố hóa học Aluminium ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Ký hiệu sau Silicon là của nguyên tố....... với khối lượng nguyên tử là.....
Si/28
Sil/27
Si/29
Sic/28
Phosphorus có ký hiệu là....... với khối lượng nguyên tử là.....
(a)
Ký hiệu của Sulfur là....... với khối lượng nguyên tử là....
Sul/31
S/32
Su/30
S/33
Ký hiệu của nguyên tố Chlorine là ....... với khối lượng nguyên tử là....
Ch/35.5
Cl/35.5
Chlo/35.5
C/35.5
Nguyên tố hóa học Argon ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố hóa học Potassium ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố hóa học Calcium ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........
(a)
Nguyên tố Mg tên đầy đủ là, khối lượng nguyên tử là
(a)
